Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới điện trung, hạ thế khu vực TX Hồng Ngự(năm 2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới điện trung, hạ thế khu vực TX Hồng Ngự(năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 11:06:00 đến ngày 2021-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm quyết định phân công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm quyết định phân công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm hồ sơ chứng minh, quyết định phân công hoặc văn bản xác nhận của Nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện dựng trụ thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Balang các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để nâng hạ vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Kích các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng day |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan neo chằng tạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm chằng tạm |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Tiếp địa lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Tiếp địa lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Kềm ép thủy lực (ép, nối dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép, nối day |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ròng rọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đở, căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Ròng rọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đở, căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dụng cụ đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm nén móng trụ, móng neo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trung thế 3 pha - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng trụ bê tông đơn: M14-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Tiếp địa đà sắt (trụ 14m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Công dựng Cột bê tông ly tâm 14m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| B | Trung thế 3 pha - Phần xà néo, dây sứ phụ kiện | |||
| 1 | Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên trụ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ xà néo kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên cơi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MN15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Rãi và căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 3,162 | km |
| 6 | Bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 24kV lắp vào xà : CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo dây 150-240) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 27 | chuỗi |
| 8 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon, long đền, đầu cosse, nắp chụp kẹp quai, nắp chịp LA, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, kẹp quai, hot line, khung Uclevis, sứ ống chỉ, băng keo cách điện, dây nhôm buộc, dây đai, giáp buộc các loại, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp);Không tính phát sinh phần này | 1 | T. bộ |
| C | Phần nhân công tháo, lắp lại ĐDTT 3 pha sửa chữa (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo sứ đỡ đơn (≤ 2 bát/chuỗi) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 6 | Tháo dây néo cột | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo khoá néo dây dẫn tiết diện ≤ 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Tháo hạ cột BTLT 14m cắt gốc | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Tháo xà thép đỡ thẳng: X20-Đ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: X20-Đ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: X20-K | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo bộ cơi đầu trụ (COD2m-K): U120 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép 50mm2 (AC-50) | Theo chương V của E-HSMT | 3,135 | km |
| 14 | Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 240 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 21 | mét |
| 15 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 16 | Tháo kẹp quai | Theo chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 17 | Tháo kẹp IPC | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| D | Hạ thế độc lập - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng trụ bê tông ghép: M8-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng trụ bê tông đơn: M10-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 7,5m, lắp trên cơi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 10,5m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| E | Hạ thế độc lập - Phần trụ, xà néo | |||
| 1 | Công dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Công dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Bộ cơi đầu trụ 2m đơn: COD2m-Đ (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Bộ cơi đầu trụ 2m kép: COD2m-K (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| F | Hạ thế độc lập - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rãi căng dây Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,759 | km |
| 2 | Rãi căng dây Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,509 | km |
| 3 | Công lắp Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 35 | mét |
| 4 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon ghép trụ, boulon, long đền, đầu cosse, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, khung Uclevis, sứ ống chỉ, cáp duplex, băng keo cách điện, dây nhôm buộc, giáp buộc, dây đai, ống PVC, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp);Không tính phát sinh phần này | 1 | T. bộ |
| G | Hạ thế độc lập - Phần nhân công tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 142 | bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Tháo rack 2 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo rack 3 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Tháo rack 4 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Tháo kẹp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 105 | bộ |
| 7 | Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Tháo hạ cột BTV/BTLT 10,5m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 9 | Tháo xà thép đỡ thẳng: X20-Đ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50) | Theo chương V của E-HSMT | 2,268 | km |
| 11 | Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50) | Theo chương V của E-HSMT | 4,363 | km |
| 12 | Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) | Theo chương V của E-HSMT | 2,078 | km |
| 13 | Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 3x50mm2 (ABC 3x50) | Theo chương V của E-HSMT | 0,121 | km |
| 14 | Tháo cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 20 | mét |
| 15 | Tháo kẹp IPC | Theo chương V của E-HSMT | 199 | bộ |
| 16 | Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| H | Hạ thế hỗn hợp - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rãi căng dây Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,613 | km |
| 2 | Rãi căng dây Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,907 | km |
| 3 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon ghép trụ, boulon, long đền, đầu cosse, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, khung Uclevis, sứ ống chỉ, băng keo cách điện, dây nhôm buộc, giáp buộc, dây đai, ống PVC, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. bộ |
| I | Hạ thế hỗn hợp - Phần nhân công tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo rack 3 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Tháo rack 4 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo kẹp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) | Theo chương V của E-HSMT | 1,833 | km |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm bọc 95mm2 (AV-95) | Theo chương V của E-HSMT | 2,601 | km |
| 7 | Tháo kẹp IPC các loại | Theo chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm quyết định phân công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm quyết định phân công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm hồ sơ chứng minh, quyết định phân công hoặc văn bản xác nhận của Nhà thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục | Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công | Sử dụng để dựng trụ | 2 |
| 3 | Balang các loại | Sử dụng để nâng hạ vật tư | 3 |
| 4 | Kích các loại | Sử dụng để căng day | 6 |
| 5 | Khoan neo chằng tạm | Sử dụng để làm chằng tạm | 6 |
| 6 | Tiếp địa lưu động trung thế | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn | 6 |
| 7 | Tiếp địa lưu động hạ thế | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn | 6 |
| 8 | Kềm ép thủy lực (ép, nối dây) | Sử dụng để ép, nối day | 2 |
| 9 | Ròng rọc | Sử dụng để đở, căng dây | 20 |
| 10 | Ròng rọc | Sử dụng để đở, căng dây | 2 |
| 11 | Dụng cụ đầm đất | Sử dụng để đầm nén móng trụ, móng neo | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi