Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236077-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210233986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 13:25:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,598,833,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc), có cấp công trình là cấp III trở lên, cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KẾT CẤU
1Ép cọc cừ C bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế5,65100m
2Thuê Cừ C200x50x5 dài 4mTheo hồ sơ thiết kế565md
3Nhổ cọc cừ C bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế5,65100m
4Đào móng công trình bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế0,8484100m3
5Chỉnh sửa mặt bằng hố móngTheo hồ sơ thiết kế52,8665m2
6Bê tông lót đá 1x2 mác 150Theo hồ sơ thiết kế2,651m3
7Ván khuôn thép móng, đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,7899100m2
8Ván khuôn thép váchTheo hồ sơ thiết kế0,0194100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng DTheo hồ sơ thiết kế0,3319tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng DTheo hồ sơ thiết kế1,3287tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D>18mmTheo hồ sơ thiết kế0,5242tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng móng DTheo hồ sơ thiết kế0,0817tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng móng DTheo hồ sơ thiết kế0,5024tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng móng D>18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0075tấn
15Bê tông móng Mác 250Theo hồ sơ thiết kế19,7523m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,279100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,2035100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,5694100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,5694100m3
20Rải vải bạt PVC chống mất nước nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,5597100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà chân tường DTheo hồ sơ thiết kế0,0796tấn
22Bê tông nền công trình đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,632m3
23Ván khuôn cột vuôngTheo hồ sơ thiết kế2,0855100m2
24Ván khuôn cột trònTheo hồ sơ thiết kế0,0565100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột DTheo hồ sơ thiết kế0,4347tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột DTheo hồ sơ thiết kế1,1288tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột D>18mmTheo hồ sơ thiết kế1,605tấn
28Bê tông cột đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế14,1869m3
29Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế1,6614100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm DTheo hồ sơ thiết kế0,429tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm DTheo hồ sơ thiết kế2,2323tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm D>18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1008tấn
33Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,8293100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn DTheo hồ sơ thiết kế2,776tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn D>10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0418tấn
36Bê tông xà dầm, sàn mái mác 250Theo hồ sơ thiết kế32,1634m3
37Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,3173100m2
38Ván khuôn dầm, đà thangTheo hồ sơ thiết kế0,0756100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, DTheo hồ sơ thiết kế0,5979tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, D>10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1329tấn
41Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,1722m3
42Bê tông dầm, đà thang đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,324m3
43Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,1746100m2
44Ván khuôn dầm, đà giằngTheo hồ sơ thiết kế0,3929100m2
45Ván khuôn cột, bổ trụTheo hồ sơ thiết kế0,5677100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ DTheo hồ sơ thiết kế0,3117tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ D>10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2389tấn
48Bê tông lanh tô, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,5811m3
49Bê tông dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,6193m3
50Bê tông cột đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,2048m3
51Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế44,9412m3
52Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,6828m3
53Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột trụ,vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế0,91m3
54Xây gạch không nung,kích thước 4x8x18 xây các bộ phận kết cấu khác mác 50Theo hồ sơ thiết kế6,9296m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế609m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế99,472m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế103,5805m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế170,4634m2
59Cạo bả vệ sinh tường rào hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế77,52m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế590,709m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế176,992m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế274,0439m2
63Sơn tường trong nhà đã bả 1 lớp lót 2 lớp phủTheo hồ sơ thiết kế864,7529m2
64Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 lớp lót 2 lớp phủTheo hồ sơ thiết kế176,992m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế142,866m2
66Trần thạch cao khung xương nổi,chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế13,617m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế142,866m2
68Sơn trần đã bả, 1 lớp lót 2 lớp phủTheo hồ sơ thiết kế142,866m2
69Lát nền, sàn,bằng gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế154,1115m2
70Lát nền, sàn,bằng gạch thạch anh kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế30,384m2
71Quét chất chống thấm bê tông theo định mức NSXTheo hồ sơ thiết kế72,523m2
72Láng nền sàn không đánh màu vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế7,29m2
73Láng vữa tạo dốc có trộn phụ gia chống thấm theo định mức của NSXTheo hồ sơ thiết kế72,523m2
74Lát nền, sàn, Gạch ceramic nhám chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,081m2
75Len đá granite ngạch cửa điTheo hồ sơ thiết kế21,27md
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 12x60cmTheo hồ sơ thiết kế13,301m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mmTheo hồ sơ thiết kế4,99m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế69,09m2
79Hệ khung inox bếpTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
80Lát đá granite mặt bếpTheo hồ sơ thiết kế7,38m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế41,4647m2
82Len đá granite cầu thangTheo hồ sơ thiết kế46,45md
83CCLD lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế22,36m2
84Cửa đi nhôm kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng, kính an toàn 2 lớp 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế35,32m2
85Cửa đi nhôm kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng, kính an toàn 2 lớp 8,38mm, dán đề can mờTheo hồ sơ thiết kế9,52m2
86Cửa đi, vách kính nhôm hệ 1000 kính sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế15,9m2
87Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế10,086m2
88Cửa cổng mở 4 cánh khung sắp hộpTheo hồ sơ thiết kế7,868m2
89Bộ phụ kiện đi kèm cửa cổng sắp hộp( bản lề, tay nắm, ổ khóa)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
90CCLD Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế17Bộ
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, cửa sổ, vách kínhTheo hồ sơ thiết kế78,694m2
92Sơn sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế83,3635m2
93Phào viền thẳngTheo hồ sơ thiết kế64,98m
94Phào lanh tô vòm và phần kéo dàiTheo hồ sơ thiết kế20,408m
95Phào chi tiết ban côngTheo hồ sơ thiết kế28,35m
96Đắp trang trí đầu trụ, chân trụTheo hồ sơ thiết kế6cái
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,2m
98Kẻ chỉ phào: Gờ chỉ 60x20Theo hồ sơ thiết kế36m
99CCLĐ Bảng tên công trình chữ Inox, gắn trên bảng sắt sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
100Cắt ron rộng 20 sâu 10Theo hồ sơ thiết kế146,36m
101Tràm trét khe chống thấm giữ 2 nhàTheo hồ sơ thiết kế30,477md
102CCLD Diềm mái tole che khe chống thấm giáp nhà dânTheo hồ sơ thiết kế30,477md
103CCLĐ tấm lợp Bitum mặt tiền,chi tiết theo thiết kế, bao gồm keo dán chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế4,24m2
104Sản xuất kết cấu thép hệ khung dàn mái poly lấy sáng, chốt phòng khôngTheo hồ sơ thiết kế0,5424tấn
105Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái poly lấy sáng, chốt phòng khôngTheo hồ sơ thiết kế0,5424tấn
106CCLD hệ thép cho mái poly lấy sáng (gồm phụ kiện và sơn hoài thiện)Theo hồ sơ thiết kế27,16m2
107Lợp mái Poly lấy sángTheo hồ sơ thiết kế0,2716100m2
108Lợp mái tôn trụ phòng khôngTheo hồ sơ thiết kế0,1292100m2
109Sản xuất thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,4387tấn
110Ván dụng: Lắp dựng cầu thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,4387tấn
111Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,5088100m2
112Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,5088100m2
113CCLD Bông sắt bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế9,096m2
114CCLĐ Tủ bếp nhômTheo hồ sơ thiết kế2,4md
115CCLĐ Bulông neo chốt phòng khôngTheo hồ sơ thiết kế16Cái
116Lắp đặt bình bột khô loại ABC 8kgTheo hồ sơ thiết kế4bộ
117Lắp đặt bình CO2 5kgTheo hồ sơ thiết kế4bộ
118Lắp đặt kệ đặt bìnhTheo hồ sơ thiết kế4cái
119CCLĐ bảng tiêu lệnh nội quyTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
B HẠNG MỤC ĐIỆN
1Cọc tiếp địa D16, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế4cọc
2Cáp đồng trần 25mmTheo hồ sơ thiết kế20m
3Hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế4mối
4Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế1
5Cáp CV 1.5mmTheo hồ sơ thiết kế210m
6Cáp CV 16mmTheo hồ sơ thiết kế50m
7Cáp CV 16mmTheo hồ sơ thiết kế45m
8Cáp CV 2.5mmTheo hồ sơ thiết kế136m
9Cáp CV 4mmTheo hồ sơ thiết kế113m
10Cáp CV 6mmTheo hồ sơ thiết kế44m
11CÁP CXV 2.5mmTheo hồ sơ thiết kế21m
12CCLĐ MCB 2P 16A 6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
13CCLĐ MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế18cái
14CCLĐ MCB-1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế5cái
15CCLĐ MCB-2P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
16CCLĐ MCB-2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế10cái
17CCLĐ MCB-2P-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế2cái
18CCLĐ MCB-2P-63A-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
19Ống HDPE luồn dây d=50Theo hồ sơ thiết kế11,25m
20Ống PVC luồn dây d=20Theo hồ sơ thiết kế192,35m
21Ống PVC luồn dây d=32Theo hồ sơ thiết kế42m
22CCLĐ RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế11cái
23CCLĐ RCBO-2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
24Rơ le mực nướcTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
25CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 12 cực âm tườngTheo hồ sơ thiết kế4tủ
26CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 22 cực âm tườngTheo hồ sơ thiết kế1tủ
27Cáp CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế460,2m
28Cáp CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế460,2m
29Công tắc 1 chiều mặt 1 + đế và mặt âm tườngTheo hồ sơ thiết kế14cái
30Công tắc 1 chiều mặt 2 + đế và mặt âm tườngTheo hồ sơ thiết kế7cái
31Công tắc 2 chiều mặt 1 + đế và mặt âm tườngTheo hồ sơ thiết kế2cái
32Công tắc 2 chiều mặt 2 + đế và mặt âm tườngTheo hồ sơ thiết kế3cái
33Dimmer quạt 1 nútTheo hồ sơ thiết kế9cái
34Hộp box âm tường 2,3 ngảTheo hồ sơ thiết kế47hộp
35Đèn LED 1.2m - 1x18W gắn tường/trần máng thườngTheo hồ sơ thiết kế7bộ
36Đèn LED 1.2m - 2x18W gắn tường/trần máng thườngTheo hồ sơ thiết kế18bộ
37Đèn led downlight âm trần 9WTheo hồ sơ thiết kế5bộ
38Đèn LED chống nước 8WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
39Đèn led panel vuông áp trần 18WTheo hồ sơ thiết kế10bộ
40Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế và mặt nạ âm tườngTheo hồ sơ thiết kế38cái
41Ống PVC luồn dây d=20Theo hồ sơ thiết kế440,7m
42Quạt hút âm trần 150m3/hTheo hồ sơ thiết kế4cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
44Lắp đặt đèn EmergencyTheo hồ sơ thiết kế7bộ
45Lắp đặt đèn ExitTheo hồ sơ thiết kế3bộ
46Cáp mạng UTP cat 6eTheo hồ sơ thiết kế45m
47Ống PVC luồn dây d=32Theo hồ sơ thiết kế48m
48Hộp box âm tườngTheo hồ sơ thiết kế4hộp
49Modem WifiTheo hồ sơ thiết kế5Bộ
50Modem internet 8 ngõ raTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
51Ổ cắm RJ45 đơn, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế1cái
52Ổ cắm điện thoại đơn, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo hồ sơ thiết kế5cái
54Ống PVC luồn dây d=20Theo hồ sơ thiết kế10m
C HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,0736100m3
2Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,5596m3
3Bê tông đáy bể tự hoại, hố ga đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,455m3
4Bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2 mác 250 có phụ gia chống thấmTheo hồ sơ thiết kế1,083m3
5Bê tông tường bể đá 1x2 M250 có phụ gia chống thấmTheo hồ sơ thiết kế2,246m3
6Bê tông nắp đá 1x2 mác 250 có phụ gia chống thấmTheo hồ sơ thiết kế0,6493m3
7Ván khuôn đáy móngTheo hồ sơ thiết kế1,971100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,2088100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,0417100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,5532tấn
11Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,5257m3
12Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,701m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,6296m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0489100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1932tấn
16Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế9cái
17Lát nền hồ nước bằng gạch ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,275m2
18Ốp thành hồ nước bằng gạch ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,295m2
19Quét chống thấm bê tông bể nước, bể tự hoại, hố gaTheo hồ sơ thiết kế32,5925m2
20Láng nền bể nước ngầm, hố ga,bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế8,18m2
21Trát thành bể nước ngầm, bể tự hoại, hố gaTheo hồ sơ thiết kế24,4125m2
22Thang Inox xuống hồ nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế1Cái
23Lắp đặt đồng hồ đo nước DN25Theo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR DN25Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
25Lắp đặt măng xông PPR DN25Theo hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt Co PPR DN25Theo hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D168Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
29Lắp đặt măng xông uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt Khớp nối mềm, đường kính măng sông 25mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt van cổng, D=25mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
33Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt lúp bê máy bơmTheo hồ sơ thiết kế2cái
35Rơ le mực nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
36CCLD máy bơm nước 5m3/h, H=30mTheo hồ sơ thiết kế2Cái
37Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=20mmTheo hồ sơ thiết kế28cái
38Lắp đặt Cầu nước mưa đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
39Lắp đặt Cầu nước mưa đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
40Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=25mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
41Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính lơi d=114mmTheo hồ sơ thiết kế19cái
43Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính lơi d=60mmTheo hồ sơ thiết kế11cái
44Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính lơi d=90mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
45Lắp đặt măng xông nhựa đường kính d=25mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
46Lắp đặt măng xông nhựa , đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế11cái
47Lắp đặt măng xông nhựa, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
48Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
49Nối giảm PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế1cái
50Nối giảm PPR D90/60Theo hồ sơ thiết kế4cái
51Ống nhựa PPR DN25Theo hồ sơ thiết kế0,54100m
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,51100m
53Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,71100m
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,8100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,21100m
56Tê giảm PPR D25Theo hồ sơ thiết kế5cái
57Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế11cái
58Tê PPR DN25Theo hồ sơ thiết kế6cái
59Tê uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế1cái
60Tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
61Tê uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Van thông tắc D114Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Van thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế7cái
65Y lệch độ D 114/60Theo hồ sơ thiết kế3cái
66Y lệch độ D 114/90Theo hồ sơ thiết kế1cái
67Y 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế5cái
68Y 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
69Y 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế13cái
70Lắp đặt Bồn cầu xí bệ + thùng nướcTheo hồ sơ thiết kế4bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
72Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ xả+ nút nhấn xảTheo hồ sơ thiết kế1bộ
73Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế4bộ
74Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế4bộ
75Lắp đặt vòi sen tắmTheo hồ sơ thiết kế5bộ
76Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
77Lắp đặt chậu rửa inoxTheo hồ sơ thiết kế1bộ
78Lắp đặt vòi rửa bồn inoxTheo hồ sơ thiết kế1bộ
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
80Lắp đặt màng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế9,7md
81CCLD Bồn lọc mỡ inox 50lTheo hồ sơ thiết kế1Bồn
82Bộ phụ kiện thiết bị vệ sinh , gồm 7 món (kệ kính, hộp giấy, gương soi,....)Theo hồ sơ thiết kế5Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc), có cấp công trình là cấp III trở lên, cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm42
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm42
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm42
5 Cán bộ phụ trách thanh toán (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm32
7 Công nhân kỹ thuật 10 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 05 tấn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
2 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,5m3 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
4 Đầm dùi Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
5 Đầm bàn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
6 Máy cắt sắt Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
7 Máy cắt gạch Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
8 Máy khoan cầm tay Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
9 Vận thăng hoặc tời Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
10 Máy hàn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
11 Máy phát điện Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
12 Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->