Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 13:25:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,598,833,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc), có cấp công trình là cấp III trở lên, cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KẾT CẤU | |||
| 1 | Ép cọc cừ C bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 5,65 | 100m |
| 2 | Thuê Cừ C200x50x5 dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 565 | md |
| 3 | Nhổ cọc cừ C bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 5,65 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8484 | 100m3 |
| 5 | Chỉnh sửa mặt bằng hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8665 | m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,651 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng, đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7899 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép vách | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0194 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3319 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3287 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5242 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0817 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5024 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng móng D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0075 | tấn |
| 15 | Bê tông móng Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,7523 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2035 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5694 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5694 | 100m3 |
| 20 | Rải vải bạt PVC chống mất nước nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5597 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà chân tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0796 | tấn |
| 22 | Bê tông nền công trình đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,632 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0855 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0565 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4347 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1288 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,605 | tấn |
| 28 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1869 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6614 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,429 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2323 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1008 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8293 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,776 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0418 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, sàn mái mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,1634 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3173 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn dầm, đà thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0756 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5979 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1329 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1722 | m3 |
| 42 | Bê tông dầm, đà thang đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1746 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn dầm, đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3929 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột, bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5677 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3117 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2389 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5811 | m3 |
| 49 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6193 | m3 |
| 50 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2048 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 44,9412 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6828 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột trụ,vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung,kích thước 4x8x18 xây các bộ phận kết cấu khác mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9296 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 609 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,472 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,5805 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 170,4634 | m2 |
| 59 | Cạo bả vệ sinh tường rào hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 77,52 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 590,709 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 176,992 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 274,0439 | m2 |
| 63 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 864,7529 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 176,992 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 142,866 | m2 |
| 66 | Trần thạch cao khung xương nổi,chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,617 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 142,866 | m2 |
| 68 | Sơn trần đã bả, 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 142,866 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn,bằng gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 154,1115 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn,bằng gạch thạch anh kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,384 | m2 |
| 71 | Quét chất chống thấm bê tông theo định mức NSX | Theo hồ sơ thiết kế | 72,523 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,29 | m2 |
| 73 | Láng vữa tạo dốc có trộn phụ gia chống thấm theo định mức của NSX | Theo hồ sơ thiết kế | 72,523 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic nhám chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,081 | m2 |
| 75 | Len đá granite ngạch cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 21,27 | md |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 12x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,301 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,99 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,09 | m2 |
| 79 | Hệ khung inox bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 80 | Lát đá granite mặt bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 7,38 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,4647 | m2 |
| 82 | Len đá granite cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 46,45 | md |
| 83 | CCLD lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 22,36 | m2 |
| 84 | Cửa đi nhôm kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng, kính an toàn 2 lớp 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,32 | m2 |
| 85 | Cửa đi nhôm kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng, kính an toàn 2 lớp 8,38mm, dán đề can mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,52 | m2 |
| 86 | Cửa đi, vách kính nhôm hệ 1000 kính sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9 | m2 |
| 87 | Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,086 | m2 |
| 88 | Cửa cổng mở 4 cánh khung sắp hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 7,868 | m2 |
| 89 | Bộ phụ kiện đi kèm cửa cổng sắp hộp( bản lề, tay nắm, ổ khóa) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 90 | CCLD Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, cửa sổ, vách kính | Theo hồ sơ thiết kế | 78,694 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 83,3635 | m2 |
| 93 | Phào viền thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 64,98 | m |
| 94 | Phào lanh tô vòm và phần kéo dài | Theo hồ sơ thiết kế | 20,408 | m |
| 95 | Phào chi tiết ban công | Theo hồ sơ thiết kế | 28,35 | m |
| 96 | Đắp trang trí đầu trụ, chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | m |
| 98 | Kẻ chỉ phào: Gờ chỉ 60x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 99 | CCLĐ Bảng tên công trình chữ Inox, gắn trên bảng sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Cắt ron rộng 20 sâu 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 146,36 | m |
| 101 | Tràm trét khe chống thấm giữ 2 nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 30,477 | md |
| 102 | CCLD Diềm mái tole che khe chống thấm giáp nhà dân | Theo hồ sơ thiết kế | 30,477 | md |
| 103 | CCLĐ tấm lợp Bitum mặt tiền,chi tiết theo thiết kế, bao gồm keo dán chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,24 | m2 |
| 104 | Sản xuất kết cấu thép hệ khung dàn mái poly lấy sáng, chốt phòng không | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5424 | tấn |
| 105 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái poly lấy sáng, chốt phòng không | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5424 | tấn |
| 106 | CCLD hệ thép cho mái poly lấy sáng (gồm phụ kiện và sơn hoài thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,16 | m2 |
| 107 | Lợp mái Poly lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2716 | 100m2 |
| 108 | Lợp mái tôn trụ phòng không | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1292 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4387 | tấn |
| 110 | Ván dụng: Lắp dựng cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4387 | tấn |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5088 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5088 | 100m2 |
| 113 | CCLD Bông sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,096 | m2 |
| 114 | CCLĐ Tủ bếp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | md |
| 115 | CCLĐ Bulông neo chốt phòng không | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 116 | Lắp đặt bình bột khô loại ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bình CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt kệ đặt bình | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | CCLĐ bảng tiêu lệnh nội quy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 3 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 5 | Cáp CV 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 6 | Cáp CV 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Cáp CV 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 8 | Cáp CV 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | m |
| 9 | Cáp CV 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 113 | m |
| 10 | Cáp CV 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 11 | CÁP CXV 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 12 | CCLĐ MCB 2P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | CCLĐ MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | CCLĐ MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | CCLĐ MCB-2P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ MCB-2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | CCLĐ MCB-2P-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | CCLĐ MCB-2P-63A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Ống HDPE luồn dây d=50 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,25 | m |
| 20 | Ống PVC luồn dây d=20 | Theo hồ sơ thiết kế | 192,35 | m |
| 21 | Ống PVC luồn dây d=32 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 22 | CCLĐ RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 23 | CCLĐ RCBO-2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Rơ le mực nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 12 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 26 | CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 22 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 27 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 460,2 | m |
| 28 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 460,2 | m |
| 29 | Công tắc 1 chiều mặt 1 + đế và mặt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 30 | Công tắc 1 chiều mặt 2 + đế và mặt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 31 | Công tắc 2 chiều mặt 1 + đế và mặt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Công tắc 2 chiều mặt 2 + đế và mặt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Dimmer quạt 1 nút | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Hộp box âm tường 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | hộp |
| 35 | Đèn LED 1.2m - 1x18W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 36 | Đèn LED 1.2m - 2x18W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 37 | Đèn led downlight âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 38 | Đèn LED chống nước 8W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Đèn led panel vuông áp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 40 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế và mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 41 | Ống PVC luồn dây d=20 | Theo hồ sơ thiết kế | 440,7 | m |
| 42 | Quạt hút âm trần 150m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn Emergency | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 46 | Cáp mạng UTP cat 6e | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 47 | Ống PVC luồn dây d=32 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 48 | Hộp box âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 49 | Modem Wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 50 | Modem internet 8 ngõ ra | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 51 | Ổ cắm RJ45 đơn, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Ổ cắm điện thoại đơn, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 54 | Ống PVC luồn dây d=20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| C | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0736 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5596 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể tự hoại, hố ga đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,455 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2 mác 250 có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,083 | m3 |
| 5 | Bê tông tường bể đá 1x2 M250 có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,246 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp đá 1x2 mác 250 có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6493 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,971 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2088 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0417 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5532 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5257 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,701 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6296 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0489 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1932 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Lát nền hồ nước bằng gạch ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,275 | m2 |
| 18 | Ốp thành hồ nước bằng gạch ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,295 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm bê tông bể nước, bể tự hoại, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 32,5925 | m2 |
| 20 | Láng nền bể nước ngầm, hố ga,bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,18 | m2 |
| 21 | Trát thành bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4125 | m2 |
| 22 | Thang Inox xuống hồ nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng xông PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt măng xông uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Khớp nối mềm, đường kính măng sông 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van cổng, D=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt lúp bê máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Rơ le mực nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | CCLD máy bơm nước 5m3/h, H=30m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cầu nước mưa đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cầu nước mưa đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính lơi d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính lơi d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính lơi d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông nhựa , đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng xông nhựa, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 49 | Nối giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Nối giảm PPR D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Ống nhựa PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 56 | Tê giảm PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 57 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 58 | Tê PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Tê uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Tê uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Van thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Van thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 65 | Y lệch độ D 114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Y lệch độ D 114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Y 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 68 | Y 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Y 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt Bồn cầu xí bệ + thùng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ xả+ nút nhấn xả | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa bồn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt màng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7 | md |
| 81 | CCLD Bồn lọc mỡ inox 50l | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bồn |
| 82 | Bộ phụ kiện thiết bị vệ sinh , gồm 7 món (kệ kính, hộp giấy, gương soi,....) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc), có cấp công trình là cấp III trở lên, cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 05 tấn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,5m3 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 9 | Vận thăng hoặc tời | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 10 | Máy hàn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 12 | Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi