Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng, chi phí dự phòng chỉ được sử dụng để thanh toán theo quy định của hợp đồng khi có phát sinh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303786-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng, chi phí dự phòng chỉ được sử dụng để thanh toán theo quy định của hợp đồng khi có phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20200527270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH xã Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 11:19:00 đến ngày 2021-03-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,576,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5365047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0730094E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.503.689.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhxây dựng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn 14 Công nhân kỹ thuật:(Có chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T-25T
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nước
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên công tác
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn + vét hữuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt138,9961100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt138,9961100m3
3San đất bãi thải, máy ủi 140CVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt138,9961100m3
4Đào khuôn đường + đánh cấp rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,379100m3
5Đào rãnh đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,8288100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,2067100m3
7San đất bãi thải, máy ủi 140CVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,2067100m3
8Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt139,5748100m3
9Đắp lề đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt293,5893100m3
10Mua đất đồi để đắp K95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt60.205,4783m3
11Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt54,2083100m3
12Mua đất đồi để đắp K98Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt7.734,4402m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt19,515100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt16,6014100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, bù phụTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,2393100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt111,4236100m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt18,5186100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt111,4236100m2
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí chân công trình ô tô tự đổ 12TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt18,5186100tấn
20Bê tông lót bó vỉa móng, M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt64,584m3
21Ván khuôn lót móng bó vỉaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,968100m2
22Bê tông bó vỉa, M250, dá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt108,7396m3
23Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt11,1184100m2
24VXM M100 dày 2cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt645,84m2
25Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.484CK
26Bê tông lót đan rãnh M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt72,12m3
27Ván khuôn lót móng đan rãnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,404100m2
28Bê tông đan rãnh, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt72,12m3
29Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,8464100m2
30Cắt khe co giãn, cứ 30cm cắt 01 kheTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt240,4310m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng M100,đá 4x6, dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt288m3
2Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2, dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt288m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt693m3
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4.230m2
5Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,5100m2
6Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,36100m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt270m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt23,418tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.250CK
10Bê tông lót đá M100, đá 4x6, dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,2432m3
11Bê tông đáy hố ga M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,2432m3
12Xây hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,7256m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt18,36m2
14Ván khuôn đáy hố gaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0346100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1179tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1381tấn
17Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9907m3
18Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0298100m2
19Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6CK
20Bê tông lót móng hố ga, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt15,54m3
21Bê tông đáy hố ga M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt15,54m3
22Xây hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt52,14m3
23Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt231m2
24Ván khuôn đáy hố gaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,432100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,4733tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,7261tấn
27Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt12,384m3
28Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,372100m2
29Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt75CK
30Bê tông lót móng hố ga, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1596m3
31Bê tông đáy hố ga M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1596m3
32Xây hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5236m3
33Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,34m2
34Ván khuôn đáy hố gaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0051100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0196tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,023tấn
37Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1651m3
38Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,005100m2
39Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1CK
40Bê tông lót móng hố ga, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,0748m3
41Bê tông đáy hố ga M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,0748m3
42Xây hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,6056m3
43Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt30,68m2
44Ván khuôn đáy hố gaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,066100m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2554tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2992tấn
47Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,1466m3
48Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0645100m2
49Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt13CK
50Bê tông lót móng hố ga hộp kỹ thuật, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,748m3
51Bê tông đáy hố ga,M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt11,3603m3
52Bê tông hố thu, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt19,6304m3
53Bê tông chèn, M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,202m3
54Ván khuôn đáy hố thuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3402100m2
55Ván khuôn gỗ thân hố thuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9981100m2
56Mua lưới chắn rác composite 800x400, chịu tải xe 25 TấnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt81cái
57Lắp đặt lưới chắn rácTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt81CK
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,134100m
59Bê tông lót đá 4x6 M100, dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,925m3
60BT Đáy cống, chân khay BTT đá 1x2, M200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt28,665m3
61Bê tông thân cống,M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt15,912m3
62Bê tông mũ mố,M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,404m3
63Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,936m3
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,2754tấn
65Cốt thép tấm đan đường kính DTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4976tấn
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố,đường kính Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5025tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố,đường kính Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9757tấn
68Ván khuôn đáy cống, chân khayTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5166100m2
69Ván khuôn thân cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,833100m2
70Ván khuôn mũ mốTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,6845100m2
71Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3715100m2
72Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt48CK
73Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,5413100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3635100m3
75Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,1777100m3
76Bê tông lót đá 4x6 M100, dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,0125m3
77BT Đáy cống, chân khay BTT đá 1x2, M200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,3525m3
78Bê tông thân cống,M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,128m3
79Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,346m3
80Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,277m3
81Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2923tấn
82Cốt thép tấm đan đường kính DTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,114tấn
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố,đường kính Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2207tấn
84Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố,đường kính Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1131tấn
85Ván khuôn đáy cống, chân khayTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1041100m2
86Ván khuôn thân cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1626100m2
87Ván khuôn mũ mốTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1537100m2
88Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,495100m2
89Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt11CK
90Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3291100m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0668100m3
92Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2623100m3
93Bê tông lót móng hố ga, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,75m3
94Bê tông đáy hố ga M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,66m3
95Xây hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt11,13m3
96Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt42,63m2
97Ván khuôn đáy hố gaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,112100m2
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0939tấn
99Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,05m3
100Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1037tấn
101Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,91m3
102Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1792100m2
103Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt14CK
104Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,301100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,098100m3
106Đế cống tròn D800,M200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt247cái
107Lắp đặt đế cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt247CK
108Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt831 ĐÔ
109Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối ống cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt62,5488m2
110Vận chuyển ống cống đến công trìnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5ca
111Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt30m3
112Láng bãi đúc dầm dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt300m2
113Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt30m3
D ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột LTMB 14 NPC .11.0 Ngọn 190 x gốc 377Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cột
3Tiếp địa RC-4, Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
4Xà néo cuối kép 35kV XNGK35-3NTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
5Gông cột 14m GC-14Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
6Sứ đứng 35kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7quả
7Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3chuỗi
8Dây nhôm lõi thép bọc AC70-11/XLPE-4.3mm2/HDPETheo HSTK BVTC đã được phê duyệt76,5m
9Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
10Thang sắt 3mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,61m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,29m3
13Bê tông chèn móng M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,67m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1038tấn
15Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1024100m2
16Tôn quây hố móng, luân chuyển trung bình 4 lầnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,25m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,526m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0284100m3
19Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,76m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0576100m3
21Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70- 35kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt152m
22Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,52100m
23Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2bộ
24Dây đồng mềm M35 bắt chống sét vanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3m
25Dây đấu cung lèo AC70-11/XLPE-4.3mm2/HDPETheo HSTK BVTC đã được phê duyệt15m
26Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
27Xà đỡ đầu cáp X-ĐCTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
28Xà đỡ cầu dao cách ly XCD1Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
29Ghế thao tác cột cầu dao cách ly GTT-CDTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
30Thang trèo cột cầu dao cách ly TT-CDTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
31Giá lắp tay thao tác - khớp nối truyền động GL-TN1Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
32Xà phụ XP-3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
33Dây dòng nối đất cột cầu dao cách ly DNĐCLTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
34Cổ dề đỡ cáp lên cột CDĐCTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
35Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cápTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6m
36Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt105m
37Măng sông ống thép Φ168Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
38Măng sông ống nhựaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
39Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL-70Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3cái
40Hào cáp 35kV đi dưới nền đất loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt105m
41Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8cái
42Thít báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt76cái
43Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
44Tiếp địa chống sét van R-CSV - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
45Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0007100m2
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0005tấn
47Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0054m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1CK
49Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2268100m2
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1512tấn
51Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,701m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt315CK
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt55,125m3
54Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4295100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4295100m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,064m3
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,8m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,048100m3
59Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT-12-190-7,2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cột
60Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cột
61Xà néo dây đầu trạm dọc tuyến: XĐD-DTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2bộ
62Xà cầu dao cách ly XCDTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
63Xà đỡ thanh dẫn 2 XTD-2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
64Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
65Sàn đặt máy biến áp SMBATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
66Conson đỡ ghế và sàn điTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
67Ghế cách điện TBATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
68Thang trèo TT-TBATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
69Hộp đậy sứ 0,4kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
70Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XTTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
71Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
72Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1HT
73Cầu chì tự rơi 35KV ( bộ 3 cái)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
74Câu dao cách ly 630ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
75Dây nối đất trung tính máy biến áp M50Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4m
76Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120, có 6m thí nghiệmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt27m
77Dây nhôm lõi thép AC-70/11Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt15m
78Thanh cái đồng Ф8Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt15m
79Chụp đầu cực trên cầu chìTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3cái
80Chụp đầu cực dưới cầu chìTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3cái
81Ông luồn cáp HDPE Φ98/105Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5m
82Ghíp nhôm 3 bulông A70Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt15cái
83Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3cái
84Kẹp đồngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3cái
85Đầu cốt đồng Cu-120Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt14cái
86Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng Ф8 +CSVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9cái
87Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4cái
88Sứ đứng 35kV TBATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt19quả
89Biển báo an toànTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
90Biển tên trạmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
91Tiếp địa - phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,56m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,18m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,16m3
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0106tấn
96Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1192100m2
97Tôn quây hố móng, luân chuyển trung bình 4 lầnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,25m2
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1288100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0429100m3
100Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,128100m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,128100m3
102Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt34cột
103Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt34cột
104Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt12cột
105Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12cột
106Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-5,0Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cột
107Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cột
108Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt687m
109Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt490m
110Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt38bộ
111Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTDTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9bộ
112Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTNTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2bộ
113Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XN4-1TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
114Lắp sứ hạ thế A30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8quả
115Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7bộ
116Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt37cái
117Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt57cái
118Móc treo cáp + Tấm ốp cộtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8cái
119Đai thép + Khóa đaiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8cái
120Ghíp 3 bulong GN-3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt24cái
121Bịt đầu cáp SRE-4Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt32cái
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,896m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt22,78m3
124Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,258m3
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,2512100m2
126Tôn quây hố móng, luân chuyển tb 4 lầnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,5m2
127Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5875100m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1958100m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,344m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,594m3
131Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,35m3
132Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,308100m2
133Tôn quây hố móng, luân chuyển tb 4 lầnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,5m2
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1613100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0538100m3
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,36m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0336100m3
138Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt10cột
139Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10cột
140Bộ đèn cao áp LED SMD công suất 100W IP66Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt45bộ
141Cần đèn chiếu sáng CĐ-1Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt45bộ
142Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt45bộ
143Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTDTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9bộ
144Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTNTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3bộ
145Giá lắp tủ điều khiển trên cộtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
146Giá lắp hộp công tơ cột đôiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
147Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sángTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt15m
148Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt135m
149Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.203m
150Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
151Công tơ điện tử 3 phaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
152Hòm công tơ 3 phaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1hòm
153Kẹp hãm KH-4x16Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt92cái
154Ghíp bọc 2 bu lông GN-2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt114cái
155Bịt đầu cáp SRE-4Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt32cái
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,44m3
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,7m3
158Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,37m3
159Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,368100m2
160Tôn quây hố móng, luân chuyển tb 4 lầnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,5m2
161Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1728100m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0576100m3
163Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0576100m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1728100m3
165Thu hồi cột bê tông li tâm LT-8,5mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4cột
166Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt36m
167Thu hồi dây dẫn A50Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt416m
168Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ4-1TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2bộ
169Tháo dỡ thu hồi xà néo XN4-1TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
170Tháo dỡ thu hồi xà néo đúp XN4-2TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
171Tháo dỡ sứ hạ thế A30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt24quả
172Lắp đặt máy biến áp 320kVA-35/0,4kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1máy
173Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1tủ
174Lắp đặt cầu dao cách ly 35kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
175Lắp đặt chống sét van đường dây 35kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
176Lắp đặt chống sét van trạm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
177Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1tủ
178Thí nghiệm MBATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1máy
179Thí nghiệm cầu dao cách ly 22,35kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
180Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2pha
181Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4pha
182Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
183Thí nghiệm sứ đứngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt26quả
184Thí nghiệm sứ chuỗiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3chuỗi
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V-500A 3 lộ ra 250ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1Tủ
2Máy biến áp 320kVA-35/0,4kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1Máy
3Tủ điều khiển chiếu sáng 3P 10KVATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1Tủ
4Cầu dao cách ly 35kV-630A chém ngangTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2Cái
5Chống sét van 35kV (bộ 3 cái)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2Cái
6Vận chuyển thiết bịTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1Khoản
F CHI PHÍ LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
G Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh
1Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5365047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0730094E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.503.689.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhxây dựng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.53
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 3 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.33
5 Công nhân kỹ thuật 14 14 Công nhân kỹ thuật:(Có chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T-25T máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy đào ≥ 0,4m3 máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu7
5 Máy rải bê tông nhựa máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Thiết bị tưới nước máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Cần trục ô tô ≥ 10T máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy khoan cầm tay máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm bàn máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy hàn điện máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy trộn vữa ≥ 80l máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy đầm cóc máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Máy nén khí máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
18 Máy thủy bình máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->