Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng, chi phí dự phòng chỉ được sử dụng để thanh toán theo quy định của hợp đồng khi có phát sinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng, chi phí dự phòng chỉ được sử dụng để thanh toán theo quy định của hợp đồng khi có phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH xã Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 11:19:00 đến ngày 2021-03-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,576,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5365047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0730094E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.503.689.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhxây dựng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | 14 Công nhân kỹ thuật:(Có chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tên công tác | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 138,9961 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 138,9961 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi 140CV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 138,9961 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường + đánh cấp rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,379 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,8288 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,2067 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải, máy ủi 140CV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,2067 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 139,5748 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 293,5893 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi để đắp K95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 60.205,4783 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 54,2083 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi để đắp K98 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7.734,4402 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 19,515 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16,6014 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, bù phụ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,2393 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 111,4236 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18,5186 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 111,4236 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí chân công trình ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18,5186 | 100tấn |
| 20 | Bê tông lót bó vỉa móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 64,584 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót móng bó vỉa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,968 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa, M250, dá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 108,7396 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11,1184 | 100m2 |
| 24 | VXM M100 dày 2cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 645,84 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.484 | CK |
| 26 | Bê tông lót đan rãnh M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 72,12 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lót móng đan rãnh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,404 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đan rãnh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 72,12 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,8464 | 100m2 |
| 30 | Cắt khe co giãn, cứ 30cm cắt 01 khe | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 240,43 | 10m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100,đá 4x6, dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 288 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2, dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 288 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 693 | m3 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4.230 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,5 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,36 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 270 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 23,418 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.250 | CK |
| 10 | Bê tông lót đá M100, đá 4x6, dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,2432 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy hố ga M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,2432 | m3 |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,7256 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18,36 | m2 |
| 14 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0346 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1179 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1381 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9907 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0298 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | CK |
| 20 | Bê tông lót móng hố ga, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15,54 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy hố ga M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15,54 | m3 |
| 22 | Xây hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 52,14 | m3 |
| 23 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 231 | m2 |
| 24 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,4733 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,7261 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12,384 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 75 | CK |
| 30 | Bê tông lót móng hố ga, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1596 | m3 |
| 31 | Bê tông đáy hố ga M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1596 | m3 |
| 32 | Xây hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5236 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,34 | m2 |
| 34 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0051 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0196 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1651 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | CK |
| 40 | Bê tông lót móng hố ga, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,0748 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy hố ga M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,0748 | m3 |
| 42 | Xây hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,6056 | m3 |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30,68 | m2 |
| 44 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2554 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2992 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,1466 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0645 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 13 | CK |
| 50 | Bê tông lót móng hố ga hộp kỹ thuật, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,748 | m3 |
| 51 | Bê tông đáy hố ga,M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11,3603 | m3 |
| 52 | Bê tông hố thu, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 19,6304 | m3 |
| 53 | Bê tông chèn, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,202 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3402 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ thân hố thu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9981 | 100m2 |
| 56 | Mua lưới chắn rác composite 800x400, chịu tải xe 25 Tấn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 81 | cái |
| 57 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 81 | CK |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,134 | 100m |
| 59 | Bê tông lót đá 4x6 M100, dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,925 | m3 |
| 60 | BT Đáy cống, chân khay BTT đá 1x2, M200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 28,665 | m3 |
| 61 | Bê tông thân cống,M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15,912 | m3 |
| 62 | Bê tông mũ mố,M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,404 | m3 |
| 63 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,936 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,2754 | tấn |
| 65 | Cốt thép tấm đan đường kính D | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4976 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố,đường kính | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5025 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố,đường kính | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9757 | tấn |
| 68 | Ván khuôn đáy cống, chân khay | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5166 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,833 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,6845 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3715 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 48 | CK |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,5413 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3635 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,1777 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót đá 4x6 M100, dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,0125 | m3 |
| 77 | BT Đáy cống, chân khay BTT đá 1x2, M200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,3525 | m3 |
| 78 | Bê tông thân cống,M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,128 | m3 |
| 79 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,346 | m3 |
| 80 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,277 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2923 | tấn |
| 82 | Cốt thép tấm đan đường kính D | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố,đường kính | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2207 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố,đường kính | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1131 | tấn |
| 85 | Ván khuôn đáy cống, chân khay | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1041 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1626 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1537 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,495 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11 | CK |
| 90 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3291 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0668 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2623 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng hố ga, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 94 | Bê tông đáy hố ga M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,66 | m3 |
| 95 | Xây hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11,13 | m3 |
| 96 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 42,63 | m2 |
| 97 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0939 | tấn |
| 99 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 100 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1037 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 102 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1792 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14 | CK |
| 104 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,301 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 106 | Đế cống tròn D800,M200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 247 | cái |
| 107 | Lắp đặt đế cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 247 | CK |
| 108 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 83 | 1 ĐÔ |
| 109 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối ống cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 62,5488 | m2 |
| 110 | Vận chuyển ống cống đến công trình | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5 | ca |
| 111 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30 | m3 |
| 112 | Láng bãi đúc dầm dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 300 | m2 |
| 113 | Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30 | m3 |
| D | ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột LTMB 14 NPC .11.0 Ngọn 190 x gốc 377 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-4, Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo cuối kép 35kV XNGK35-3N | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Gông cột 14m GC-14 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 35kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7 | quả |
| 7 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70-11/XLPE-4.3mm2/HDPE | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 76,5 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Thang sắt 3m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,29 | m3 |
| 13 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1038 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 16 | Tôn quây hố móng, luân chuyển trung bình 4 lần | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,25 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,526 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0284 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70- 35kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 152 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,52 | 100m |
| 23 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Dây đồng mềm M35 bắt chống sét van | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | m |
| 25 | Dây đấu cung lèo AC70-11/XLPE-4.3mm2/HDPE | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15 | m |
| 26 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ đầu cáp X-ĐC | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCD1 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Ghế thao tác cột cầu dao cách ly GTT-CD | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Thang trèo cột cầu dao cách ly TT-CD | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Giá lắp tay thao tác - khớp nối truyền động GL-TN1 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Xà phụ XP-3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Dây dòng nối đất cột cầu dao cách ly DNĐCL | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CDĐC | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | m |
| 36 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 105 | m |
| 37 | Măng sông ống thép Φ168 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Măng sông ống nhựa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL-70 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 40 | Hào cáp 35kV đi dưới nền đất loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 105 | m |
| 41 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Thít báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 76 | cái |
| 43 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 44 | Tiếp địa chống sét van R-CSV - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0007 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0005 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0054 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | CK |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2268 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1512 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,701 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 315 | CK |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 55,125 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4295 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4295 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,064 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 59 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT-12-190-7,2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 60 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 61 | Xà néo dây đầu trạm dọc tuyến: XĐD-D | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Xà cầu dao cách ly XCD | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Xà đỡ thanh dẫn 2 XTD-2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Sàn đặt máy biến áp SMBA | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Conson đỡ ghế và sàn đi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Ghế cách điện TBA | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Thang trèo TT-TBA | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Hộp đậy sứ 0,4kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XT | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 73 | Cầu chì tự rơi 35KV ( bộ 3 cái) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Câu dao cách ly 630A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Dây nối đất trung tính máy biến áp M50 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | m |
| 76 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120, có 6m thí nghiệm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 27 | m |
| 77 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15 | m |
| 78 | Thanh cái đồng Ф8 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15 | m |
| 79 | Chụp đầu cực trên cầu chì | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Chụp đầu cực dưới cầu chì | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 81 | Ông luồn cáp HDPE Φ98/105 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5 | m |
| 82 | Ghíp nhôm 3 bulông A70 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 83 | Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 84 | Kẹp đồng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 85 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 86 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng Ф8 +CSV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 87 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Sứ đứng 35kV TBA | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 19 | quả |
| 89 | Biển báo an toàn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Biển tên trạm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Tiếp địa - phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,18 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1192 | 100m2 |
| 97 | Tôn quây hố móng, luân chuyển trung bình 4 lần | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,25 | m2 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1288 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0429 | 100m3 |
| 100 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 102 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 34 | cột |
| 103 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 34 | cột |
| 104 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | cột |
| 105 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | cột |
| 106 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-5,0 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 107 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 108 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 687 | m |
| 109 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 490 | m |
| 110 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 38 | bộ |
| 111 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 112 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTN | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 113 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XN4-1T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Lắp sứ hạ thế A30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | quả |
| 115 | Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 116 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 37 | cái |
| 117 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 57 | cái |
| 118 | Móc treo cáp + Tấm ốp cột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 119 | Đai thép + Khóa đai | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 120 | Ghíp 3 bulong GN-3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 121 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,896 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22,78 | m3 |
| 124 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,258 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,2512 | 100m2 |
| 126 | Tôn quây hố móng, luân chuyển tb 4 lần | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,5 | m2 |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5875 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1958 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,344 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,594 | m3 |
| 131 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 133 | Tôn quây hố móng, luân chuyển tb 4 lần | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,5 | m2 |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1613 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0538 | 100m3 |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 138 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10 | cột |
| 139 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10 | cột |
| 140 | Bộ đèn cao áp LED SMD công suất 100W IP66 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 45 | bộ |
| 141 | Cần đèn chiếu sáng CĐ-1 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 45 | bộ |
| 142 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 45 | bộ |
| 143 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 144 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTN | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 145 | Giá lắp tủ điều khiển trên cột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 146 | Giá lắp hộp công tơ cột đôi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 147 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15 | m |
| 148 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 135 | m |
| 149 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.203 | m |
| 150 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 151 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Hòm công tơ 3 pha | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | hòm |
| 153 | Kẹp hãm KH-4x16 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 92 | cái |
| 154 | Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 114 | cái |
| 155 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,7 | m3 |
| 158 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 159 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,368 | 100m2 |
| 160 | Tôn quây hố móng, luân chuyển tb 4 lần | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,5 | m2 |
| 161 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1728 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| 163 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1728 | 100m3 |
| 165 | Thu hồi cột bê tông li tâm LT-8,5m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 166 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 36 | m |
| 167 | Thu hồi dây dẫn A50 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 416 | m |
| 168 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ4-1T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 169 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN4-1T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 170 | Tháo dỡ thu hồi xà néo đúp XN4-2T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 171 | Tháo dỡ sứ hạ thế A30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 24 | quả |
| 172 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-35/0,4kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 173 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 174 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chống sét van đường dây 35kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chống sét van trạm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 178 | Thí nghiệm MBA | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 179 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22,35kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 180 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | pha |
| 181 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | pha |
| 182 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 183 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 26 | quả |
| 184 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V-500A 3 lộ ra 250A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3P 10KVA | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Cầu dao cách ly 35kV-630A chém ngang | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Chống sét van 35kV (bộ 3 cái) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| F | CHI PHÍ LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| G | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5365047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0730094E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.503.689.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhxây dựng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 14 | 14 Công nhân kỹ thuật:(Có chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T-25T | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 7 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nước | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô ≥ 10T | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 80l | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy nén khí | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi