Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 08:30:00 đến ngày 2021-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,305,182,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,577,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.457773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91554E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp trên không: Đường dây hạ thế ≥ 2km.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Chứng từ chuyển tiền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.613.627.407 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng đường dây trung hạ áp và Trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân lực thi công tại công trường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền):+ Công nhân: Có bằng sơ cấp hoặc trung cấp hoặc Cao đẳng nghề phù hợp và được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m (≥ 01 xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải (≥ 01 xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Balang các loại (≥ 04 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Kích các loại (≥ 06 Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây chằng xuống (DCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 14 | Bộ |
| 2 | Dây chằng lệch (DCL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 3 | Móng chằng xuống (MCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 18 | Bộ |
| 4 | Móng chằng lệch (MCL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp bộ tháp đầu trụ sắt U140-3000Đ -1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp bộ tháp đầu trụ sắt U140-3000K (1 pha) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | Bộ |
| 7 | Dây chằng xuống sử dụng thanh nới chằng PL 60x6 (DCXTN) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | Bộ |
| 8 | Rack 1 đở dây trung hòa | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 44 | Bộ |
| 9 | Toppin đở thẳng ( trụ tháp sắt ) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 10 | Toppin đở góc ( trụ tháp sắt ) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 11 | Toppin đở thẳng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 20 | Bộ |
| 12 | Toppin đở góc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | Bộ |
| 13 | Khung FCO, LA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | Bộ |
| B | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây trung thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Ống bọc cách điện trung thế 50-120 dài 1200mm | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 48 | Cái |
| 2 | Nắp chụp kẹp căng dây | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 15 | Cái |
| 3 | Nắp chụp khóa đở dây | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn không từ tính 70 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 23 | Cái |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đôi không từ tính 70 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 16 | Cái |
| 6 | Kẹp đở dây ( kẹp góc) 95-120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1 | Cái |
| 7 | Kẹp sắt căng dây cỡ AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 14 | Cái |
| 8 | Khoan neo | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 28 | Cái |
| 9 | Sứ treo Polymer 24-35KV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 15 | Cái |
| 10 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 26 | Cái |
| 11 | Kẹp nối ép WR 279 ( 50-70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 20 | Cái |
| 12 | Nắp chụp LA | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | Cái |
| 13 | Nắp chụp MBA | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | Cái |
| 14 | Cáp Cu 24kV -25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 20 | m |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | Cái |
| 16 | Kẹp quai 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | Cái |
| 17 | Boulon mắt P16x250 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 13 | Cái |
| 18 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 17 | Cái |
| 19 | Phá rĩ sét RP7 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | Chai |
| 20 | Thuốc xịt ong | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 5 | Chai |
| 21 | Thanh nới PL 60x6-800 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | Thanh |
| 22 | Boulon P16x350 VRS | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 2 | Cái |
| 23 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 2 | Cái |
| 24 | Lắp chuổi cách điện néo đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 15 | Chuổi |
| 25 | Lắp kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 69 | Bộ |
| 26 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,15 | Tấn |
| C | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây trung thế phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Bộ dây chằng xuống thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 19 | Bộ |
| 2 | Rack 1 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 44 | Cái |
| 3 | Topin thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 40 | Cái |
| 4 | Sứ đứng | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 40 | Cái |
| 5 | Khung FCO | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 5 | Cái |
| 6 | Sứ treo | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 15 | Cái |
| 7 | Khoen neo | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 14 | Cái |
| 8 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 10 | m |
| 9 | Kẹp hotline 2/0 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 4 | Cái |
| 10 | Kẹp quai 2/0 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 4 | Cái |
| 11 | Kẹp đở dây ( kẹp góc) 95-120mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 1 | Cái |
| 12 | Kẹp sắt căng dây cỡ AC 50-70mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 14 | Cái |
| 13 | Kẹp nhôm AC 50-70 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 13 | Cái |
| 14 | Boulon P16x250 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 88 | Cái |
| 15 | Boulon P16x300 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 18 | Cái |
| 16 | Boulon mắt P16x250 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 15 | Cái |
| 17 | Tháo dây néo cột, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 19 | Bộ |
| 18 | Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 44 | Bộ |
| 19 | Tháo sứ đứng trung thế trên cột tròn | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | 10 sứ |
| 20 | Tháo khung định vị (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | bộ |
| 21 | Tháo kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 36 | Bộ |
| 22 | Tháo chuổi cách điện néo đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 15 | Chuổi |
| 23 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,25 | Tấn |
| D | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng M7(8)2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 30 | Móng |
| 2 | Móng M7(8)-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Móng |
| 3 | Móng chằng xuống (MCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 116 | Móng |
| 4 | Móng chằng Lệch (MCL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | Móng |
| 5 | Trụ BTLT 7,5m. | Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công dựng trụ | 30 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT 7,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công dựng trụ ) | 2 | Trụ |
| 7 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây 6m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 38 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây 8m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | Bộ |
| 9 | Dây chằng xuống (DCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 112 | Bộ |
| 10 | Dây chằng lệch (DCL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | Bộ |
| 11 | Rack 1 BTV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 244 | Bộ |
| 12 | Rack 2 BTV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 18 | Bộ |
| 13 | Rack 3 BTV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 174 | Bộ |
| 14 | Rack 1 BTLT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 51 | Bộ |
| 15 | Rack 2 BTLT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 16 | Rack 3 BTLT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 52 | Bộ |
| 17 | Rack 1 TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 45 | Bộ |
| 18 | Rack 2 TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 37 | Bộ |
| 19 | Rack 3 TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 16 | Bộ |
| E | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây hạ thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6.351,54 | m |
| 2 | Cáp Duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 132 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 16,8 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép As 70mm2 (buộc sứ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 53,01 | Kg |
| 5 | Sắt Pô tê lê V60x6-3000 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | Thanh |
| 6 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8 | Cái |
| 7 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 16 | Cái |
| 8 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 86 | Cái |
| 9 | Kẹp nối ép WR 279 ( 50-70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 38 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 86 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 30 | Cái |
| 12 | Băng keo nhựa hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 35 | Cái |
| 13 | Lắp dây nhôm bằng thủ công tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 6,227 | km |
| 14 | Lắp xà trọng lượng 15kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 86 | Bộ |
| 16 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | Tấn |
| 17 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,264 | Tấn |
| F | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây hạ thế phần thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 32 | Trụ |
| 2 | Dây chằng thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 118 | Bộ |
| 3 | Rack 1 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 340 | Cái |
| 4 | Rack 2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 56 | Cái |
| 5 | Rack 3 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 242 | Cái |
| 6 | Cáp nhôm bọc AV50 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 6.227 | m |
| 7 | Boulon 14x150 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 295 | Cái |
| 8 | Boulon 14x200 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 490 | Cái |
| 9 | Boulon 16x250 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 45 | Cái |
| 10 | Boulon 16x300 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 106 | Cái |
| 11 | BD Vận chuyển cột bê tông bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 12,8 | Tấn |
| 12 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 32 | Trụ |
| 13 | Tháo dây néo cột, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 118 | Bộ |
| 14 | Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 340 | Bộ |
| 15 | Tháo sứ hạ thế loại 2 sứ bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 56 | Bộ |
| 16 | Tháo sứ hạ thế loại 3 sứ bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 242 | Bộ |
| 17 | Tháo dây nhôm bằng thủ công tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 6,227 | km |
| 18 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,35 | Tấn |
| 19 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,2143 | Tấn |
| G | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng M7(8)2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 184 | Móng |
| 2 | Móng chằng xuống (MCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 79 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m | Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công dựng trụ | 184 | Trụ |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây 8m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 46 | Bộ |
| 5 | Dây chằng xuống (DCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 79 | Bộ |
| 6 | Rack 1 trụ BTV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 35 | Bộ |
| 7 | Rack 3 trụ BTV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 41 | Bộ |
| 8 | Rack 1 trụ BTLT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 220 | Bộ |
| 9 | Rack 2 trụ BTLT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 10 | Rack 3 trụ BTLT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 191 | Bộ |
| 11 | Rack 1 TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 21 | Bộ |
| 12 | Rack 2 TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 35 | Bộ |
| 13 | Rack 3 TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 18 | Bộ |
| H | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây hạ thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 50mm2 (nối dây) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 20 | m |
| 2 | Cáp Duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 261 | m |
| 3 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 5 | Cái |
| 4 | Boulon P16x200 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 10 | Cái |
| 5 | Boulon P16x250 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 2 | Cái |
| 6 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 34 | Cái |
| 7 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | Cái |
| 8 | Ống nối dây nhôm bọc 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | Cái |
| 9 | Cáp nhôm trần lõi thép As 70mm2 (buộc sứ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 50,692 | Kg |
| 10 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 40 | Cái |
| 11 | Băng keo nhựa hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 100 | Cuộn |
| 12 | Lắp cách điện các loại hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 40 | cách điện |
| 13 | Lắp kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | Bộ |
| 14 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,03 | Tấn |
| I | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây hạ thế phần thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 184 | Trụ |
| 2 | Dây chằng thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 79 | Bộ |
| 3 | Rack 1 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 276 | Cái |
| 4 | Rack 2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 38 | Cái |
| 5 | Rack 3 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 250 | Cái |
| 6 | Boulon 14x150 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 274 | Cái |
| 7 | Boulon 14x200 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 466 | Cái |
| 8 | Boulon 16x300 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 119 | Cái |
| 9 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 184 | Trụ |
| 10 | BD Vận chuyển cột bê tông bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 73,6 | Tấn |
| 11 | Tháo dây néo cột, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 79 | Bộ |
| 12 | Tháo cách điện các loại hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 276 | cách điện |
| 13 | Tháo 2 cách điện hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 38 | cách điện |
| 14 | Tháo 3 cách điện hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 250 | cách điện |
| J | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục trạm biến áp | |||
| 1 | Thùng CD-ĐK TBA lắp mới | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 30 | Bộ |
| K | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục trạm biến áp phần thu hồi | |||
| 1 | Thùng CD-ĐK sắt TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 30 | Cái |
| 2 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha bằng thủ công kết hợp cơ giới | Nhà thầu chào giá nhân công | 30 | Tủ |
| 3 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,45 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.457773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91554E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp trên không: Đường dây hạ thế ≥ 2km.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Chứng từ chuyển tiền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.613.627.407 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng đường dây trung hạ áp và Trạm biến áp. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân lực thi công tại công trường | 30 | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền):+ Công nhân: Có bằng sơ cấp hoặc trung cấp hoặc Cao đẳng nghề phù hợp và được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m (≥ 01 xe) | Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Xe tải (≥ 01 xe) | Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 4 | Balang các loại (≥ 04 cái) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 5 | Kích các loại (≥ 06 Cái) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 6 | Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 3 |
| 7 | Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 8 | Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 9 | Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 10 | Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 10 |
| 11 | Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 14 | Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 15 | Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi