Gói thầu: Gói 02: Củng cố mạch chuyển nhóm bảo vệ và mạch sa thải phụ tải phục vụ vận hành song song hai MBA; Khắc phục phát sinh, xử lý khiếm khuyết hoàn thiện hệ thống rơ le bảo vệ tại các trạm 110kV khu vực Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238793-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 02: Củng cố mạch chuyển nhóm bảo vệ và mạch sa thải phụ tải phục vụ vận hành song song hai MBA; Khắc phục phát sinh, xử lý khiếm khuyết hoàn thiện hệ thống rơ le bảo vệ tại các trạm 110kV khu vực Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210238729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 15:06:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,468,544,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc hạng II trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt bằng tay
- Đặc điểm thiết bị M50
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dụng cụ thi công cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (kìm cách điện, xà beng, xẻng ...)
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị cải tạo mạch sa thải phụ tải khi vận hành song song máy biến áp
1Rơle bảo vệ so lệch MBATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Rơle bảo vệ khoảng cáchTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Rơle bảo vệ quá dòng có hướngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17bộ
4Tủ điều khiển ngăn lộ MBA, bảo vệ ngăn lộ MBATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
5Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật144cái
6Khóa chuyển mạch 2 vị tríTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
7Khóa chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật58cái
8Khóa chuyển mạch 4 vị tríTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Dây nội bộ 1x1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.050m
10Dây nội bộ 1x4mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật420m
11Cáp nhị thứ 7*1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.700m
12Cáp tín hiệu 24x1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật750m
13Cáp CVV/S 2x4Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật131m
14Cáp CVV/S 4x4Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật530m
15Cáp CVV/S 7x2.5Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật185m
16Cáp CVV/S 4x2.5Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật245m
17Cáp CVV/S 19x2.5Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật615m
18Cáp mạng lan Cat6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.040m
19Hàng kẹp tín hiệuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.100cái
20Phụ kiện: đầu cốt, gen số, dây thít...Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5
B Phần xây dựng
1Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp nhị thứTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật200cái
2Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp nhị thứTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật200cái
C Vật tư thu hồi
1Rơle bảo vệ so lệch MBANhập kho Công ty Điện lực Nghệ An1bộ
2Rơle bảo vệ khoảng cáchNhập kho Công ty Điện lực Nghệ An1bộ
3Rơle bảo vệ quá dòng có hướngNhập kho Công ty Điện lực Nghệ An17bộ
4Tủ điều khiển ngăn lộ MBANhập kho Công ty Điện lực Nghệ An1tủ
5Tủ bảo vệ ngăn lộ MBANhập kho Công ty Điện lực Nghệ An1tủ
6Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC)Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An144cái
7Khóa chuyển mạch các loạiNhập kho Công ty Điện lực Nghệ An74cái
8Cáp nhị thứ các loạiNhập kho Công ty Điện lực Nghệ An3.000m
D Thí nghiệm Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-110kV bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67NTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Bảo vệ quá dòng điện F50/51Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
3Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51NTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
4Bảo vệ quá áp, kém ápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
6Chức năng ghi chụp sự cốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
7Chức năng đo lườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
8Chức năng giám sắt mạch cắtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
E Thí nghiệm Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-35kV bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng điện F50/51Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51NTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
4Chức năng ghi chụp sự cốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Chức năng đo lườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
6Chức năng giám sắt mạch cắtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
F Thí nghiệm Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-22kV bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng điện F50/51Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51NTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
4Chức năng ghi chụp sự cốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Chức năng đo lườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
6Chức năng giám sắt mạch cắtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
G Thí nghiệm Rơle KTS so lệch MBA F87T1 bao gồm các chức năng
1Bảo vệ so lệch máy biến áp F87Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA F64Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
3Bảo vệ chống quá tải F49Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
4Bảo vệ quá dòng điện F50/51Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51NTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
6Chức năng ghi chụp sự cốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
7Chức năng đo lườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
H Thí nghiệm Rơle khoảng cách F21 bao gồm các chức năng:
1Bảo vệ khoảng cáchTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67NTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Bảo vệ quá dòng điện F50/51Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51NTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Bảo vệ quá áp, kém ápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Bảo vệ chống hư hỏng máy cắtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Chức năng ghi chụp sự cốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Chức năng đo lườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Chức năng giám sắt mạch cắtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
I Thí nghiệm Các nội dung khác
1TNHC Rơ le trung gianTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật144cái
2Thí nghiệm mạch dòng điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật49hệ thống
3Thí nghiệm mạch điện ápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20hệ thống
4Mạch bảo vệTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật87hệ thống
5Mạch điều chỉnh nấc phân ápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10hệ thống
6Mạch tín hiệuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật87hệ thống
7Mạch nguồn AC-DCTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30hệ thống
8Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt, dao cách ly - Máy ngắt điện áp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật83hệ thống
9Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hệ thống
10Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kvTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10hệ thống
J Hiệu chỉnh, thí nghiệm SCADA: Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị(display)
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (ứng với 02 TBA)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (ứng với 02 TBA)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6ngăn
K Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật131tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật308tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật136tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật55tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật42tín hiệu
L Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật131tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật308tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật136tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật55tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật42tín hiệu
M Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật95tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật175tín hiệu
N Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật698hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật308hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật136hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực (từ hàm thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật131hàm
17Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
18Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật77hàm
19Kiểm tra hàm 47 IEC type (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc máy biến ápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
20Kiểm tra hàm 47 IEC type (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc máy biến áp (từ hàm thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
21Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến ápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
22Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp (từ hàm thứ 2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc hạng II trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T1
2 Xe cẩu tự hành ≥5T1
3 Máy hàn nhiệt 5kW1
4 Máy ép đầu cốt bằng tay M501
5 Dụng cụ thi công cầm tay (kìm cách điện, xà beng, xẻng ...)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->