Gói thầu: Gói 02: Củng cố mạch chuyển nhóm bảo vệ và mạch sa thải phụ tải phục vụ vận hành song song hai MBA; Khắc phục phát sinh, xử lý khiếm khuyết hoàn thiện hệ thống rơ le bảo vệ tại các trạm 110kV khu vực Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 02: Củng cố mạch chuyển nhóm bảo vệ và mạch sa thải phụ tải phục vụ vận hành song song hai MBA; Khắc phục phát sinh, xử lý khiếm khuyết hoàn thiện hệ thống rơ le bảo vệ tại các trạm 110kV khu vực Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 15:06:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,468,544,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc hạng II trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | M50 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dụng cụ thi công cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kìm cách điện, xà beng, xẻng ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư thiết bị cải tạo mạch sa thải phụ tải khi vận hành song song máy biến áp | |||
| 1 | Rơle bảo vệ so lệch MBA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Rơle bảo vệ khoảng cách | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển ngăn lộ MBA, bảo vệ ngăn lộ MBA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 6 | Khóa chuyển mạch 2 vị trí | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 8 | Khóa chuyển mạch 4 vị trí | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Dây nội bộ 1x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.050 | m |
| 10 | Dây nội bộ 1x4mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 11 | Cáp nhị thứ 7*1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.700 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu 24x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 13 | Cáp CVV/S 2x4 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | m |
| 14 | Cáp CVV/S 4x4 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 530 | m |
| 15 | Cáp CVV/S 7x2.5 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 16 | Cáp CVV/S 4x2.5 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245 | m |
| 17 | Cáp CVV/S 19x2.5 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 615 | m |
| 18 | Cáp mạng lan Cat6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.040 | m |
| 19 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | cái |
| 20 | Phụ kiện: đầu cốt, gen số, dây thít... | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | lô |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp nhị thứ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 2 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp nhị thứ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| C | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Rơle bảo vệ so lệch MBA | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | bộ |
| 2 | Rơle bảo vệ khoảng cách | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | bộ |
| 3 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 17 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển ngăn lộ MBA | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | tủ |
| 5 | Tủ bảo vệ ngăn lộ MBA | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | tủ |
| 6 | Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC) | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 144 | cái |
| 7 | Khóa chuyển mạch các loại | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 74 | cái |
| 8 | Cáp nhị thứ các loại | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 3.000 | m |
| D | Thí nghiệm Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-110kV bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện F50/51 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá áp, kém áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Chức năng ghi chụp sự cố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Chức năng đo lường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Chức năng giám sắt mạch cắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| E | Thí nghiệm Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-35kV bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện F50/51 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Chức năng ghi chụp sự cố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Chức năng đo lường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Chức năng giám sắt mạch cắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| F | Thí nghiệm Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-22kV bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện F50/51 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Chức năng ghi chụp sự cố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Chức năng đo lường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Chức năng giám sắt mạch cắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| G | Thí nghiệm Rơle KTS so lệch MBA F87T1 bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA F64 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống quá tải F49 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng điện F50/51 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Chức năng ghi chụp sự cố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Chức năng đo lường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| H | Thí nghiệm Rơle khoảng cách F21 bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ khoảng cách | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện F50/51 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bảo vệ quá áp, kém áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Chức năng ghi chụp sự cố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Chức năng đo lường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Chức năng giám sắt mạch cắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | Thí nghiệm Các nội dung khác | |||
| 1 | TNHC Rơ le trung gian | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 2 | Thí nghiệm mạch dòng điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch điện áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hệ thống |
| 4 | Mạch bảo vệ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | hệ thống |
| 5 | Mạch điều chỉnh nấc phân áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hệ thống |
| 6 | Mạch tín hiệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | hệ thống |
| 7 | Mạch nguồn AC-DC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt, dao cách ly - Máy ngắt điện áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kv | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hệ thống |
| J | Hiệu chỉnh, thí nghiệm SCADA: Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị(display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (ứng với 02 TBA) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (ứng với 02 TBA) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | ngăn |
| K | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 308 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | tín hiệu |
| L | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 308 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | tín hiệu |
| M | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175 | tín hiệu |
| N | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 698 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 308 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực (từ hàm thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 47 IEC type (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc máy biến áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 47 IEC type (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc máy biến áp (từ hàm thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp (từ hàm thứ 2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hàm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc hạng II trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng | ≥5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | ≥5T | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | 5kW | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt bằng tay | M50 | 1 |
| 5 | Dụng cụ thi công cầm tay | (kìm cách điện, xà beng, xẻng ...) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi