Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trụ sở xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238925-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trụ sở xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210238840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 15:14:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,151,809,299 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0,4 m3÷1,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu nhà làm việc
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. E-HSMT311,2334m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. E-HSMT70,8m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT2,6827m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. E-HSMT0,5994m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT0,6952m3
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V. E-HSMT13,84m2
7Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V. E-HSMT49,2m2
8Phá dỡ nền láng grannito bậc cầu thangChương V. E-HSMT44,148m2
9Tháo dỡ lan can gỗChương V. E-HSMT10,2m
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT947,135m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. E-HSMT405,915m2
12Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT8,7549m3
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. E-HSMT424,7792m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT321,5358m2
15Inox làm lan can hành langChương V. E-HSMT334,2781kg
16Trụ đón lan canChương V. E-HSMT1Cái
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT34,7172m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20,006m2
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,1m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT21,3m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT21,3m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT388,2354m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT554,622m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT458,9046m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT655,578m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT107,646m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT153,7856m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT424,7792m2
29Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. E-HSMT5,67m3
30Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT47,7659m3
31Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. E-HSMT47,7659m3
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT5,1695100m2
33Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT6,4m2
34Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT4bộ
35Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT44,304m2
36Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT12bộ
37Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT45,12m2
38Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT24bộ
39Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V. E-HSMT4bộ
40Sản xuất vách kính bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT24,948m2
41Sản xuất vách kính bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (Phần vòm cong đơn giá tăng 1.5 lần)Chương V. E-HSMT7,911m2
42Sản xuất hoa thép cửa bằng inoc hộp 12x12x1.4Chương V. E-HSMT275,3032kg
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,8m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT7,8m2
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT23,9904m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,0678m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,61m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,5796m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,0819100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0878tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2608tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,2662m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0364100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0044tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0512tấn
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,7503m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT0,4805m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0437100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0112tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0565tấn
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,2958m3
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,8525m3
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,4m2
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V. E-HSMT0,403m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0316100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0307tấn
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT31cái
68Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,08100m3
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,7578100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150Chương V. E-HSMT1,6056m3
71Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,89m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,058m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT2,058m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT6,2884m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150Chương V. E-HSMT0,9433m3
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,5196m2
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,0518m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,637m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,0639m3
80Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,9912m3
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT47,292m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT20,061m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT20,061m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT44,0873m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT44,0873m2
B Phần kết cấu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT1,0067m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,208100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0192tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1308tấn
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT9,152m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT9,152m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V. E-HSMT0,1663m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,0505100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0038tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0214tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT1,8783m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1759100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0712tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3079tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,2018tấn
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,544m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT7,544m2
18Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT26,48m
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1,8342m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200Chương V. E-HSMT3,8491m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,3912100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2732tấn
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT41,1467m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT35,2737m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,78m
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,78m
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT19,89m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,102100m
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. E-HSMT2cái
30Rọ chắn rácChương V. E-HSMT2cái
31Đai giữ ốngChương V. E-HSMT8cái
C Bể tự hoại : 3,12*2,92*1,75
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1618100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,045m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT3,3708m3
4Vận chuyển đất , đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,1685100m3
5Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4555m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,911m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0122100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT0,0552tấn
9Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,1642m3
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT4,9372m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,448m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,448m2
13Quét nước ximăng 2 nướcChương V. E-HSMT24,448m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V. E-HSMT0,8028m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,028100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,0344tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT2cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT4cấu kiện
D Điện chiếu sáng
1Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện và đường dâyChương V. E-HSMT1CT
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT28bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT10bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT12cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT14cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT26cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT28cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT10hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Chương V. E-HSMT60m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT70m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. E-HSMT475m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chương V. E-HSMT330m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. E-HSMT55m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT400m
15Mặt 1 + rọ B1Chương V. E-HSMT15Cái
16Mặt 2 + rọ B2Chương V. E-HSMT11Cái
17Mặt 3 + rọ B3Chương V. E-HSMT8Cái
18Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT10Cuộn
19Lắp đặt các mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 AmpeChương V. E-HSMT6cái
20Lắp đặt các mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 AmpeChương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65AmpeChương V. E-HSMT1cái
22Tủ đựng thiết bị điệnChương V. E-HSMT1cái
E Cấp thoát nước
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Chương V. E-HSMT4Cái
2Bình khí chữa cháy CO2MT3Chương V. E-HSMT4Cái
3Tiêu lệnh chữa cháy ( đặt cao 1,5m so với mặt sàn )Chương V. E-HSMT2Cái
4Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V. E-HSMT2Cái
5Lắp đặt ống nhựa d= 32mmChương V. E-HSMT0,02100m
6Lắp đặt ống nhựa d= 25mmChương V. E-HSMT0,1100m
7Lắp đặt ống nhựa d= 20mmChương V. E-HSMT0,2100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE d= 25mmChương V. E-HSMT0,4100m
9Van khoá D25Chương V. E-HSMT2Cái
10Cút nhựa D34Chương V. E-HSMT4Cái
11Cút nhựa D27Chương V. E-HSMT2Cái
12Cút nhựa D21Chương V. E-HSMT20Cái
13Tê nhựa D34x34Chương V. E-HSMT1Cái
14Tê nhựa D27x27Chương V. E-HSMT4Cái
15Tê nhựa D21x21Chương V. E-HSMT8Cái
16Van khoá D34Chương V. E-HSMT1Cái
17Van xả téc D48Chương V. E-HSMT1Cái
18Côn nhựa D34x27Chương V. E-HSMT2Cái
19Côn nhựa D27x21Chương V. E-HSMT2Cái
20Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT4cái
21Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT4cái
22Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT4cái
23Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT4cái
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT4cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
26Lắp đặt vòi chậu rửaChương V. E-HSMT4bộ
27Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT4bộ
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT1bể
29Lắp đặt ống nhựa D110 mmChương V. E-HSMT0,75100m
30Lắp đặt ống nhựa D90mmChương V. E-HSMT0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa d=32mmChương V. E-HSMT0,1100m
32Lắp đặt ống nhựa d=50mmChương V. E-HSMT0,09100m
33Lắp đặt cút nhựa D110 mmChương V. E-HSMT14cái
34Lắp đặt cút nhựa D90 mmChương V. E-HSMT12cái
35Lắp đặt cút nhựa D34 mmChương V. E-HSMT12cái
36Lắp đặt tê nhựa D110 mmChương V. E-HSMT6cái
37Lắp đặt tê nhựa D90 mmChương V. E-HSMT4cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cái
39băng keoChương V. E-HSMT3Cuộn
40Keo dán ốngChương V. E-HSMT3TUýp
41Máy bơmChương V. E-HSMT1Bộ
42Rọ chắn rác D27Chương V. E-HSMT1Cái
43Van phaoChương V. E-HSMT1Cái
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT3,6m3
45Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,036100m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT1,8m3
F Xây lắp nhà làm việc khối đoàn thể
G Phần móng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT9,9m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT6,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,35m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,6014m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,1312100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0112tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1676tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT64,0581m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT3,3968m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT15,0832m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT10,6401m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,824m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT38,0952m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT37,3626m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V. E-HSMT37,3626m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V. E-HSMT0,9734m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0749100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0713tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT72cái
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT12,4421m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT34,914m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,633m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT16,633m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT4,0704m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,37100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0749tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5541tấn
28Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,2345100m3
29Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,5634100m3
30Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,1038100m3
31Vận chuyển đất , đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,1038100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150Chương V. E-HSMT15,3631m3
33Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT32,0754m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT157,2864m2
H Phần cửa
1Sản xuất cửa đi pa nô gỗ kính ( cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT18,72m2
2Khoá cửa + then ngangChương V. E-HSMT6Bộ
3Sản xuất cửa sổ gỗ kínhChương V. E-HSMT18,24m2
4Lắp dựng cửa không có khuônChương V. E-HSMT36,96m2 cấu kiện
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT33,264m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. E-HSMT0,3116tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT20,448m2
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V. E-HSMT20,448m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT31,616m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT31,616m2
I Phần cửa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT1,2536m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,259100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0236tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1679tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V. E-HSMT1,2842m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,2219100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0388tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0872tấn
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,664m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,9504m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT7,9504m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT21,44m
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,664m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200Chương V. E-HSMT20,52m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT3,498m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT1,867100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,7505100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,6326tấn
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT186,698m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT186,698m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT82,68m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT41,34m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT63,6m
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT63,6m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT2,3661m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,2151100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0614tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,393tấn
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT13,152m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT13,152m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT769,44m
J Phần thân mái
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT55,7916m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT184,892m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT184,892m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT418,584m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT418,584m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT1,118m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT30,492m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT30,492m2
9Tăng thêm nhân công trát trang trí đầu trụ + chân trụChương V. E-HSMT7Công
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT5,7558m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,0654m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT27,57m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT27,57m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT36,72m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,0492100m2
16Tôn úp nóc trên máiChương V. E-HSMT21,82M
17Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,5754tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,5754tấn
19Lắp đặt ống nhựa d=110mmChương V. E-HSMT0,164100m
20Lắp đặt cút 100mmChương V. E-HSMT8cái
21Bật đỡ ốngChương V. E-HSMT20Cái
22Đinh vítChương V. E-HSMT40Cái
23keo dán ốngChương V. E-HSMT4Tuýp
24Phễu thuChương V. E-HSMT4Cái
25Rọ chắn rácChương V. E-HSMT4Cái
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT2,2082100m2
K Điện chiếu sáng
1Con sơn đón điện chữ U 2 sứChương V. E-HSMT1CT
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT12bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT6cái
5Móc quạt trầnChương V. E-HSMT6Cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT8cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT12cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
9Rọ nhựaChương V. E-HSMT1Cái
10Mặt 1 + rọ B1Chương V. E-HSMT6Cái
11Mặt 2 + rọ B2Chương V. E-HSMT7Cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT7hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT27m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT22m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. E-HSMT100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chương V. E-HSMT150m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT100m
19Tủ điện âm tường mặt nhựaChương V. E-HSMT1Cái
20Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT5Cuộn
21Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT400Cái
22Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp32
3 Giám sát kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,4 m3÷1,0 m3 Theo quy định1
2 Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn Theo quy định1
3 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít Theo quy định1
4 Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít Theo quy định1
5 Máy hàn điện Theo quy định1
6 Máy đầm cóc Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->