Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thác Bà (Phân hiệu tiểu học), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306743-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thác Bà (Phân hiệu tiểu học), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210123102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 15:31:00 đến ngày 2021-03-13 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,539,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp, chuyên ngành xây dựng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC
C Phần nền móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3057100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,508m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5591m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9639m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5694100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0562tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6511tấn
11Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5693m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1022m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0172m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,973m3
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,15m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,6m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,3m2
18Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2033m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
22Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5161m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4048m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2529m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2959100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2828tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7985tấn
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6188100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7359100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5018100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0100m3
33Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6493m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0043m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0043m2
36Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6936m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6265m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V17,6265m2
D Phần cửa
1Sản xuất cửa khung nhôm hệ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
2Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
3Sản xuất cửa khung nhôm hệ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
4Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Sản xuất cửa khung nhôm hệ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
6Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
7Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa lậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
8Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V118,4m2
10Sản xuất vách kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,508m2
11Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,508m2
12Hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V207,4489kg
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8192m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V73,8192m2
E Phần thân mái
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7724m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3723m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8975m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0513m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V287,964m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V287,964m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,872m2
8Làm trần tôn liên doanh + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V16,0042m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0084m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V463,281m2
11Làm màng chống thấm POLYMER biến tính gốc bitum dày 4mm ( thi công bằng phương pháp khò dán nóng )Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7122m2
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4748m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4748m3
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,306m2
15Làm tấm ngăn tiểu khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V22,0592m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V683,1411m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V683,1411m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,556m2
20Inox làm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V101,7076kg
21Trụ đón tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5216m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6982m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5817m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7375m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V83,2266m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V83,2266m2
28Hoa Inox làm lan can hành lang nhàMô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3097m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3317100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1279tấn
32Ống thoát nước D21 (L=0,35m)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
33Thép tay vịn lan can hành lang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V119,0848kg
34Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0969m3
35Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5969m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,872m2
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V157,872m2
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8636m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8886m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,976m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,802100m2
42Tôn úp nóc trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V42,96M
43Gia công xà gồ thép 40x80x1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6013tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6013tấn
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V201,3541m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5066100m2
F Phần kết cấu
1Khoan cấy thép bằng keo chuyên dụng (ramset C5 hoặc tương đương ) vào kết cấu BTCT hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V20mũi
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5933m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1447100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1949tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,617tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3922tấn
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,0544m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V90,0544m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m2
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0223m3
11Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8427m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2129100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1505tấn
15Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V583,6027m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V583,6027m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V138,393m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V69,9585m2
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,41m
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,41m
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14,671m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7086100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3587tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3712tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9944tấn
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
28Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4266m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2629tấn
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4242m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V17,4242m2
34Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7884m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7089100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2213tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2219tấn
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3368m2
39Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V18,3368m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,948m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,36m
G Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1023100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5579m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6019m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5466m3
6Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4788m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7836m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3328m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H ĐIỆN + NƯỚC
I Điện chiếu sáng
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường )Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt + rọ âm tường )Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
4Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt + rọ âm tường )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm ( mặt 3 + rọ âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
6Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10Cuộn
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe ( mặt + rọ âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*16+1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe dùng cho điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo chương V300Cái
22Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Móc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
27Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
28Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
29Cút đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
30Tủ điện tổng âm tường sơn tĩnh điện : 150x350x450Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
31Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt ổ cắm đơn ( ổ cắm + mặt + rọ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J Chống sét, tiếp địa
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V76m
4Bật đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V63m
7Bù giá thép D12 lên 14Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16kg
8Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V15,3075kg
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
10Nhân công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
11Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
12Thử điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
14Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,192m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,192m3
K CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước lên téc đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Lắp đặt tê nhựa 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
8Lắp đặt cút nhựa 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt cút nhựa 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt cút nhựa 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt cút nhựa 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Lắp đặt côn thu nhựa 48-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt côn thu nhựa 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn nhựa 27-21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt giắc co D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt giắc co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt măng sông nhựa 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt măng sông nhựa 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
26Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Lắp đặt van khóa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30Lắp đặt van đồng ren D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V10Cuộn
32keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10Tuýp
33máy bơm Hàn quốc 220V/200WMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Phao técMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
36Giếng khoan (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
38Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
39Lắp đặt ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
40Lắp đặt ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
41Lắp đặt cút nhựa D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt cút nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp đặt cút nhựa D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
45Lắp đặt chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Nút bịt đầu ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt tê nhựa D90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt tê nhựa D60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
54Lắp đặt ống nhựa thông hơi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
55Mũ thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt côn nhựa D110-34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt côn nhựa D90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt côn nhựa D60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
62Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
L Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
2Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3nẹp ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
M THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trung cấp, chuyên ngành xây dựng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ KCS 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Đầm bàn 1 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy trộn vữa 150L Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy xúc đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Ô tô 7T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->