Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thác Bà (Phân hiệu tiểu học), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thác Bà (Phân hiệu tiểu học), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 15:31:00 đến ngày 2021-03-13 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,539,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp, chuyên ngành xây dựng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3057 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,508 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5591 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9639 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5694 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5693 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1022 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0172 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,973 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,15 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2033 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5161 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4048 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2529 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2959 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7985 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7359 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5018 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6493 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0043 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0043 | m2 |
| 36 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6936 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6265 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6265 | m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 6 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 7 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 8 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4 | m2 |
| 10 | Sản xuất vách kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,508 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,508 | m2 |
| 12 | Hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,4489 | kg |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8192 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8192 | m2 |
| E | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7724 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3723 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8975 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0513 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,964 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,964 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,872 | m2 |
| 8 | Làm trần tôn liên doanh + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0042 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0084 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,281 | m2 |
| 11 | Làm màng chống thấm POLYMER biến tính gốc bitum dày 4mm ( thi công bằng phương pháp khò dán nóng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7122 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4748 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4748 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,306 | m2 |
| 15 | Làm tấm ngăn tiểu khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0592 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,1411 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,1411 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,556 | m2 |
| 20 | Inox làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7076 | kg |
| 21 | Trụ đón tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5216 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6982 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5817 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7375 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2266 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2266 | m2 |
| 28 | Hoa Inox làm lan can hành lang nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3097 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3317 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | tấn |
| 32 | Ống thoát nước D21 (L=0,35m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 33 | Thép tay vịn lan can hành lang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0848 | kg |
| 34 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0969 | m3 |
| 35 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5969 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,872 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,872 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8636 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8886 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,976 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,802 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,96 | M |
| 43 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6013 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6013 | tấn |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3541 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5066 | 100m2 |
| F | Phần kết cấu | |||
| 1 | Khoan cấy thép bằng keo chuyên dụng (ramset C5 hoặc tương đương ) vào kết cấu BTCT hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mũi |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5933 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1447 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1949 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,617 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3922 | tấn |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0544 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0544 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0223 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8427 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2129 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1505 | tấn |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,6027 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,6027 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,393 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9585 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,41 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,41 | m |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,671 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7086 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3712 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4266 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2629 | tấn |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4242 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4242 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7884 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7089 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2219 | tấn |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3368 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3368 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,948 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,36 | m |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5579 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6019 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5466 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4788 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7836 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | ĐIỆN + NƯỚC | |||
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt + rọ âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt + rọ âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm ( mặt 3 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 6 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe ( mặt + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*16+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe dùng cho điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 29 | Cút đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 30 | Tủ điện tổng âm tường sơn tĩnh điện : 150x350x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( ổ cắm + mặt + rọ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Chống sét, tiếp địa | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 7 | Bù giá thép D12 lên 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | kg |
| 8 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3075 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 10 | Nhân công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 12 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m3 |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước lên téc đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa 48-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa 27-21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt giắc co D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt giắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van đồng ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 32 | keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tuýp |
| 33 | máy bơm Hàn quốc 220V/200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Phao téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 36 | Giếng khoan (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Nút bịt đầu ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 55 | Mũ thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| L | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | nẹp ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trung cấp, chuyên ngành xây dựng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Đầm bàn 1 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy xúc đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Ô tô 7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi