Gói thầu: Chi phí Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302527-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Chi phí Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210240220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 17:52:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,467,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 699,975 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 537,024 1 m3
3 Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 34,008 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 99,279 1 m3
5 Ván khuôn kim loại móng cột, Bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 152,56 1 m2
6 Ván khuôn kim loại móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,785 1 m2
7 Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,736 1 m3
8 Ván khuôn kim loại cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 66,08 1 m2
9 Xây móng gạch thẻ không nung(6x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,023 1 m3
10 Xây tường bằng Blô (10x20x30)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27,225 1 m3
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,807 1 m3
12 Ván khuôn kim loại giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 125,36 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,35 Tấn
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,63 Tấn
15 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,03 Tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 140,974 1 m3
17 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 80,944 1 m3
18 Bê tông nền đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,404 1 m3
19 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,165 1 m3
20 Ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,055 1 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,52 1 m2
22 Cắt chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60,672 1 m
23 Ôp tường đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 85,048 1 m2
24 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 66 1 m
25 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43,994 1 m2
26 Cắt gờ chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 244,8 m
27 Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,236 1 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 241,951 1 m2
29 Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 121,165 1 m2
30 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,212 Tấn
31 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,453 Tấn
32 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,147 Tấn
33 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,214 Tấn
34 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,429 Tấn
35 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,054 Tấn
36 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 36,547 1 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 387,765 1 m2
38 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 356,484 1 m2
39 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,459 Tấn
40 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,21 Tấn
41 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,073 Tấn
42 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,465 Tấn
43 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,677 Tấn
44 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,737 Tấn
45 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 69,713 1 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 682,265 1 m2
47 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 707,015 1 m2
48 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,349 Tấn
49 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,294 Tấn
50 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,901 1 m3
51 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,948 1 m2
52 Trát cầu thang có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,948 1 m2
53 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,084 Tấn
54 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,578 Tấn
55 Xây bậc cấp bằng gạch không nung đặc (6x9.5x20), Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,969 1 m3
56 Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 33,952 1 m2
57 Cắt gờ chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 135 m
58 SXLD lan can INOX SU304, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,305 m2
59 Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ N2, kích thước 8x8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,5 1 m
60 Gia công và đóng trụ cầu thang gỗ N2, kích thước 12x12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,35 1 m
61 Đánh PU 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,328 m2
62 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,429 1 m3
63 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 185,484 1 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 87,864 1 m2
65 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,612 Tấn
66 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,698 Tấn
67 Căng lưới mắt cao cố tường gạch không nung, Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 273,42 1 m2
68 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung đặc (6x9.5x20), Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,527 1 m3
69 Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 37,692 1 m3
70 Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,409 1 m3
71 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung đặc (6x9.5x20), Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,89 1 m3
72 Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44,078 1 m3
73 Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,652 1 m3
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,34 1 m3
75 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,752 1 m2
76 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 Cái
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,752 1 m2
78 Trát hộp kỹ thuật, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 301,044 1 m2
79 Trát tường xây gạch không nung vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 505,915 1 m2
80 Trát tường xây gạch không nung vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 494,265 1 m2
81 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 179,76 1 m
82 Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75(cắt gờ lõm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90,42 1 m2
83 Cắt chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 117 1 m
84 Ôp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,04 1m2
85 Lát nền, sàn gạch Ceramic, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 525,73 1 m2
86 Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28,8 1 m
87 Trát granitô tường, Vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,76 1 m2
88 SXLD cửa đi khung nhôm + kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35,723 m2
89 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Bộ
90 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
91 SXLD cửa sổ khung nhôm +kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 54,18 m2
92 Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28 Bộ
93 Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 Bộ
94 Phụ kiện cửa sổ mở lật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
95 SXLD vách kính nhôm +kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31,08 m2
96 SXLD vách nhôm+panô nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43,55 m2
97 SXLD hoa inox KT15x15x1mm bảo vệ cửa, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 72 m2
98 Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,361 Tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,361 Tấn
100 Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 372,96 1 m2
101 Quét Sika Membrane RD chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 108,9 1 m2
102 Ngâm nước xi măng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 108,9 1 m2
103 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 108,9 1 m2
104 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 232,8 1 m
105 Nắp tôn dày 0.8mm KT 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.528,1 1m2
107 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 928,174 1m2
108 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 628,56 1 m2
109 LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 145 1 m
110 LĐ cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 49 Cái
111 LĐ măng sông nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 Cái
112 Phễu thu mái (loại có cầu và lưới lọc rác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 Cái
113 Nòng INOX304 KT200x200x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 Cái
114 Chống thấm vị trí ống thoát mái SikaWater Bar O-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,522 m
115 Chống thấm vị trí ống thoát mái Sika Grout+XM+Cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,522 m
116 ống thoát nước tràng D34x3.0mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 m
B B. Phần Điện+chống sét:
1 LĐ đèn bóng led 1.2mx1Bx18W phản quang(chiếu bảng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống Led L=0.6mx1Bx9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42 1 Bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần led 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17 1 Bộ
6 LĐ đèn chiếu sáng sự cố Led 2 bóng, ắc quy dp >2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
7 LĐ đèn EXIT Led 2 mặt, ắc quy dp >2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
8 Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28 Cái
9 Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm-47W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 Cái
10 Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
11 Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 Cái
13 Lắp đặt công tắc bốn+đế+hộp+mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi+đế+hộp+mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 51 Cái
16 Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
17 Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 Cái
18 Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
19 Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
20 Lắp tủ điện 570x400x200 dày 1mm, loại 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
22 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 45 Hộp
23 Lắp đặt hộp nối âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 95 Hộp
24 Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.645 1m
25 Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.665 1m
26 Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 435 1m
27 Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25 1m
28 Kéo dây cáp 4 ruột CXV/DSTA4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 115 1 m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 115 1 m
30 Ômega INOX ôm ống D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 116 Cái
31 Lắp đặt ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.140 1 m
32 Lắp đặt ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90 1 m
33 Lắp đặt ống inox 12x12x1mm bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 1 m
34 Lắp đặt tấm inox KT30x50x1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 Tấm
35 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 Cái
36 Tắc kê đạn inox D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 Cái
37 Bulông+đai ốc+lồng đền d6, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 Bộ
38 Gia công kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
39 Lắp đặt kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
40 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 200 m
41 Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Cọc
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,6 m
43 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Hộp
44 Đo kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Điểm
45 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,64 1 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,64 1 m3
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm nối bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 1 m
48 Kẹp ống Omega 21 inox, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
49 Kéo rải dây đồng trần M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13 m
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE D35/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13 1 m
51 Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cọc
52 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Mối
53 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43 m
54 Đo kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Điểm
55 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,28 1 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,28 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.201E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn > 500m2, hệ thống điện nước, chống sét phù hợp yêu cầu sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->