Gói thầu: Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng phần bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng phần bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện, ngân sách xã Phú Mậu, nhân dân góp và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 18:04:00 đến ngày 2021-03-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 830,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III ( cấp ba); Công trình > 1 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >80m2). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng);+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng);+Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng (Có bảng xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tham gia với chức danh cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên, có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. Có bảng xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự đã làm cán bộ an toàn lao động hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tham gia với chức danh Quản lý an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà bếp | |||
| B | Hạng mục: Phần móng nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 144,396 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,523 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,14 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, MB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,52 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,475 | Tấn |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,875 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng, D1-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 78,811 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,153 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,494 | Tấn |
| 10 | Xây móng gạch BT (10x20x30)cm, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,919 | 1 m3 |
| 11 | Xây bậc cấp=gạch đặc KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,825 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 95,039 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,247 | 1 m3 |
| 14 | Đắp cát xay công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,337 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M100, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,337 | 1 m3 |
| C | Hạng mục: Phần thân nhà bếp | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,449 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 59,106 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,147 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,669 | Tấn |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,36 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 133,329 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,169 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,574 | Tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,379 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 111,488 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,64 | Tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô ,tấm đan, ô văng,VM250, LT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,252 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại lanh tô, LT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,488 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,205 | Tấn |
| D | Hạng mục: Phần hoàn thiện nhà bếp | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN(9.5x13.5x20), Dày =20cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,036 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN(9.5x13.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,046 | 1 m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 115,722 | 1 m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 2 có hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 115,722 | 1 m2 |
| 5 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,209 | 1 m2 |
| 6 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,32 | 1 m2 |
| 7 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 126,648 | 1 m2 |
| 8 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 111,487 | 1 m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sikaproof Membrane sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45,9 | 1 m2 |
| 10 | Láng sê nô có phụ gia chống thấm, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45,9 | 1 m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước, trục 1,3,A,A' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45,9 | 1 m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ kt 10x20mm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,4 | 1 m |
| 13 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 67,15 | 1 m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 40x40cm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,4 | 1 m2 |
| 15 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 106,916 | 1 m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, Bậc cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,18 | 1 m2 |
| 17 | Ôp tường, trụ, cột, Đá chẻ tự nhiên kt 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,948 | 1 m2 |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90,39 | 1 m2 |
| 19 | GCLD xà gồ bằng thép C mạ kẽm, thép C50x100x2.0mm : 3.14kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,303 | Tấn |
| 20 | LD cửa đi 1,2 cánh mở quay , nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 21 | Phụ kiện GQ: cửa đi 2 cánh mở quay, Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Phụ kiện GQ: cửa đi 1 cánh mở quay, Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | LD cửa sổ 1,2 cánh mở quay, hất nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 24 | Phụ kiện GQ: cửa sổ 2 cánh mở quay, S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Phụ kiện GQ: cửa sổ 1 cánh mở hất, S3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,408 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 354,664 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 115,722 | 1m2 |
| 30 | Gia công lan can inox tay vịn D60mm, inox D60x1.1mm: 1.626 kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 140,4 | 1 m2 |
| E | Hạng mục: Mái che cầu nối giữa bếp và khối nhà 2 tầng | |||
| 1 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,22 | 1 m2 |
| 2 | GCLD xà gồ, kèo bằng thép hộp mạ kẽm, thép hộp 30x60x2.0mm : 2.826kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,33 | 1m2 |
| F | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | LĐ máng đèn baten,2 bóng Tube Led 1.2m,20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 2 | LĐ máng đèn baten,1 bóng Tube Led 1.2m,20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 3 | LĐ máng đèn baten,1 bóng Tube Led 0.6m,20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần thân vuông kt 300x300, bóng Led 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ ốp trần, cánh 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+m.che+hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CV(1*1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 196 | 1m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV(1*2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108 | 1m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CVV(3*6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 12 | LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D20mm+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76 | 1 m |
| 13 | LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D32mm+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | 1 m |
| 14 | Lđặt bảng điện chứa 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 32A-2P-6kA, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| G | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 3 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | LĐặt cút nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | LĐặt tê nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa nhiệt d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | LĐặt cút giảm nhựa PPR d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | LĐặt tê giảm nhựa PPR d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 9 | LĐặt nút bít ren ngoài nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 10 | LĐặt nút bít nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt Lavabo+1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp giá treo vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp gương soi 7 món +pk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi+1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 17 | LĐặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 18 | LĐặt măng sông nhựa PPR d=20mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC d114x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC d90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC d42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 22 | LĐ cút nhựa PVC d=114mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | LĐ côn giảm nhựa PVC d90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | LĐ chữ Y PVC d=114mm,45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | LĐ cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 26 | LĐ cút nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | LĐ cút nhựa PVC d=90mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp phễu thu inox d120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | LĐ nút bít nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 31 | LĐ nút bít nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | LĐ Y nhựa PVC d=90mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | LĐ nút bít tnhựa PVC d=42mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| H | Hạng mục: Phần thoát nước mưa: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC d90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC d34x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC d49x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 4 | LĐ cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Lắp cầu chắn rác inox d90mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| I | Hạng mục: Bể tự hoại số (1 cái); hố thấm (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,868 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,742 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng bể tự hoại, Vữa bê tông đá 4x6M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,074 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố, BTH 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga, Gạch BT (10x20x30), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,588 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,522 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng bể, G1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,656 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng bể, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,507 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,488 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,054 | 1 tấn |
| 13 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | 1 c/kiện |
| 14 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm ( lần 1), Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,14 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường trong, bề dày 1 cm ( lần 2), Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,14 | 1 m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,14 | 1 m2 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,974 | 1 m3 |
| J | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,243 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,176 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m2 |
| 6 | Bu lông chôn móng M16x600mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Gia công giằng mái nhà xe bằng thép, th tròn D90x2.9mm: 6.433kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,234 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,234 | Tấn |
| 9 | GCLD xà gồ bằng thép, th hộp 50x100x2mm: 4.71kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,17 | Tấn |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,8 | 1 m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,672 | 1m2 |
| 12 | Bê tông nền dày 100mm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m3 |
| 13 | Lán nền sàn có đánh màu dày 3cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | 1 m2 |
| 14 | Máng xối inox dày 0.6mm kt 140x120x80mm (k.g) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | md |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC d90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 16 | LĐ cút nhựa PVC d=90mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | LĐ cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp cầu chắn rác inox d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | LĐ máng đèn baten,1 bóng Tube Led 1.2m,20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CVV(2*1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | 1m |
| 21 | LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D20mm+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | 1 m |
| K | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân rước khi đổ bê tông, Sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110 | 1 m2 |
| 2 | Trải bạt ni lông, Sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền dày 150mm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,5 | 1 m3 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,4 | 1m |
| L | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 345,44 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất đắp k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 345,44 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III ( cấp ba); Công trình > 1 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >80m2). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng);+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng);+Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (bản sao có công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng (Có bảng xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tham gia với chức danh cán bộ kỹ thuật) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên, có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. Có bảng xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự đã làm cán bộ an toàn lao động hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tham gia với chức danh Quản lý an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy cắt gạch | 1.7KW | 1 |
| 2 | - Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 1 |
| 3 | - Máy hàn | 23KW | 1 |
| 4 | - Máy khoan | 4.5KW | 1 |
| 5 | - Máy khoan bê tông cầm tay | 0.62KW | 1 |
| 6 | - Máy lu bánh thép | 16 Tấn | 1 |
| 7 | - Máy trộn | 150 Lít | 1 |
| 8 | - Máy trộn BT | 250 Lít | 1 |
| 9 | - Máy đào | 1 | |
| 10 | - Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 11 | - Máy đầm dùi | 1.5KW | 2 |
| 12 | - Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 13 | - Máy ủi | 110CV | 1 |
| 14 | - Ô tô tự đổ | 10 Tấn | 1 |
| 15 | - Ô tô vận tải thùng | 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi