Gói thầu: Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng phần bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302549-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng phần bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20210146982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện, ngân sách xã Phú Mậu, nhân dân góp và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 18:04:00 đến ngày 2021-03-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 830,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III ( cấp ba); Công trình > 1 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >80m2).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng);+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng);+Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng (Có bảng xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tham gia với chức danh cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên, có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. Có bảng xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự đã làm cán bộ an toàn lao động hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tham gia với chức danh Quản lý an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0.62KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 150 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà bếp
B Hạng mục: Phần móng nhà bếp
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT144,3961 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,5231 m3
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,141 m3
4Ván khuôn móng băng, MB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,521 m2
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,475Tấn
6Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,8751 m3
7Ván khuôn giằng móng, D1-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT78,8111 m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,153Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,494Tấn
10Xây móng gạch BT (10x20x30)cm, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,9191 m3
11Xây bậc cấp=gạch đặc KN (6x9.5x20), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,8251 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT95,0391 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT38,2471 m3
14Đắp cát xay công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,3371 m3
15Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M100,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,3371 m3
C Hạng mục: Phần thân nhà bếp
1Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,4491 m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT59,1061 m2
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,147Tấn
4Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,669Tấn
5Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,361 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT133,3291 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,169Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,574Tấn
9Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,3791 m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT111,4881 m2
11Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,64Tấn
12Bê tông lanh tô ,tấm đan, ô văng,VM250, LT-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,2521 m3
13Ván khuôn kim loại lanh tô, LT-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT38,4881 m2
14Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,205Tấn
D Hạng mục: Phần hoàn thiện nhà bếp
1Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN(9.5x13.5x20), Dày =20cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,0361 m3
2Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN(9.5x13.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,0461 m3
3Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT115,7221 m2
4Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 2 có hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT115,7221 m2
5Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT82,2091 m2
6Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT34,321 m2
7Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT126,6481 m2
8Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT111,4871 m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sikaproof Membrane sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT45,91 m2
10Láng sê nô có phụ gia chống thấm, Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT45,91 m2
11Quét nước xi măng 2 nước, trục 1,3,A,A'Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT45,91 m2
12Trát gờ chỉ kt 10x20mm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT47,41 m
13Lát nền, sàn, Gạch ceramic 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT67,151 m2
14Lát nền, sàn, Gạch ceramic 40x40cm chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33,41 m2
15Ôp tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 25x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT106,9161 m2
16Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, Bậc cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,181 m2
17Ôp tường, trụ, cột, Đá chẻ tự nhiên kt 10x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,9481 m2
18Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT90,391 m2
19GCLD xà gồ bằng thép C mạ kẽm, thép C50x100x2.0mm : 3.14kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,303Tấn
20LD cửa đi 1,2 cánh mở quay , nhựa uPVC, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,23m2
21Phụ kiện GQ: cửa đi 2 cánh mở quay, Đ1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3bộ
22Phụ kiện GQ: cửa đi 1 cánh mở quay, Đ2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
23LD cửa sổ 1,2 cánh mở quay, hất nhựa uPVC, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,7m2
24Phụ kiện GQ: cửa sổ 2 cánh mở quay, S2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
25Phụ kiện GQ: cửa sổ 1 cánh mở hất, S3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3bộ
26Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,7m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT42,4081m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT354,6641m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT115,7221m2
30Gia công lan can inox tay vịn D60mm, inox D60x1.1mm: 1.626 kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,006Tấn
31Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT140,41 m2
E Hạng mục: Mái che cầu nối giữa bếp và khối nhà 2 tầng
1Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19,221 m2
2GCLD xà gồ, kèo bằng thép hộp mạ kẽm, thép hộp 30x60x2.0mm : 2.826kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,084Tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,331m2
F Hạng mục: Điện chiếu sáng
1LĐ máng đèn baten,2 bóng Tube Led 1.2m,20WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT51 Bộ
2LĐ máng đèn baten,1 bóng Tube Led 1.2m,20WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21 Bộ
3LĐ máng đèn baten,1 bóng Tube Led 0.6m,20WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 Bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần thân vuông kt 300x300, bóng Led 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21 Bộ
5Lắp đặt quạt đảo 360 độ ốp trần, cánh 450Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
6Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
7Lắp đặt công tắc ba 10A-250V+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+m.che+hộp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6Cái
9Lắp đặt cáp điện CV(1*1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1961m
10Lắp đặt cáp điện CV(1*2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1081m
11Lắp đặt cáp điện 3 lõi CVV(3*6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT301m
12LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D20mm+PKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT761 m
13LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D32mm+PKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT281 m
14Lđặt bảng điện chứa 4 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Hộp
15Lắp đặt MCB 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
16Lắp đặt MCB 32A-2P-6kA,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
G Hạng mục: Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR d25x2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT341 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR d20x2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT51 m
3LĐặt cút ren trong nhựa PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9Cái
4LĐặt cút nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10Cái
5LĐặt tê nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
6Lắp đặt van khóa nhiệt d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
7LĐặt cút giảm nhựa PPR d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
8LĐặt tê giảm nhựa PPR d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7Cái
9LĐặt nút bít ren ngoài nhựa PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9Cái
10LĐặt nút bít nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
11Lắp đặt chậu xí bệt+PKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 Bộ
12Lắp đặt Lavabo+1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 Bộ
13Lắp vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
14Lắp giá treo vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
15Lắp gương soi 7 món +pkMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt chậu rửa bếp đôi+1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31 Bộ
17LĐặt măng sông nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9Cái
18LĐặt măng sông nhựa PPR d=20mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
19LĐ ống nhựa PVC d114x3.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT71 m
20LĐ ống nhựa PVC d90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT201 m
21LĐ ống nhựa PVC d42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT141 m
22LĐ cút nhựa PVC d=114mm,135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
23LĐ côn giảm nhựa PVC d90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
24LĐ chữ Y PVC d=114mm,45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
25LĐ cút nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5Cái
26LĐ cút nhựa PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
27LĐ cút nhựa PVC d=90mm,135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6Cái
28LĐ cút nhựa PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
29Lắp phễu thu inox d120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
30LĐ nút bít nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5Cái
31LĐ nút bít nhựa PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
32LĐ Y nhựa PVC d=90mm, 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
33LĐ nút bít tnhựa PVC d=42mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
H Hạng mục: Phần thoát nước mưa:
1LĐ ống nhựa PVC d90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT381 m
2LĐ ống nhựa PVC d34x2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41 m
3LĐ ống nhựa PVC d49x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31 m
4LĐ cút nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9Cái
5Lắp cầu chắn rác inox d90mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9Cái
I Hạng mục: Bể tự hoại số (1 cái); hố thấm (2 cái)
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,8681 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7421 m3
3Bê tông móng bể tự hoại, Vữa bê tông đá 4x6M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,0741 m3
4Ván khuôn móng hố, BTH 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,721 m2
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,025Tấn
6Xây hố van, hố ga, Gạch BT (10x20x30), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,5881 m3
7Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5221 m3
8Ván khuôn giằng bể, G1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,6561 m2
9Gia công cốt thép giằng bể, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,029Tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5071 m3
11Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,4881 m2
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0541 tấn
13LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT111 c/kiện
14Trát tường trong, bề dày 1.5 cm ( lần 1), Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,141 m2
15Trát tường trong, bề dày 1 cm ( lần 2), Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,141 m2
16Quét nước xi măng 2 nước,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,141 m2
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,9741 m3
J Hạng mục: Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,71 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,541 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2431 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,1761 m3
5Ván khuôn móng cột, M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,721 m2
6Bu lông chôn móng M16x600mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24Cái
7Gia công giằng mái nhà xe bằng thép, th tròn D90x2.9mm: 6.433kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,234Tấn
8Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,234Tấn
9GCLD xà gồ bằng thép, th hộp 50x100x2mm: 4.71kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,17Tấn
10Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,81 m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,6721m2
12Bê tông nền dày 100mm, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,71 m3
13Lán nền sàn có đánh màu dày 3cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT271 m2
14Máng xối inox dày 0.6mm kt 140x120x80mm (k.g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9md
15LĐ ống nhựa PVC d90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT61 m
16LĐ cút nhựa PVC d=90mm,135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
17LĐ cút nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
18Lắp cầu chắn rác inox d90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
19LĐ máng đèn baten,1 bóng Tube Led 1.2m,20WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 Bộ
20Lắp đặt cáp điện CVV(2*1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT261m
21LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D20mm+PKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT261 m
K Hạng mục: Sân bê tông
1Vệ sinh nền sân rước khi đổ bê tông, Sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1101 m2
2Trải bạt ni lông, Sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1101 m2
3Bê tông nền dày 150mm, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,51 m3
4Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT55,41m
L Hạng mục: San nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT345,441 m3
2Mua đất đắp k=0.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT345,44m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III ( cấp ba); Công trình > 1 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >80m2).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng);+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng);+Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (bản sao có công chứng).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng (Có bảng xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tham gia với chức danh cán bộ kỹ thuật)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên, có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. Có bảng xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự đã làm cán bộ an toàn lao động hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tham gia với chức danh Quản lý an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy cắt gạch 1.7KW1
2 - Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
3 - Máy hàn 23KW1
4 - Máy khoan 4.5KW1
5 - Máy khoan bê tông cầm tay 0.62KW1
6 - Máy lu bánh thép 16 Tấn1
7 - Máy trộn 150 Lít1
8 - Máy trộn BT 250 Lít1
9 - Máy đào 1
10 - Máy đầm bàn 1KW1
11 - Máy đầm dùi 1.5KW2
12 - Máy đầm đất cầm tay 70kg1
13 - Máy ủi 110CV1
14 - Ô tô tự đổ 10 Tấn1
15 - Ô tô vận tải thùng 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->