Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Tân Hương, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Tân Hương, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 13:40:00 đến ngày 2021-03-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,702,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp, chuyên ngành xây dựng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường + thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | XÂY LẮP BẾP | |||
| D | Phần móng, kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9818 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 mối nối |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7813 | m3 |
| 9 | Thép bản nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,75 | kg |
| 10 | Ca máy hàn cắt thép (10 cọc /ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | ca |
| 11 | Công uốn sắt đầu cọc (10 cọc/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | công |
| 12 | Cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8003 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,143 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7445 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6259 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5039 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5123 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5928 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5014 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4974 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | tấn |
| 30 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4288 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3675 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3675 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0535 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6248 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6278 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2384 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2384 | 100m3 |
| 45 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0848 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5265 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2471 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9248 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9248 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80*40*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4318 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,248 | m |
| 16 | Làm trần tôn giả vân gỗ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9088 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,936 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,767 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,767 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,789 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,789 | m2 |
| 22 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 23 | Cút nhựa D=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Phễu thu nước D=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Bật giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | SX cửa kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | SX cửa kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| G | Bê tông | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2273 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2853 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3537 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,368 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,368 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6792 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m3 |
| 22 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9405 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,585 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,466 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,675 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,784 | m2 |
| 36 | Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6862 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 38 | Bàn sơ chế, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn bếp, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,314 | m2 |
| H | ĐIỆN NƯỚC | |||
| I | Điện | |||
| 1 | Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn com pác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Mặt điện dùng cho 4 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Mặt điện dùng cho 2 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Mặt điện dùng cho 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| J | Nước | |||
| 1 | Ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Cút D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Tê 27x27+27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê D21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Côn nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Giắc co D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi gật gù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | Ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 18 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| K | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| L | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3341 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0456 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5343 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,825 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,873 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,89 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,398 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,347 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6022 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5405 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8586 | tấn |
| 14 | Ống thoát nước D76 ( CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 15 | Ống thoát nước D200 (CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 16 | Đá dăm chèn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| M | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0399 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0399 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0399 | 100m3 |
| N | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ cơm điện 12 khay (Tủ INOX SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ đông 410 lít (Loại tủ nằm ngang, 2 cánh mở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy lọc nước R.O hydrogen 10 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trung cấp, chuyên ngành xây dựng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Đầm bàn 1 KW | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150L | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy xúc đào 0,8m3 | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Ô tô 5T-7T | Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi