Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Tân Hương, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304044-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Tân Hương, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210124894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 13:40:00 đến ngày 2021-03-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,702,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp, chuyên ngành xây dựng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường + thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B XÂY LẮP
C XÂY LẮP BẾP
D Phần móng, kết cấu
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9818tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
6Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V251 mối nối
7ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7813m3
9Thép bản nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V105,75kg
10Ca máy hàn cắt thép (10 cọc /ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5ca
11Công uốn sắt đầu cọc (10 cọc/công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5công
12Cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2633m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8003m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,143m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2035tấn
20Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7445m3
21Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6259m3
22Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5039m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5123m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5928m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5014100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1114tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4974tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2225tấn
30Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4288m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3675m2
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V15,3675m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4056m3
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4816100m3
39Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0535m3
40Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6248m2
41Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6278m2
43Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2384100m3
44Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2384100m3
45Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
E Phần kiến trúc
1Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0848m3
2Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5265m3
3Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2471m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
6Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,005m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9248m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V25,9248m2
9Trát phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
10Sản xuất xà gồ thép hộp 80*40*1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3433tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3433tấn
12Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1801tấn
13Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1801tấn
14Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,4318100m2
15Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V32,248m
16Làm trần tôn giả vân gỗ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,9088m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,936m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V85,767m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V85,767m2
20Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V248,789m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V248,789m2
22ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
23Cút nhựa D=100Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Phễu thu nước D=100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Bật giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
F Phần cửa
1SX cửa kính nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
2Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3SX cửa kính nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5SX cửa kính nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
6Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1371tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
G Bê tông
1Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0177tấn
2Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0177tấn
3Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m3
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2273m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2853100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2053tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3537tấn
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,368m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V5,368m2
13Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6792m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2202tấn
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,83m2
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,492m3
22Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9405m3
23Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492100m2
24Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1881100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232tấn
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,74m2
27Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V12,74m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V13,585m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,466m2
31Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V15,675m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9m
33Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,784m2
36Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6862m3
37Ván khuôn bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1685100m2
38Bàn sơ chế, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,65m2
39Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V14,65m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn bếp, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,314m2
H ĐIỆN NƯỚC
I Điện
1Cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Móc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đèn com pácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Mặt điện dùng cho 4 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Mặt điện dùng cho 2 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Mặt điện dùng cho 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
16Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
22Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
23Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
J Nước
1Ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Cút D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Tê 27x27+27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Tê D21x21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Côn nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Giắc co D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt chậu inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt vòi gật gùMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
13Ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
14Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
18Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
L Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3341100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0456m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5343100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V94,825m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V40,873100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V186,89m3
7Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V163m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,398100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,347100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6022m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,347100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5405tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8586tấn
14Ống thoát nước D76 ( CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
15Ống thoát nước D200 (CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
16Đá dăm chèn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
M San nền
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,0399100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0399100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0399100m3
N Sân bê tông
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
O THIẾT BỊ
1Tủ cơm điện 12 khay (Tủ INOX SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Tủ đông 410 lít (Loại tủ nằm ngang, 2 cánh mở)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy lọc nước R.O hydrogen 10 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trung cấp, chuyên ngành xây dựng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ KCS 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng2
2 Đầm bàn 1 KW Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng1
4 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng2
5 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng2
6 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng2
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng1
8 Máy trộn vữa 150L Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng1
9 Máy xúc đào 0,8m3 Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng1
10 Ô tô 5T-7T Hoạt động tốt sẵn sàng sử dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->