Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304501-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210215364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 17:04:00 đến ngày 2021-03-12 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,823,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.647E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên gồm có kết cấu móng, khung BTCT và phần hoàn thiện, điện, cấp thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác+ Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.098,7295m3
2Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6624100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,2308m3
4Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,138m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7498100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,011tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,746tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0094tấn
9Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1888m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4826100m2
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,257tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6299tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1559m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6512100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6198tấn
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4612m3
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,6697m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,2493m3
19Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1862100m2
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3255tấn
21Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,6186m3
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0636100m2
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6547tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3369tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,3323m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,585100m2
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9844tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0814tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7366tấn
30Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5158m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2463100m2
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1085tấn
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1895tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3252m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,869100m2
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,594tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,919tấn
38Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7057tấn
39Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3824tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,919tấn
41Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7057tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3824tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật692,5341m2
44Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1316100m3
45Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,1324m3
46Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật765,5505m2
47Công tác ốp gạch chân tường bậc xuống, gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5978m2
48Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,5184m2
49Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,564m2
50Vách ngăn WC bằng Compact HPL chịu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,772m2
51Lát đá mặt bệ các loại, lát mặt lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,92m2
52Chân đỡ bệ đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,7136m3
54Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,7222m3
55Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,3923m3
56Trát vẩy tường vữa sần, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,222m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75- Tường chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,196m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75- Tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật468,992m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.620,5119m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,1736m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật357,026m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,9199m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật425,34m
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,75m
65Khơi chỉ lõm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,84m
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật498,188m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.061,8158m2
68Quét chống thấm, 2 lớp - quét thành dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,2736m2
69Trang trí cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cột
70Đắp chữ trang trí mặt trướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
71Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3638m3
72Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6743m3
73Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,6261m3
74Lát đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,3321m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,2322m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,2322m2
77Hoa sắt trang trí lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
78Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,3887m2
79Lát đá nhám 400x400x30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
80Lan can đường dốc bằng INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9md
81Cửa đi bằng cửa nhôm kính sơn tĩnh điện, kinhs 8.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,2m2
82Cửa đi bằng cửa nhôm kính sơn tĩnh điện, kinhs 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,28m2
83Cửa sổ mở 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,32m2
84Cửa sổ lật, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
85Vách kính cố định, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,52m2
87Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,64m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,44m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,44m2
90Thảm đỏ sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m2
91Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật558,1828m2
92Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,53m2
93Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước có khung xương chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,5184m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật668,2312m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật668,2312m2
96Quét nước ximăng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật298,6877m2
97Quét chống thấm, 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật305,7335m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật248,7637m2
99Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,7616m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,7616m2
101Lát gạch lá nem 300x300 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,7616m2
102Lợp mái tôn múi bằng tôn chống nóng, tôn 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0967100m2
103Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,24md
104Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0384100m2
105Lắp dựng dàn giáo thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,52100m2
106Lắp dựng dàn giáo thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,04100m2
C PHẦN CÁP ĐIỆN HẠ THẾ
1Cáp Cu.XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
2Cáp Cu.XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
3Ống luồn cáp HDPE TFP D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
4Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,003m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4468100m3
7Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5387m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,363m3
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0592m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9408m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
15Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
16Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đèn cao áp cần đơn vươn 1m bóng LED 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Móng cột đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Cột đèn cao 10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Đèn trụ cổng bóng led 20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Cáp hạ thế 0.4KV loại Cu/XLPE/PVC2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
6Cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
7Dây nối đất liên hoàn M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
8Ống luồn cáp HDPE D40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
9Băng báo cáp rộng 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
10Gạch đặc không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.600viên
11Cọc tiếp địa L60x60x6 dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
12Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Ống luồn cáp HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
E ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Đèn led tube 1x18W gắn nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
2Đèn downlight led 5W loại chống ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
3Đèn downlight 9W loại gắn nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
4Đèn led panel 36W, kích thước 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71bộ
5Đèn led pha 50W, ip65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220/16A, lắp chìm, chống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220/16A, lắp chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cái
8Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (Gồm hạt, mặt, đế âm) lắp chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (Gồm hạt, mặt, đế âm) lắp chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Công tắc ba, một chiều 220V/10A (Gồm hạt, mặt, đế âm) lắp chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
11Cáp điện 0.6KV lõi đồng XLPE, vỏ PVC (Cu/XLPE/PVC) 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
12Cáp điện 0.6KV lõi đồng XLPE, vỏ PVC (Cu/XLPE/PVC) 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
13Cáp điện 0.6KV lõi đồng XLPE, vỏ PVC (Cu/XLPE/PVC) 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
14Cáp điện 0.6KV lõi đồng XLPE, vỏ PVC (Cu/XLPE/PVC) 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
15Cáp điện 0.6KV lõi đồng XLPE, vỏ PVC (Cu/XLPE/PVC) 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
16Dây điện 0.6KV lõi đồng PVC (Cu.PVC) 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650m
17Dây điện 0.6KV lõi đồng PVC (Cu.PVC) 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.200m
18Dây điện 0.6KV lõi đồng PVC (Cu.PVC) 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.850m
19Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.820m
20Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
21Dây nối đấtmàu vàng sọc xanh 0.6KV Cu/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
22Dây nối đấtmàu vàng sọc xanh 0.6KV Cu/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
23Dây nối đấtmàu vàng sọc xanh 0.6KV Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật325m
24Dây nối đấtmàu vàng sọc xanh 0.6KV Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.600m
25Kim thu sét D16, dài 0.7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Dây dẫn sét bằng thép D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
27Cọc tiếp địa L60x60x6 dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
28Hộp kiểm tra điện tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
29Bộ đếm sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
30Phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Cọc tiếp địa L60x60x6 dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
32Dây nối đất thép mạ đồng D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
33Tấm nối đất chính bằng đồng 40x4mm dài 500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
34Đầu cốt đồng cho cáp tiết diện 70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
35Phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt quạt thông gió trên tường 30W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
37Vỏ tủ sơn tĩnh điện (C800x6800x350)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
38MCCB 3P-63A/15kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39MCCB 3P-25A/10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40MCCB 1P-32A/10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41MCCB 1P-25A/10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42MCCB 1P-20A/10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43MCCB 1P-16A/6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44MCCB 1P-10A/6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Đồng hồ vôn kế 0-450VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Đồng hồ ampe 0-50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
47Chuyển mạch volChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 50/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
49Cầu chì điều khiển 2PChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Đèn báo pha (Xanh - đỏ- vàng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Thanh đồng cái 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10kg
52Ghen co nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
53Sứ đỡ thanh cáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
54Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
55Vỏ tủ sơn tĩnh điện (C800x600x350)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
56MCCB 3P-50A/10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57MCCB 3P-25A/10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58MCCB 3P-16A/6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
59MCCB 1P-16A/6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
60MCCB 1P-10A/6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
61Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
62Vỏ tủ điện 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63MCCB 2P-25A/10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64MCCB 1P-20A/6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65MCCB 1P-16A/6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66MCCB 1P-10A/6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
68Vỏ tủ điện 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69MCCB 2P-20A/10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70MCCB 1P-16A/6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71MCCB 1P-10A/6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
F PHẦN ĐIỆN NHÀ XE
1Đèn huỳnh quang đơn 1x36W, dài 1.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Dây điện 0.6/1KV 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
3Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
4Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
G PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Bảng điện 520x350x170 lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2MCCB 3P-32A/6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3MCCB 1P-16A/4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4MCCB 1P-10A/4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Nút nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Đèn huỳnh quang đơn 1x36W, dài 1.2m chống ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Đèn huỳnh quang đơn 1x36W, dài 1.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (Gồm hạt, mặt, đế âm) lắp chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Công tắc ba 220V/10A (Gồm hạt, mặt, đế âm) lắp chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Ổ cắm 1 điện thoại chuẩn RJ11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Hộp đế âm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
13Dây điện 0.6/1KV 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115m
14Dây điện 0.6/1KV 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
15Dây nối đấtmàu vàng sọc xanh 0.6KV Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
16Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
17Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
18Kim thu sét D16, dài 0.7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Dây dẫn sét bằng thép D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
20Cọc tiếp địa L60x60x6 dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
21Hộp kiểm tra điện tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
22Phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
H PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ điện nhẹ 6U (treo tường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Switch 24 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Ổ cắm 1 điện thoại chuẩn RJ11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Ổ cắm 1 mạng chuẩn RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cáp điện thoại 2P-0.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
6Cáp UTP CAT5E-4PChương V: Yêu cầu về kỹ thuật550m
7Ống nhựa PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt + thùng rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt Lavabol + xiphongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt vòi LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt vòi xịt xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Lắp đặt vòi nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Ống nhựa PPR pn16 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
11Ống nhựa PPR pn16 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
12Ống nhựa PPR pn16 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
13Ống nhựa PPR pn16 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
14Van ren DN15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Van PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Van PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Tê nhựa PPR trơn DN40x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Tê nhựa PPR trơn DN32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Tê nhựa PPR trơn DN32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Tê nhựa PPR trơn DN25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Tê nhựa PPR 1 đầu ren DN25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Tê nhựa PPR 1 đầu ren DN20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Cút nhựa ppr trơn D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Cút nhựa ppr trơn D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Cút nhựa ppr trơn D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Cút nhựa ppr ren 1 đầu D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Cút nhựa ppr ren 1 đầu D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Côn nhựa DN32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Song kép D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
30Măng sông DN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Măng sông DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
32Măng sông DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Đai treo ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Đai treo ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Đai treo ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Đai treo ống D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
38Máy bơm nước sinh hoạt 3m3\h, H=28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Van 2 chiều D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Đồng hồ nước D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
J THOÁT NƯỚC
1Ống Upvc PN6 D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
2Ống Upvc PN6 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
3Ống Upvc PN6 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,44100m
4Ống Upvc PN6 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
5Ống Upvc PN6 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
6Tê nhựa chéo 45 độ D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Tê nhựa chéo 45 độ D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
8Tê nhựa chéo 45 độ D90x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Cút 135 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
10Cút 135 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92cái
11Cút 135 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Cút 90 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Cút 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
15Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
17Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Đai giữ ống D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
19Đai giữ ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Đai giữ ống D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
21Đai giữ ống D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Cầu thu nước mưa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
K Rãnh đặt ống + ga thoát
1Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,2005m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3237100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1972100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5595m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4798m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1858100m2
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7024m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
11Tấm chắn rác nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12tấm
L PHẦN SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0421100m3
2Đắp dất tôn sân, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5982100m3
3Mua đất đồi tôn nền K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.649,5966m3
M PHẦN SÂN + BÓ SÂN + THẢM CỎ
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,558100m3
2Bê tông nền, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164m3
3Lát gạch Terazzo 400x400 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.558m2
4Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,586m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,862m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,862m3
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,852m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,2m2
9Công tác ốp gạch bồn hoa bằng gạch gốm 70x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,05m2
N PHẦN NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,456m3
2Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1592m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5384m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8658m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5056m3
6Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m2
8Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0629tấn
9Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0716tấn
10Sản xuất cột bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2729tấn
11Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256tấn
12Lắp dựng cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2729tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8017m2
15Bu long móng M18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4456100m2
17Máng nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,61m
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0424100m3
19Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,244m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,1m2
O PHẦN CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,399100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,1055m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5335m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5318100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,902m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
8Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0378tấn
9Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4646m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0845100m2
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0875tấn
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,56m3
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,879m3
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5497m3
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,017m3
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,2008m3
18Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,117m3
19Ván khuôn giằng tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4852100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,899tấn
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật662,25m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,794m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật815,044m2
24Sản xuất hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,7441m2
25Lắp dựng hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,744m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,8265m2
27Sản xuất cổng thép (báo gía bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0825m2
28Hộp sắt bảo vệ đèn cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật447,72m
P PHẦN BỂ NGẦM + BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,9216m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2617100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8756m3
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8687m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
6Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2191tấn
7Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3898tấn
8Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4511m3
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8171100m2
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0915tấn
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0326tấn
12Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2368tấn
13Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7813m3
14Ván khuôn mái bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2173100m2
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2467tấn
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0364m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,646m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,472m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,472m2
20Quét sika chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,3044m2
21Băng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
22Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,7161m3
23Nắp đậy bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0793tấn
27Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
Q NHÀ MÁY BƠM + NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0164m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1848100m2
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0526tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2419m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1129100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0376tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2074tấn
9Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0412m3
10Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6132100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4001tấn
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2508m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0228100m2
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0176tấn
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7873m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,908m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,312m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,29m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,0592m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,4568m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,1124m2
22Cửa sổ mở 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
23Cửa đi bằng cửa nhôm kính sơn tĩnh điện, kinhs 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
24Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,84m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,704m2
26Lát gạch lá nem 300x300 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,5768m2
27Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0724m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,2m
29Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8704100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.647E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên gồm có kết cấu móng, khung BTCT và phần hoàn thiện, điện, cấp thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác+ Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn Còn sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 Còn sử dụng tốt, kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt4
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Còn sử dụng tốt1
11 Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Còn sử dụng tốt2
13 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->