Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 17:04:00 đến ngày 2021-03-12 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,823,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.647E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên gồm có kết cấu móng, khung BTCT và phần hoàn thiện, điện, cấp thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác+ Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.098,7295 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6624 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2308 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,138 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7498 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,011 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,746 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0094 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4826 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6299 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1559 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6512 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6198 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4612 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,6697 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,2493 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1862 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3255 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6186 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0636 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6547 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3369 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3323 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,585 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9844 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0814 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7366 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5158 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2463 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1085 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1895 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3252 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,919 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7057 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3824 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,919 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7057 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3824 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 692,5341 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1316 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,1324 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 765,5505 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch chân tường bậc xuống, gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5978 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5184 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,564 | m2 |
| 50 | Vách ngăn WC bằng Compact HPL chịu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,772 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, lát mặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m2 |
| 52 | Chân đỡ bệ đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,7136 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7222 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3923 | m3 |
| 56 | Trát vẩy tường vữa sần, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,222 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75- Tường chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,196 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75- Tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468,992 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.620,5119 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,1736 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,026 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,9199 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425,34 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,75 | m |
| 65 | Khơi chỉ lõm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,84 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 498,188 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.061,8158 | m2 |
| 68 | Quét chống thấm, 2 lớp - quét thành dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,2736 | m2 |
| 69 | Trang trí cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cột |
| 70 | Đắp chữ trang trí mặt trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3638 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6743 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6261 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3321 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,2322 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,2322 | m2 |
| 77 | Hoa sắt trang trí lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 78 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3887 | m2 |
| 79 | Lát đá nhám 400x400x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 80 | Lan can đường dốc bằng INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | md |
| 81 | Cửa đi bằng cửa nhôm kính sơn tĩnh điện, kinhs 8.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2 | m2 |
| 82 | Cửa đi bằng cửa nhôm kính sơn tĩnh điện, kinhs 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 83 | Cửa sổ mở 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,32 | m2 |
| 84 | Cửa sổ lật, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 85 | Vách kính cố định, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,52 | m2 |
| 87 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,64 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,44 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,44 | m2 |
| 90 | Thảm đỏ sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m2 |
| 91 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 558,1828 | m2 |
| 92 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,53 | m2 |
| 93 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước có khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5184 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 668,2312 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 668,2312 | m2 |
| 96 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 298,6877 | m2 |
| 97 | Quét chống thấm, 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 305,7335 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,7637 | m2 |
| 99 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,7616 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,7616 | m2 |
| 101 | Lát gạch lá nem 300x300 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,7616 | m2 |
| 102 | Lợp mái tôn múi bằng tôn chống nóng, tôn 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0967 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,24 | md |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0384 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,04 | 100m2 |
| C | PHẦN CÁP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu.XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 2 | Cáp Cu.XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 3 | Ống luồn cáp HDPE TFP D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,003 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4468 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5387 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0592 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9408 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 16 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn cao áp cần đơn vươn 1m bóng LED 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Móng cột đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Cột đèn cao 10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Đèn trụ cổng bóng led 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Cáp hạ thế 0.4KV loại Cu/XLPE/PVC2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 6 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Dây nối đất liên hoàn M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 8 | Ống luồn cáp HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 9 | Băng báo cáp rộng 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 10 | Gạch đặc không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | viên |
| 11 | Cọc tiếp địa L60x60x6 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 12 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ống luồn cáp HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| E | ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đèn led tube 1x18W gắn nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 2 | Đèn downlight led 5W loại chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Đèn downlight 9W loại gắn nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 4 | Đèn led panel 36W, kích thước 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | bộ |
| 5 | Đèn led pha 50W, ip65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220/16A, lắp chìm, chống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220/16A, lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 8 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (Gồm hạt, mặt, đế âm) lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (Gồm hạt, mặt, đế âm) lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A (Gồm hạt, mặt, đế âm) lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Cáp điện 0.6KV lõi đồng XLPE, vỏ PVC (Cu/XLPE/PVC) 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Cáp điện 0.6KV lõi đồng XLPE, vỏ PVC (Cu/XLPE/PVC) 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Cáp điện 0.6KV lõi đồng XLPE, vỏ PVC (Cu/XLPE/PVC) 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Cáp điện 0.6KV lõi đồng XLPE, vỏ PVC (Cu/XLPE/PVC) 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 15 | Cáp điện 0.6KV lõi đồng XLPE, vỏ PVC (Cu/XLPE/PVC) 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 16 | Dây điện 0.6KV lõi đồng PVC (Cu.PVC) 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 17 | Dây điện 0.6KV lõi đồng PVC (Cu.PVC) 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.200 | m |
| 18 | Dây điện 0.6KV lõi đồng PVC (Cu.PVC) 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.850 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.820 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 21 | Dây nối đấtmàu vàng sọc xanh 0.6KV Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Dây nối đấtmàu vàng sọc xanh 0.6KV Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 23 | Dây nối đấtmàu vàng sọc xanh 0.6KV Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | m |
| 24 | Dây nối đấtmàu vàng sọc xanh 0.6KV Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 25 | Kim thu sét D16, dài 0.7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Dây dẫn sét bằng thép D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa L60x60x6 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 28 | Hộp kiểm tra điện tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 29 | Bộ đếm sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Cọc tiếp địa L60x60x6 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 32 | Dây nối đất thép mạ đồng D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 33 | Tấm nối đất chính bằng đồng 40x4mm dài 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 34 | Đầu cốt đồng cho cáp tiết diện 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 30W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 37 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện (C800x6800x350) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 38 | MCCB 3P-63A/15kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | MCCB 3P-25A/10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | MCCB 1P-32A/10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | MCCB 1P-25A/10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | MCCB 1P-20A/10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | MCCB 1P-16A/6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | MCCB 1P-10A/6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Đồng hồ vôn kế 0-450V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đồng hồ ampe 0-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 47 | Chuyển mạch vol | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 50/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Cầu chì điều khiển 2P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Đèn báo pha (Xanh - đỏ- vàng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Thanh đồng cái 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 52 | Ghen co nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 53 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 54 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 55 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện (C800x600x350) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 56 | MCCB 3P-50A/10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | MCCB 3P-25A/10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | MCCB 3P-16A/6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 59 | MCCB 1P-16A/6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | MCCB 1P-10A/6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 62 | Vỏ tủ điện 6 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | MCCB 2P-25A/10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | MCCB 1P-20A/6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | MCCB 1P-16A/6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | MCCB 1P-10A/6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 68 | Vỏ tủ điện 6 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | MCCB 2P-20A/10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | MCCB 1P-16A/6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | MCCB 1P-10A/6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn 1x36W, dài 1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Dây điện 0.6/1KV 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| G | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bảng điện 520x350x170 lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P-32A/6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCCB 1P-16A/4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | MCCB 1P-10A/4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Nút nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đèn huỳnh quang đơn 1x36W, dài 1.2m chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Đèn huỳnh quang đơn 1x36W, dài 1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (Gồm hạt, mặt, đế âm) lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Công tắc ba 220V/10A (Gồm hạt, mặt, đế âm) lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Ổ cắm 1 điện thoại chuẩn RJ11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Hộp đế âm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Dây điện 0.6/1KV 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 14 | Dây điện 0.6/1KV 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 15 | Dây nối đấtmàu vàng sọc xanh 0.6KV Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 18 | Kim thu sét D16, dài 0.7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Dây dẫn sét bằng thép D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa L60x60x6 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 21 | Hộp kiểm tra điện tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ 6U (treo tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Switch 24 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm 1 điện thoại chuẩn RJ11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Ổ cắm 1 mạng chuẩn RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cáp điện thoại 2P-0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 6 | Cáp UTP CAT5E-4P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabol + xiphong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa PPR pn16 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR pn16 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR pn16 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR pn16 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 14 | Van ren DN15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Van PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Van PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR trơn DN40x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR trơn DN32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR trơn DN32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR trơn DN25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR 1 đầu ren DN25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR 1 đầu ren DN20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa ppr trơn D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cút nhựa ppr trơn D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Cút nhựa ppr trơn D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cút nhựa ppr ren 1 đầu D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Cút nhựa ppr ren 1 đầu D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Côn nhựa DN32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Song kép D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Măng sông DN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Măng sông DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 32 | Măng sông DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Đai treo ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Đai treo ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Đai treo ống D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Đai treo ống D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 38 | Máy bơm nước sinh hoạt 3m3\h, H=28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Van 2 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đồng hồ nước D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống Upvc PN6 D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 2 | Ống Upvc PN6 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 3 | Ống Upvc PN6 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | 100m |
| 4 | Ống Upvc PN6 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 5 | Ống Upvc PN6 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 6 | Tê nhựa chéo 45 độ D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Tê nhựa chéo 45 độ D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Tê nhựa chéo 45 độ D90x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cút 135 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Cút 135 độ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 11 | Cút 135 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Cút 90 độ D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cút 90 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Măng sông D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Măng sông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Măng sông D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Măng sông D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Đai giữ ống D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Đai giữ ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Đai giữ ống D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 21 | Đai giữ ống D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Cầu thu nước mưa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| K | Rãnh đặt ống + ga thoát | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2005 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3237 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1972 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5595 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4798 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1858 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7024 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 11 | Tấm chắn rác nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tấm |
| L | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0421 | 100m3 |
| 2 | Đắp dất tôn sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5982 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi tôn nền K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.649,5966 | m3 |
| M | PHẦN SÂN + BÓ SÂN + THẢM CỎ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,558 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.558 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,586 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,862 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,862 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,852 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch bồn hoa bằng gạch gốm 70x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,05 | m2 |
| N | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1592 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5384 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8658 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0716 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2729 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2729 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8017 | m2 |
| 15 | Bu long móng M18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4456 | 100m2 |
| 17 | Máng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,61 | m |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,244 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,1 | m2 |
| O | PHẦN CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,399 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1055 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5335 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5318 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,902 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4646 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0845 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,56 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,879 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5497 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,017 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2008 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,117 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4852 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 662,25 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,794 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 815,044 | m2 |
| 24 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,744 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,744 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,8265 | m2 |
| 27 | Sản xuất cổng thép (báo gía bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0825 | m2 |
| 28 | Hộp sắt bảo vệ đèn cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 447,72 | m |
| P | PHẦN BỂ NGẦM + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,9216 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2617 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8756 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8687 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2191 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3898 | tấn |
| 8 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4511 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8171 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0915 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2368 | tấn |
| 13 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7813 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mái bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2173 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2467 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0364 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,646 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,472 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,472 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3044 | m2 |
| 21 | Băng cản nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7161 | m3 |
| 23 | Nắp đậy bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0793 | tấn |
| 27 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| Q | NHÀ MÁY BƠM + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0164 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2419 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1129 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2074 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0412 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6132 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4001 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2508 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7873 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,908 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,312 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0592 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,4568 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,1124 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 23 | Cửa đi bằng cửa nhôm kính sơn tĩnh điện, kinhs 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,84 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,704 | m2 |
| 26 | Lát gạch lá nem 300x300 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5768 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0724 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2 | m |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8704 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.647E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên gồm có kết cấu móng, khung BTCT và phần hoàn thiện, điện, cấp thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác+ Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn | Còn sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi