Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 16:29:00 đến ngày 2021-03-12 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,954,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (trong đó bao gồm các hạng mục: Giao thông, san nền, thoát nước mưa, trạm biến áp, đường dây). * Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm giao thông, san nền, thoát nước và 01 hợp đồng bao gồm trạm biến áp, đường dây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục 2, Chương V | 73,0718 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 | Như trên | 6.124,6826 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II (Tận dụng vào phần san nền) | Như trên | 13,0702 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,5034 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 4,7461 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Như trên | 22,7143 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 về đắp K90, K95 | Như trên | 2.781,4572 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 về đắp K98 | Như trên | 550,5476 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 1,4604 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 1,4604 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Như trên | 15,5033 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 21,4967 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Như trên | 21,4967 | 100m2 |
| 12 | Mua BTNC 12,5 dày 3cm (Hàm lượng nhựa 5,0%) | Như trên | 112,7402 | tấn |
| 13 | Mua BTNC 12,5 dày 6cm (Hàm lượng nhựa 5,0%) | Như trên | 312,562 | tấn |
| 14 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 | Như trên | 26 | m |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | Như trên | 253,4 | m |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,5588 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 8,6614 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,794 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Như trên | 0,6758 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,18 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,003 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0576 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như trên | 0,0029 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 0,18 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 15 | cái |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 9,7122 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như trên | 29,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 800mm (Tải trọng A) | Như trên | 85,5 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 78 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Như trên | 39,5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như trên | 37 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Như trên | 171 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Như trên | 79 | cái |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 6,5052 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,7736 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như trên | 3,18 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 3,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0712 | 100m2 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 15,51 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 56,76 | m2 |
| 16 | Bê tông cổ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,84 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ hố ga | Như trên | 0,2256 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Như trên | 0,2051 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Như trên | 0,2051 | tấn |
| 20 | Gia công thang sắt | Như trên | 0,1084 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thang sắt | Như trên | 0,1084 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,8 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,1635 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Như trên | 0,3031 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Như trên | 0,3031 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0804 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 20 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,2655 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 0,69 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,032 | 100m2 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,64 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3,85 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,24 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0274 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,019 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 9 | 1cấu kiện |
| 37 | Ván khuôn móng hố thu nước | Như trên | 0,108 | 100m2 |
| 38 | Bê tông hố thu nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,63 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,043 | tấn |
| 40 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác KT 570x355x40mm | Như trên | 9 | Tấm |
| 41 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 1,12 | 100m |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như trên | 0,22 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 2,76 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 1,31 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như trên | 21,02 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 21,02 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 70,66 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 431,65 | m2 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,4498 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 10,65 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,5678 | 100m2 |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Như trên | 0,0869 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,9112 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 222 | 1cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Đường dây 35KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,3023 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1928 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1209 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Như trên | 1,376 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 6,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,21 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,1892 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Như trên | 0,156 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,156 | 100m3 |
| 10 | Mua cột bê tông LT16D | Như trên | 3 | Cột |
| 11 | Mua cột bê tông LT18C | Như trên | 1 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Như trên | 3 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Như trên | 1 | cột |
| 14 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Như trên | 4 | 1 mối nối |
| 15 | Mua thép làm tiếp địa | Như trên | 149,55 | kg |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 0,4212 | 100kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Như trên | 0,8 | 10 cọc |
| 18 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Như trên | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Như trên | 0,06 | 100m |
| 20 | Mua xà mạ kẽm | Như trên | 782,76 | kg |
| 21 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Như trên | 213,68 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Như trên | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Như trên | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Như trên | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Như trên | 2 | bộ |
| 26 | Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) | Như trên | 22 | Quả |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Như trên | 2,2 | 10 sứ |
| 28 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Như trên | 18 | bộ |
| 29 | Mua sứ chuỗi PC70E-35KV | Như trên | 96 | chuỗi |
| 30 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E-35(24)kV | Như trên | 18 | bộ |
| 31 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E- 35(24)kV | Như trên | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Như trên | 18 | 1 bộ cách điện |
| 33 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Như trên | 3 | 1 bộ cách điện |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Như trên | 0,195 | 1km/1 dây |
| 35 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (35)kV 1X70mm2 | Như trên | 530,562 | m |
| 36 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Như trên | 0,5306 | 1km/1 dây |
| 37 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Như trên | 24 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Như trên | 6 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Như trên | 3 | 1 vị trí |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 1 | sợi |
| 43 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Như trên | 18 | cái |
| 44 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Như trên | 96 | bát |
| E | Hạng mục 5: Điện sinh hoạt 0,4 KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Như trên | 0,22 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 4,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Mua cột bê tông LT8,5B | Như trên | 4 | cột |
| 8 | Mua cột bê tông LT8,5C | Như trên | 1 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Như trên | 5 | cột |
| 10 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95 (Cadivi hoặc tương đương) | Như trên | 223,529 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Như trên | 0,2235 | km/dây |
| 12 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Như trên | 12 | cái |
| 13 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Như trên | 30,9 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Như trên | 6 | bộ |
| 15 | Mua giá đỡ hòm công tơ (mạ kẽm nhúng nóng) | Như trên | 141,72 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Như trên | 6 | bộ |
| 17 | Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ | Như trên | 10 | cái |
| 18 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Như trên | 50 | m |
| 19 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Như trên | 0,5 | 100m |
| 20 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Như trên | 40 | cái |
| 21 | Đánh số cột hạ thế | Như trên | 6 | vị trí |
| 22 | Mua đầu cos đồng M95 | Như trên | 8 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Dây đồng bắt tiếp địa M10 | Như trên | 3 | m |
| 25 | Ghíp phập 1 bu lông GN4 | Như trên | 32 | cái |
| 26 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm | Như trên | 48,98 | kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Như trên | 0,4 | 10 cọc |
| F | Hạng mục 6: Đường điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng) | Như trên | 372,302 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Như trên | 7 | 1 cần đèn |
| 3 | Đèn LED STAR 804, công suất 100W | Như trên | 7 | bộ |
| 4 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Như trên | 7 | 1 chóa |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Như trên | 0,245 | 100m |
| 6 | Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển | Như trên | 25,9 | kg |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 8 | Mua khóa hãm KH | Như trên | 14 | bộ |
| 9 | Đánh số cột | Như trên | 0,7 | 10 cột |
| 10 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (Cadisun hoặc tương đương) | Như trên | 8 | m |
| 11 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x16 (Cadisun hoặc tương đương) | Như trên | 287,018 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Như trên | 0,287 | km/dây |
| 13 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Như trên | 14 | cái |
| 14 | Mua kẹp treo cáp các loại | Như trên | 14 | cái |
| 15 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Như trên | 36,05 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Như trên | 7 | bộ |
| 17 | Mua gips phập 1 bu lông GN4 | Như trên | 14 | cái |
| 18 | Đầu cos đồng nhôm M25 | Như trên | 6 | cái |
| 19 | Đầu cos đồng nhôm M16 | Như trên | 5 | cái |
| 20 | Đầu cos đồng nhôm M10 | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Mua khóa đồng khóa tủ điện CS | Như trên | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 0,1556 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0893 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0273 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 5,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,124 | 100m3 |
| 7 | Mua thép làm tiếp địa | Như trên | 339,98 | kg |
| 8 | Ống nhựa HDPE 65/50 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia) | Như trên | 10 | m |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 0,408 | 100kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Như trên | 2,4 | 10 cọc |
| 11 | Mua cột bê tông LT18C | Như trên | 2 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Như trên | 2 | cột |
| 13 | Mua xà mạ kẽm | Như trên | 712,02 | kg |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Như trên | 0,3926 | tấn |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | Như trên | 0,3195 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Như trên | 0,2137 | tấn |
| 17 | Mua sứ đứng PI 45kV | Như trên | 24 | Quả |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Như trên | 2,4 | 10 sứ |
| 19 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Như trên | 18 | bộ |
| 20 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AS/XLPE (35kV 1X70mm2 | Như trên | 48 | m |
| 21 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Như trên | 0,48 | 100m |
| 22 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Như trên | 10 | m |
| 23 | Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp | Như trên | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Như trên | 16 | 1 m |
| 25 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120 | Như trên | 63 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Như trên | 63 | 1 m |
| 27 | Mua đầu cos đồng M50 | Như trên | 6 | cái |
| 28 | Mua đầu cos đồng M120 | Như trên | 14 | cái |
| 29 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Như trên | 15 | cái |
| 30 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Như trên | 24 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Như trên | 3 | bộ |
| 35 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kV | Như trên | 3 | bộ |
| 36 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trên | Như trên | 3 | bộ |
| 37 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới | Như trên | 3 | bộ |
| 38 | Mua ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Như trên | 6 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Như trên | 0,06 | 100m |
| 40 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Như trên | 1 | Bộ |
| 41 | Khóa đồng | Như trên | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Như trên | 1 | 1 máy |
| 43 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Như trên | 1 | 1 tủ |
| H | Hạng mục 8: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Như trên | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Như trên | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Như trên | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm cầu chì SI điện áp | Như trên | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì SI điện áp | Như trên | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Như trên | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Như trên | 1 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Như trên | 16 | cái |
| 17 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Như trên | 3 | bát |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Như trên | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Như trên | 1 | mẫu |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Như trên | 1 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 8 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 8 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Như trên | 5 | cái |
| I | Hạng mục 9: Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A - Sứ (chém ngang) | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp phân phối 250kVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Như trên | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van 42KV | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì cắt tải (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trên dưới | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 400A 3 lộ ra | Như trên | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A -CSV | Như trên | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (trong đó bao gồm các hạng mục: Giao thông, san nền, thoát nước mưa, trạm biến áp, đường dây). * Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm giao thông, san nền, thoát nước và 01 hợp đồng bao gồm trạm biến áp, đường dây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 25T | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh lốp | Tải trọng ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10T | 2 |
| 6 | Cẩu bánh lốp | Tải trọng ≥ 10T | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi