Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304975-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt công trình
Số hiệu KHLCNT 20210158286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 16:29:00 đến ngày 2021-03-12 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,954,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (trong đó bao gồm các hạng mục: Giao thông, san nền, thoát nước mưa, trạm biến áp, đường dây). * Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm giao thông, san nền, thoát nước và 01 hợp đồng bao gồm trạm biến áp, đường dây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cẩu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mục 2, Chương V73,0718100m3
2Mua đất cấp 3Như trên6.124,6826m3
B Hạng mục 2: Giao thông
1Đào nền đường - Cấp đất II (Tận dụng vào phần san nền)Như trên13,0702100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,5034100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên4,7461100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Như trên22,7143100m3
5Mua đất cấp 3 về đắp K90, K95Như trên2.781,4572m3
6Mua đất cấp 3 về đắp K98Như trên550,5476m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên1,4604100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên1,4604100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmNhư trên15,5033100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên21,4967100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmNhư trên21,4967100m2
12Mua BTNC 12,5 dày 3cm (Hàm lượng nhựa 5,0%)Như trên112,7402tấn
13Mua BTNC 12,5 dày 6cm (Hàm lượng nhựa 5,0%)Như trên312,562tấn
14Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40Như trên26m
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40Như trên253,4m
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,5588100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như trên8,6614m3
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Như trên2,794m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIINhư trên0,67581m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như trên0,18m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,003100m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,0576100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư trên0,0029tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên0,18m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgNhư trên15cái
C Hạng mục 3: Thoát nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên9,7122100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như trên29,2m3
3Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 800mm (Tải trọng A)Như trên85,51 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmNhư trên78mối nối
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A)Như trên39,51 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư trên37mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmNhư trên171cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmNhư trên79cái
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên6,5052100m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên0,7736100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như trên3,18m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như trên3,18m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0712100m2
14Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như trên15,51m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên56,76m2
16Bê tông cổ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên1,84m3
17Ván khuôn cổ hố gaNhư trên0,2256100m2
18Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắpNhư trên0,2051tấn
19Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắpNhư trên0,2051tấn
20Gia công thang sắtNhư trên0,1084tấn
21Lắp đặt thang sắtNhư trên0,1084tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên1,8m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,1635tấn
24Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắpNhư trên0,3031tấn
25Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắpNhư trên0,3031tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0804100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgNhư trên201cấu kiện
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,2655100m3
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như trên0,69m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,032100m2
31Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như trên0,64m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên3,85m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,24m3
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,0274tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,019100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgNhư trên91cấu kiện
37Ván khuôn móng hố thu nướcNhư trên0,108100m2
38Bê tông hố thu nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,63m3
39Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mmNhư trên0,043tấn
40Mua và lắp đặt tấm chắn rác KT 570x355x40mmNhư trên9Tấm
41Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IINhư trên1,12100m
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như trên0,22m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Như trên2,76m3
44Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Như trên1,31m3
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như trên21,02m3
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như trên21,02m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên70,66m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên431,65m2
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,4498100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên10,65m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,5678100m2
52Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaNhư trên0,0869m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,9112tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgNhư trên2221cấu kiện
D Hạng mục 4: Đường dây 35KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,3023100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,1928100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,1209tấn
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Như trên1,376m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên6,76m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên0,21m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,1892100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Như trên0,156100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,156100m3
10Mua cột bê tông LT16DNhư trên3Cột
11Mua cột bê tông LT18CNhư trên1Cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtNhư trên3cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtNhư trên1cột
14Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngNhư trên41 mối nối
15Mua thép làm tiếp địaNhư trên149,55kg
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmNhư trên0,4212100kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIINhư trên0,810 cọc
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtNhư trên6
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Như trên0,06100m
20Mua xà mạ kẽmNhư trên782,76kg
21Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Như trên213,68kg
22Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgNhư trên5bộ
23Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgNhư trên6bộ
24Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgNhư trên4bộ
25Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Như trên2bộ
26Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm)Như trên22Quả
27Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvNhư trên2,210 sứ
28Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Như trên18bộ
29Mua sứ chuỗi PC70E-35KVNhư trên96chuỗi
30Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E-35(24)kVNhư trên18bộ
31Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E- 35(24)kVNhư trên3bộ
32Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Như trên181 bộ cách điện
33Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Như trên31 bộ cách điện
34Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Như trên0,1951km/1 dây
35Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (35)kV 1X70mm2Như trên530,562m
36Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Như trên0,53061km/1 dây
37Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Như trên24cái
38Đầu cốt đồng nhôm AM-70Như trên6cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên0,610 đầu cốt
40Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Như trên11 bộ
41Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngNhư trên31 vị trí
42Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtNhư trên1sợi
43Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvNhư trên18cái
44Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiNhư trên96bát
E Hạng mục 5: Điện sinh hoạt 0,4 KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,05100m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Như trên0,22100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên4,5m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,005100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,04100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,04100m3
7Mua cột bê tông LT8,5BNhư trên4cột
8Mua cột bê tông LT8,5CNhư trên1cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtNhư trên5cột
10Mua cáp vặn xoắn ABC4x95 (Cadivi hoặc tương đương)Như trên223,529m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Như trên0,2235km/dây
12Mua kẹp hãm néo cáp các loạiNhư trên12cái
13Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Như trên30,9kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Như trên6bộ
15Mua giá đỡ hòm công tơ (mạ kẽm nhúng nóng)Như trên141,72kg
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgNhư trên6bộ
17Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơNhư trên10cái
18Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Như trên50m
19Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Như trên0,5100m
20Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Như trên40cái
21Đánh số cột hạ thếNhư trên6vị trí
22Mua đầu cos đồng M95Như trên8cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên0,810 đầu cốt
24Dây đồng bắt tiếp địa M10Như trên3m
25Ghíp phập 1 bu lông GN4Như trên32cái
26Mua thép làm tiếp địa mạ kẽmNhư trên48,98kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IINhư trên0,410 cọc
F Hạng mục 6: Đường điện chiếu sáng
1Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng)Như trên372,302kg
2Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mNhư trên71 cần đèn
3Đèn LED STAR 804, công suất 100WNhư trên7bộ
4Lắp chóa cao áp ở độ cao Như trên71 chóa
5Luồn dây từ cáp treo lên đènNhư trên0,245100m
6Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiểnNhư trên25,9kg
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mNhư trên11 tủ
8Mua khóa hãm KHNhư trên14bộ
9Đánh số cộtNhư trên0,710 cột
10Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (Cadisun hoặc tương đương)Như trên8m
11Mua cáp vặn xoắn ABC 4x16 (Cadisun hoặc tương đương)Như trên287,018m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Như trên0,287km/dây
13Mua kẹp hãm néo cáp các loạiNhư trên14cái
14Mua kẹp treo cáp các loạiNhư trên14cái
15Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Như trên36,05kg
16Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Như trên7bộ
17Mua gips phập 1 bu lông GN4Như trên14cái
18Đầu cos đồng nhôm M25Như trên6cái
19Đầu cos đồng nhôm M16Như trên5cái
20Đầu cos đồng nhôm M10Như trên1cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên1,410 đầu cốt
22Mua khóa đồng khóa tủ điện CSNhư trên1cái
G Hạng mục 7: Trạm biến áp
1Đào móng công trình, đất cấp IIINhư trên0,1556100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0893100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0273tấn
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên5,32m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên0,16m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên0,124100m3
7Mua thép làm tiếp địaNhư trên339,98kg
8Ống nhựa HDPE 65/50 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia)Như trên10
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmNhư trên0,408100kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIINhư trên2,410 cọc
11Mua cột bê tông LT18CNhư trên2Cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtNhư trên2cột
13Mua xà mạ kẽmNhư trên712,02kg
14Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépNhư trên0,3926tấn
15Lắp đặt giá đỡNhư trên0,3195tấn
16Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácNhư trên0,2137tấn
17Mua sứ đứng PI 45kVNhư trên24Quả
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvNhư trên2,410 sứ
19Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Như trên18bộ
20Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AS/XLPE (35kV 1X70mm2Như trên48m
21Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Như trên0,48100m
22Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến ápNhư trên10m
23Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến ápNhư trên6m
24Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Như trên161 m
25Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120Như trên63m
26Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Như trên631 m
27Mua đầu cos đồng M50Như trên6cái
28Mua đầu cos đồng M120Như trên14cái
29Mua đầu cos đồng nhôm AM70Như trên15cái
30Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Như trên24cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên0,610 đầu cốt
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên1,510 đầu cốt
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên1,410 đầu cốt
34Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBANhư trên3bộ
35Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kVNhư trên3bộ
36Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trênNhư trên3bộ
37Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dướiNhư trên3bộ
38Mua ống nhựa xoắn HDPE 50/40Như trên6m
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Như trên0,06100m
40Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangNhư trên1Bộ
41Khóa đồngNhư trên2cái
42Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Như trên11 máy
43Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Như trên11 bộ
44Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVNhư trên11 bộ
45Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaNhư trên11 tủ
H Hạng mục 8: Thí nghiệm
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Như trên1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaNhư trên1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85)Như trên2bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Như trên1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Như trên2cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ANhư trên1cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACNhư trên3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACNhư trên1cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Như trên1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Như trên2cái
11Thí nghiệm cầu chì SI điện áp Như trên1bộ
12Thí nghiệm cầu chì SI điện áp Như trên2bộ
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtNhư trên1sợi
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Như trên1sợi
15Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnNhư trên1mẫu
16Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvNhư trên16cái
17Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiNhư trên3bát
18Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Như trên1bộ
19Thí nghiệm điện áp xuyên thủngNhư trên1mẫu
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngNhư trên11 vị trí
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtNhư trên8sợi
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtNhư trên8sợi
23Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ANhư trên5cái
I Hạng mục 9: Thiết bị
1Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A - Sứ (chém ngang)Như trên1bộ
2Máy biến áp phân phối 250kVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)Như trên1máy
3Chống sét van 42KVNhư trên1bộ
4Cầu chì cắt tải (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trên dướiNhư trên1bộ
5Tủ hạ thế trọn bộ 400A 3 lộ raNhư trên1tủ
6Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A -CSVNhư trên1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (trong đó bao gồm các hạng mục: Giao thông, san nền, thoát nước mưa, trạm biến áp, đường dây). * Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm giao thông, san nền, thoát nước và 01 hợp đồng bao gồm trạm biến áp, đường dây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV.22
2 Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.21
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
2 Máy lu rung Lực rung ≥ 25T1
3 Máy lu tĩnh bánh lốp Tải trọng ≥ 16T1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
5 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10T2
6 Cẩu bánh lốp Tải trọng ≥ 10T1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->