Gói thầu: Gói thầu số 35-21XL.SCL Thi công xây lắp công trình Đại tu đường dây hạ thế Đội QLĐKV 3 và công trình Đại tu phần trung thế TBA không đảm bảo vận hành trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35-21XL.SCL Thi công xây lắp công trình Đại tu đường dây hạ thế Đội QLĐKV 3 và công trình Đại tu phần trung thế TBA không đảm bảo vận hành trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 11:03:00 đến ngày 2021-03-13 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,794,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.173191905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3463838E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.156.222 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.042.468.666 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất >=250W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘI QLĐKV3 | |||
| B | ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 203 | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | km |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Thu hồi xà XĐ-4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Thu hồi sứ A30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | sứ |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,043 | km |
| 6 | Thu hồi dây dẫn AV70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,51 | km |
| 7 | Thu hồi dây dẫn AV50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,17 | km |
| 8 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,381 | km |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 12 | Thu hồi xà néo dây sau công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi cột H8,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,38 | km |
| 15 | Di chuyển hòm H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Di chuyển hòm H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Di chuyển hòm H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,102 | km |
| 19 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,024 | km |
| 20 | Thay xà lệch cáp vặn xoắn X-CVX-H | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thay xà lệch cáp vặn xoắn X-CVX-LT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,019 | km |
| 24 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,253 | km |
| 25 | Thu hồi xà lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Thu hồi xà néo dây sau công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 28 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | km |
| 29 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,251 | km |
| 30 | Di chuyển hòm H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 31 | Di chuyển hòm H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Di chuyển hòm H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,349 | km |
| 35 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,005 | km |
| 36 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,005 | km |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 39 | Thu hồi xà néo dây sau công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 41 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,349 | km |
| 42 | Di chuyển hòm H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Di chuyển hòm H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 44 | Di chuyển hòm H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,078 | km |
| 46 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,07 | km |
| 47 | Thay xà lệch cáp vặn xoắn XKN-CVX-LT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 49 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,392 | km |
| 51 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,23 | km |
| 52 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,884 | km |
| 53 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,002 | km |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 55 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 57 | Thu hồi xà lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Thu hồi xà néo dây sau công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 59 | Thu hồi cột H8,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 60 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cột |
| 61 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cột |
| 62 | Thu hồi cột H5,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 63 | Thu hồi cột BTTĐ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 64 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,392 | km |
| 65 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,228 | km |
| 66 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,877 | km |
| 67 | Di chuyển hòm H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | hộp |
| 68 | Di chuyển hòm H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | hộp |
| 69 | Di chuyển hòm H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 70 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | km |
| 71 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,028 | km |
| 72 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,043 | km |
| 73 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,027 | km |
| 74 | Thay xà lệch cáp vặn xoắn XKN-CVX-H | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,085 | km |
| 76 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | km |
| 77 | Thu hồi xà lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,083 | km |
| 79 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,059 | km |
| 80 | Thay xà lệch cáp vặn xoắn X-CVX-H | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Thay xà lệch cáp vặn xoắn X-CVX-LT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Thay xà lệch cáp vặn xoắn XKD-CVX-LT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,479 | km |
| 86 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 87 | Thu hồi xà lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Thu hồi xà néo dây sau công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 90 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,514 | km |
| 91 | Di chuyển hòm H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 92 | Di chuyển hòm H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hộp |
| 93 | Di chuyển hòm H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Di chuyển hòm H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 95 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | km |
| 96 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | km |
| 97 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,218 | km |
| 98 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 99 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 100 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,216 | km |
| 101 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,304 | km |
| 102 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,397 | km |
| 103 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 104 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 105 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 106 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,302 | km |
| 107 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,396 | km |
| 108 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,304 | km |
| 109 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,397 | km |
| 110 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 111 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 112 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 113 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,404 | km |
| 114 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Thu hồi xà néo dây sau công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 117 | Di chuyển hòm H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 118 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,057 | km |
| 119 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Thu hồi xà néo dây sau công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Di chuyển hòm H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 122 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,047 | km |
| 123 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,047 | km |
| 124 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,047 | km |
| 125 | Thay xà lệch cáp vặn xoắn X-CVX-H | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,241 | km |
| 127 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,428 | km |
| 128 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 129 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 130 | Thu hồi xà XĐ-4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Thu hồi xà lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,241 | km |
| 133 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,427 | km |
| 134 | Thay xà lệch cáp vặn xoắn XKD-CVX-LT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Thu hồi xà lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Thu hồi xà néo dây sau công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Thu hồi cột H8,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 139 | Di chuyển hòm H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 140 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,057 | km |
| 141 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,039 | km |
| 142 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 143 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,424 | km |
| 145 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 146 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 147 | Thu hồi xà néo dây sau công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 148 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| 149 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,423 | km |
| 150 | Di chuyển hòm H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 151 | Di chuyển hòm H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 152 | Di chuyển hòm H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 153 | Di chuyển hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 154 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 155 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,283 | km |
| 157 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 158 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 159 | Thu hồi xà néo dây sau công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| 160 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cột |
| 161 | Thu hồi cột BTTĐ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 162 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,281 | km |
| 163 | Di chuyển hòm H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 164 | Di chuyển hòm H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | hộp |
| 165 | Di chuyển hòm H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 166 | Di chuyển hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| 167 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Thu hồi xà néo dây sau công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 170 | Di chuyển hòm H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 171 | Di chuyển hòm H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 172 | Di chuyển hòm H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 173 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,097 | km |
| 174 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,029 | km |
| 175 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | km |
| 176 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 177 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,118 | km |
| 178 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,228 | km |
| 179 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 180 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,226 | km |
| 181 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,178 | km |
| 182 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 183 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 184 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,176 | km |
| 185 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,49 | km |
| 186 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 187 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 188 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,489 | km |
| 189 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,083 | km |
| 190 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,081 | km |
| 191 | Thu hồi cột H8,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 192 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 193 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,288 | km |
| 194 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,022 | km |
| 195 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,246 | km |
| 196 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 197 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 198 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,244 | km |
| 199 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 200 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 201 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 202 | Thu hồi xà néo dây sau công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 203 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 204 | Di chuyển hòm H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 205 | Di chuyển hòm H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | hộp |
| 206 | Di chuyển hòm H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 207 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,126 | km |
| 208 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,176 | km |
| 209 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,021 | km |
| 210 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,056 | km |
| 211 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,016 | km |
| 212 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,061 | km |
| 213 | Thay xà lệch cáp vặn xoắn XKN-CVX-LT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 214 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 215 | Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 216 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,329 | km |
| 217 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 218 | Thu hồi xà lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 219 | Thu hồi xà néo dây sau công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| 220 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cột |
| 221 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,327 | km |
| 222 | Di chuyển hòm H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | hộp |
| 223 | Di chuyển hòm H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | hộp |
| 224 | Di chuyển hòm H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| 225 | Di chuyển hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | hộp |
| 226 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,029 | km |
| 227 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,073 | km |
| 228 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,431 | km |
| 229 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 230 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 231 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,43 | km |
| 232 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,144 | km |
| 233 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 234 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,142 | km |
| 235 | Thay xà lệch cáp vặn xoắn XKN-CVX-H | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 236 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,179 | km |
| 237 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 238 | Thu hồi xà lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 239 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,177 | km |
| 240 | Thay xà lệch cáp vặn xoắn X-CVX-LT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 241 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,197 | km |
| 242 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 243 | Thu hồi xà lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 244 | Thu hồi cột BTTĐ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 245 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,195 | km |
| C | ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | cột |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 15 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,198 | 100kg |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 17 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 19 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 22 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 25 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,079 | 100kg |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 28 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 30 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 31 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 33 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,079 | 100kg |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 35 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 36 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 38 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,079 | 100kg |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 40 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cột |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 42 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 43 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 44 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 46 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 47 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 49 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 50 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 52 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 53 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 55 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,079 | 100kg |
| 56 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 57 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 58 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 59 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 60 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 61 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 62 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 63 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 64 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 65 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cột |
| 66 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 67 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 68 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 69 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 70 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 71 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 72 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 73 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 74 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 75 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 76 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 77 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 78 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 79 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 80 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 81 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| D | ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 10 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,4 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 19 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m3 |
| 27 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,4 | m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 33 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,8 | m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,138 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 41 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,8 | m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 47 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 59 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,4 | m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 65 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 73 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 81 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,2 | m |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 87 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 95 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,4 | m |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 101 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 107 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 121 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,4 | m |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 127 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 137 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,8 | m |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 142 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 143 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,6 | m |
| 144 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,046 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 151 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | m |
| 152 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m3 |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 157 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,6 | m |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,046 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 163 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 169 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 171 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,8 | m |
| 172 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 176 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| E | MÁY THI CÔNG 203 | |||
| 1 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Cosse C-A120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | ca |
| 3 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 4 | Cosse C-A120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | ca |
| 5 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 6 | Cosse C-A120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | ca |
| 7 | Cosse C-A95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | ca |
| 8 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 9 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 10 | Cosse C-A70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | ca |
| 11 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 12 | Cosse C-A95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | ca |
| 13 | Cosse C-A70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | ca |
| 14 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | ca |
| 15 | Cosse C-A70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | ca |
| 16 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 17 | Cosse C-A95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | ca |
| 18 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | ca |
| 19 | Cosse C-A95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | ca |
| 20 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | ca |
| 21 | Cosse C-A70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | ca |
| 22 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 23 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 24 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 25 | Cosse C-A70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | ca |
| 26 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 27 | Cosse C-A95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | ca |
| 28 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | ca |
| 29 | Cosse C-A70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | ca |
| 30 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 31 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 32 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 33 | Cosse C-A120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | ca |
| 34 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 35 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 36 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 37 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| F | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mới + thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mới + thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 6 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 7 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 8 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 9 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| 10 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 11 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 12 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 13 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 14 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 15 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 16 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 17 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 18 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 19 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 20 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 21 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 22 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 23 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 24 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 25 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 26 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 27 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 28 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 29 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 30 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 31 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 32 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 33 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 34 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 35 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 36 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 37 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 38 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 39 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 40 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 41 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 42 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 43 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 44 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 45 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 46 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 47 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 48 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 49 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 50 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 51 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 52 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 53 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 54 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 55 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 56 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 57 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 58 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| G | VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 435,9 | kg |
| 4 | Xà lệch cáp vặn xoắn X-CVX-H | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83,07 | kg |
| 5 | Xà lệch cáp vặn xoắn X-CVX-LT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 152,65 | kg |
| 6 | Xà lệch cáp vặn xoắn XKD-CVX-LT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64,26 | kg |
| 7 | Xà lệch cáp vặn xoắn XKN-CVX-H | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 59,54 | kg |
| 8 | Xà lệch cáp vặn xoắn XKN-CVX-LT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 104,91 | kg |
| 9 | Xà néo dây ra sau công tơ, cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 129,93 | kg |
| 10 | Xà néo dây ra sau công tơ, cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 89,07 | kg |
| H | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU PHẦN TRUNG THẾ TBA KHÔNG ĐẢM BẢO VẬN HÀNH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MÊ LINH NĂM 2021 | |||
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| J | ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 203 | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao cách ly 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại chống sét van 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo lắp lại máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tháo lắp lại tủ điện hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Thu hồi cầu dao cách ly 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo lắp lại chống sét van 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi cầu dao cách ly 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo lắp lại chống sét van 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi cầu dao cách ly 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo lắp lại chống sét van 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi cầu dao cách ly 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo lắp lại chống sét van 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thay tủ điện hạ áp ATM tổng 400A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Thu hồi cầu dao cách ly 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi tủ điện hạ thế (trọn bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Tháo lắp lại chống sét van 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi cầu dao cách ly 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo lắp lại chống sét van 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi cầu dao cách ly 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo lắp lại chống sét van 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thay tủ RMU 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Thu hồi tủ RMU 22kV ( 3 ngăn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Thay tủ RMU 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Vỏ tủ kios H2750xW3870xD2900 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Thu hồi vỏ tủ Kios | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Thu hồi tủ RMU 22kV ( 3 ngăn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Thay tủ RMU 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Vỏ tủ kios H2750xW3870xD2300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Thu hồi vỏ tủ Kios | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Thu hồi tủ RMU 22kV ( 3 ngăn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Thay tủ RMU 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Thu hồi tủ RMU 22kV ( 3 ngăn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Thay tủ RMU 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Thu hồi tủ RMU 22kV ( 3 ngăn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| K | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Cần trục bánh hơi 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Xe nâng 2T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 3 | Xe nâng 2T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Xe nâng 2T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Xe nâng 2T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 6 | Xe nâng 2T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 7 | Xe nâng 2T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 8 | Xe nâng 2T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 9 | Xe nâng 2T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| L | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| M | ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 203 | |||
| 1 | Thay xà lắp sứ trung gian tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thay xà lắp SI và Chống sét van tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thay sứ đứng 22kV trên cột tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 4 | Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thay biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 9 | Thu hồi xà lắp cầu dao tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà lắp cầu chì ống tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi cầu chì ống 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi sứ cách điện 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10 sứ |
| 13 | Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,007 | km |
| 14 | Thu hồi dây đồng mềm M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,003 | km |
| 15 | Tháo lắp lại ghế thao tác, tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo lắp lại xà lắp sứ trung gian tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo lắp lại giá đỡ máy biến áp tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo lắp lại cáp tổng hạ áp từ MBA sang tủ hạ áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 19 | Tháo lắp lại xuất tuyến hạ áp cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,015 | km |
| 20 | Thay xà lắp sứ trung gian tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thay xà lắp SI và Chống sét van tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thay sứ đứng 22kV trên cột tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 23 | Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 24 | Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Thay biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 28 | Thu hồi xà lắp cầu dao tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Thu hồi xà lắp cầu chì ống tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Thu hồi cầu chì ống 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Thu hồi sứ cách điện 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10 sứ |
| 32 | Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,007 | km |
| 33 | Thu hồi dây đồng mềm M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,003 | km |
| 34 | Tháo lắp lại xà lắp sứ trung gian tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Thay xà lắp sứ trung gian tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Thay xà lắp SI và Chống sét van tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Thay sứ đứng 22kV trên cột tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10 sứ |
| 38 | Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 39 | Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Thay biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 42 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 43 | Thu hồi xà lắp cầu dao tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Thu hồi xà lắp cầu chì ống tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Thu hồi cầu chì ống 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Thu hồi sứ cách điện 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| 47 | Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,007 | km |
| 48 | Thu hồi dây đồng mềm M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,003 | km |
| 49 | Thay xà lắp sứ trung gian tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Thay xà lắp SI và Chống sét van tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Thay sứ đứng 22kV trên cột tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 52 | Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 53 | Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Thay biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 57 | Thu hồi xà lắp cầu dao tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Thu hồi xà lắp cầu chì ống tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Thu hồi cầu chì ống 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Thu hồi sứ cách điện 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10 sứ |
| 61 | Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,007 | km |
| 62 | Thu hồi dây đồng mềm M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,003 | km |
| 63 | Tháo lắp lại xà lắp sứ trung gian tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Thay xà lắp sứ trung gian tim 3m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Thay xà lắp SI và Chống sét van tim 3m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Thay sứ đứng 22kV trên cột tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 67 | Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 68 | Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Thay biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 71 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 72 | Thu hồi xà lắp cầu dao tim 3m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Thu hồi xà lắp cầu chì ống tim 3m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Thu hồi cầu chì ống 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Thu hồi sứ cách điện 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 76 | Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,007 | km |
| 77 | Thu hồi dây đồng mềm M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,003 | km |
| 78 | Thay xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Thay xà lắp sứ trung gian tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Thay xà lắp SI và Chống sét van tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Thay sứ đứng 22kV trên cột tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 82 | Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 83 | Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Thay biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 86 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 87 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1-22 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-22 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Thu hồi xà lắp cầu dao tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Thu hồi xà lắp sứ trung gian tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Thu hồi xà lắp cầu chì ống tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Thu hồi cầu chì ống 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Thu hồi sứ cách điện 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 94 | Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,007 | km |
| 95 | Thu hồi dây đồng mềm M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,003 | km |
| 96 | Tháo lắp lại cáp tổng hạ áp từ MBA sang tủ hạ áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 97 | Tháo lắp lại xuất tuyến hạ áp cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,015 | km |
| 98 | Thay xà lắp sứ trung gian tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Thay xà lắp SI và Chống sét van tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế trên cột 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 101 | Thay dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 102 | Thay cầu chì tự rơi 35kV loại 100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Thay biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 105 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 106 | Thu hồi xà lắp cầu dao tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Thu hồi xà lắp sứ trung gian tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Thu hồi xà lắp cầu chì ống tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Thu hồi cầu chì ống 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Thu hồi sứ cách điện 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10 sứ |
| 111 | Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,007 | km |
| 112 | Thu hồi dây đồng mềm M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,003 | km |
| 113 | Thay xà lắp sứ trung gian tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Thay xà lắp SI và Chống sét van tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Thay sứ đứng 22kV trên cột tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 116 | Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 117 | Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Thay biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 120 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 121 | Thu hồi xà lắp cầu dao tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Thu hồi xà lắp sứ trung gian tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Thu hồi xà lắp cầu chì ống tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Thu hồi cầu chì ống 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Thu hồi sứ cách điện 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| 126 | Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,007 | km |
| 127 | Thu hồi dây đồng mềm M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,003 | km |
| 128 | Thay biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Tháo lắp lại cáp ngầm trung thế từ RMU sang MBA 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 130 | Thay biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Tháo lắp lại cáp ngầm trung thế từ RMU sang MBA 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 132 | Tháo lắp lại cáp tổng hạ áp từ MBA sang tủ hạ áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 133 | Thay biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Tháo lắp lại cáp ngầm trung thế từ RMU sang MBA 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 135 | Tháo lắp lại cáp tổng hạ áp từ MBA sang tủ hạ áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 136 | Thay biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Tháo lắp lại cáp ngầm trung thế từ RMU sang MBA 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 138 | Thay biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Tháo lắp lại cáp ngầm trung thế từ RMU sang MBA 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| N | ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10m |
| O | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | ca |
| 2 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | ca |
| 3 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | ca |
| 4 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | ca |
| 5 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | ca |
| 6 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | ca |
| 7 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | ca |
| 8 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | ca |
| 9 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | ca |
| 10 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | ca |
| 11 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | ca |
| 12 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | ca |
| 13 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | ca |
| 14 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | ca |
| 15 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | ca |
| 16 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | ca |
| P | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 6 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 7 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 8 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 9 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 10 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 11 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 12 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 13 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 14 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 15 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 16 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 17 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 18 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 19 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | 1 | ca | |
| 20 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 21 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 22 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 23 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 25 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 26 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 27 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 28 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 29 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 30 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 31 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 32 | Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| Q | VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 152,54 | kg |
| 2 | Xà lắp SI và Chống sét van tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 492,87 | kg |
| 3 | Xà lắp SI và Chống sét van tim 3m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 67,47 | kg |
| 4 | Xà lắp sứ trung gian tim 3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 334,18 | kg |
| 5 | Xà lắp sứ trung gian tim 3m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,56 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.173191905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3463838E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.156.222 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.042.468.666 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước công suất >=250W | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi