Gói thầu: Gói thầu số 35-21XL.SCL Thi công xây lắp công trình Đại tu đường dây hạ thế Đội QLĐKV 3 và công trình Đại tu phần trung thế TBA không đảm bảo vận hành trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306549-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 35-21XL.SCL Thi công xây lắp công trình Đại tu đường dây hạ thế Đội QLĐKV 3 và công trình Đại tu phần trung thế TBA không đảm bảo vận hành trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210301881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 11:03:00 đến ngày 2021-03-13 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,448,794,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.173191905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3463838E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.156.222 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.042.468.666 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất >=250W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘI QLĐKV3
B ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 203
1Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,21km
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110 đầu
3Thu hồi xà XĐ-4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
4Thu hồi sứ A30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16sứ
5Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,043km
6Thu hồi dây dẫn AV70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,51km
7Thu hồi dây dẫn AV50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,17km
8Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúpChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,381km
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110 đầu
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
12Thu hồi xà néo dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
13Thu hồi cột H8,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
14Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,38km
15Di chuyển hòm H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
16Di chuyển hòm H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3hộp
17Di chuyển hòm H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
18Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,102km
19Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,024km
20Thay xà lệch cáp vặn xoắn X-CVX-HChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
21Thay xà lệch cáp vặn xoắn X-CVX-LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
22Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
23Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,019km
24Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,253km
25Thu hồi xà lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
26Thu hồi xà néo dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
27Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
28Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,018km
29Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,251km
30Di chuyển hòm H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3hộp
31Di chuyển hòm H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
32Di chuyển hòm H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
33Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúpChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
34Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,349km
35Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,005km
36Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,005km
37Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110 đầu
38Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
39Thu hồi xà néo dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
40Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
41Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,349km
42Di chuyển hòm H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
43Di chuyển hòm H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
44Di chuyển hòm H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
45Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,078km
46Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,07km
47Thay xà lệch cáp vặn xoắn XKN-CVX-LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
48Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
49Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúpChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
50Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,392km
51Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,23km
52Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,884km
53Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,002km
54Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510 đầu
55Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
57Thu hồi xà lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
58Thu hồi xà néo dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15bộ
59Thu hồi cột H8,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
60Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11cột
61Thu hồi cột H6,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7cột
62Thu hồi cột H5,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
63Thu hồi cột BTTĐChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
64Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,392km
65Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,228km
66Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,877km
67Di chuyển hòm H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20hộp
68Di chuyển hòm H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12hộp
69Di chuyển hòm H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
70Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,01km
71Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,028km
72Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,043km
73Căng lại cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,027km
74Thay xà lệch cáp vặn xoắn XKN-CVX-HChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
75Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,085km
76Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06km
77Thu hồi xà lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
78Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,083km
79Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,059km
80Thay xà lệch cáp vặn xoắn X-CVX-HChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
81Thay xà lệch cáp vặn xoắn X-CVX-LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
82Thay xà lệch cáp vặn xoắn XKD-CVX-LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
83Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
84Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúpChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
85Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,479km
86Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110 đầu
87Thu hồi xà lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
88Thu hồi xà néo dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
89Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cột
90Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,514km
91Di chuyển hòm H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3hộp
92Di chuyển hòm H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8hộp
93Di chuyển hòm H6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
94Di chuyển hòm H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
95Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,036km
96Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,036km
97Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,218km
98Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110 đầu
99Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
100Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,216km
101Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,304km
102Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,397km
103Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210 đầu
104Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
105Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
106Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,302km
107Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,396km
108Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,304km
109Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,397km
110Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210 đầu
111Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
112Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
113Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,404km
114Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
115Thu hồi xà néo dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
116Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
117Di chuyển hòm H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
118Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,057km
119Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúpChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
120Thu hồi xà néo dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
121Di chuyển hòm H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
122Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,047km
123Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,047km
124Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,047km
125Thay xà lệch cáp vặn xoắn X-CVX-HChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
126Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,241km
127Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,428km
128Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210 đầu
129Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
130Thu hồi xà XĐ-4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
131Thu hồi xà lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
132Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,241km
133Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,427km
134Thay xà lệch cáp vặn xoắn XKD-CVX-LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
135Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúpChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
136Thu hồi xà lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
137Thu hồi xà néo dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
138Thu hồi cột H8,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
139Di chuyển hòm H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
140Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,057km
141Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,039km
142Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
143Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúpChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
144Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,424km
145Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210 đầu
146Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
147Thu hồi xà néo dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
148Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cột
149Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,423km
150Di chuyển hòm H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
151Di chuyển hòm H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4hộp
152Di chuyển hòm H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
153Di chuyển hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
154Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
155Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúpChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
156Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,283km
157Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110 đầu
158Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
159Thu hồi xà néo dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
160Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7cột
161Thu hồi cột BTTĐChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
162Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,281km
163Di chuyển hòm H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4hộp
164Di chuyển hòm H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19hộp
165Di chuyển hòm H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
166Di chuyển hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7hộp
167Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúpChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
168Thu hồi xà néo dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
169Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
170Di chuyển hòm H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
171Di chuyển hòm H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
172Di chuyển hòm H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
173Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,097km
174Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,029km
175Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,12km
176Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110 đầu
177Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,118km
178Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,228km
179Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110 đầu
180Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,226km
181Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,178km
182Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110 đầu
183Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
184Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,176km
185Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,49km
186Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210 đầu
187Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
188Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,489km
189Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,083km
190Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,081km
191Thu hồi cột H8,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
192Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
193Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,288km
194Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,022km
195Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,246km
196Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110 đầu
197Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
198Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,244km
199Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
200Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúpChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
201Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110 đầu
202Thu hồi xà néo dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
203Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6cột
204Di chuyển hòm H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
205Di chuyển hòm H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5hộp
206Di chuyển hòm H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3hộp
207Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,126km
208Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,176km
209Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,021km
210Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,056km
211Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,016km
212Căng lại cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,061km
213Thay xà lệch cáp vặn xoắn XKN-CVX-LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
214Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
215Thay xà néo dây ra sau công tơ, cột đúpChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
216Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,329km
217Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110 đầu
218Thu hồi xà lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
219Thu hồi xà néo dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
220Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9cột
221Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,327km
222Di chuyển hòm H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5hộp
223Di chuyển hòm H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9hộp
224Di chuyển hòm H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7hộp
225Di chuyển hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11hộp
226Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,029km
227Căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,073km
228Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,431km
229Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110 đầu
230Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
231Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,43km
232Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,144km
233Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110 đầu
234Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,142km
235Thay xà lệch cáp vặn xoắn XKN-CVX-HChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
236Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,179km
237Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110 đầu
238Thu hồi xà lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
239Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,177km
240Thay xà lệch cáp vặn xoắn X-CVX-LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
241Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,197km
242Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110 đầu
243Thu hồi xà lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
244Thu hồi cột BTTĐChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
245Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,195km
C ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 4970
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
3Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
7Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
8Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
9Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
11Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
12Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
13Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23cột
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510cọc
15Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,198100kg
16Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510m
17Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cột
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
19Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
20Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
22Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
23Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210cọc
25Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,079100kg
26Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210m
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
28Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
29Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
30Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
31Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210cọc
33Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,079100kg
34Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210m
35Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
36Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cột
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210cọc
38Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,079100kg
39Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210m
40Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8cột
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
42Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
43Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
44Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
46Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
47Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
48Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
49Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
50Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
51Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
52Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
53Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210cọc
55Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,079100kg
56Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210m
57Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cột
58Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
59Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
60Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
61Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6cột
62Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
63Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
64Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
65Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9cột
66Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
67Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
68Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
69Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
70Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
71Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
72Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
73Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
74Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
75Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
76Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
77Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
78Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
79Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
80Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100kg
81Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
D ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 10
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
5Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,286m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,43m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,023m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,295m3
10Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,017100m3
11Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,4m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,07m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,074m3
16Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,014100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
19Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,286m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,43m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,023m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,295m3
24Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,017100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3m3
27Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48,4m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,64m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,2m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,77m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,814m3
32Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,158100m3
33Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,8m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,716m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,58m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,138m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,77m3
38Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,103100m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
41Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,8m
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,48m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,4m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,14m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,148m3
46Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,029100m3
47Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,286m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,43m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,023m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,295m3
52Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,017100m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m3
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
59Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,4m
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,07m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,074m3
64Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,014100m3
65Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,286m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,43m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,023m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,295m3
70Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,017100m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m3
73Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,286m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,43m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,023m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,295m3
78Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,017100m3
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m3
81Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,2m
82Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,72m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,6m3
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,21m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,222m3
86Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,043100m3
87Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m
88Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,286m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,43m3
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,023m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,295m3
92Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,017100m3
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
95Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,4m
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,44m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,2m3
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,42m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,444m3
100Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,086100m3
101Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m
102Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,286m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,43m3
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,023m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,295m3
106Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,017100m3
107Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m
108Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,286m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,43m3
110Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,023m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,295m3
112Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,017100m3
113Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m3
121Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,4m
122Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24m3
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m3
124Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,07m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,074m3
126Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,014100m3
127Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m
128Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,286m3
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,43m3
130Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,023m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,295m3
132Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,017100m3
133Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
135Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
137Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,8m
138Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,48m3
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,4m3
140Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,14m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,148m3
142Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,029100m3
143Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,6m
144Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,572m3
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,86m3
146Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,046m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,59m3
148Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,034100m3
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
151Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22m
152Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m3
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m3
154Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,35m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,37m3
156Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,072100m3
157Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,6m
158Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,572m3
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,86m3
160Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,046m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,59m3
162Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,034100m3
163Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
165Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
169Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
170Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
171Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,8m
172Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,18m3
173Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,81m3
174Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,715m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,059m3
176Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,01100m3
E MÁY THI CÔNG 203
1Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Cosse C-A120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4ca
3Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
4Cosse C-A120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4ca
5Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
6Cosse C-A120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4ca
7Cosse C-A95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4ca
8Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
9Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
10Cosse C-A70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4ca
11Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
12Cosse C-A95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4ca
13Cosse C-A70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4ca
14Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2ca
15Cosse C-A70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4ca
16Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
17Cosse C-A95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4ca
18Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2ca
19Cosse C-A95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4ca
20Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2ca
21Cosse C-A70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4ca
22Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
23Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
24Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
25Cosse C-A70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4ca
26Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
27Cosse C-A95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4ca
28Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2ca
29Cosse C-A70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4ca
30Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
31Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
32Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
33Cosse C-A120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4ca
34Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
35Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
36Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
37Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
F VẬN CHUYỂN
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mới + thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
3Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
4Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mới + thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
5Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
6Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
7Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
8Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
9Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3ca
10Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
11Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
12Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
13Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
14Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
15Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
16Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
17Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
18Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
19Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
20Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
21Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
22Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
23Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
24Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
25Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
26Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
27Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
28Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
29Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
30Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
31Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
32Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
33Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
34Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
35Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
36Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
37Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
38Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
39Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
40Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
41Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
42Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
43Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
44Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
45Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
46Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
47Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
48Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
49Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
50Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
51Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
52Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
53Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
54Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
55Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
56Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
57Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
58Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
G VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT70cột
2Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
3Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT435,9kg
4Xà lệch cáp vặn xoắn X-CVX-HChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT83,07kg
5Xà lệch cáp vặn xoắn X-CVX-LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT152,65kg
6Xà lệch cáp vặn xoắn XKD-CVX-LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT64,26kg
7Xà lệch cáp vặn xoắn XKN-CVX-HChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT59,54kg
8Xà lệch cáp vặn xoắn XKN-CVX-LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT104,91kg
9Xà néo dây ra sau công tơ, cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT129,93kg
10Xà néo dây ra sau công tơ, cột đúpChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT89,07kg
H CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU PHẦN TRUNG THẾ TBA KHÔNG ĐẢM BẢO VẬN HÀNH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MÊ LINH NĂM 2021
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
J ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 203
1Thu hồi cầu dao cách ly 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Tháo lắp lại chống sét van 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo lắp lại máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
4Tháo lắp lại tủ điện hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Thu hồi cầu dao cách ly 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Tháo lắp lại chống sét van 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Thu hồi cầu dao cách ly 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Tháo lắp lại chống sét van 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Thu hồi cầu dao cách ly 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Tháo lắp lại chống sét van 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
11Thu hồi cầu dao cách ly 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
12Tháo lắp lại chống sét van 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
13Thay tủ điện hạ áp ATM tổng 400AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
14Thu hồi cầu dao cách ly 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
15Thu hồi tủ điện hạ thế (trọn bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
16Tháo lắp lại chống sét van 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
17Thu hồi cầu dao cách ly 35kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
18Tháo lắp lại chống sét van 35kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
19Thu hồi cầu dao cách ly 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
20Tháo lắp lại chống sét van 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
21Thay tủ RMU 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
22Thu hồi tủ RMU 22kV ( 3 ngăn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
23Thay tủ RMU 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
24Vỏ tủ kios H2750xW3870xD2900Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
25Thu hồi vỏ tủ KiosChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
26Thu hồi tủ RMU 22kV ( 3 ngăn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
27Thay tủ RMU 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
28Vỏ tủ kios H2750xW3870xD2300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
29Thu hồi vỏ tủ KiosChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
30Thu hồi tủ RMU 22kV ( 3 ngăn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
31Thay tủ RMU 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
32Thu hồi tủ RMU 22kV ( 3 ngăn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
33Thay tủ RMU 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
34Thu hồi tủ RMU 22kV ( 3 ngăn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
K MÁY THI CÔNG
1Cần trục bánh hơi 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
2Xe nâng 2TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
3Xe nâng 2TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
4Xe nâng 2TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
5Xe nâng 2TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
6Xe nâng 2TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
7Xe nâng 2TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
8Xe nâng 2TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
9Xe nâng 2TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
L LẮP ĐẶT VẬT TƯ
M ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 203
1Thay xà lắp sứ trung gian tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thay xà lắp SI và Chống sét van tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thay sứ đứng 22kV trên cột trònChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 sứ
4Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m
5Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Thay biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 đầu
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810 đầu
9Thu hồi xà lắp cầu dao tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Thu hồi xà lắp cầu chì ống tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
11Thu hồi cầu chì ống 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
12Thu hồi sứ cách điện 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510 sứ
13Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,007km
14Thu hồi dây đồng mềm M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
15Tháo lắp lại ghế thao tác, tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
16Tháo lắp lại xà lắp sứ trung gian tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
17Tháo lắp lại giá đỡ máy biến áp tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
18Tháo lắp lại cáp tổng hạ áp từ MBA sang tủ hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,35100m
19Tháo lắp lại xuất tuyến hạ áp cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,015km
20Thay xà lắp sứ trung gian tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
21Thay xà lắp SI và Chống sét van tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
22Thay sứ đứng 22kV trên cột trònChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 sứ
23Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m
24Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
25Thay biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
26Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 đầu
27Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810 đầu
28Thu hồi xà lắp cầu dao tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
29Thu hồi xà lắp cầu chì ống tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
30Thu hồi cầu chì ống 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
31Thu hồi sứ cách điện 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510 sứ
32Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,007km
33Thu hồi dây đồng mềm M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
34Tháo lắp lại xà lắp sứ trung gian tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
35Thay xà lắp sứ trung gian tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
36Thay xà lắp SI và Chống sét van tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
37Thay sứ đứng 22kV trên cột trònChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510 sứ
38Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m
39Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
40Thay biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
41Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 đầu
42Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810 đầu
43Thu hồi xà lắp cầu dao tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
44Thu hồi xà lắp cầu chì ống tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
45Thu hồi cầu chì ống 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
46Thu hồi sứ cách điện 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,910 sứ
47Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,007km
48Thu hồi dây đồng mềm M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
49Thay xà lắp sứ trung gian tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
50Thay xà lắp SI và Chống sét van tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
51Thay sứ đứng 22kV trên cột trònChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 sứ
52Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m
53Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
54Thay biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
55Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 đầu
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810 đầu
57Thu hồi xà lắp cầu dao tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
58Thu hồi xà lắp cầu chì ống tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
59Thu hồi cầu chì ống 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
60Thu hồi sứ cách điện 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510 sứ
61Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,007km
62Thu hồi dây đồng mềm M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
63Tháo lắp lại xà lắp sứ trung gian tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
64Thay xà lắp sứ trung gian tim 3mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
65Thay xà lắp SI và Chống sét van tim 3mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
66Thay sứ đứng 22kV trên cột trònChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 sứ
67Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m
68Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
69Thay biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
70Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 đầu
71Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810 đầu
72Thu hồi xà lắp cầu dao tim 3mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
73Thu hồi xà lắp cầu chì ống tim 3mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
74Thu hồi cầu chì ống 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
75Thu hồi sứ cách điện 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210 sứ
76Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,007km
77Thu hồi dây đồng mềm M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
78Thay xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
79Thay xà lắp sứ trung gian tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
80Thay xà lắp SI và Chống sét van tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
81Thay sứ đứng 22kV trên cột trònChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 sứ
82Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m
83Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
84Thay biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
85Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 đầu
86Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810 đầu
87Thu hồi xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1-22Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
88Thu hồi xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-22Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
89Thu hồi xà lắp cầu dao tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
90Thu hồi xà lắp sứ trung gian tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
91Thu hồi xà lắp cầu chì ống tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
92Thu hồi cầu chì ống 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
93Thu hồi sứ cách điện 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210 sứ
94Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,007km
95Thu hồi dây đồng mềm M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
96Tháo lắp lại cáp tổng hạ áp từ MBA sang tủ hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2100m
97Tháo lắp lại xuất tuyến hạ áp cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,015km
98Thay xà lắp sứ trung gian tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
99Thay xà lắp SI và Chống sét van tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
100Thay sứ đứng trung thế và hạ thế trên cột 35kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 sứ
101Thay dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m
102Thay cầu chì tự rơi 35kV loại 100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
103Thay biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
104Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 đầu
105Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810 đầu
106Thu hồi xà lắp cầu dao tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
107Thu hồi xà lắp sứ trung gian tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
108Thu hồi xà lắp cầu chì ống tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
109Thu hồi cầu chì ống 35kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
110Thu hồi sứ cách điện 35kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510 sứ
111Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,007km
112Thu hồi dây đồng mềm M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
113Thay xà lắp sứ trung gian tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
114Thay xà lắp SI và Chống sét van tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
115Thay sứ đứng 22kV trên cột trònChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210 sứ
116Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m
117Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
118Thay biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
119Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510 đầu
120Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810 đầu
121Thu hồi xà lắp cầu dao tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
122Thu hồi xà lắp sứ trung gian tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
123Thu hồi xà lắp cầu chì ống tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
124Thu hồi cầu chì ống 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
125Thu hồi sứ cách điện 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,910 sứ
126Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,007km
127Thu hồi dây đồng mềm M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
128Thay biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
129Tháo lắp lại cáp ngầm trung thế từ RMU sang MBA 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,21100m
130Thay biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
131Tháo lắp lại cáp ngầm trung thế từ RMU sang MBA 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,21100m
132Tháo lắp lại cáp tổng hạ áp từ MBA sang tủ hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,48100m
133Thay biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
134Tháo lắp lại cáp ngầm trung thế từ RMU sang MBA 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,21100m
135Tháo lắp lại cáp tổng hạ áp từ MBA sang tủ hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,48100m
136Thay biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
137Tháo lắp lại cáp ngầm trung thế từ RMU sang MBA 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,21100m
138Thay biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
139Tháo lắp lại cáp ngầm trung thế từ RMU sang MBA 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,21100m
N ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 4970
1Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410m
2Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410m
3Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410m
4Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410m
5Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410m
6Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410m
7Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410m
8Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410m
O MÁY THI CÔNG
1Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,8ca
2Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,8ca
3Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,8ca
4Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,8ca
5Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,8ca
6Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,8ca
7Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,8ca
8Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,8ca
9Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,8ca
10Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,8ca
11Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,8ca
12Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,8ca
13Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,8ca
14Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,8ca
15Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5ca
16Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,8ca
P VẬN CHUYỂN
1Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
2Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
3Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
4Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
5Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
6Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
7Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
8Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
9Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
10Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
11Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
12Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
13Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
14Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
15Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
16Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
17Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
18Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
19Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới1ca
20Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
21Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
22Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
23Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
24Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
25Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
26Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
27Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
28Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
29Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
30Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
31Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
32Ô tô tải thùng trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
Q VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT152,54kg
2Xà lắp SI và Chống sét van tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT492,87kg
3Xà lắp SI và Chống sét van tim 3mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT67,47kg
4Xà lắp sứ trung gian tim 3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT334,18kg
5Xà lắp sứ trung gian tim 3mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58,56kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.173191905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3463838E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.156.222 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.042.468.666 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
2 Cần cẩu Cần cẩu > 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước công suất >=250W1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->