Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 20/03/2020 của UBND TP Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 11:01:00 đến ngày 2021-03-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,985,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV . 2. Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc tương đương;+ 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.+ 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường, dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe cẩu tự hành ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh 8÷10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh 8÷10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Lu rung 10÷14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Lu rung 10÷14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh loại 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,931 | 100m3 |
| 3 | Lót móng đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 134,37 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 161,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,431 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 440,29 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.287,2 | m2 |
| 8 | Láng nền đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 714,75 | m2 |
| 9 | BT M250 đá 1x2 cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,436 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan M.250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100,14 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,039 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan G1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,864 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.431 | cấu kiện |
| B | Ga thu nước bên đường | |||
| 1 | Đào đất móng ga đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,727 | 100m3 |
| 3 | Lót móng đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đáy ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng, cổ ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,363 | 100m2 |
| 6 | BT M250 đá 1x2 cổ ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,16 | m3 |
| 7 | Xây tường ga gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,63 | m3 |
| 8 | Trát tường ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 215,04 | m2 |
| 9 | Thép cổ ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 10 | Thép cổ ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 11 | Thép cổ ga >D18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt Thép góc 50x50x5 viền ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,942 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M.250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,409 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan G1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt Thép góc 50x50x5 viền ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,414 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cấu kiện |
| 18 | Viên bó vỉa cửa ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| C | Rãnh loại II (Rãnh qua đường, ngõ) | |||
| 1 | Đào đất móng ga đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,798 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,207 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136,38 | m3 |
| 4 | Lót móng đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đáy rãnh M.250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 6 | Bê tông tường + mũ rãnh mác M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,463 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnh, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông M.250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,315 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan G1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt nắp ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cấu kiện |
| D | Cửa xả rãnh: | |||
| 1 | Đào đất móng cửa xả rãnh đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,73 | m3 |
| 2 | Lót móng đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,498 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| E | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,609 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,342 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | m3 |
| F | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bản giảm tải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,396 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| G | Lan can: | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép trụ lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 4 | Thép ống làm lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| H | NỀN ĐƯỜNG | |||
| I | 1. Đào hữu cơ + đánh cấp đất cấp 1: | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ + đánh cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,902 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,716 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,724 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 442,56 | m2 |
| J | 2. Đào khuôn đường đất cấp 2: | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,677 | 100m3 |
| K | 4. Đắp đất nền, lề đường | |||
| 1 | Đắp nền, lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,156 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đất núi (tận dụng đất đào khuôn đắp KL còn lại mua đất núi); đầm chặt K=1,10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.925,143 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,852 | 100m3 |
| L | Đắp đất núi khuôn đường K98 dày 30cm | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,939 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đất núi hệ số đầm chặt K=1.16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.466,112 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,618 | 100m3 |
| M | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,864 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,864 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,413 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,442 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,629 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,629 | 100m2 |
| N | HÈ ĐƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa Mác M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,66 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,42 | m3 |
| 4 | Lớp Vữa Xi măng mác 75 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 424,19 | m2 |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa hè bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.631,5 | cái |
| O | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh Mác M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên đan rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,133 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,95 | m3 |
| 4 | Vữa XM mác 75 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 489,45 | m2 |
| 5 | Lát viên đan rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.263 | cái |
| P | Lát Hè đường: | |||
| 1 | Đổ bê tông móng hè, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,72 | m3 |
| 2 | Vữa XM mác 75 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.766,66 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.766,66 | m2 |
| Q | Bó hè: | |||
| 1 | Bê tông đúc bó hè VXM M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,242 | 100m2 |
| 3 | Lắp dặt bó hè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.631,5 | cái |
| R | Biển báo vạch sơn | |||
| 1 | SX Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | SX Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cột,đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400,75 | m2 |
| S | Di chuyển cột điện hạ thế | |||
| 1 | Di chuyển cột điện hạ thế ra khỏi phạm vi công trường+ hệ thống dây, vật tư điện lắp bổ sung | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cột |
| T | Cột chiếu sang | |||
| 1 | Cột đèn bát giác mạ kẽm 8mx3mm, và cần đơn, vươn 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cần đèn |
| U | ĐÈN LED 90W | |||
| 1 | Đèn LED 90W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | chóa |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 648,414 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3+25+16) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,357 | 100m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 687,684 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3+16+10) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,742 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 346,8 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm 4x35mm cáp đồng bọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 100m |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | đầu cáp |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bảng |
| 13 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cửa |
| 14 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 10 cột |
| 15 | Dây M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.336,098 | m |
| 16 | Kéo rải dây M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,099 | 100m |
| 17 | Đầu cốt M25+M35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 18 | Đầu cốt M16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 10 đầu cốt |
| V | HÀO CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đường hào cáp, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,111 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,568 | 100m2 |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.141,9 | m |
| 4 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,021 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,021 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,683 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m3 |
| 8 | Bộ đai ôm ống HDPE D85/65 qua cầu ( Colie inox40x4, bu lông chân chẻ D16x100...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| W | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 555,8 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,466 | 100kg |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| X | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 3 | Đào móng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 6 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 m |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Bu lông f8x30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| Y | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 3 | Khung móng cột chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,562 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,704 | 100m3 |
| 8 | Tủ điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| Z | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,382 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 8 | Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của TBA Tân Dân 4) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 10 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | viên |
| 11 | Ống HDPE 85/65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 618,7 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,187 | 100m |
| 13 | Ống HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 640,2 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,402 | 100m |
| AA | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV . 2. Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc tương đương;+ 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.+ 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường, dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | 3 |
| 3 | Xe cẩu tự hành ≥ 6 tấn | Xe cẩu tự hành ≥ 6 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 108CV | Máy ủi ≥ 108CV | 1 |
| 5 | Máy san ≥ 108CV | Máy san ≥ 108CV | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh 8÷10 tấn | Máy lu tĩnh 8÷10 tấn | 2 |
| 7 | Máy Lu rung 10÷14 tấn | Máy Lu rung 10÷14 tấn | 2 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi