Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303222-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210303167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 20/03/2020 của UBND TP Hải Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 11:01:00 đến ngày 2021-03-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,985,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV . 2. Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc tương đương;+ 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.+ 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường, dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe cẩu tự hành ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh 8÷10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh 8÷10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Lu rung 10÷14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy Lu rung 10÷14 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh loại 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,712100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,931100m3
3Lót móng đá dăm 4x6 dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật134,37m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật161,25m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,431100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật440,29m3
7Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.287,2m2
8Láng nền đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật714,75m2
9BT M250 đá 1x2 cổ rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật97,21m3
10Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,436100m2
11Đổ bê tông tấm đan M.250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100,14m3
12Cốt thép tấm đan D>10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,039tấn
13Ván khuôn tấm đan G1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,864100m2
14Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.431cấu kiện
B Ga thu nước bên đường
1Đào đất móng ga đất C2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,126100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,727100m3
3Lót móng đá dăm 4x6 dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,71m3
4Đổ bê tông móng đáy ga, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,43m3
5Ván khuôn bê tông móng, cổ gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,363100m2
6BT M250 đá 1x2 cổ gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,16m3
7Xây tường ga gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật49,63m3
8Trát tường ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật215,04m2
9Thép cổ ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
10Thép cổ ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,469tấn
11Thép cổ ga >D18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,459tấn
12Gia công lắp đặt Thép góc 50x50x5 viền gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,942tấn
13Bê tông tấm đan M.250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6m3
14Cốt thép tấm đan DChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,409tấn
15Ván khuôn tấm đan G1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,36100m2
16Gia công, lắp đặt Thép góc 50x50x5 viền gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,414tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật120cấu kiện
18Viên bó vỉa cửa gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật60cấu kiện
C Rãnh loại II (Rãnh qua đường, ngõ)
1Đào đất móng ga đất C2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,798100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,207100m3
3Vật liệu đất núiChương V: Yêu cầu kỹ thuật136,38m3
4Lót móng đá dăm 4x6 dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9m3
5Bê tông móng, đáy rãnh M.250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18m3
6Bê tông tường + mũ rãnh mác M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,8m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,463tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnh, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,69100m2
9Đổ bê tông M.250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,45m3
10Cốt thép tấm đan DChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,315tấn
11Ván khuôn tấm đan G1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,459100m2
12Lắp đặt nắp gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật90cấu kiện
D Cửa xả rãnh:
1Đào đất móng cửa xả rãnh đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,73m3
2Lót móng đá dăm 4x6 dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,49m3
4Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,68m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
6Vật liệu đất núiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,498m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,097100m3
E CỐNG HỘP
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,72m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,609100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,321tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,648tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,342tấn
6Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,7m3
F Bản giảm tải
1Bê tông đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,85m3
2Ván khuôn gỗ bản giảm tảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,196100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,396tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
G Lan can:
1Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,58m3
2Ván khuôn trụ lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,161100m2
3Cốt thép trụ lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,256tấn
4Thép ống làm lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,45tấn
5Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24m3
H NỀN ĐƯỜNG
I 1. Đào hữu cơ + đánh cấp đất cấp 1:
1Đào đất hữu cơ + đánh cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,902100m3
2Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,716100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,724100m
4Phên nứaChương V: Yêu cầu kỹ thuật442,56m2
J 2. Đào khuôn đường đất cấp 2:
1Đào khuôn đường đất cấp 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,677100m3
K 4. Đắp đất nền, lề đường
1Đắp nền, lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật55,156100m3
2Vật liệu đất núi (tận dụng đất đào khuôn đắp KL còn lại mua đất núi); đầm chặt K=1,10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.925,143m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,852100m3
L Đắp đất núi khuôn đường K98 dày 30cm
1Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,939100m3
2Vật liệu đất núi hệ số đầm chặt K=1.16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.466,112m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,618100m3
M MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu kỹ thuật77,864100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật77,864100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,413100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,442100m3
5Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,629100m2
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,629100m2
N HÈ ĐƯƠNG
1Bê tông bó vỉa Mác M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật73,42m3
2Ván khuôn viên bó vỉaChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,66100m2
3Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,42m3
4Lớp Vữa Xi măng mác 75 dày 2cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật424,19m2
5Lắp đặt viên bó vỉa hè bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.631,5cái
O Đan rãnh:
1Bê tông đan rãnh Mác M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,37m3
2Ván khuôn viên đan rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,133100m2
3Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48,95m3
4Vữa XM mác 75 dày 2cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật489,45m2
5Lát viên đan rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.263cái
P Lát Hè đường:
1Đổ bê tông móng hè, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,72m3
2Vữa XM mác 75 dày 2cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.766,66m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.766,66m2
Q Bó hè:
1Bê tông đúc bó hè VXM M200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48,95m3
2Ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,242100m2
3Lắp dặt bó hèChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.631,5cái
R Biển báo vạch sơn
1SX Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
2SX Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,66m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,128m3
6Đổ bê tông móng cột,đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật400,75m2
S Di chuyển cột điện hạ thế
1Di chuyển cột điện hạ thế ra khỏi phạm vi công trường+ hệ thống dây, vật tư điện lắp bổ sungChương V: Yêu cầu kỹ thuật38cột
T Cột chiếu sang
1Cột đèn bát giác mạ kẽm 8mx3mm, và cần đơn, vươn 1,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật34cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34cột
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34cần đèn
U ĐÈN LED 90W
1Đèn LED 90WChương V: Yêu cầu kỹ thuật34chóa
2Lắp choá đèn ở độ cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34bộ
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật648,414m
4Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3+25+16)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,357100m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật687,684m
6Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3+16+10)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,742100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật346,8m
8Rải cáp ngầm 4x35mm cáp đồng bọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,173100m
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4100m
11Luồn cáp cửa cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật68đầu cáp
12Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật34bảng
13Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật34cửa
14Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,410 cột
15Dây M10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.336,098m
16Kéo rải dây M10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,099100m
17Đầu cốt M25+M35Chương V: Yêu cầu kỹ thuật144cái
18Đầu cốt M16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật136cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2810 đầu cốt
V HÀO CÁP CHIẾU SÁNG
1Đào đường hào cáp, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,111100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,568100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.141,9m
4Cát đen đệm hào cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật145,021m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật145,021m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,683100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,45100m3
8Bộ đai ôm ống HDPE D85/65 qua cầu ( Colie inox40x4, bu lông chân chẻ D16x100...)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
W TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật555,8kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,510 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,466100kg
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,6m3
5Đắp đất nền móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,6m3
X TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,6kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
3Đào móng, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
4Đắp đất nền móng công trình,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6m
6Rải dây thép địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,610 m
7Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
9Bu lông f8x30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
Y MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,334100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,142m3
3Khung móng cột chiếu sángChương V: Yêu cầu kỹ thuật34cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,34100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,562m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,84100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,704100m3
8Tủ điện chiếu sángChương V: Yêu cầu kỹ thuật1tủ
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V: Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
Z MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng tủ điện chiếu sáng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,655m3
2Đổ bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,063m3
3Khung móng tủ điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,382100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,273100m3
8Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của TBA Tân Dân 4)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11 cái
10Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60viên
11Ống HDPE 85/65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật618,7m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,187100m
13Ống HDPE 65/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật640,2m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,402100m
AA THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật371 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV . 2. Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc tương đương;+ 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.+ 01 người trở lên có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường, dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn3
3 Xe cẩu tự hành ≥ 6 tấn Xe cẩu tự hành ≥ 6 tấn1
4 Máy ủi ≥ 108CV Máy ủi ≥ 108CV1
5 Máy san ≥ 108CV Máy san ≥ 108CV1
6 Máy lu tĩnh 8÷10 tấn Máy lu tĩnh 8÷10 tấn2
7 Máy Lu rung 10÷14 tấn Máy Lu rung 10÷14 tấn2
8 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít2
10 Đầm cóc Đầm cóc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->