Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 GTTĐNNSH: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2021 GTTĐNNSH: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHĐTXD 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 09:23:00 đến ngày 2021-03-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,410,633,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng chiều dài tuyến như sau:+ Đường dây trung áp điện áp ≥ 22kV có tổng chiều dài tuyến tối thiểu là 1,26 km, trong đó có thi công cáp ngầm;+ Trạm biến áp 22/0,4kV hoặc 35/0,4kV hoăc cấp điện áp lớn hơn: ≥ 08 trạm, với tổng dung lượng ≥ 2.520 kVA. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.974.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công việc tương tự tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật công việc tương tự tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ti pho 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ti pho 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Puly nhôm kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly nhôm kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | Phần móng cột | |||
| D | Phần xây dựng cơ giới | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-3(CG) | MT-3(CG) | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MTĐ-4(CG) | MTĐ-4(CG) | 5 | Móng |
| E | Phần xây dựng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BTLT MTĐ-2 | MTĐ-2 | 7 | Móng |
| 2 | Mốc cáp ngầm (tính cho toàn bộ vật tư lắp đặt) | MCN | 82 | Cái |
| F | Phần xây dựng mương cáp | |||
| 1 | Mương cáp ngầm nên đất | R | 263 | Mét |
| 2 | Mương cáp ngầm bê tông | R1 | 564 | Mét |
| 3 | Mương cáp ngầm vỉa hè terrazzo | R2 | 197 | Mét |
| 4 | Mương cáp ngầm đường nhựa | R3 | 20 | Mét |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Biển cấm trèo và biển tên cột | BCT | 10 | Cái |
| 2 | Biển tên cáp ngầm | BT | 9 | Cái |
| H | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP | |||
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| J | Phần xây dựng cơ giới | |||
| 1 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R2C4 (cơ giới) | R2C4(CG) | 4 | Bộ |
| K | Phần xây dựng thủ công | |||
| 1 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R2C4 | R2C4 | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R3C6 | R3C6 | 1 | Bộ |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| M | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU (loại cũ, mở rộng tủ Phong Phú Plaza) + Thanh cái kết nối | QM+TC | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 18kV | CSV-24kV | 15 | Cái |
| N | Phần cột BTLT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) | PC.12-9,0 | 14 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) | PC.14-6,5 | 6 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016) | PC.14-11,0 | 11 | Cột |
| O | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 | ACV-95 | 2.298,06 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | MV-35 | 176 | Mét |
| P | Phần phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A | FCO-24kV | 15 | Cái |
| 2 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | SĐ-24KV (P) | 71 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV kèm phụ kiện | SC-TT-24KV | 30 | Bộ |
| 4 | Ống thép mạ kẽm fi 110 | OT-3m | 11 | Ống (3 mét) |
| 5 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2 | ĐC-SC-M70 (1L) | 108 | Cái |
| 6 | Đầu cốt ép đồng 35 mm2 | ĐC-SC-M35 (1L) | 54 | Cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE 195/150 | ONX-195/150 | 1.068,47 | Mét |
| Q | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm pha lẻ vặn xoắn ABC 24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL 3x(1x70mm2) | AL/XLPE/PVC/DATA/PVC-3(1x70mm2)-12.7/24KV | 1.207,55 | Mét |
| R | Phần xà cột sắt | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp ngầm cột sắt (đỉnh 510mm) + CSV | GGCN-510-CSV | 2 | Bộ |
| 2 | Xà cầu chì tự rơi cột sắt | XFCO-RN-CS | 1 | Bộ |
| S | Phần xà cột BTLT đơn | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm cột BTLT đơn | GGCN-CSV | 4 | Bộ |
| 2 | Xà cầu chì tự rơi + rẽ nhánh cột đơn | XFCO-RN | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ góc A cột BTLT đơn | ĐG-10T | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơn | ĐTN | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đơn | ĐT-10T | 4 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc cột BTLT đơn | NG-10T | 1 | Bộ |
| T | Phần xà cột BTLT đôi | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp ngầm, chống sét van cột BTLT đôi ngang tuyến | GGCN-ĐD-CSV | 3 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ góc cột BTLT đôi | ĐGĐ-10T | 6 | Bộ |
| 3 | Xà néo góc 3 pha dọc tuyến cột BTLT đôi | ND-D-10T | 3 | Bộ |
| 4 | Xà cầu chì tự rơi rẽ nhánh cột BTLT đôi | XFCO-RN-Đ | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo chuyển hướng cột BTLT đôi | XCH-CD | 2 | Bộ |
| U | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ góc cột BTLT đơn thu hồi | DG-10T-TH | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV thu hồi | SĐ-24kV-TH | 6 | Bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10,5 thu hồi | PC.10-5,0-TH | 5 | Cột |
| V | PHẦN THÍ NGHIỆM - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | R2C4 | 3 | vị trí |
| 2 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | R3C6 | 1 | vị trí |
| 3 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | R2C4(CG) | 4 | vị trí |
| W | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP | |||
| X | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Nền trạm biến áp cột đôi BTLT | N-TBA-2LT | 3 | Móng |
| 2 | Nền trạm biến áp cột đơn BTLT | N-TBA-LT | 2 | Móng |
| Y | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN" | BC | 12 | Cái |
| 2 | Bảng tên trạm biến áp | BT | 12 | Cái |
| Z | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AA | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AB | Phần xây dựng cơ giới | |||
| 1 | Tiếp địa RC24 (cơ giới) | RC24(CG) | 4 | Bộ |
| AC | Phần xây dựng thủ công | |||
| 1 | Tiếp địa RC24 | RC24 | 7 | Bộ |
| AD | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AE | Phần thiết bị | |||
| AF | Phần Máy biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA | MBA-250-22kV | 8 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA | MBA-400-22kV | 3 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA sứ Plug -in | MBA-400-22kV-Plug-in | 1 | Máy |
| AG | Phần thiết bị khác | |||
| 1 | Chống sét van 18kV | CSV-24kV | 33 | Cái |
| AH | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | ACV70-24kV | 258 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 120 mm2 | MV120-0,6kV | 64 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 240 mm2 | MV240-0,6kV | 416 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | MV-35 | 346 | Mét |
| AI | Phần phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A | FCO-24kV-100A | 33 | Cái |
| 2 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | SĐ-24kV (P) | 36 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | ĐC-SC-M35 (1L) | 192 | Cái |
| 4 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 70 mm2 | ĐC-SC-M70 (1L) | 180 | Cái |
| 5 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 120 mm2 | ĐC-SC-M120 (1L) | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 240 mm2 | ĐC-SC-M240 (1L) | 152 | Cái |
| AJ | Phần xà cột BTLT đơn | |||
| 1 | Xà cầu chì ly tâm XCC | XCC | 2 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GDTD | GDTD | 2 | Bộ |
| 3 | Giá giữ MBA treo trên 1 cột GGMBA | GGMBA | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ MBA treo trên 01 cột BTLT | XĐMBA | 2 | Bộ |
| 5 | Xà sứ đỡ cột BTLT XSD | XSD | 2 | Bộ |
| 6 | Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đơn (TCMBA) | TC-MBA | 2 | Bộ |
| AK | Phần xà cột BTLT đôi | |||
| 1 | Xà cầu chì XCC-Đ | XCC-D | 8 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-Đ | GDTD-D | 9 | Bộ |
| 3 | Giá giữ MBA treo trên 02 cột BTLT | GĐMBA-D | 9 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ MBA treo trên cột đôi GGMBA-Đ-TC (Đi kèm chống) | XĐMBA-D-TC | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ MBA treo trên cột đôi GGMBA-Đ | XĐMBA-D | 6 | Bộ |
| 6 | Xà sứ đỡ cột đôi | XSD-D | 11 | Bộ |
| 7 | Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA) | TC-MBA-D | 3 | Bộ |
| AL | Phần xà cột II tim 2,5 mét BTLT | |||
| 1 | Xà đỡ MBA 3 pha cột II XMBA-II (250kVA) | XMBA-II-250 | 1 | Bộ |
| 2 | Tăng đơ giữ MBA trạm 3 pha TDMBA-II | TDMBA-II | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ tủ điện TBA 3 pha GĐTĐ-II | GDTD-II | 1 | Bộ |
| AM | Phần xà dùng chung | |||
| 1 | Bách lắp chống sét van BLCSV | BCSV | 33 | Bộ |
| AN | Tủ điện | |||
| 1 | Vỏ tủ hạ thế 400A loại composite bao gồm thanh cái đồng | THT-400A | 7 | Tủ |
| 2 | Vỏ tủ hạ thế 630A loại composite bao gồm thanh cái đồng | THT-630A | 5 | Tủ |
| AO | Áp-tô-mát: | |||
| 1 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A | ATM-160A | 2 | Cái |
| 2 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | ATM-250A | 18 | Cái |
| 3 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A | ATM-400A | 14 | Cái |
| 4 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A | ATM-630A | 4 | Cái |
| AP | PHẦN THÍ NGHIỆM - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm RC24 | RC24 | 7 | vị trí |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm RC24(CG) | RC24(CG) | 4 | vị trí |
| AQ | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AR | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R2C4 | R2C4 | 1 | Bộ |
| AS | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | ABC-A(4x150) | 779,965 | Mét |
| AT | PHẦN THÍ NGHIỆM - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | R2C4 | 1 | vị trí |
| AU | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đấu nối Hotline | ĐNHL | 10 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng chiều dài tuyến như sau:+ Đường dây trung áp điện áp ≥ 22kV có tổng chiều dài tuyến tối thiểu là 1,26 km, trong đó có thi công cáp ngầm;+ Trạm biến áp 22/0,4kV hoặc 35/0,4kV hoăc cấp điện áp lớn hơn: ≥ 08 trạm, với tổng dung lượng ≥ 2.520 kVA. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.974.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công việc tương tự tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật công việc tương tự tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng | 5 | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Xe tải 5 tấn | Xe tải 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 5 | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Pa lăng 2,5 tấn | Pa lăng 2,5 tấn | 2 |
| 8 | Ti pho 2,5 tấn | Ti pho 2,5 tấn | 2 |
| 9 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
| 12 | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | 2 |
| 13 | Thiết bị ra dây | Thiết bị ra dây | 2 |
| 14 | Puly nhôm kéo dây | Puly nhôm kéo dây | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi