Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 GTTĐNNSH: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303770-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2021 GTTĐNNSH: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210231063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHĐTXD 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 09:23:00 đến ngày 2021-03-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,410,633,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng chiều dài tuyến như sau:+ Đường dây trung áp điện áp ≥ 22kV có tổng chiều dài tuyến tối thiểu là 1,26 km, trong đó có thi công cáp ngầm;+ Trạm biến áp 22/0,4kV hoặc 35/0,4kV hoăc cấp điện áp lớn hơn: ≥ 08 trạm, với tổng dung lượng ≥ 2.520 kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công việc tương tự tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật công việc tương tự tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ti pho 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Puly nhôm kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
B PHẦN XÂY DỰNG
C Phần móng cột
D Phần xây dựng cơ giới
1Móng cột BTLT MT-3(CG)MT-3(CG)7Móng
2Móng cột BTLT MTĐ-4(CG)MTĐ-4(CG)5Móng
E Phần xây dựng thủ công
1Móng cột BTLT MTĐ-2MTĐ-27Móng
2Mốc cáp ngầm (tính cho toàn bộ vật tư lắp đặt)MCN82Cái
F Phần xây dựng mương cáp
1Mương cáp ngầm nên đấtR263Mét
2Mương cáp ngầm bê tôngR1564Mét
3Mương cáp ngầm vỉa hè terrazzoR2197Mét
4Mương cáp ngầm đường nhựaR320Mét
G PHẦN LẮP ĐẶT
1Biển cấm trèo và biển tên cộtBCT10Cái
2Biển tên cáp ngầmBT9Cái
H PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
I PHẦN XÂY DỰNG
J Phần xây dựng cơ giới
1Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R2C4 (cơ giới)R2C4(CG)4Bộ
K Phần xây dựng thủ công
1Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R2C4R2C43Bộ
2Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R3C6R3C61Bộ
L PHẦN LẮP ĐẶT
M Phần thiết bị
1Tủ RMU (loại cũ, mở rộng tủ Phong Phú Plaza) + Thanh cái kết nốiQM+TC1Bộ
2Chống sét van 18kVCSV-24kV15Cái
N Phần cột BTLT
1Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016)PC.12-9,014Cột
2Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016)PC.14-6,56Cột
3Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016)PC.14-11,011Cột
O Phần dây dẫn
1Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2ACV-952.298,06Mét
2Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2MV-35176Mét
P Phần phụ kiện đường dây
1Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100AFCO-24kV15Cái
2Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVSĐ-24KV (P)71Bộ
3Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV kèm phụ kiệnSC-TT-24KV30Bộ
4Ống thép mạ kẽm fi 110OT-3m11Ống (3 mét)
5Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2ĐC-SC-M70 (1L)108Cái
6Đầu cốt ép đồng 35 mm2ĐC-SC-M35 (1L)54Cái
7Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE 195/150ONX-195/1501.068,47Mét
Q Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm pha lẻ vặn xoắn ABC 24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL 3x(1x70mm2)AL/XLPE/PVC/DATA/PVC-3(1x70mm2)-12.7/24KV1.207,55Mét
R Phần xà cột sắt
1Giá đỡ đầu cáp ngầm cột sắt (đỉnh 510mm) + CSVGGCN-510-CSV2Bộ
2Xà cầu chì tự rơi cột sắtXFCO-RN-CS1Bộ
S Phần xà cột BTLT đơn
1Giá đỡ cáp ngầm cột BTLT đơnGGCN-CSV4Bộ
2Xà cầu chì tự rơi + rẽ nhánh cột đơnXFCO-RN2Bộ
3Xà đỡ góc A cột BTLT đơnĐG-10T1Bộ
4Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơnĐTN2Bộ
5Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đơnĐT-10T4Bộ
6Xà néo góc cột BTLT đơnNG-10T1Bộ
T Phần xà cột BTLT đôi
1Giá đỡ đầu cáp ngầm, chống sét van cột BTLT đôi ngang tuyếnGGCN-ĐD-CSV3Bộ
2Xà đỡ góc cột BTLT đôiĐGĐ-10T6Bộ
3Xà néo góc 3 pha dọc tuyến cột BTLT đôiND-D-10T3Bộ
4Xà cầu chì tự rơi rẽ nhánh cột BTLT đôiXFCO-RN-Đ1Bộ
5Xà néo chuyển hướng cột BTLT đôiXCH-CD2Bộ
U Phần thu hồi
1Xà đỡ góc cột BTLT đơn thu hồiDG-10T-TH1Bộ
2Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV thu hồiSĐ-24kV-TH6Bộ
3Cột bê tông ly tâm 10,5 thu hồiPC.10-5,0-TH5Cột
V PHẦN THÍ NGHIỆM - B THỰC HIỆN
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngR2C43vị trí
2Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngR3C61vị trí
3Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngR2C4(CG)4vị trí
W PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP
X PHẦN XÂY DỰNG
1Nền trạm biến áp cột đôi BTLTN-TBA-2LT3Móng
2Nền trạm biến áp cột đơn BTLTN-TBA-LT2Móng
Y PHẦN LẮP ĐẶT
1Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN"BC12Cái
2Bảng tên trạm biến ápBT12Cái
Z PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP
AA PHẦN XÂY DỰNG
AB Phần xây dựng cơ giới
1Tiếp địa RC24 (cơ giới)RC24(CG)4Bộ
AC Phần xây dựng thủ công
1Tiếp địa RC24RC247Bộ
AD PHẦN LẮP ĐẶT
AE Phần thiết bị
AF Phần Máy biến áp
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVAMBA-250-22kV8Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVAMBA-400-22kV3Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA sứ Plug -inMBA-400-22kV-Plug-in1Máy
AG Phần thiết bị khác
1Chống sét van 18kVCSV-24kV33Cái
AH Phần dây dẫn
1Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2ACV70-24kV258Mét
2Cáp đồng bọc 0,6kV MV 120 mm2MV120-0,6kV64Mét
3Cáp đồng bọc 0,6kV MV 240 mm2MV240-0,6kV416Mét
4Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2MV-35346Mét
AI Phần phụ kiện đường dây
1Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100AFCO-24kV-100A33Cái
2Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVSĐ-24kV (P)36Bộ
3Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2ĐC-SC-M35 (1L)192Cái
4Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 70 mm2ĐC-SC-M70 (1L)180Cái
5Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 120 mm2ĐC-SC-M120 (1L)4Cái
6Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 240 mm2ĐC-SC-M240 (1L)152Cái
AJ Phần xà cột BTLT đơn
1Xà cầu chì ly tâm XCCXCC2Bộ
2Giá đỡ tủ điện hạ thế GDTDGDTD2Bộ
3Giá giữ MBA treo trên 1 cột GGMBAGGMBA2Bộ
4Xà đỡ MBA treo trên 01 cột BTLTXĐMBA2Bộ
5Xà sứ đỡ cột BTLT XSDXSD2Bộ
6Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đơn (TCMBA)TC-MBA2Bộ
AK Phần xà cột BTLT đôi
1Xà cầu chì XCC-ĐXCC-D8Bộ
2Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-ĐGDTD-D9Bộ
3Giá giữ MBA treo trên 02 cột BTLTGĐMBA-D9Bộ
4Xà đỡ MBA treo trên cột đôi GGMBA-Đ-TC (Đi kèm chống)XĐMBA-D-TC3Bộ
5Xà đỡ MBA treo trên cột đôi GGMBA-ĐXĐMBA-D6Bộ
6Xà sứ đỡ cột đôiXSD-D11Bộ
7Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA)TC-MBA-D3Bộ
AL Phần xà cột II tim 2,5 mét BTLT
1Xà đỡ MBA 3 pha cột II XMBA-II (250kVA)XMBA-II-2501Bộ
2Tăng đơ giữ MBA trạm 3 pha TDMBA-IITDMBA-II1Bộ
3Giá đỡ tủ điện TBA 3 pha GĐTĐ-IIGDTD-II1Bộ
AM Phần xà dùng chung
1Bách lắp chống sét van BLCSVBCSV33Bộ
AN Tủ điện
1Vỏ tủ hạ thế 400A loại composite bao gồm thanh cái đồngTHT-400A7Tủ
2Vỏ tủ hạ thế 630A loại composite bao gồm thanh cái đồngTHT-630A5Tủ
AO Áp-tô-mát:
1Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160AATM-160A2Cái
2Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250AATM-250A18Cái
3Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400AATM-400A14Cái
4Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630AATM-630A4Cái
AP PHẦN THÍ NGHIỆM - B THỰC HIỆN
1Hệ thống tiếp địa trạm RC24RC247vị trí
2Hệ thống tiếp địa trạm RC24(CG)RC24(CG)4vị trí
AQ PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AR PHẦN XÂY DỰNG
1Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R2C4R2C41Bộ
AS PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2ABC-A(4x150)779,965Mét
AT PHẦN THÍ NGHIỆM - B THỰC HIỆN
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngR2C41vị trí
AU PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE NHÀ THẦU THỰC HIỆN
1Đấu nối HotlineĐNHL10vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng chiều dài tuyến như sau:+ Đường dây trung áp điện áp ≥ 22kV có tổng chiều dài tuyến tối thiểu là 1,26 km, trong đó có thi công cáp ngầm;+ Trạm biến áp 22/0,4kV hoặc 35/0,4kV hoăc cấp điện áp lớn hơn: ≥ 08 trạm, với tổng dung lượng ≥ 2.520 kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công việc tương tự tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật công việc tương tự tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng 5 i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn Xe tải 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn Pa lăng 2,5 tấn2
8 Ti pho 2,5 tấn Ti pho 2,5 tấn2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây Thiết bị ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây Puly nhôm kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->