Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 14:34:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,053,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.080679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.161358E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng (có hạng mục xây mới/cải tạo nhà 03 tầng trở lên), cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1.440.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có chứng chỉ đào tạo nghề trong đó có 04 thợ nề, 02 thợ ván khuôn, 02 thợ cốt thép, 01 thợ hàn, 01 thợ cấp thoát nước, 01 thợ sơn, 01 thợ điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 9-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi công suất ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng các tầng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 917,321 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ( Gạch lát nền ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,9791 | m3 |
| 3 | Đục hạ cốt nền tầng 1 dày 10cm ( lý do nền sụt lún ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,8981 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,8981 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 917,321 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,4177 | m3 |
| 7 | Đưa bàn ghế và thiết bị đồ dùng ra khỏi phòng và sau khi lát nền xong bằng thủ công trả mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,646 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,85 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6639 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 106,2014 | m2 |
| 15 | Tháo bỏ đường cấp, cấp thoát nước, đường điện và dọn dẹp vệ sinh ở các phòng vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | công |
| 16 | Hút bể phốt lâu năm ở các ô vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | toàn bộ |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8499 | m3 |
| 18 | Vệ sinh nền ô vệ sinh các tầng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,5329 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm nhà vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,5329 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 106,2014 | m2 |
| 21 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1 dày 18mm ( Phụ kiện đi kèm: Inox 304 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,824 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,646 | m2 |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kt: 400x400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Máy bơm nước lên bể Q=5M3/H, H=18M | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Hộp giấy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Vòi chậu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 34 | Van xả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 54 | Tê nước D25-D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 55 | Tê nước D32-D20, D32-D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 56 | Côn D32-D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 57 | Rắc co D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Van khóa D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Van khóa D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Thoát sàn INOX | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,5496 | 100m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.807,1882 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Theo đánh giá chung 15% KL ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 320,4693 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 320,4693 | m2 |
| 65 | Trát trám vá xà dầm, vữa XM M75 ( Theo đánh giá 10% KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,0312 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,0312 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 ( Theo đánh giá chung 10% KL ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99,6807 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99,6807 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.370,007 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.285,1417 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 192,7713 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 192,7713 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.092,3704 | m2 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu phế thải phần trám vá tường ra phạm vi ngoài công trình 1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5577 | m3 |
| 75 | Tháo dỡ và lắp đặt lại khung tranh, băng rôn, ảnh trên tường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 428,85 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 428,85 | 1m2 |
| 78 | Tháo dỡ mái che được ốp bằng tấm hợp kim nhôm màu sáng bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,44 | m2 |
| 79 | Vệ sinh mái sảnh chính, sảnh phụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,44 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,44 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,44 | 1m2 |
| 82 | Thi công trần giật cấp bằng tấm hợp kim nhôm màu sáng, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,44 | m2 |
| 83 | Tháo bỏ gạch chống nóng mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 260,28 | m2 |
| 84 | Đưa vật liệu gạch chống nóng xuống tầng 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6028 | 100m2 |
| 85 | Vệ sinh mặt sàn ô chống thấm + phần gạch chống nóng phá bỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 365,93 | m2 |
| 86 | Chống thấm phần seno và phần mái tôn không được lợp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,825 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,825 | m2 |
| 88 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông không nung kt: 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,873 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2658 | 100m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9247 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0434 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1944 | tấn |
| 93 | Trát tường thu hồi mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 251,8735 | m2 |
| 94 | Cốt thép lanh tô ô thoáng thu hồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 95 | Ván khuôn lanh tô, ô thoáng thu hồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lanh tô ô thoáng thu hồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,297 | m3 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 98 | Gia công xà gồ thép U80X40X3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7904 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7904 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,0256 | 1m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2624 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,92 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác D125 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 105 | Tháo ổ khóa cửa hư hỏng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | 1 bộ |
| 106 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | 1 bộ |
| 107 | Ổ khóa đa điểm cửa đi cửa nhựa lõi thép hãng havaco | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | khóa |
| 108 | Vệ sinh mặt granito lên sảnh chính đoạn vát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,571 | m2 |
| 109 | Vệ sinh bậc tam cấp lát đá lên xuống sảnh chính, sảnh phụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,197 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4591 | m2 |
| 111 | Thi công, lắp đặt gioang kính cửa sổ các phòng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 184,8 | m |
| 112 | Tháo bỏ nắp tấm đan rãnh thoát nước cũ xung quanh nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108 | cái |
| 113 | Vệ sinh rãnh thoát nước xung quanh nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 114 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc kt: 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7143 | m3 |
| 115 | Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,6752 | m2 |
| 116 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,599 | 100kg |
| 117 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,232 | m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4896 | m3 |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 124 | cái |
| 120 | Chèn gạch bậc tam cấp lên xuống rộng 1m bằng gạch bê tông không nung kt: 6,5x10,5x22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1125 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp tạo gờ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,677 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ nền láng granito sảnh chính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 123 | Lát đá sảnh chính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,76 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Khuôn viên, thảm bê bông nhựa sân | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | gốc |
| 3 | Cắt tỉa cành cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cây |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0178 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bồn cây phá bỏ bằng thủ công-đất cấp II ( 10% KL ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,0508 | 1m3 |
| 6 | Đào đất bồn cây phá bỏ bằng máy thi công ( 90% KL ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9846 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2453 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2051 | 100m3 |
| 9 | Nilon lót nền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 882,03 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,203 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8859 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,7178 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,7178 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0588 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0588 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0588 | 100tấn |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,1325 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,265 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,265 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,1325 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2928 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,016 | m3 |
| 4 | Bu long neo M14 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 5 | Gia công bản mã | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0268 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản mã | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0268 | tấn |
| 7 | Gia công cột thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép U60x30x3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2967 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép U60x30x3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2967 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6615 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5 | m |
| 13 | Máng thu nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | m |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,974 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Chống mối tầng 1 | |||
| 1 | Đào hào chống mối ngoài nhà, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,418 | m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình (không tính công đào, đắp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,418 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2442 | 100m3 |
| 4 | Đào hào chống mối trong nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,188 | m3 |
| 5 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (không tính công đào, đắp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,188 | m3 |
| 6 | Đắp đất hào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5319 | 100m3 |
| 7 | Phòng mối nền nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 225,862 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.080679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.161358E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng (có hạng mục xây mới/cải tạo nhà 03 tầng trở lên), cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1.440.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Yêu cầu:- Có chứng chỉ đào tạo nghề trong đó có 04 thợ nề, 02 thợ ván khuôn, 02 thợ cốt thép, 01 thợ hàn, 01 thợ cấp thoát nước, 01 thợ sơn, 01 thợ điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Giàn giáo thép | Hoạt động tốt | 50 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi công suất ≤ 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô rải nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi