Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304206-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210155632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 14:34:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,053,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.080679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.161358E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng (có hạng mục xây mới/cải tạo nhà 03 tầng trở lên), cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1.440.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có chứng chỉ đào tạo nghề trong đó có 04 thợ nề, 02 thợ ván khuôn, 02 thợ cốt thép, 01 thợ hàn, 01 thợ cấp thoát nước, 01 thợ sơn, 01 thợ điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 50
9-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi công suất ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà làm việc 3 tầng
1Phá dỡ nền gạch hư hỏng các tầngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt917,321m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ( Gạch lát nền )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,9791m3
3Đục hạ cốt nền tầng 1 dày 10cm ( lý do nền sụt lún )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,8981m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,8981m3
5Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt917,321m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70,4177m3
7Đưa bàn ghế và thiết bị đồ dùng ra khỏi phòng và sau khi lát nền xong bằng thủ công trả mặt bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10công
8Tháo dỡ trần nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,646m2
9Tháo dỡ chậu rửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
10Tháo dỡ bệ xíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
11Tháo dỡ chậu tiểuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,85m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6639m3
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt106,2014m2
15Tháo bỏ đường cấp, cấp thoát nước, đường điện và dọn dẹp vệ sinh ở các phòng vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5công
16Hút bể phốt lâu năm ở các ô vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2toàn bộ
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8499m3
18Vệ sinh nền ô vệ sinh các tầngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,5329m2
19Quét chống thấm nhà vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,5329m2
20Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt106,2014m2
21Vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1 dày 18mm ( Phụ kiện đi kèm: Inox 304 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,824m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,646m2
23Lắp đặt quạt thông gió trên tường kt: 400x400Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
24Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
25Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m
27Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
28Máy bơm nước lên bể Q=5M3/H, H=18MTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
29Hộp giấyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
31Vòi chậuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
32Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
34Van xảTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
35Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
36Lắp đặt kệ kínhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
37Lắp đặt giá treoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
38Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,25100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
54Tê nước D25-D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
55Tê nước D32-D20, D32-D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
56Côn D32-D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
57Rắc co D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
58Van khóa D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
59Van khóa D40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
60Thoát sàn INOXTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,5496100m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.807,1882m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Theo đánh giá chung 15% KL )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt320,4693m2
64Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt320,4693m2
65Trát trám vá xà dầm, vữa XM M75 ( Theo đánh giá 10% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,0312m2
66Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,0312m2
67Trát trần, vữa XM M75 ( Theo đánh giá chung 10% KL )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt99,6807m2
68Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt99,6807m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.370,007m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.285,1417m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt192,7713m2
72Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt192,7713m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.092,3704m2
74Vận chuyển vật liệu phế thải phần trám vá tường ra phạm vi ngoài công trình 1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5577m3
75Tháo dỡ và lắp đặt lại khung tranh, băng rôn, ảnh trên tường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10công
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt428,85m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt428,851m2
78Tháo dỡ mái che được ốp bằng tấm hợp kim nhôm màu sáng bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88,44m2
79Vệ sinh mái sảnh chính, sảnh phụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88,44m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88,44m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88,441m2
82Thi công trần giật cấp bằng tấm hợp kim nhôm màu sáng, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88,44m2
83Tháo bỏ gạch chống nóng máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt260,28m2
84Đưa vật liệu gạch chống nóng xuống tầng 1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6028100m2
85Vệ sinh mặt sàn ô chống thấm + phần gạch chống nóng phá bỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt365,93m2
86Chống thấm phần seno và phần mái tôn không được lợpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,825m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,825m2
88Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông không nung kt: 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,873m3
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2658100m2
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9247m3
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0434tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1944tấn
93Trát tường thu hồi mái dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt251,8735m2
94Cốt thép lanh tô ô thoáng thu hồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,027tấn
95Ván khuôn lanh tô, ô thoáng thu hồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,027100m2
96Bê tông lanh tô ô thoáng thu hồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,297m3
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
98Gia công xà gồ thép U80X40X3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7904tấn
99Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7904tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,02561m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2624100m2
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,92100m
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cái
104Cầu chắn rác D125Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
105Tháo ổ khóa cửa hư hỏngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt391 bộ
106Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt391 bộ
107Ổ khóa đa điểm cửa đi cửa nhựa lõi thép hãng havacoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39khóa
108Vệ sinh mặt granito lên sảnh chính đoạn vátTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,571m2
109Vệ sinh bậc tam cấp lát đá lên xuống sảnh chính, sảnh phụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,197m2
110Lát đá bậc tam cấpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4591m2
111Thi công, lắp đặt gioang kính cửa sổ các phòngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt184,8m
112Tháo bỏ nắp tấm đan rãnh thoát nước cũ xung quanh nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108cái
113Vệ sinh rãnh thoát nước xung quanh nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,4m2
114Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc kt: 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7143m3
115Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,6752m2
116Cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,599100kg
117Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,232m2
118Bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4896m3
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt124cái
120Chèn gạch bậc tam cấp lên xuống rộng 1m bằng gạch bê tông không nung kt: 6,5x10,5x22cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1125m3
121Lát đá bậc tam cấp tạo gờTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,677m2
122Cạo bỏ nền láng granito sảnh chínhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,76m2
123Lát đá sảnh chínhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,76m2
B Hạng mục 2: Khuôn viên, thảm bê bông nhựa sân
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18gốc
3Cắt tỉa cành câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cây
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0178m3
5Đào xúc đất bồn cây phá bỏ bằng thủ công-đất cấp II ( 10% KL )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,05081m3
6Đào đất bồn cây phá bỏ bằng máy thi công ( 90% KL )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9846100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2453100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2051100m3
9Nilon lót nềnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt882,03m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88,203m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8859100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,7178100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,7178100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0588100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0588100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0588100tấn
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,1325m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,265m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,2651m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,1325m2
C Hạng mục 3: Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2928m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,392m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,016m3
4Bu long neo M14Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
5Gia công bản mãTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0268tấn
6Lắp đặt bản mãTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0268tấn
7Gia công cột thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,136tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,136tấn
9Sản xuất xà gồ thép U60x30x3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2967tấn
10Lắp dựng xà gồ thép U60x30x3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2967tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6615100m2
12Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42 lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,5m
13Máng thu nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21m
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,974m3
D Hạng mục 4: Chống mối tầng 1
1Đào hào chống mối ngoài nhà, đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,418m3
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình (không tính công đào, đắp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,418m3
3Đắp đất hào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2442100m3
4Đào hào chống mối trong nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,188m3
5Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (không tính công đào, đắp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,188m3
6Đắp đất hào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5319100m3
7Phòng mối nền nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt225,862m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.080679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.161358E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng (có hạng mục xây mới/cải tạo nhà 03 tầng trở lên), cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1.440.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
5 Công nhân kỹ thuật 12 Yêu cầu:- Có chứng chỉ đào tạo nghề trong đó có 04 thợ nề, 02 thợ ván khuôn, 02 thợ cốt thép, 01 thợ hàn, 01 thợ cấp thoát nước, 01 thợ sơn, 01 thợ điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
7 Máy nén khí ≥ 600m3/h Hoạt động tốt1
8 Giàn giáo thép Hoạt động tốt50
9 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt1
10 Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy lu Hoạt động tốt1
12 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
13 Máy ủi công suất ≤ 110CV Hoạt động tốt1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt1
15 Ô tô rải nhựa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->