Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Trần Phú, TTNT Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304572-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường mầm non Trần Phú, TTNT Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210304525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 15:14:00 đến ngày 2021-03-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,359,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,3469100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,3331100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT6,1215m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. E-HSMT33,3102m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,464m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT27,2513m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,9142tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT2,7444tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmChương V. E-HSMT0,1488tấn
10Thép bản đầu cọcChương V. E-HSMT0,2102tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT2,3115100m2
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V. E-HSMT4,185100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT1,7438m3
14Máy hàn cắt thépChương V. E-HSMT3,1Ca
15Công uốn đầu cọcChương V. E-HSMT4,65Công
16Thí nghiệm tải trọng cọc ( khoán gọn )Chương V. E-HSMT2Điểm
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT60,3694m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,567100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. E-HSMT2,8606m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,3181100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT0,0626tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT1,4345tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V. E-HSMT1,106tấn
24Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT31,1588m3
25Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,086m3
26Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT6,5354m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,1454m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT18,1509m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,6499100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,5193tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT1,5004tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V. E-HSMT2,315tấn
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT14,8203m2
34Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,5542m3
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT88,2m2
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,5818m3
37Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắnChương V. E-HSMT0,1287100m2
38Sản xuất cốt thép tấm đan đúc xắn thép DChương V. E-HSMT0,0936tấn
39Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng Chương V. E-HSMT117cái
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,6652100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT20,5934m3
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT294,2128m2
43Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT21,7353m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT31,9725m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT31,9725m2
46Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT42,045m2
47Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,302100m3
48Vận chuyển đấtChương V. E-HSMT3,0210m3/1km
B PHẦN THÂN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT70,7777m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT6,1597m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT66,9733m3
4Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT1,9764m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT6,8247m3
6Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT2,2405m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT381,572m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT381,572m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT120,815m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT12,284m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT1.102,57m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1.102,57m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT195,7258m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT10,5221m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT80,1304m2
16Màng khò nhiệtChương V. E-HSMT12,2949m2
17Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12 cả lớp lót+chân tườngChương V. E-HSMT80,1304m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT58,784m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT58,784m2
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT5,6777m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT67,1072m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT67,1072m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT25,04m
24Thép inox hộp làm tay vịn lan canChương V. E-HSMT389,2682kg
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT615,3036m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT615,3036m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT50,22m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,75m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,25100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT12,0935m3
31Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT120,54m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT60,27m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT86,1m
34Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT86,1m
35Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT4,06100m2
36Sản xuất xà gồ thépChương V. E-HSMT1,3457tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,3457tấn
38Tôn úp nóc + xốiChương V. E-HSMT77,8m
39Nắp tôn + khoáChương V. E-HSMT1cái
40Thang lên mái (thang nhôm rời)Chương V. E-HSMT1cái
41ống nhựa d110 thoát nước máiChương V. E-HSMT83m
42Lưới chắn rácChương V. E-HSMT8cái
43Hộp thu nướcChương V. E-HSMT8cái
44Cút nhựaChương V. E-HSMT8cái
45Bật giữ ốngChương V. E-HSMT80cái
46Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V. E-HSMT1,5712m3
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT23,844m2
48Lan can inox cầu thangChương V. E-HSMT143,6402m
49Lưới chống trèoChương V. E-HSMT11,6m
50Làm trần nhôm đục lỗ dày 0.8mmChương V. E-HSMT10,7586m2
51Sản xuất cửa nhôm hệ thanh prolife 55 dày 1.2mm kính an toàn 6.38 mmChương V. E-HSMT73,625m2
52Sản xuất cửa sổ nhôm hệ thanh prolife 55 dày 1.2mm kính an toàn 6.38 mmChương V. E-HSMT72,18m2
53Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 55 dày 14 kính an toàn 6.38 mmChương V. E-HSMT4,32m2
54Sản xuất vách kính cường lực cố định (cả lắp dựng)Chương V. E-HSMT3,69m2
55Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 15x15x1Chương V. E-HSMT369,5838kg
56Sản xuất vách ngăn khu wc bằng tấm comfacChương V. E-HSMT8,016m2
57Phụ kiện + khóa cửa đi 2 cánhChương V. E-HSMT15bộ
58Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. E-HSMT10bộ
59Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V. E-HSMT19bộ
60Phụ kiện cửa sổ 1 cánhChương V. E-HSMT7bộ
61Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT82,598m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT82,598m2
63Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT5,94100m2
C PHẦN BÊ TÔNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. E-HSMT15,6816m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,5365100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3576tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4695tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT3,0909tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT33,0285m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT4,0182100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,7012tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,6701tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,9354tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,666tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,7341tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,9201tấn
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT191,2262m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT191,2262m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,9221m3
17Sản xuất ván khuôn lanh tôChương V. E-HSMT0,7307100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,205tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,2673tấn
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT19,159m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT22,5148m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT55,76m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT22,5148m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT69,5883m3
25Bê tông thành sê nô chiều dày Chương V. E-HSMT4,9095m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT5,7549100m2
27Ván khuôn thành sê nôChương V. E-HSMT1,068100m2
28Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fiChương V. E-HSMT6,0313Tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,6234m3
30Sản xuất ván khuôn cầu thangChương V. E-HSMT0,2557100m2
31Sản xuất thép cầu thang D Chương V. E-HSMT0,3073Tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fiChương V. E-HSMT0,1075Tấn
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,8458m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT24,8458m2
35Tay vịn phòng giáo dục thể chất (inox D63 x 1)Chương V. E-HSMT21,3588kg
36Gương ốp tường (Kính dày 5mm, khuôn nhôm bao quanh)Chương V. E-HSMT30,712m2
D Hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,422m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT0,0142100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,0846m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,1693m3
5Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT0,2952m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT0,5m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,0595m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. E-HSMT0,007tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0039100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT2cái
E Bể tự hoại:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2627100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT11,2565m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT0,1253100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,5414m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,0829m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0622tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT6,2568m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT5,0704m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT40,6304m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V. E-HSMT40,6304m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,8418m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. E-HSMT0,0737tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,03100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT8cấu kiện
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT4cái
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,42100m
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V. E-HSMT0,18100m
18Lắp đặt tê nhựa fi 110mmChương V. E-HSMT6Cái
19Lắp đặt cút nhựa fi 110mmChương V. E-HSMT12Cái
20Cút nhựa D60Chương V. E-HSMT6cái
21Măng xông d110Chương V. E-HSMT8cái
22Măng xông nhựa D60Chương V. E-HSMT5cái
23Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT10,08m3
24Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V. E-HSMT5,04m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT0,0508100m3
F Phần điện
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứChương V. E-HSMT1bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT11bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT21bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT16bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpChương V. E-HSMT15bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT21cái
7Móc quạtChương V. E-HSMT21cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V. E-HSMT6cái
9Mặt và công tắc 1 hạtChương V. E-HSMT26cái
10Mặt và công tắc 2 hạtChương V. E-HSMT8cái
11Mặt và công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT2cái
12Mặt và công tắc 3 hạtChương V. E-HSMT7cái
13Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V. E-HSMT49cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương V. E-HSMT1cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AChương V. E-HSMT2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30+15AmpeChương V. E-HSMT12cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT3cái
18Tủ áp tômatChương V. E-HSMT12cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2- 2x16mm2Chương V. E-HSMT48m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2- 2x6mm2Chương V. E-HSMT85m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2- 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT380m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT580m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT570m
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V. E-HSMT15hộp
26Rọ các loạiChương V. E-HSMT67cái
27Bình bột chữa cháyChương V. E-HSMT4cái
28Bình khí cứu hoảChương V. E-HSMT2cái
29Nội quy tiêu lệnhChương V. E-HSMT2cái
30Tủ đựng bìnhChương V. E-HSMT2cái
G Phần thu sét
1Lắp đặt kim thu sét dài 2mChương V. E-HSMT5cái
2Con tiện súChương V. E-HSMT5cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT72m
4Bật đỡ dâyChương V. E-HSMT30cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT58,5m
6Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT8cọc
7Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT23,4m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT0,234100m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,23100m
10Thử điện trởChương V. E-HSMT1CT
H Phần cấp thoát nước
1Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d48mmChương V. E-HSMT0,52100m
2Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mmChương V. E-HSMT0,38100m
3Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d21 mmChương V. E-HSMT0,17100m
4Ống nhựa PPR nước nóngChương V. E-HSMT0,04100m
5Van khóa d 48Chương V. E-HSMT3cái
6Van khóa d 27Chương V. E-HSMT6cái
7Van khóa d21Chương V. E-HSMT6cái
8Tê nhựa 48Chương V. E-HSMT9cái
9Tê nhựa 27Chương V. E-HSMT18cái
10Tê nhựa 21Chương V. E-HSMT12cái
11Cút nhựa 48Chương V. E-HSMT4cái
12cút nhựa 27Chương V. E-HSMT8cái
13Cút nhựa 21Chương V. E-HSMT17cái
14Côn nhựa 48Chương V. E-HSMT2cái
15Côn nhựa 27Chương V. E-HSMT3cái
16Rắc co d d48Chương V. E-HSMT6cái
17Rắc co d 27Chương V. E-HSMT6cái
18Rắc co d 21Chương V. E-HSMT21cái
19Măng xông d48Chương V. E-HSMT10cái
20Măng xông d27Chương V. E-HSMT4cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT8bộ
22Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT8bộ
23Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT8cái
24Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT8cái
25Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT8cái
26Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT8cái
27Thanh treo quần áoChương V. E-HSMT8cái
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (kèm xí)Chương V. E-HSMT9cái
29Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V. E-HSMT4bộ
30Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT5bộ
31Lắp đặt vòi rửa inoxChương V. E-HSMT5bộ
32Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V. E-HSMT1bộ
I Phần cấp nước lên téc
1Lắp ống nhựa HDPE d25 mmChương V. E-HSMT0,3100m
2Van khóa d 25Chương V. E-HSMT2cái
3Van 1 chiềuChương V. E-HSMT1cái
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT1bể
5Tê nhựa 25Chương V. E-HSMT1cái
6cút nhựa 25Chương V. E-HSMT4cái
J Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,52100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,04100m
5Tê nhựa 110*110Chương V. E-HSMT9cái
6Tê nhựa 90*90Chương V. E-HSMT6cái
7Tê nhựa D42Chương V. E-HSMT2cái
8Lắp cút nhựa d110Chương V. E-HSMT14cái
9Lắp cút nhựa d90Chương V. E-HSMT10cái
10Lắp cút nhựa d60Chương V. E-HSMT3cái
11Lắp cút nhựa d42Chương V. E-HSMT8cái
12Lắp côn nhựa d90Chương V. E-HSMT8cái
13Măng xông d110Chương V. E-HSMT6cái
14Măng xông d90Chương V. E-HSMT9cái
15Măng xông d60Chương V. E-HSMT4cái
16Xi phôngChương V. E-HSMT8cái
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT10cái
18Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cái
K Nhà mái vòm thép
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT20,16m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT2,8m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT8,624m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,4256100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0264tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1344tấn
7Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT3,2106tấn
8Bu lông O 20 L=400 bắt chân cột+ e cuChương V. E-HSMT70cái
9Bu lông O 16 L =250 Bắt đầu cột cả ê cuChương V. E-HSMT70cái
10Tôn úp nóc + diềm máiChương V. E-HSMT77,4m
11Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT1,9075tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT1,9075tấn
13Lắp dựng cột thépChương V. E-HSMT3,2106tấn
14Sản xuất xà gồ thépChương V. E-HSMT1,6617tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,6617tấn
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT4,7228100m2
17Sản xuất giằng mái thépChương V. E-HSMT1,2121tấn
18Sản xuất giằng thép + thanh đỡ tôn bằng thép hộpChương V. E-HSMT0,2226tấn
19Lắp dựng thanh đỡ tônChương V. E-HSMT0,2226tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. E-HSMT1,2121tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT170,2758m2
22Tăng đơChương V. E-HSMT36cái
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT0,0687100m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT1,4m3
25Đai thép hàn liên kết trụ thép với trụ nhà lớp họcChương V. E-HSMT4CT
26Máng thu nướcChương V. E-HSMT50,4m
27ống nhựa d100Chương V. E-HSMT50,4m
28Rọ chắn rácChương V. E-HSMT6cái
29Hộp thu nướcChương V. E-HSMT6cái
30Cút nhựaChương V. E-HSMT6cái
31Bật gữi ốngChương V. E-HSMT30cái
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT7,224m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT6m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT6m2
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,324100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT2,945m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT60m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,24m2
39Lan can inox 2 bên sân khấuChương V. E-HSMT130,8kg
L San nền
1Đào xúc đấ, đất cấp IIChương V. E-HSMT1,2459100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,2459100m3
M Kè bê tông - hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,7237100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT19,5619m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,153m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT25,0625m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,401100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT40,0499m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,8847100m2
8Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT0,9198m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,0545100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT8,7424m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT162,98m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT162,98m2
13Thép L30x30x2 giữ hàng ràoChương V. E-HSMT9,024kg
14Ống nhựa D50 thoát nwocs kèChương V. E-HSMT25m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,9m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,08100m2
18Thép trụ D65 dày 2mmChương V. E-HSMT45,6kg
19Thép góc L40x40x4 khung ràoChương V. E-HSMT148,6422kg
20Thép bảnChương V. E-HSMT26,7077kg
21Thép vuông 12x12Chương V. E-HSMT11,865kg
22Thép fi 6 căng lướiChương V. E-HSMT13,1468kg
23Lưới thép B.40 (loại 3.3 kg/m2)Chương V. E-HSMT99,3242kg
24Gia công hàng rào lưới thép (tính vật liệu phụ)Chương V. E-HSMT30,75m2
25Lắp dựng hàng ràoChương V. E-HSMT30,75m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,11m3
N Ga ra xe 2 bánh
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT0,144m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V. E-HSMT2,0736M3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,304m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,1536100m2
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT0,0067100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,4472m3
7Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT4,22m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT7,9402m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,975m2
10Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,15tấn
11Bu lông O 14 L=400 bắt chân cột+ e cuChương V. E-HSMT32cái
12Tôn úp nóc + diềm máiChương V. E-HSMT28,332m
13Sản xuất vì kèo, thép hình, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,2128tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,2128tấn
15Lắp dựng cột thépChương V. E-HSMT0,185tấn
16Sản xuất xà gồ thépChương V. E-HSMT0,2319Tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,484tấn
18Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT1,0555100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT6,21m2
O Sân lát gạch Terrezzo
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT2,82m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,7m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT631m2
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. E-HSMT28m
5Gia công kim thu sét dài 2mChương V. E-HSMT14cái
6Di chuyển đường điện (khoán gọn)Chương V. E-HSMT1CT
P Chi phí thuế tài nguyên môi trường
1Chi phí thuế tài nguyên môi trườngChương V. E-HSMT1ct
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp32
3 Giám sát kỹ thuật 1 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,0 m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->