Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Trần Phú, TTNT Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường mầm non Trần Phú, TTNT Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 15:14:00 đến ngày 2021-03-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,359,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,3469 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,3331 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,1215 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 33,3102 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,464 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 27,2513 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,9142 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 2,7444 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 10 | Thép bản đầu cọc | Chương V. E-HSMT | 0,2102 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 2,3115 | 100m2 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V. E-HSMT | 4,185 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 1,7438 | m3 |
| 14 | Máy hàn cắt thép | Chương V. E-HSMT | 3,1 | Ca |
| 15 | Công uốn đầu cọc | Chương V. E-HSMT | 4,65 | Công |
| 16 | Thí nghiệm tải trọng cọc ( khoán gọn ) | Chương V. E-HSMT | 2 | Điểm |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 60,3694 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,567 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,8606 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3181 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0626 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,4345 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,106 | tấn |
| 24 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 31,1588 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,5354 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,1454 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,1509 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,6499 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,5193 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,5004 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V. E-HSMT | 2,315 | tấn |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,8203 | m2 |
| 34 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,5542 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 88,2 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,5818 | m3 |
| 37 | Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn | Chương V. E-HSMT | 0,1287 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc xắn thép D | Chương V. E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 117 | cái |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,6652 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 20,5934 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 294,2128 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,7353 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 31,9725 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 31,9725 | m2 |
| 46 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 42,045 | m2 |
| 47 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 3,02 | 10m3/1km |
| B | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 70,7777 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,1597 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 66,9733 | m3 |
| 4 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,9764 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,8247 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,2405 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 381,572 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 381,572 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 120,815 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 12,284 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.102,57 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.102,57 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 195,7258 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 10,5221 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 80,1304 | m2 |
| 16 | Màng khò nhiệt | Chương V. E-HSMT | 12,2949 | m2 |
| 17 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12 cả lớp lót+chân tường | Chương V. E-HSMT | 80,1304 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 58,784 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 58,784 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,6777 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 67,1072 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 67,1072 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,04 | m |
| 24 | Thép inox hộp làm tay vịn lan can | Chương V. E-HSMT | 389,2682 | kg |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 615,3036 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 615,3036 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50,22 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 12,0935 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 120,54 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 60,27 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 86,1 | m |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 86,1 | m |
| 35 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 4,06 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,3457 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,3457 | tấn |
| 38 | Tôn úp nóc + xối | Chương V. E-HSMT | 77,8 | m |
| 39 | Nắp tôn + khoá | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Thang lên mái (thang nhôm rời) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | ống nhựa d110 thoát nước mái | Chương V. E-HSMT | 83 | m |
| 42 | Lưới chắn rác | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Hộp thu nước | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 46 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V. E-HSMT | 1,5712 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,844 | m2 |
| 48 | Lan can inox cầu thang | Chương V. E-HSMT | 143,6402 | m |
| 49 | Lưới chống trèo | Chương V. E-HSMT | 11,6 | m |
| 50 | Làm trần nhôm đục lỗ dày 0.8mm | Chương V. E-HSMT | 10,7586 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa nhôm hệ thanh prolife 55 dày 1.2mm kính an toàn 6.38 mm | Chương V. E-HSMT | 73,625 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ thanh prolife 55 dày 1.2mm kính an toàn 6.38 mm | Chương V. E-HSMT | 72,18 | m2 |
| 53 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 55 dày 14 kính an toàn 6.38 mm | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 54 | Sản xuất vách kính cường lực cố định (cả lắp dựng) | Chương V. E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 55 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 15x15x1 | Chương V. E-HSMT | 369,5838 | kg |
| 56 | Sản xuất vách ngăn khu wc bằng tấm comfac | Chương V. E-HSMT | 8,016 | m2 |
| 57 | Phụ kiện + khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 19 | bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 61 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 82,598 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 82,598 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,94 | 100m2 |
| C | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 15,6816 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,5365 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3576 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4695 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,0909 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 33,0285 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 4,0182 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7012 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,6701 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,9354 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,7341 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,9201 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 191,2262 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 191,2262 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,9221 | m3 |
| 17 | Sản xuất ván khuôn lanh tô | Chương V. E-HSMT | 0,7307 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2673 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,159 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,5148 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 55,76 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 22,5148 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 69,5883 | m3 |
| 25 | Bê tông thành sê nô chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,9095 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 5,7549 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thành sê nô | Chương V. E-HSMT | 1,068 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi | Chương V. E-HSMT | 6,0313 | Tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,6234 | m3 |
| 30 | Sản xuất ván khuôn cầu thang | Chương V. E-HSMT | 0,2557 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất thép cầu thang D | Chương V. E-HSMT | 0,3073 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi | Chương V. E-HSMT | 0,1075 | Tấn |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,8458 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 24,8458 | m2 |
| 35 | Tay vịn phòng giáo dục thể chất (inox D63 x 1) | Chương V. E-HSMT | 21,3588 | kg |
| 36 | Gương ốp tường (Kính dày 5mm, khuôn nhôm bao quanh) | Chương V. E-HSMT | 30,712 | m2 |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,1693 | m3 |
| 5 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2952 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0595 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| E | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2627 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 11,2565 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1253 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5414 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,0829 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,2568 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,0704 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,6304 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 40,6304 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8418 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0737 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Cút nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Măng xông d110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Măng xông nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 24 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0508 | 100m3 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Mặt và công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Mặt và công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Mặt và công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Mặt và công tắc 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V. E-HSMT | 49 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30+15Ampe | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tủ áp tômat | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2- 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 48 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2- 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2- 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 380 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 580 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 570 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V. E-HSMT | 15 | hộp |
| 26 | Rọ các loại | Chương V. E-HSMT | 67 | cái |
| 27 | Bình bột chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Bình khí cứu hoả | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tủ đựng bình | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| G | Phần thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Con tiện sú | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 72 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 58,5 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| H | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d48mm | Chương V. E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm | Chương V. E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d21 mm | Chương V. E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR nước nóng | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Van khóa d 48 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Van khóa d 27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Van khóa d21 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tê nhựa 48 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Tê nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Tê nhựa 21 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Cút nhựa 48 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | cút nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cút nhựa 21 | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Côn nhựa 48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Rắc co d d48 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Rắc co d 27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Rắc co d 21 | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Măng xông d48 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Măng xông d27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Thanh treo quần áo | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (kèm xí) | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Phần cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp ống nhựa HDPE d25 mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Van khóa d 25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van 1 chiều | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 5 | Tê nhựa 25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | cút nhựa 25 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| J | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Tê nhựa 110*110 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Tê nhựa 90*90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tê nhựa D42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp cút nhựa d110 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp cút nhựa d90 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp cút nhựa d60 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp cút nhựa d42 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp côn nhựa d90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Măng xông d110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Măng xông d90 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Măng xông d60 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Xi phông | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| K | Nhà mái vòm thép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4256 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1344 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 3,2106 | tấn |
| 8 | Bu lông O 20 L=400 bắt chân cột+ e cu | Chương V. E-HSMT | 70 | cái |
| 9 | Bu lông O 16 L =250 Bắt đầu cột cả ê cu | Chương V. E-HSMT | 70 | cái |
| 10 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 77,4 | m |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 1,9075 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 1,9075 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 3,2106 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,6617 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,6617 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 4,7228 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 1,2121 | tấn |
| 18 | Sản xuất giằng thép + thanh đỡ tôn bằng thép hộp | Chương V. E-HSMT | 0,2226 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thanh đỡ tôn | Chương V. E-HSMT | 0,2226 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 1,2121 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 170,2758 | m2 |
| 22 | Tăng đơ | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0687 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 25 | Đai thép hàn liên kết trụ thép với trụ nhà lớp học | Chương V. E-HSMT | 4 | CT |
| 26 | Máng thu nước | Chương V. E-HSMT | 50,4 | m |
| 27 | ống nhựa d100 | Chương V. E-HSMT | 50,4 | m |
| 28 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Hộp thu nước | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Bật gữi ống | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,224 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 6 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,945 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 60 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,24 | m2 |
| 39 | Lan can inox 2 bên sân khấu | Chương V. E-HSMT | 130,8 | kg |
| L | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đấ, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 1,2459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,2459 | 100m3 |
| M | Kè bê tông - hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,7237 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 19,5619 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 25,0625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 40,0499 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,8847 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,9198 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,0545 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,7424 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 162,98 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 162,98 | m2 |
| 13 | Thép L30x30x2 giữ hàng rào | Chương V. E-HSMT | 9,024 | kg |
| 14 | Ống nhựa D50 thoát nwocs kè | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Thép trụ D65 dày 2mm | Chương V. E-HSMT | 45,6 | kg |
| 19 | Thép góc L40x40x4 khung rào | Chương V. E-HSMT | 148,6422 | kg |
| 20 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 26,7077 | kg |
| 21 | Thép vuông 12x12 | Chương V. E-HSMT | 11,865 | kg |
| 22 | Thép fi 6 căng lưới | Chương V. E-HSMT | 13,1468 | kg |
| 23 | Lưới thép B.40 (loại 3.3 kg/m2) | Chương V. E-HSMT | 99,3242 | kg |
| 24 | Gia công hàng rào lưới thép (tính vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 30,75 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào | Chương V. E-HSMT | 30,75 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,11 | m3 |
| N | Ga ra xe 2 bánh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V. E-HSMT | 2,0736 | M3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,4472 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,9402 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,975 | m2 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 11 | Bu lông O 14 L=400 bắt chân cột+ e cu | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 28,332 | m |
| 13 | Sản xuất vì kèo, thép hình, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,2128 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,2128 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2319 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,0555 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 6,21 | m2 |
| O | Sân lát gạch Terrezzo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 631 | m2 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 28 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Di chuyển đường điện (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| P | Chi phí thuế tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | ct |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,0 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi