Gói thầu: Sửa chữa nắp đan mương cáp sân ngắt 110kV, 220kV bị nứt bể không đảm bảo vận hành – Trạm 220kV Vĩnh Long.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nắp đan mương cáp sân ngắt 110kV, 220kV bị nứt bể không đảm bảo vận hành – Trạm 220kV Vĩnh Long. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 15:18:00 đến ngày 2021-03-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,678,209 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải có trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng (đính kèm bản chụp các bằng cấp, chứng chỉ theo E-HSDT)-Có kinh nghiệm Giám sát thi công trong TBA 220kV, 500kV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải có trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng (đính kèm bản chụp các bằng cấp, chứng chỉ theo E-HSDT)- Có kinh nghiệm Chỉ huy trực tiếp thi công trong TBA 220kV, 500kV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nắp đan mương cáp sân ngắt 110kV, 220kV bị nứt bể không đảm bảo vận hành – Trạm 220kV Vĩnh Long | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan bị hư bể: | - Loại 1 (400x400x50mm): 01 = 01 - Loại 2 (500x400x50mm): 190 = 190 - Loại 3 (600x400x50mm): 03 = 03 - Loại 4 (1000x400x60mm): 01 = 01 - Loại 5 (600x500x50mm): 18 = 18 - Loại 6 (900x500x60mm): 14 = 14 - Loại 7 (1200x500x60mm): 01 = 01 - Loại 8 (1000x500x60mm): 06 = 06 - Loại 9 (900x350x60mm): 01 = 01 - Loại 10 (900x800x60mm): 01 = 01 | 236 | Caukien |
| 2 | Bốc xúc đan lên phương tiện vận chuyển thủ công (Trọng lượng riêng BTCT: 2,5 tấn/m3) | - Loại 1: (400x400x50mm): 1*0,4*0,4*0,05*2,5 = 0,02- Loại 2: (500x400x50mm): 190*0,5*0,4*0,05*2,5 = 4,75- Loại 3: (600x400x50mm): 3*0,6*0,4*0,05*2,5 = 0,09- Loại 4: (1000x400x60mm): 1*1*0,4*0,06*2,5 = 0,06- Loại 5: (600x500x50mm): 18*0,6*0,5*0,05*2,5 = 0,675- Loại 6: (900x500x60mm): 14*0,9*0,5*0,06*2,5 = 0,945- Loại 7: (1200x500x60mm): 1*1,2*0,5*0,06*2,5 = 0,09- Loại 8: (1000x550x60mm): 6*1*0,55*0,06*2,5 = 0,495- Loại 9: (900x350x60mm): 1*0,9*0,35*0,06*2,5 = 0,047- Loại 10: (900x800x60mm): 1*0,9*0,8*0,06*2,5 = 0,108 | 7,28 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển đan về vị trí tập kết cách 100m | 7,28 = 7,28 | 7,28 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép đan | 385,32/1000 = 0,385 | 0,385 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ đan | - Loại 1 (400x400x50mm):1*(0,4+0,4)*2*0,05/100 = 0,001- Loại 2 (500x400x50mm):190*(0,5+0,4)*2*0,05/100 = 0,171- Loại 3 (600x400x50mm):3*(0,6+0,4)*2*0,05/100 = 0,003- Loại 4 (1000x400x60mm):1*(1+0,4)*2*0,06/100 = 0,002- Loại 5 (600x500x50mm):18*(0,6+0,5)*2*0,05/100 = 0,02- Loại 6 (900x500x60mm):14*(0,9+0,5)*2*0,06/100 = 0,024- Loại 7 (1200x500x60mm):1*(1,2+0,5)*2*0,06/100 = 0,002- Loại 8 (1000x550x60mm):6*(1+0,55)*2*0,06/100 = 0,011- Loại 9 (900x350x60mm):1*(0,9+0,35)*2*0,06/100 = 0,002- Loại 10 (900x800x60mm):1*(0,9+0,8)*2*0,06/100 = 0,002 | 0,238 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 đan | - Loại 1 (400x400x50mm):1*0,4*0,4*0,05 = 0,008- Loại 2 (500x400x50mm):190*0,5*0,4*0,05 = 1,9- Loại 3 (600x400x50): 3*0,6*0,4*0,05 = 0,036- Loại 4 (1000x400x60mm):1*1*0,4*0,06 = 0,024- Loại 5 (600x500x50mm):18*0,6*0,5*0,05 = 0,27- Loại 6 (900x500x60): 14*0,9*0,5*0,06 = 0,378- Loại 7 (1200x500x60mm): 1*1,2*0,5*0,06 = 0,036- Loại 8 (1000x550x60mm):6*1*0,55*0,06 = 0,198- Loại 9 (900x350x60mm):1*0,9*0,35*0,06 = 0,019- Loại 10 (900x800x60mm): 1*0,9*0,8*0,06 = 0,043 | 2,912 | m3 |
| 7 | Lắp dựng các tấm đan | - Loại 1 (400x400x50mm): 01 = 01- Loại 2 (500x400x50mm): 190 = 190- Loại 3 (600x400x50mm): 03 = 03 - Loại 4 (1000x400x60mm): 01 = 01- Loại 5 (600x500x50mm): 18 = 18- Loại 6 (900x500x60mm): 14 = 14- Loại 7 (1200x500x60mm): 01 = 01 - Loại 8 (1000x500x60mm): 06 = 06- Loại 9 (900x350x60mm): 01 = 01- Loại 10 (900x800x60mm): 01 = 01 | 236 | cái |
| 8 | Bốc xúc đan lên phương tiện vận chuyển thủ công (Trọng lượng riêng BTCT: 2,5 tấn/m3) | - Loại 1: (400x400x50mm): 1*0,4*0,4*0,05*2,5 = 0,02- Loại 2: (500x400x50mm): 190*0,5*0,4*0,05*2,5 = 4,75- Loại 3: (600x400x50mm): 3*0,6*0,4*0,05*2,5 = 0,09- Loại 4: (1000x400x60mm): 1*1*0,4*0,06*2,5 = 0,06- Loại 5: (600x500x50mm): 18*0,6*0,5*0,05*2,5 = 0,675- Loại 6: (900x500x60mm): 14*0,9*0,5*0,06*2,5 = 0,945- Loại 7: (1200x500x60mm): 1*1,2*0,5*0,06*2,5 = 0,09- Loại 8: (1000x550x60mm): 6*1*0,55*0,06*2,5 = 0,495- Loại 9: (900x350x60mm): 1*0,9*0,35*0,06*2,5 = 0,047- Loại 10: (900x800x60mm): 1*0,9*0,8*0,06*2,5 = 0,108 | 7,28 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đan BTCT từ vị trí tập kết đến vị trí thi công 100m | 7,28 = 7,28 | 7,28 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi