Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa tổ 3, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306368-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa tổ 3, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210306315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 10:19:00 đến ngày 2021-03-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,374,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. (trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm giám sát chất lượng chung cho cả liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào 0,8
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ VĂN HÓA
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9125100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,1385m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,759m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5301m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1824m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5336100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0786tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4729tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3331m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,4471m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5857m3
13Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7587m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2138m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2831m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8439100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1623tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1588tấn
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8221100m3
20Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3849100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3849100m3
22Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3849100m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6746m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V310,3346m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7248m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5492m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,7316m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,7316m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,186m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,6342m2
31Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,969m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2284100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V183cái
35Đất màu trông câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
D PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9079m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V185,1024m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V185,1024m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,2424m2
5Nhân công trang trí chân cột, vạch vữaMô tả kỹ thuật theo chương V15
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,2424m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2712m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V420,614m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V420,614m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3706m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4104100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2004tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3204tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0964m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7425100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5563tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2051tấn
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4342m3
20Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,281m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7436100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8562100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3698tấn
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,363m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,363m2
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5251m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1045100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0855tấn
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,14m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,57m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2216m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,008m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V40,008m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V179,98m
35Trần thạch cao giật cấp+ khung xương (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,2948m2
36Phào PU trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V149,4m
37Phông rèm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
38Tấm Alu trang trí (cả khung xương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,372m2
39Chữ Quốc hiệu Việt Nam (CHCNVNMN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Bục + tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
44Bình chữa cháy xách tay bằng bột MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
45Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
E PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0053m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4717m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,4717m2
4Nhân công kẻ vạch vữa trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốpMô tả kỹ thuật theo chương V3,6762100m2
6Tôn úp nóc liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V54,32m
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2909tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2909tấn
9Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V115,5216m2
10Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0623tấn
11Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0623tấn
12Bu lông M20 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
13Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5653tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5653tấn
F PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,22m2
2Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
4Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,26m2
6Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
7SX vách kính nhôm hệ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
8Đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,12m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,12m2
11Gia công lắp dựng hoa sắt inox hộp 15x15x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V264,822kg
12Thanh inox trang trí 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V360,75kg
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Dèn dây LED trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55m
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
11Mặt+rọ 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V40cuộn
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
18Đinh vít + nở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Tủ đựng thiết bị 400x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Xi măng chèn trátMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
22Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED pha vuông 200WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
H VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V14,222910m3/1km
2Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V56,891510m3/1km
3Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V28,315510m3/1km
4Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V113,261810m3/1km
5Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V9,327410m3/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V83,946710m3/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V9,327410m3/1km
8Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V14,635610 tấn/1km
9Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V58,542410 tấn/1km
10Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V14,635610 tấn/1km
11Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517110 tấn/1km
12Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,068510 tấn/1km
13Vận chuyển gỗ các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781410 tấn/1km
14Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,238110 tấn/1km
15Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V20,952410 tấn/1km
16Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134810 tấn/1km
17Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,539210 tấn/1km
I PHỤ TRỢ
J NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
3Bulong D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6076m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,848m3
6Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1977tấn
7Thép bản dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,75kg
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2673tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2673tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,9104100m2
K NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,589m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4658m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6246m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9108m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0211m3
8Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1476tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V39,204m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,204m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,944m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,944m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7113m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V44,184m2
21Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
22Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92
23Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,664m2
L BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1023100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5579m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5466m3
5Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3302m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,589m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,589m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5523m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3408m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4844m2
15Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
19Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Tê PVC 110X110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Tê PVC 60X42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Măng xông 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Măng xông 60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Măng xông 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
28Xiphong phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
M CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
9Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
10Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
N CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
8Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Tê pvc 25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Thập D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Thập D25x15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Măng xông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Măng xông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Măng xông 27+21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Ren trong, ren ngoài D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
28Van xà cặn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
31Đấu nối nước vào hệ thống cung cấp nước sạch thành phốMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
O THU SÉT
1Gia công kim thu sét dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Sứ nhồi xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Thép đế bản dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
6Bật sắt đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,224m3
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,7m
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1622100m3
10Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
11Thử điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
P HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,259m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4525m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3313m3
4Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2584m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1596m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V63,8296m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,213m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V394,3626m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V394,3626m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6786m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1526100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
Q CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9238m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1769m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8776m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m3
5Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6364m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,743m2
7Trát gờ chỉ cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V8công
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,743m2
9Quả cầu đá bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
10Sản xuất lắp dựng cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V176,1856kg
11Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,833m2
15gia công + lắp dựng chữ nổi hợp kim màu vàng mặt biển cơ quanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
16Sản xuất + lắp dựng hàng rào ( inox 50x25x1.2) ô gần cổngMô tả kỹ thuật theo chương V15,0336kg
R HÀNG RÀO HOA SẮT L = 65.42m
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,711m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3549m3
3Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,447m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0757100m3
5Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3608m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,4366m2
7Trát gờ chỉ cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V15công
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V147,4366m2
9Sản xuất lắp dựng hàng rào inox 25x50x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V604,128kg
S VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V11,400110m3/1km
2Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V45,600210m3/1km
3Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V43,14810m3/1km
4Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V172,591810m3/1km
5Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V14,21310m3/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V127,916710m3/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V14,21310m3/1km
8Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V17,741810 tấn/1km
9Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V159,676510 tấn/1km
10Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V17,741810 tấn/1km
11Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103310 tấn/1km
12Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41310 tấn/1km
13Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064610 tấn/1km
14Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển 4km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2,064610 tấn/1km
15Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127810 tấn/1km
16Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511310 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. (trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người).32
3 Cán bộ KCS 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm giám sát chất lượng chung cho cả liên danh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào 0,8 Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Ô tô 5T-7T Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
3 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng3
4 Đầm bàn 1 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng3
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->