Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300730-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210300596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND thành phố Hải Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 09:49:00 đến ngày 2021-03-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,121,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công thoát nước 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị cường độ dòng hàn ≥ 250A
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san (hoặc máy ủi)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp II12,5495100m3
2Đào xúc bùn trong mọi điều kiện2,7706100m3
3Đào nền đường, đào hữu cơ đánh cấp2,9937100m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 111,9m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW5,17m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9010,137100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,958,568100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,955,148100m3
9Đất núi để đắp nền đường (hệ số đầm chặt K=1,13)581,724m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,9018,1592100m3
11Đất núi để đắp lề đường (hệ số đầm chặt K=1.1)1.583,373m3
B Hạng mục 2: Đào, đắp rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,405100m3
2Đắp đất rãnh hoàn trả bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,952,343100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II16,715100m3
C Hạng mục 3: Mặt đường mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II4,284100m3
2Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm2,57100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m216,506100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C16,506100m2
D Hạng mục 4: Mặt đường tôn tạo
1Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I1,572100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m24,144100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C4,144100m2
E Hạng mục 5: Bó vìa hè đường loại 1
1Bê tông đúc sẵn bó vỉa M250 đá 1x211,34m3
2Ván khuôn bê tông bó vỉa2,352100m2
3Lớp vữa lót XM mác 75, dày 2,0 cm54,6m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 1505,46m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng bó vỉa0,42100m2
6Lắp đặt viên bó vỉa bằng bê tông đúc săn210m
F Hạng mục 6: Đan rãnh
1Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 2003,78m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh0,403100m2
3Lớp vữa lót XM mác 75, dày 2,0 cm63m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1506,3m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng đan rãnh0,546100m2
6Lắp đặt viên đan rãnh bằng bê tông đúc săn420cái
G Hạng mục 7: Lát hè
1Lát gạch Terrazo 40x40x4cm241,2m2
2Lớp vữa XM mác 50, dày 2,0 cm241,2m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 dày10cm24,1m3
H Hạng mục 8: Biển báo + vạch kẻ đường
1Đào móng cột đỡ biển báo, đất cấp II0,39m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột biển báo0,016100m2
3Bê tông móng cột đỡ biển báo, mác 200 đá 2x40,2m3
4Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m1cái
5Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm1cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm1cái
7Đắp đất hố móng0,19m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,002100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm19,3m2
I Hạng mục 9: Rãnh thoát nước B=0,4m
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax10,03m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 20015,05m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,345100m2
4Xây gạch không nung, rãnh thoát nước vữa XM mác 7529,09m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75132,24m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng mũ đầu tường đá 1x2, mác 2508,66m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường0,912100m2
J Hạng mục 10: Tấm đan rãnh thoát nước B=0,4m
1Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2506,84m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,324tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,365100m2
4Lắp tấm đan114cái
K Hạng mục 11: Mương thủy lợi B=0,8m (không có tấm đan)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax44,83m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 20089,66m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng1,172100m2
4Xây gạch không nung tường mương cứng, vữa XM mác 75141,81m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.122,19m2
L Hạng mục 12: Thanh chống mương thủy lợi B=0,8m (không có tấm đan)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 2500,9m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống0,231tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống0,198100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 60cái
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa24,44m2
M Hạng mục 13: Mương thủy lợi B=0,8m (có tấm đan)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax17,44m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 20026,16m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,347100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7548,66m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75318,06m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu tường đá 1x2, mác 2508,66m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đầu tường0,912100m2
N Hạng mục 14: Tấm đan - Mương thủy lợi B=0,8m (có tấm đan)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25011,97m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan3,639tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,707100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu228cấu kiện
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa9,51m2
O Hạng mục 15: Cống thoát nước D1000
1Đào móng tuyến cống thoát nước, đất cấp II0,2016100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,875100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,91m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm10cái
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 2000,73m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống0,056tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đế cống0,066100m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 7đoạn ống
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường hệ số đầm chặt K=0,9519,03m3
10Đất núi (KL*1.13)21,504m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,149100m3
P Hạng mục 16: Cửa xả - Cống thoát nước D1000
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II13,81m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 5,95m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 0,78m3
4Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao 1,49m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,97m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,86100m
Q Hạng mục 16: Cống thoát nước D600
1Đào đất móng cống đất cấp II10,85m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 7,875100m
3Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax1,82m3
4Lắp đặt đế móng cống, đường kính 26cái
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 2003,59m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống0,168tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đế cống0,356100m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm16đoạn ống
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,99m3
10Đất núi (KL*1.13)11,289m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,303100m3
R Hạng mục 18: Cửa xả - Cống thoát nước D600
1Đào móng cửa xả, đất cấp II29,42m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 8,08m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1,8m3
4Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao 1,36m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,23m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 7,7100m
S Hạng mục 19: Ga thu nước - loại rãnh B=0,4m
1Đào xúc đất hố ga, đất cấp II0,3221100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất tận dụng đào móng cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,214100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 5,106100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,82m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,09100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 2001,63m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga đá 2x4, mác 2000,22m3
8Xây gạch không nung thành ga, vữa XM mác 753,12m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mũ đá 1x2, mác 2500,42m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7530,78m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,108100m3
T Hạng mục 20: Tấm đan V
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2500,32m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,014100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,036tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
U Hạng mục 21: Tấm đan M
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,25m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,013100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,033tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
V Hạng mục 22: Viên thu nước
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 2500,27m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên thu nước0,036100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước0,023tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
W Hạng mục 23: Bó vỉa + lưới chắn rác
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 2500,25m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa0,039100m2
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
4Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite, tải trọng cấp C4cái
X Hạng mục 24: Ga thu nước - loại rãnh B=0,85m
1Đào xúc đất hố ga, đất cấp II0,594100m3
2Đắp đất tận dụng khối lượng đào móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,352100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 8,762100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,05m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,132100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 2002,8m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 2000,57m3
8Xây gạch không nung tường ga, vữa XM mác 756,37m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mũ đá 1x2, mác 2500,64m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7524,49m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,242100m3
Y Hạng mục 25: Tấm đan V
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2500,86m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,037100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,153tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
Z Hạng mục 26: Tấm đan M
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,38m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,017100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,0,057tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
AA Hạng mục 27: Viên thu nước
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 2500,27m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên thu nước0,036100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước0,023tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
AB Hạng mục 28: Bó vỉa + lưới chắn rác
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 2500,25m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa0,039100m2
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
4Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite, tải trọng cấp C4cái
AC Hạng mục 29: Ga thu nước - loại cống D1000
1Đào xúc đất hố ga, đất cấp II0,1851100m3
2Đắp đất tận dụng KL đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,11100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,19100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,26m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,033100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 2000,7m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 2000,14m3
8Xây gạch không nung thành ga, vữa XM mác 752,26m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,16m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,68m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,076100m3
AD Hạng mục 30: Tấm đan V
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 2500,22m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,009100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,038tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
AE Hạng mục 31: Ga B400 loại cống D1000 - L2:
1Đào xúc đất hố ga, đất cấp II0,1475100m3
2Đắp đất KL đào móng tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,112100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,277100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,2m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,023100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 2000,41m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 2000,06m3
8Xây gạch không nung thân ga, vữa XM mác 751,45m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2500,1m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,7m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,035100m3
AF Hạng mục 32: Tấm đan V
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,08m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,0,004100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,01tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
AG Hạng mục 33: Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn
1Sản xuất cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn11cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm chiều cao cột 11cột
3Đèn LED 90W11bóng
4Lắp choá đèn ở độ cao 11bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10459m
6Rải cáp ngầm4,5100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.578,54m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn0,77100m
9Luồn cáp ngầm cửa cột22đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cột11bảng
11Lắp cửa cột11cửa
12Đánh số cột thép1,110 cột
13Dây M6459m
14Rải cáp ngầm4,5100m
15Đầu cốt M16+M1096cái
16Đầu cốt M624cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1210 đầu cốt
18Hộp đóng, cắt1hộp
19Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha11 tủ
AH Hạng mục 34: Hào cáp chiếu sáng - QĐ1
1Đào hào cấp đất cấp III5,94m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,036100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp12m
4Cát đen đệm hào cáp1,488m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm1,488m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0444100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III1,488100m3
AI Hạng mục 35: Hào cáp chiếu sáng - NĐ1
1Đào hào chiếu sáng đất cấp III1,1858100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong1,098100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp366m
4Cát đen đệm hào cáp45,018m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm45,018m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,732100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,4392100m3
AJ Hạng mục 36: Tiếp địa bảo vệ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽm160,05kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III1,110 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,1463100kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,96m3
5Đắp đất nền móng công trình4,2372m3
AK Hạng mục 37: Tiếp địa lặp lại
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽm28,6kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,210 cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,72m3
4Đắp đất nền móng công trình0,7704m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x106m
6Rải dây thép địa0,610 m
7Đầu cốt đồng M102cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,210 đầu cốt
9Bu lông f8x302cái
AL Hạng mục 38: Móng cột chiếu sáng -MT7
1Đào móng cột chiếu sáng đất cấp III14,52m3
2Khung móng cột chiếu sáng11cái
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,352100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1501,1m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 2507,04m3
6Ống HDPE 65/5022,44m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,22100m
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0638100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,1362m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5, đất cấp III0,0814100m3
11Cọc bê tông báo cáp19cọc
12Ống HDPE 65/50388,62m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 3,81100m
AM Hạng mục 39: Móng cột chiếu sáng -MT7
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép131 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công thoát nước 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Trọng lượng máy ≥50kg2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy hàn sắt thép cường độ dòng hàn ≥ 250A2
6 Máy đào ≥0,4m31
7 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
8 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
9 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
11 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV1
12 Máy san (hoặc máy ủi) ≥ 108CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->