Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND thành phố Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 09:49:00 đến ngày 2021-03-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,121,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công thoát nước 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng máy ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cường độ dòng hàn ≥ 250A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san (hoặc máy ủi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 12,5495 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc bùn trong mọi điều kiện | 2,7706 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường, đào hữu cơ đánh cấp | 2,9937 | 100m3 | |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 111,9 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,17 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,137 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,568 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,148 | 100m3 | |
| 9 | Đất núi để đắp nền đường (hệ số đầm chặt K=1,13) | 581,724 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,90 | 18,1592 | 100m3 | |
| 11 | Đất núi để đắp lề đường (hệ số đầm chặt K=1.1) | 1.583,373 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Đào, đắp rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,405 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất rãnh hoàn trả bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,343 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 16,715 | 100m3 | |
| C | Hạng mục 3: Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | 4,284 | 100m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 2,57 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 16,506 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 16,506 | 100m2 | |
| D | Hạng mục 4: Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I | 1,572 | 100m3 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 4,144 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 4,144 | 100m2 | |
| E | Hạng mục 5: Bó vìa hè đường loại 1 | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa M250 đá 1x2 | 11,34 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | 2,352 | 100m2 | |
| 3 | Lớp vữa lót XM mác 75, dày 2,0 cm | 54,6 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 5,46 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng bó vỉa | 0,42 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa bằng bê tông đúc săn | 210 | m | |
| F | Hạng mục 6: Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | 3,78 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | 0,403 | 100m2 | |
| 3 | Lớp vữa lót XM mác 75, dày 2,0 cm | 63 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 6,3 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng đan rãnh | 0,546 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh bằng bê tông đúc săn | 420 | cái | |
| G | Hạng mục 7: Lát hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo 40x40x4cm | 241,2 | m2 | |
| 2 | Lớp vữa XM mác 50, dày 2,0 cm | 241,2 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 dày10cm | 24,1 | m3 | |
| H | Hạng mục 8: Biển báo + vạch kẻ đường | |||
| 1 | Đào móng cột đỡ biển báo, đất cấp II | 0,39 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột biển báo | 0,016 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng cột đỡ biển báo, mác 200 đá 2x4 | 0,2 | m3 | |
| 4 | Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m | 1 | cái | |
| 5 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 1 | cái | |
| 7 | Đắp đất hố móng | 0,19 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,002 | 100m3 | |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 19,3 | m2 | |
| I | Hạng mục 9: Rãnh thoát nước B=0,4m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 10,03 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 15,05 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,345 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung, rãnh thoát nước vữa XM mác 75 | 29,09 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 132,24 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng mũ đầu tường đá 1x2, mác 250 | 8,66 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | 0,912 | 100m2 | |
| J | Hạng mục 10: Tấm đan rãnh thoát nước B=0,4m | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 6,84 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,324 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,365 | 100m2 | |
| 4 | Lắp tấm đan | 114 | cái | |
| K | Hạng mục 11: Mương thủy lợi B=0,8m (không có tấm đan) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 44,83 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 89,66 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 1,172 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung tường mương cứng, vữa XM mác 75 | 141,81 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.122,19 | m2 | |
| L | Hạng mục 12: Thanh chống mương thủy lợi B=0,8m (không có tấm đan) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | 0,9 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | 0,231 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | 0,198 | 100m2 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 60 | cái | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 24,44 | m2 | |
| M | Hạng mục 13: Mương thủy lợi B=0,8m (có tấm đan) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 17,44 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 26,16 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,347 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 48,66 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 318,06 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu tường đá 1x2, mác 250 | 8,66 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đầu tường | 0,912 | 100m2 | |
| N | Hạng mục 14: Tấm đan - Mương thủy lợi B=0,8m (có tấm đan) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 11,97 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 3,639 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,707 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 228 | cấu kiện | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 9,51 | m2 | |
| O | Hạng mục 15: Cống thoát nước D1000 | |||
| 1 | Đào móng tuyến cống thoát nước, đất cấp II | 0,2016 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,875 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,91 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | 10 | cái | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | 0,73 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 0,056 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đế cống | 0,066 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 7 | đoạn ống | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường hệ số đầm chặt K=0,95 | 19,03 | m3 | |
| 10 | Đất núi (KL*1.13) | 21,504 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,149 | 100m3 | |
| P | Hạng mục 16: Cửa xả - Cống thoát nước D1000 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 13,81 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 5,95 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 0,78 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | 1,49 | m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,97 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 3,86 | 100m | |
| Q | Hạng mục 16: Cống thoát nước D600 | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp II | 10,85 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 7,875 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | 1,82 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt đế móng cống, đường kính | 26 | cái | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | 3,59 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 0,168 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đế cống | 0,356 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | 16 | đoạn ống | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,99 | m3 | |
| 10 | Đất núi (KL*1.13) | 11,289 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,303 | 100m3 | |
| R | Hạng mục 18: Cửa xả - Cống thoát nước D600 | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp II | 29,42 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 8,08 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 1,8 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | 1,36 | m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,23 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 7,7 | 100m | |
| S | Hạng mục 19: Ga thu nước - loại rãnh B=0,4m | |||
| 1 | Đào xúc đất hố ga, đất cấp II | 0,3221 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất tận dụng đào móng cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,214 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 5,106 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,82 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,09 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 1,63 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga đá 2x4, mác 200 | 0,22 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung thành ga, vữa XM mác 75 | 3,12 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mũ đá 1x2, mác 250 | 0,42 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,78 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,108 | 100m3 | |
| T | Hạng mục 20: Tấm đan V | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 0,32 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,014 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,036 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| U | Hạng mục 21: Tấm đan M | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,25 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,013 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,033 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| V | Hạng mục 22: Viên thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 250 | 0,27 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên thu nước | 0,036 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước | 0,023 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| W | Hạng mục 23: Bó vỉa + lưới chắn rác | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 0,25 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | 0,039 | 100m2 | |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite, tải trọng cấp C | 4 | cái | |
| X | Hạng mục 24: Ga thu nước - loại rãnh B=0,85m | |||
| 1 | Đào xúc đất hố ga, đất cấp II | 0,594 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất tận dụng khối lượng đào móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,352 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 8,762 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,05 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,132 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 2,8 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 200 | 0,57 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung tường ga, vữa XM mác 75 | 6,37 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mũ đá 1x2, mác 250 | 0,64 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 24,49 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,242 | 100m3 | |
| Y | Hạng mục 25: Tấm đan V | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 0,86 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,037 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,153 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| Z | Hạng mục 26: Tấm đan M | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,38 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,017 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | 0,057 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| AA | Hạng mục 27: Viên thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 250 | 0,27 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên thu nước | 0,036 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước | 0,023 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| AB | Hạng mục 28: Bó vỉa + lưới chắn rác | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | 0,25 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | 0,039 | 100m2 | |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite, tải trọng cấp C | 4 | cái | |
| AC | Hạng mục 29: Ga thu nước - loại cống D1000 | |||
| 1 | Đào xúc đất hố ga, đất cấp II | 0,1851 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất tận dụng KL đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,11 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 2,19 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,26 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,033 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung thành ga, vữa XM mác 75 | 2,26 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,16 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,68 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,076 | 100m3 | |
| AD | Hạng mục 30: Tấm đan V | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | 0,22 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,009 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,038 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| AE | Hạng mục 31: Ga B400 loại cống D1000 - L2: | |||
| 1 | Đào xúc đất hố ga, đất cấp II | 0,1475 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất KL đào móng tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,112 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1,277 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,2 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,023 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 | 0,41 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 200 | 0,06 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung thân ga, vữa XM mác 75 | 1,45 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 0,1 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,7 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,035 | 100m3 | |
| AF | Hạng mục 32: Tấm đan V | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,08 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | 0,004 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,01 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| AG | Hạng mục 33: Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn | |||
| 1 | Sản xuất cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn | 11 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm chiều cao cột | 11 | cột | |
| 3 | Đèn LED 90W | 11 | bóng | |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | 11 | bộ | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | 459 | m | |
| 6 | Rải cáp ngầm | 4,5 | 100m | |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | 78,54 | m | |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,77 | 100m | |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 22 | đầu cáp | |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | 11 | bảng | |
| 11 | Lắp cửa cột | 11 | cửa | |
| 12 | Đánh số cột thép | 1,1 | 10 cột | |
| 13 | Dây M6 | 459 | m | |
| 14 | Rải cáp ngầm | 4,5 | 100m | |
| 15 | Đầu cốt M16+M10 | 96 | cái | |
| 16 | Đầu cốt M6 | 24 | cái | |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 12 | 10 đầu cốt | |
| 18 | Hộp đóng, cắt | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| AH | Hạng mục 34: Hào cáp chiếu sáng - QĐ1 | |||
| 1 | Đào hào cấp đất cấp III | 5,94 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,036 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 12 | m | |
| 4 | Cát đen đệm hào cáp | 1,488 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,488 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0444 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 1,488 | 100m3 | |
| AI | Hạng mục 35: Hào cáp chiếu sáng - NĐ1 | |||
| 1 | Đào hào chiếu sáng đất cấp III | 1,1858 | 100m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,098 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 366 | m | |
| 4 | Cát đen đệm hào cáp | 45,018 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 45,018 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,732 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,4392 | 100m3 | |
| AJ | Hạng mục 36: Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 160,05 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1,1 | 10 cọc | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,1463 | 100kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,96 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 4,2372 | m3 | |
| AK | Hạng mục 37: Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 28,6 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,2 | 10 cọc | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,72 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,7704 | m3 | |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | 6 | m | |
| 6 | Rải dây thép địa | 0,6 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | 2 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Bu lông f8x30 | 2 | cái | |
| AL | Hạng mục 38: Móng cột chiếu sáng -MT7 | |||
| 1 | Đào móng cột chiếu sáng đất cấp III | 14,52 | m3 | |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng | 11 | cái | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,352 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 1,1 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 7,04 | m3 | |
| 6 | Ống HDPE 65/50 | 22,44 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,22 | 100m | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0638 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,1362 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5, đất cấp III | 0,0814 | 100m3 | |
| 11 | Cọc bê tông báo cáp | 19 | cọc | |
| 12 | Ống HDPE 65/50 | 388,62 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 3,81 | 100m | |
| AM | Hạng mục 39: Móng cột chiếu sáng -MT7 | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 13 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công thoát nước 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Trọng lượng máy ≥50kg | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 5 | Máy hàn sắt thép | cường độ dòng hàn ≥ 250A | 2 |
| 6 | Máy đào | ≥0,4m3 | 1 |
| 7 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130CV | 1 |
| 12 | Máy san (hoặc máy ủi) | ≥ 108CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi