Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307004-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210305516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hải Dương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 14:51:00 đến ngày 2021-03-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,001,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh đô thị mà nhà thầu đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư về hạng mục cây xanh đã hết nghĩa vụ bảo hành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có hạng mục trồng cây xanh đô thị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự có hạng mục trồng cây xanh đô thị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lâm nghiệp hoặc trồng trọt liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự có hạng mục trồng cây xanh đô thị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc 5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san, ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối, asphan 50 – 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông asphan 25T/h
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,146100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,241100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,7099100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V334m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V738,29m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V114,62m3
7Đắp đất tận dụng bằng máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62,951100m3
8Đắp đất tận dụng bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V852,91m3
9Đắp cát tôn nền bằng máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,9464100m3
10Đắp cát tôn nền bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V419,11m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,1043100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,486100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,486100m3
14Chung chuyển đất tận dụng trong phạm vi thi công; Trung bình 1000m; Đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61,6239100m3
15Chung chuyển đất tận dụng trong phạm vi thi công; Trung bình 1000m; Đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,8562100m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,72100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,492100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,4m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,04m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.250cái
21Vữa chít mạch, dày 3cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V144m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V874m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V517,5m3
24Rải linon chống mất nước bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,04100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2119100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0524100m2
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V73,68m2
28Lắp đặt ống thoát nước D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,508100m
29Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9237100m2
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,64100m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,37m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0181100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5781100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
35Ván khuôn thép, ván khuôn dầm đúc sẵnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0968100m2
36Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông đúc sẵnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2454100m2
37Bê tông đúc sẵn; #250 bê tông tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,87m3
38Bê tông mũ ga G1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,25m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,74m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,22m3
41Cốt thép bê tông đúc sẵnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,94tấn
42Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4135tấn
43Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8264tấn
44Lắp dựng cốt thép thang sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4949tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37cấu kiện
46Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,97m3
47Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,21m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,95m2
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V300,94100m
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46,22m3
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
52Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 1500x1500mm tải VHBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V158đoạn cống
53Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 1500x1500mm tải HL93BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10đoạn cống
54Lắp đặt đế cống D800BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
55Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7mối nối
56Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V165đoạn cống
57Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,72100m
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,334100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2227100m3
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8555100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8555100m2
62Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3084100tấn
63Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3084100tấn
64Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3084100tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,35m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,22m3
67Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V132,61100m
68Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,5m3
69Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V137,1m3
70Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V176,75m3
71Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,13m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,35100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,375tấn
74Bê tông dầm đỉnh kèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,76m3
75Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
76Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
77Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0091100m3
78Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
79Ống thoát nước thân kè D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2102100m
80Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,25100m
81Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,25100m
82Khấu hao cọc cừ larsen (1,17*1+3,5)%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9.328,9088kg
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,936m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1294100m3
85Bê tông chân cột lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,936m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4784100m2
87Tấm sóng hộ lan 3320x310x3mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80tấm
88Tấm sóng hộ lan đầu, cuối 700x310x3mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32tấm
89Tấm đệm U160x160x4x360mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96tấm
90Cột thép U160x160x5x1750mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96chiếc
91Tiêu phản quang tam giác tôn dày 2,0mm dán màng phản quang 3M3900BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96chiếc
92Bu lông M16x36BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.536cái
93Sản xuất hộ lan đường (Vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,7885tấn
94Lắp dựng hộ lan đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V192,96m2
B NẠO VÉT BÙN HỆ THỐNG CỐNG
1Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,47m3 bùn
2Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,151m3 bùn
3Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,621m3 bùn
4Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn D1500 qua đường QL5) Cự ly vận chuyển BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120,51m dài
C PHẦN CÂY XANH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23gốc cây
3Xe thang phục vụ cắt hạ cây, tính 0.22 ca/câyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23cây
4Đắp đất màu bổ sung hố móng hỗ trợ cây phát triểnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.882,215m3
5Trồng cây chuông vàng; Dt: >1m; H=1-1,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.451cây
6Trồng cây Muồng hoa đào Dg=0,12-0,15m; H>3mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V235cây
7Trồng cây Sao đen Dg=0,1-0,12m; H>3,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V307cây
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,8m
2Dán màng phản quan màu trắng đỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2028m2
3BT M200 đế cọc tiêuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2754m3
4Ván khuôn gỗ BT cọc tiêuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0367100m2
5Dây phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19cái
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19cái
8Biển báo chữ nhật (KT180x120)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
9Biển báo chữ nhật (KT130x40)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
10Biển báo chữ nhật (KT130x90)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
11Biển báo chữ nhật (KT130x25)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
12Biển báo tam giác (KT70x70x70)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
13Biển báo tròn D70BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
14Đèn cảnh báo giao thôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
15Nhân công điều khiển giao thôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh đô thị mà nhà thầu đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư về hạng mục cây xanh đã hết nghĩa vụ bảo hành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có hạng mục trồng cây xanh đô thị.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự có hạng mục trồng cây xanh đô thị.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư lâm nghiệp hoặc trồng trọt liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự có hạng mục trồng cây xanh đô thị.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.4
2 Máy đào 0,8 m3 Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.1
3 Máy đầm cóc 5KW Có hóa đơn mua bán.1
4 Máy đầm dùi 1,5KW Có hóa đơn mua bán.2
5 Máy trộn vữa 150L Có hóa đơn mua bán.1
6 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn mua bán.1
7 Máy cắt uốn thép 5KW Có hóa đơn mua bán.1
8 Máy lu bánh hơi 16T Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.1
9 Máy lu bánh thép 9T Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.1
10 Máy hàn điện 23KW Có hóa đơn mua bán.1
11 Máy đào 1,25 m3 Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.1
12 Máy san, ủi 110CV Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.1
13 Máy rải cấp phối, asphan 50 – 60m3/h Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.1
14 Cần trục ô tô 6T Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.1
15 Máy lu rung 25T Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.1
16 Máy cắt bê tông 7,5KW Có hóa đơn mua bán.1
17 Trạm trộn bê tông asphan 25T/h Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn.1
18 Máy nén khí 600m3/h Có hóa đơn mua bán.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->