Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở số 2 Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở số 2 Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 15:57:00 đến ngày 2021-03-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,665,137,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp, chuyên ngành xây dựng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + THƯ VIỆN | |||
| D | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4428 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6721 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6721 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4744 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | tấn |
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2028 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,485 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8851 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5319 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5284 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0234 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9938 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4114 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2315 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3268 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2833 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0076 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4221 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1433 | tấn |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9165 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5711 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1137 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4803 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1516 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5783 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9856 | m2 |
| 29 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3989 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3525 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8692 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2099 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2099 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2099 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6386 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,5356 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,088 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,088 | m2 |
| F | Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4521 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1782 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,906 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,906 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,392 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,392 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8896 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,564 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,392 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,392 | m2 |
| 11 | Công vét rãnh máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 12 | Bệ tiểu nữ ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bàn đá granit đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,588 | m2 |
| 14 | Giá đỡ chậu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3629 | m3 |
| 16 | Mũ tôn chống dột khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9477 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9745 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9745 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2021 | 100m2 |
| 21 | Tôn nóc + sối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m |
| 22 | Cửa lên mái bằng tôn có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,172 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,172 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,04 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7132 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7132 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8196 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 40 | Lan can hành lang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,5386 | kg |
| 41 | Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0358 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,09 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,09 | m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4792 | m2 |
| 46 | Lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5599 | kg |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0078 | m2 |
| 48 | Lớp xỉ tôn nền wc tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5224 | m3 |
| 49 | Sơn chống thấm 2 lớp sàn wc tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3499 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,6776 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,36 | m |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4035 | 100m2 |
| 53 | Thêm thời gian sử dụng dàn giáo ngoài 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4035 | 100m2 |
| G | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1155 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0476 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2589 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7264 | tấn |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,508 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,508 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6066 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6004 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3118 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,0424 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,0424 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9753 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1921 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2454 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9431 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3343 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3478 | tấn |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,834 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3432 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3432 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5385 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3361 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3876 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,815 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,16 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,782 | m2 |
| 32 | Sơn chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,686 | m2 |
| 33 | Mũ tôn che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 34 | Công đục nhàm sê nô cũ để đổ BT sê nô mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 35 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2892 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3113 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2278 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,571 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,571 | m2 |
| H | ĐIỆN, NƯỚC, THU SÉT | |||
| I | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt máng + đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn cho phòng học bộ môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 9 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Mặt 1 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 12 | Mặt 2 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Mặt 3 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Mặt 4 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15+20+40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 25 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 26 | Bảng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Tủ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tủ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Bình CO2 T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 31 | Bình MFZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| J | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Bật thép giữ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 10 | Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3075 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,548 | m2 |
| K | Cấp nước khu wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông PPR; 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông PPR; 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông PPR; 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR; 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR; 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR; 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR ; d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR ; d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR; d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | Thoát nước khu wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Măng sông nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Măng sông nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Tê kiểm tra nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê kiểm tra nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Y nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Y nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Chếch nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Cút nhựa PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 18 | Côn nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Mũ thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| N | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác Inox d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| O | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| P | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8654 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8654 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8654 | 100m3 |
| Q | Bậc ngoài trời (1) L=7,5m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9059 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9059 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1018 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6372 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,025 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | m2 |
| R | Bậc ngoài trời (2) L=4,2m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5748 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5748 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8821 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,534 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | m2 |
| S | Kè chắn đất L=37m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,431 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0175 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4965 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6284 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,477 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,04 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,04 | m2 |
| T | Sân bê tông hoàn trả + làm mới S=600m2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 3 | Thu gom phế thải sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | 100m3 |
| U | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0768 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7731 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4804 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,112 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,112 | m2 |
| 10 | Đánh mầu xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,112 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m3 |
| V | Nhà để xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8812 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4802 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,673 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,73 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | tấn |
| 12 | Bu lông d14; L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | tấn |
| 18 | Máng nước + diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0684 | 100m2 |
| W | Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6464 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0059 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,059 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 12 | Bu lông d14; L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 18 | Máng nước + diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5063 | 100m2 |
| X | Phá dỡ nhà để xe cũ - 2 nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3357 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,96 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trung cấp, chuyên ngành xây dựng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động | 3 |
| 2 | Đầm bàn 1 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150L | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 9 | Máy xúc đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 10 | Ô tô 5T-7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi