Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở số 2 Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307646-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở số 2 Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210202364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 15:57:00 đến ngày 2021-03-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,665,137,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp, chuyên ngành xây dựng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B XÂY LẮP
C NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + THƯ VIỆN
D Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4428m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1583tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,6721m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6721m3
5Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4744100m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1583tấn
E Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2028100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,4162m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,485m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8851m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5319100m2
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4304m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5284100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2005tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0234tấn
11Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9938m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4114m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2315m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3268100m2
15Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2833m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0076m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4221tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1433tấn
20Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9165m3
21Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5711m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1137m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4803m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,704m2
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1516m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5783m3
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,9856m2
29Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3989m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3525m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8692100m3
35Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2099100m3
36Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2099100m3
37Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2099100m3
38Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6386m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V276,5356m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,088m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,088m2
F Phần thân + mái
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4521m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1782m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V241,906m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,906m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V654,392m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V654,392m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8896m3
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V208,564m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V40,392m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,392m2
11Công vét rãnh máng tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2công
12Bệ tiểu nữ ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Bàn đá granit đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,588m2
14Giá đỡ chậu bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3629m3
16Mũ tôn chống dột khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m
17Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9477m3
18Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9745tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9745tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,2021100m2
21Tôn nóc + sốiMô tả kỹ thuật theo chương V42,7m
22Cửa lên mái bằng tôn có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
25Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
27Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
29Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
30Sản xuất lắp dựng cửa chớp lậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
31Phụ kiện cửa chớp lậtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,172m2
33Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V24,172m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V140,04m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7132m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,7132m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8196tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
40Lan can hành lang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V675,5386kg
41Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0358m3
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,09m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,09m2
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8415m3
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4792m2
46Lan can cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V112,5599kg
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0078m2
48Lớp xỉ tôn nền wc tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5224m3
49Sơn chống thấm 2 lớp sàn wc tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3499m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V245,6776m2
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,36m
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4035100m2
53Thêm thời gian sử dụng dàn giáo ngoài 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V8,4035100m2
G Phần kết cấu
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1155m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0476100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5438tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2589tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7264tấn
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,508m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,508m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6066m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6004100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3118100m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V287,0424m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V287,0424m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9753tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1921tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2454tấn
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9431m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,957100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3343tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3478tấn
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,834m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,58m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3432m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,76m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,3432m2
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V74,5385m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,3361100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3876tấn
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V754,815m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V707,16m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,94m
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,782m2
32Sơn chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V100,686m2
33Mũ tôn che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V2m
34Công đục nhàm sê nô cũ để đổ BT sê nô mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Công
35Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2892m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3113100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2278tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,571m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,571m2
H ĐIỆN, NƯỚC, THU SÉT
I Điện
1Lắp đặt máng + đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
8Lắp đặt ổ cắm âm sàn cho phòng học bộ mônMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
9Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Mặt 1 + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
12Mặt 2 + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Mặt 3 + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Mặt 4 + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15+20+40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V692m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
25Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V700cái
26Bảng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Tủ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Tủ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Bình CO2 T5Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
31Bình MFZMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
J Thu sét
1Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Sứ nhồi VXMMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
5Bật thép giữ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
10Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V15,3075kg
11Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,548m2
K Cấp nước khu wc
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
5Lắp đặt măng sông PPR; 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt măng sông PPR; 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt măng sông PPR; 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt tê PPR; 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt tê PPR; 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Lắp đặt tê PPR; 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
13Lắp đặt cút PPR ; d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt cút PPR ; d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
15Lắp đặt côn PPR; d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
L Thoát nước khu wc
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
4Măng sông nhựa PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Măng sông nhựa PVC d76Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
6Tê kiểm tra nhựa PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Tê kiểm tra nhựa PVC d76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Y nhựa PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Y nhựa PVC d76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Chếch nhựa PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Chếch nhựa PVC d76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Tê nhựa PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Tê nhựa PVC d76Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Tê nhựa PVC d42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Cút nhựa PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Cút nhựa PVC d76Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Cút nhựa PVC d42Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
18Côn nhựa PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Côn nhựa PVC d76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Mũ thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cuộn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt kệ để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
N Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
2Chếch nhựa PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cút nhựa PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Rọ chắn rác Inox d110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
O HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
P San nền
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,514100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8654100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8654100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8654100m3
Q Bậc ngoài trời (1) L=7,5m
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9059m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9059m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1987m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1018m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6372m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,025m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1475m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,1475m2
R Bậc ngoài trời (2) L=4,2m
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5748m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5748m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8821m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3312m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,534m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1475m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,1475m2
S Kè chắn đất L=37m
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,431m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0175m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4965m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6284m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,477m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0895100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0895100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,04m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,04m2
T Sân bê tông hoàn trả + làm mới S=600m2
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60m3
3Thu gom phế thải sân cũMô tả kỹ thuật theo chương V33,25m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3325100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3325100m3
U Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,0768m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,647m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
6Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7731m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4804m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,112m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,112m2
10Đánh mầu xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V17,112m2
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0201100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1006100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1006100m3
V Nhà để xe học sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8812m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4802m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,673m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,73m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1101tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1101tấn
12Bu lông d14; L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2822tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2822tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3064tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3064tấn
18Máng nước + diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V46m
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0684100m2
W Nhà để xe giáo viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6464m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0059m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,059m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629tấn
12Bu lông d14; L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1613tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1613tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452tấn
18Máng nước + diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V21,8m
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5063100m2
X Phá dỡ nhà để xe cũ - 2 nhà
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3357tấn
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V168,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trung cấp, chuyên ngành xây dựng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ KCS 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động3
2 Đầm bàn 1 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động3
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động1
4 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động2
5 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động2
6 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động2
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động1
8 Máy trộn vữa 150L Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động1
9 Máy xúc đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động1
10 Ô tô 5T-7T Hoạt động tốt, sẵn sàng hoạt động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->