Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301525-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210232883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 14:58:00 đến ngày 2021-03-11 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,359,095,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành XDDD & CN. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XDDD & CN. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp II( hoặc 2 công trình cấp III) trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có trình độ đại hoc trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT; Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
B Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật165,9478m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,8421m3
3Xúc đá sau nổ mìn bằng máy lên phương tiện vận chuyểnChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,8421100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IVChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,8421100m3
C Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,1386100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật53,46431m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật5,712m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật46,0467m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,6934100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,3048tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,3702tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,0743tấn
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật12,05181m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,3727m3
11Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật15,1568m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật17,5045m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,5913100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,6027tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,5812tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,5766100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIIChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,2172100m3
D Phần kết cấu
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật16,0622m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,5382100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,3615tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,6969tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,3536tấn
6Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,9695m3
7Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,2558100m2
8Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1739tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,3259tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật22,3853m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,0347100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,3454tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,9659tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4,0127tấn
15Khoan cấy thép bằng keo chuyên dụng ( Ramset G5 hoặc tương đương ) vào kết cấu BTCT hiện trạngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật18Lỗ
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật75,0773m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật7,9993100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật5,1586tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật5,801m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,1421100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,5626tấn
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật41,29m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật41,29m2
E Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật73,6567m3
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật58,4183m3
3Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật6,113m3
4Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật6,8341m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1.151,431m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật144,6732m2
7Trát trần, vữa XM M75Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật635,5944m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật596,8656m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1.931,6986m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật596,8656m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật14,553m3
12Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật115,52m
13Lát nền, sàn gạch LD 500x500Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật492,4824m2
14Ốp chân tường, viền tường gạch 500x100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật28,433m2
15Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật50,05m2
16Ốp tường gạch 300x600mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật176,368m2
17Chống thấm polymer biến tính gốc bitum dày 4mm ( Thi công khò dán nóng)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật51,226m2
18Chống thấm quét sơn 03 lớpChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật138,696m2
19Vách ngăn compact HPLChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật28,2918m2
20Trần tôn khu WCChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật50,05m2
F Lan can
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,939m3
2Sản xuất lắp dựng lan can inoxChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật477,0893kg
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật17,9256m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật17,9256m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật101,568m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,4151m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,4912m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật3,0817m3
9Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,4479m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật6,3869m3
11Lát đá bậc tam cấpChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật61,515m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,7776m3
13Lát đá bậc cầu thangChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật29,658m2
14Trụ inoxChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Lan can cầu thangChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật6,78m2
16Thang lên máiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
17Nắp tôn ô thoáng lên máiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,71871m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,3776m3
20Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4,6728m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật26,432m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật26,432m2
23Đắp đất mầu :Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4,08m3
24Gia công xà gồ thépChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,8432tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,8432tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật3,317100m2
27Tôn úp nócChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật51,0853m
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật6,2834100m2
29Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài (1 tháng)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật6,2834100m2
G Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật30,20161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật3,146m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật7,986m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật36,3m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật72,6m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật3,1502m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,598tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,2423100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật233cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật10,0672m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIIChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1883100m3
H Phần cửa
1Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô FixChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật38,88m2
2Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật12,32m2
3Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô FixChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật73,44m2
4Sản xuất, lắp đặt cửa sổ cánh mở lật nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,92m2
5Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật18,7632m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,8387tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật75,361m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật75,36m2
I Phần điện chiếu sáng
1Con sứ đóng điện chữ UChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt đèn LED đôi 220V/2x18W, L=1,2mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật34bộ
3Lắp đặt đèn LED đơn 220V/1x18W, L=1,2mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 220V/18WChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
5Lắp đặt quạt trầnChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
6Móc quạt trầnChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
8Mặt 1+ đế âm + hạtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
9Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Mặt 1+ đế âm + hạtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
11Lắp đặt ô cắm đôiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
12Mặt 2+ đế âm + hạtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
13Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
14Mặt 4+ đế âm + hạtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
15Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật6bảng
16Mặt 3+ đế âm + hạtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
17Lắp đặt các automat 1 pha 125AChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
21Mặt + đế âm + attomatChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
22Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
23Lắp đặt hộp âm tườngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8hộp
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật70m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật40m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật300m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật500m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D21Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật400m
29Lắp đặt Tủ điện âm tường 170x350x520Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
30Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật7hộp
31Tê cút đấu dâyChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật30cái
32Đinh vítChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật300cái
33Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10mm2 + 1x6mm2 cấp cho máy bơn cứu hỏaChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật50m
34Công tơ điện 3 phaChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
J Phần thu sét
1Đào móng bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật37,441m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật37,44m3
3Gia công kim thu sét dài 2mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 2mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật56m
6Bật đỡ dây xuống tiếp địa D10Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
7Sứ nhồi giữ chân kim thu sétChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật78m
9Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật50m
10Gia công và đóng cọc chống sétChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật12cọc
11Thử điện trởChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2điểm
12Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn dây dẫn sétChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
K Phần cấp nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt xí bệt 2 khốiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
5Lắp đặt xí bệt 1 khôiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt gương soiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
9Lắp đặt cuộn giấyChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
10Lắp đặt giá treoChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
12Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2bể
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,5100 m
15Lắp đặt van khóa D25Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m
18Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 34mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
19Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 21mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
20Lắp đặt van khóa D34mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Lắp đặt van khóa D21mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
22Lắp đặt van xả D34mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
23Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 34mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
24Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 25mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
25Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
26Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 21mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật21cái
27Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
28Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 21mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật50cái
29Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 34-21mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
30Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34-21mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
31Máy bơm nướcChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Phao téc điệnChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
L Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,23100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m
4Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Lắp đặt Y PVC, đường kính côn, cút 110mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
6Lắp đặt chếch PVC, đường kính côn, cút 110mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
7Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 110mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
8Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 90mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
9Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
10Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật30cái
12Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 110-34mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 90-34mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
14Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110-34mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 90-34mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Lắp đặt nút bịt PVC, đường kính côn, cút 110mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
17Mũ thông hơiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
M Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,77100m
2Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
3Rọ chắn rácChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
5Nẹp ốngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật70cái
N NHÀ BẾP
O Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật240,13m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,3089m3
3Xúc đá sau nổ mìn bằng máy lên phương tiện vận chuyểnChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,3089100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IVChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,3089100m3
P Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật27,5881m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,1495m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật7,5954m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,4195100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,2184tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,3466tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật3,19491m3
8Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật3,459m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật5,9494m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,541100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1351tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,8775tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,846100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIIChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,5382100m3
Q Phần kết cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,9583m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,0871100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,0234tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1299tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,0363m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1851100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,0707tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,4333tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật7,6657m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,9438100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,6642tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,4931m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,2942100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,167tấn
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật10,848m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật10,848m2
R Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật35,3846m3
2Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,5768m3
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật209,169m2
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật106,407m2
5Trát trần, vữa XM M75Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật80,8016m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật289,9706m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật106,407m2
8Sơn chống thấm sảnhChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật63,8m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật6,1358m3
10Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật125,6729m2
11Ốp tường bếpChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật54,7785m2
12Gia công vì kèo thép hìnhChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,2907tấn
13Lắp dựng vì kèo thépChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,2907tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật7,5871m2
15Bulong M16Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
16Tăng đơ D16Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
17Gia công xà gồ thépChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,3109tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,3109tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,2131100m2
20Tôn úp nócChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật15,18m
21Trần tôn khung xươngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật82,25m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,4718100m2
23Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài (1 tháng)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,4718100m2
S Phần cửa
1Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô FixChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật9,72m2
2Phụ kiện cửa điChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
3Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,98m2
4Phụ kiện cửa điChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô FixChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật15,12m2
6Phụ kiện cửa sổChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
7Sản xất lắp đặt cửa xếpChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật5,76m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1649tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật15,121m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật15,12m2
T Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật30m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật60m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật200m
4Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ô cắm đơnChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
8Lắp đặt đèn LED đơn 220V/1x18W, L=1,2mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
9Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 220V/18WChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt quạt trầnChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D21Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật100m
12Móc quạt trầnChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
13Lắp đặt Tủ điện âm tường 170x350x520Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
14Lắp đặt hộp nốiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
15Hộp đấu dâyChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật10hộp
U Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250mChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,03100 m
3Lắp đặt van khóa D27Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt van khóa D25Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D27mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D27mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D25mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D25mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
9Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D20mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt vòi rửa bằng đồngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
11Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
V Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
2Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Rọ chắn rácChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2cái 
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Nẹp ốngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật10 cái
W Mái sân khấu
1Bu lông móng cột M16Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
2Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1088tấn
3Lắp dựng cột thépChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1088tấn
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật5,808m2
5Bản mã chân cộtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật33,1584kg
6Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1632tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1632tấn
8Sản xuất xà gồ thépChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1347tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1347tấn
10Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật29,6601m2
11Lợp mái tấm nhựa (Tấm lợp thông minh policarbonate)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,7145100m2
X Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,81821m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,8182100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,562m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật12,3344m3
5Bu lông M16Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,0809tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,0809tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,0603tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,0603tấn
10Gia công xà gồ thépChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,2237tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,2237tấn
12Diềm máiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật25,6m
13Máng tôn thu nước ở giữaChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật12,8m
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,7424100m2
Y Sân bê tông
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật11,05m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật22,1m3
3Cắt mạch sân bê tôngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật62m
Z Nhà trạm bơm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4,79281m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4,7928m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1404m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,9828m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,9822m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1602m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,0146100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,0018tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,0128tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,9664m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,0184100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,5439m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật29,12m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật29,12m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật19,572m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật19,572m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,0169m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,007100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,0004tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,0027tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,8192m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,0438tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,091100m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật9,096m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật9,096m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật10,24m2
27sản xuất cửa chớp lật hoa thépChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,36m2
28Lắp dựng cửa không có khuônChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,361m2
29Sản xuất cửa thépChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
31Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật14,994kg
32Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4,91m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,0581m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,155m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1,155m2
AA Bể chứa nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,6742100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật16,8538m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật14,0448m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,0281100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2,128m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,5474tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật5,444m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1848100m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật29,6078m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật50,886m2
11Quét nước xi măng 2 nướcChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật50,886m2
12Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật14,6492m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật5,8064m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,5171tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,1436100m2
16Nắp cửa bểChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật12cấu kiện
AB Xây lắp báo cháy - đèn chỉ dẫn thoát nạn
1Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1Tủ
2Lđ đế đầu báo và đầu báo khóiChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật32Cái
3Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
4Lđ chuông báo cháyChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
5Lđ đèn báo cháyChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
6Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
7Lđ thiết bị kiểm soát cuối đư­ờng dâyChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
8Kéo rải dây tín hiệu báo cháy - Việt NamChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật350m
9Lđ đèn ExitChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
10Lđ đèn chiếu sáng sự cốChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
11Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật350m
12Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật360m
13Lđ khớp nối trơn PVC D16Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
14Lđ khớp nối trơn PVC D20Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
15Lđ kẹp đỡ ống PVC D16Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật150Cái
16Lđ kẹp đỡ ống PVC D20Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
17Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ốngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật20m
18Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thướcChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật5m3
19Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1HT
AC Xây lắp chữa cháy
1Lđ van chặn kiểu b­ớm tay gạt mặt bích tay quay D100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
2Lắp đặt van chặn ren D25Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
3Lắp đặt van một chiều ren D25Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
4Lđ khớp nối mềm chống rung D100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
5Lđ bích D50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
6Lđ bích D65Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
7Lđ bích D100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
8Lđ rọ hút kiểu mặt bích D100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
9Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phư­ơng pháp măng sông ( đường ống xả)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
10Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng ph­ương pháp măng sôngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1100m
11Lđ cút thép mạ kẽm D25Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
12Lđ cút thép D100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
13Lđ cút thép D80Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
14Lđ tê thép mạ kẽm D25Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
15Lđ kép thép mạ kẽm D25Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
16Lđ côn thu thép mạ kẽm D25Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
17Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
18Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
19Lđ măng sông thép mạ kẽm D25Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
20Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Hộp
21Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x550x220)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8Hộp
22Lđ vòi chữa cháy D65Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4Cuộn
23Lđ lăng chữa cháy D65/19Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
24Lđ trụ nư­ớc chữa cháy ngoài nhàChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Trụ
25Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4Bình
26Lđ bình khí Co2 - 3kgChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Bình
27Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCCChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
28Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=10l/s, H=42m)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
29Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=10l/s, H=42m)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
30Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện ( Linh kiện HQ , lắp ráp tại Việt Nam)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
31Băng keo n­ớcChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật40Cuộn
32Gioăng bích D50Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
33Gioăng bích D65Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
34Gioăng bích D100Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
35Bu lôngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
36Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1HT
AD THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ ( nguồn điện: 220VAC/50Hz; vật liệu: thép dày 1,2mm; kích thư­ớc: 350x285x105mm2Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1Tủ
2Đế đầu báo và đầu báo khói ( kích thư­ớcDxH: 100x8mm; trọng l­ượng: 51g)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật32Cái
3Nút ấn báo cháy khẩn cấp ( kích thư­ớc: 88x88x52; trọng l­ượng khoảng 165g)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
4Chuông báo cháy ( điện áp làm việc: 24VDC/8mA; trọng l­ượng: 465gChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
5Đèn báo cháy (nhựa chống cháy; trọng l­ượng: 55g)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
6Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
7Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmChương V-Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
8Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=40m3/h, H=42m, P = 7,5KW)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
9Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=40m3/h, H=42m, P = 7,5KW)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
10Tủ điều khiển bơm điện ( Linh kiện HQ , lắp ráp tại Việt Nam)Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành XDDD & CN. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.53
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XDDD & CN. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp II( hoặc 2 công trình cấp III) trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Kỹ sư có trình độ đại hoc trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT; Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Theo quy định2
2 Máy đầm cóc Theo quy định1
3 Máy đầm dùi≥ 1,5KW Theo quy định2
4 Máy đầm bàn 1KW Theo quy định2
5 Máy trộn vữa 80L Theo quy định1
6 Máy cắt gạch đá 1,7KW Theo quy định2
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn 23KW Theo quy định1
9 Máy cắt uốn thép 5KW Theo quy định1
10 Máy xúc đào Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->