Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 14:58:00 đến ngày 2021-03-11 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,359,095,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành XDDD & CN. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XDDD & CN. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp II( hoặc 2 công trình cấp III) trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có trình độ đại hoc trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT; Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 165,9478 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8421 | m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8421 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IV | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8421 | 100m3 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1386 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,4643 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,712 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,0467 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6934 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3048 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3702 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0743 | tấn |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,0518 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3727 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,1568 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5045 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5913 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6027 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5812 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5766 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2172 | 100m3 |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,0622 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5382 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3615 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6969 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3536 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9695 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2558 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1739 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3259 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,3853 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0347 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3454 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9659 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0127 | tấn |
| 15 | Khoan cấy thép bằng keo chuyên dụng ( Ramset G5 hoặc tương đương ) vào kết cấu BTCT hiện trạng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Lỗ |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,0773 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9993 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1586 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,801 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1421 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5626 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,29 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,29 | m2 |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,6567 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,4183 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,113 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8341 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.151,431 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 144,6732 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 635,5944 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 596,8656 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.931,6986 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 596,8656 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,553 | m3 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,52 | m |
| 13 | Lát nền, sàn gạch LD 500x500 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 492,4824 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường gạch 500x100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,433 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,05 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch 300x600mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 176,368 | m2 |
| 17 | Chống thấm polymer biến tính gốc bitum dày 4mm ( Thi công khò dán nóng) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,226 | m2 |
| 18 | Chống thấm quét sơn 03 lớp | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 138,696 | m2 |
| 19 | Vách ngăn compact HPL | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,2918 | m2 |
| 20 | Trần tôn khu WC | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,05 | m2 |
| F | Lan can | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,939 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 477,0893 | kg |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,9256 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,9256 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,568 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,415 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4912 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0817 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4479 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3869 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,515 | m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7776 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,658 | m2 |
| 14 | Trụ inox | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lan can cầu thang | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,78 | m2 |
| 16 | Thang lên mái | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Nắp tôn ô thoáng lên mái | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7187 | 1m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3776 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6728 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,432 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,432 | m2 |
| 23 | Đắp đất mầu : | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8432 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8432 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,317 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,0853 | m |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2834 | 100m2 |
| 29 | Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài (1 tháng) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2834 | 100m2 |
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,2016 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,146 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,986 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,6 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1502 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,598 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2423 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 233 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,0672 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1883 | 100m3 |
| H | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,44 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ cánh mở lật nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,7632 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8387 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,36 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,36 | m2 |
| I | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Con sứ đóng điện chữ U | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đôi 220V/2x18W, L=1,2m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED đơn 220V/1x18W, L=1,2m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 220V/18W | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Móc quạt trần | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Mặt 1+ đế âm + hạt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Mặt 1+ đế âm + hạt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Mặt 2+ đế âm + hạt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Mặt 4+ đế âm + hạt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bảng |
| 16 | Mặt 3+ đế âm + hạt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Mặt + đế âm + attomat | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp âm tường | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D21 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 170x350x520 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | hộp |
| 31 | Tê cút đấu dây | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Đinh vít | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | cái |
| 33 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10mm2 + 1x6mm2 cấp cho máy bơn cứu hỏa | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Công tơ điện 3 pha | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| J | Phần thu sét | |||
| 1 | Đào móng bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,44 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,44 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m |
| 6 | Bật đỡ dây xuống tiếp địa D10 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | m |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cọc |
| 11 | Thử điện trở | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | điểm |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn dây dẫn sét | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| K | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt 1 khôi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn giấy | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 34mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 21mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D34mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D21mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả D34mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 34mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 25mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 21mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 21mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 34-21mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34-21mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Máy bơm nước | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Phao téc điện | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| L | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y PVC, đường kính côn, cút 110mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính côn, cút 110mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 110mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 110-34mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 90-34mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110-34mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 90-34mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt PVC, đường kính côn, cút 110mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Mũ thông hơi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| M | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Nẹp ống | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | cái |
| N | NHÀ BẾP | |||
| O | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 240,13 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3089 | m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IV | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3089 | 100m3 |
| P | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,588 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1495 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5954 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4195 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2184 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3466 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1949 | 1m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,459 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9494 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,541 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1351 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8775 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,846 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5382 | 100m3 |
| Q | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9583 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0871 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1299 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0363 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1851 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4333 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6657 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9438 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6642 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4931 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2942 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,848 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,848 | m2 |
| R | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,3846 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5768 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 209,169 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 106,407 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,8016 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 289,9706 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 106,407 | m2 |
| 8 | Sơn chống thấm sảnh | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,8 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1358 | m3 |
| 10 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 125,6729 | m2 |
| 11 | Ốp tường bếp | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,7785 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2907 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2907 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,587 | 1m2 |
| 15 | Bulong M16 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Tăng đơ D16 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3109 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3109 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2131 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,18 | m |
| 21 | Trần tôn khung xương | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,25 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4718 | 100m2 |
| 23 | Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài (1 tháng) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4718 | 100m2 |
| S | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Sản xất lắp đặt cửa xếp | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1649 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| T | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn LED đơn 220V/1x18W, L=1,2m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 220V/18W | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D21 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Móc quạt trần | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 170x350x520 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 15 | Hộp đấu dây | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | hộp |
| U | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D27mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D27mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D25mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D25mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D20mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| V | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Nẹp ống | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| W | Mái sân khấu | |||
| 1 | Bu lông móng cột M16 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1088 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1088 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,808 | m2 |
| 5 | Bản mã chân cột | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,1584 | kg |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1632 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1632 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1347 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1347 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,6601 | m2 |
| 11 | Lợp mái tấm nhựa (Tấm lợp thông minh policarbonate) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7145 | 100m2 |
| X | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8182 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8182 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,562 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3344 | m3 |
| 5 | Bu lông M16 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2237 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2237 | tấn |
| 12 | Diềm mái | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6 | m |
| 13 | Máng tôn thu nước ở giữa | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8 | m |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7424 | 100m2 |
| Y | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,05 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,1 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | m |
| Z | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7928 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7928 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1404 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9828 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9822 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1602 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0146 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9664 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5439 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,572 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,572 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0169 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8192 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0438 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,096 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,096 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 27 | sản xuất cửa chớp lật hoa thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 1m2 |
| 29 | Sản xuất cửa thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 31 | Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,994 | kg |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9 | 1m |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,058 | 1m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,155 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,155 | m2 |
| AA | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6742 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8538 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,0448 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0281 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,128 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5474 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,444 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1848 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,6078 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,886 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,886 | m2 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,6492 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8064 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5171 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1436 | 100m2 |
| 16 | Nắp cửa bể | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| AB | Xây lắp báo cháy - đèn chỉ dẫn thoát nạn | |||
| 1 | Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Lđ đế đầu báo và đầu báo khói | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Cái |
| 3 | Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Lđ chuông báo cháy | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lđ đèn báo cháy | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy - Việt Nam | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 9 | Lđ đèn Exit | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 12 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | m |
| 13 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 14 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 15 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | Cái |
| 16 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 17 | Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ống | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m3 |
| 19 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| AC | Xây lắp chữa cháy | |||
| 1 | Lđ van chặn kiểu bớm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van một chiều ren D25 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Lđ khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Lđ bích D50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 6 | Lđ bích D65 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Lđ bích D100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 8 | Lđ rọ hút kiểu mặt bích D100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông ( đường ống xả) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp măng sông | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 11 | Lđ cút thép mạ kẽm D25 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 12 | Lđ cút thép D100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 13 | Lđ cút thép D80 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Lđ tê thép mạ kẽm D25 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Lđ kép thép mạ kẽm D25 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 18 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 21 | Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x550x220) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 22 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 23 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Lđ trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 25 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bình |
| 26 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bình |
| 27 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=10l/s, H=42m) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=10l/s, H=42m) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện ( Linh kiện HQ , lắp ráp tại Việt Nam) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Băng keo nớc | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cuộn |
| 32 | Gioăng bích D50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 33 | Gioăng bích D65 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 34 | Gioăng bích D100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 35 | Bu lông | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cái |
| 36 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| AD | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ ( nguồn điện: 220VAC/50Hz; vật liệu: thép dày 1,2mm; kích thước: 350x285x105mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo khói ( kích thướcDxH: 100x8mm; trọng lượng: 51g) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp ( kích thước: 88x88x52; trọng lượng khoảng 165g) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Chuông báo cháy ( điện áp làm việc: 24VDC/8mA; trọng lượng: 465g | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Đèn báo cháy (nhựa chống cháy; trọng lượng: 55g) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=40m3/h, H=42m, P = 7,5KW) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=40m3/h, H=42m, P = 7,5KW) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Tủ điều khiển bơm điện ( Linh kiện HQ , lắp ráp tại Việt Nam) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành XDDD & CN. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XDDD & CN. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp II( hoặc 2 công trình cấp III) trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Kỹ sư có trình độ đại hoc trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT; Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Theo quy định | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Theo quy định | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi≥ 1,5KW | Theo quy định | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1KW | Theo quy định | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Theo quy định | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Theo quy định | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Theo quy định | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Theo quy định | 1 |
| 10 | Máy xúc đào | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi