Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307764-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210220034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 16:12:00 đến ngày 2021-03-13 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,992,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.989E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.790.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 và NĐ 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hoặc công trình xây dựng còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gach đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO NGHĨA TRANG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0645m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0206100m3
3Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3647tấn
4Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,92m2
5Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 364,68kg
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5388m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2308100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0667tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,277tấn
10Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9027tấn
11Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,2098m2
12Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 902,7kg
13Phá dỡ các kết cấu trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,1014m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,04m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0686100m3
16Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,143100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0524100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0906100m3
19Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9322m3
20Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5241m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1304100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0179tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2132tấn
24Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9967m3
25Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,755m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1373100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0189tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1248tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8408m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0764100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0271tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1631tấn
33Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9832m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1892100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2285tấn
36Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3225m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0454100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0083tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0461tấn
40Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,542m3
41Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4069m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,9844m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,0846m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,64m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,564m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,32m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,08m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,8m
49Lợp mái ngói 75 v/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,237100m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,327m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,946m2
52Chi tiết CT1 (mặt nguyệt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
53Dòng chữ: "Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Bình" bằng inox mạ đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25chữ
54Gia công cổng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 184,78kg
55Lắp dựng cửa cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,42m2
56Bánh xe chịu lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
57Bản lềChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
58Then càiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
59Khóa cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
60Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,7911m3
61Phá dỡ hàng rào hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,272m2
62Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5179100m3
63Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4264100m3
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,608100m3
65Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8184100m3
66Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,9725m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,399100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0897tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3871tấn
70Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5835m3
71Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,8528m3
72Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,4262m3
73Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6685m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0897tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3871tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2829100m2
77Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,8479m3
78Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,5604m3
79Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,8937m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 680,5824m2
81Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 152,2716m2
82Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 528,3108m2
83Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4434tấn
84Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,82m2
85Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào thoángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 443,4kg
86Đổ ê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,12m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1148100m2
88Gắn gạch hoa gốm 300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 153viên
89Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,866100m2
90Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 122,078m2
91Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,2078m3
92Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,2m2
93Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 179,769m2
94Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2001100m3
95Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,2078m3
96Lát nền bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 122,078m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,0256m2
98Lát nền bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,1856m2
99Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,84m2
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,435m2
101Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93,7m2
102Ngôi sao Inox mạ vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
103Bông sen Inox mạ vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
104Chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" Inox mạ vàng.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
105Đục tẩy, trát, đắp lại lư hương cũ, sơn sửa hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
106Tháo dỡ máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,632m2
107Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9832m3
108Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,184m3
109Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0328100m3
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,3574m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9644m3
112Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0339100m3
113Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9741m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0353100m2
115Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0613m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0666100m2
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0258100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0886tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,272tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0312tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1768tấn
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1176100m2
123Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6466m3
124Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9165m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0985100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0268tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,095tấn
128Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9365m3
129Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3936100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7414tấn
131Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1784m3
132Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0976m3
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,0016m2
134Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,792m2
135Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,52m
136Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24m
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,792m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,6976m2
139Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1684100m2
140Chi tiết trang trí CT1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
141Chi tiết trang trí CT2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
142Con sơn 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
143Con sơn 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
144Bia nghi danh bằng đá Granit tự nhiên màu đen, điêu khắc chứ phun nhũ vàng đá kim sa (tên, quê quán, ngày sinh, ngày mất ...) lắp đặt hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,5668m2
145Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 415,454m2
146Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4155100m3
147Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105,0355m3
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 432,854m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 415,454m2
150Thay mới bia mộ bằng đá tự nhiên kim sa, điêu khắc chữ phun nhũ vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 145cái
151Thay mới bát hươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 145bát
152Lọ hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 145cái
153Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,99410m3/1km
B BỒN HOA CÂY XANH + RÃNH THOÁT NƯỚC + ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,198m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,142100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,683m3
4Cục viên vỉa đá TN màu sáng 1000x100x180mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 709,9md
5Lắp đặt bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 709,9m
6Đất màu đổ bồn trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 282,0026m3
7Cây tùng tháp cao >2m; đường kính gốc là 6-:-8cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43cây
8Cây ngâu tán tròn (đường kính tán TB 1m, chiều cao >1m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34cây
9Trồng cây đại (cao >2m đường kính gốc >10cm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cây
10Trồng cây liễu (đường kính gốc từ 8-:-10 cm; cao >2m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cây
11Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm xăngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 911 cây / 90 ngày
13Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 583,51m3
14Lớp bạt chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.357m2
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 135,7m3
16Lát hè sân vườn bằng đá tự nhiên: màu xanh xám, nâu xám KT 400x400x30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.357m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,856m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0886100m3
19Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,856m3
20Khung móng cột đèn M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
21Khung móng cột đèn M24Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
22Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cột
23Lắp đặt đèn cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
24Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cột
25Lắp chóa Đèn Led Rirta SL20-60W. Dim hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
26Đào móng băng, đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,64m3
27Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,16m3
28Lưới nilong báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 371m
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6048100m3
30Ống nhựa gân xoắn luôn cáp HDPE50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 390m
31Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9100m
32Dây đồng trần tiếp địa M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 390m
33Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14bộ
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,208m3
36Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,208m3
37Khung móng M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
38Tủ điện điều kiện 01 pha trọn bộ (bao gồm tủ, rơ le thời gian, khởi động từ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
39Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bảng
40Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5100m
41Ống thép tráng kẽm D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,165100m
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
43Đèn cầu trang trí SV3A-D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32bộ
44Đào móng, đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6673100m3
45Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,3659m3
46Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5459100m2
47Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,6215m3
48Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,3456m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,312100m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 582,464m2
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8522100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6293tấn
53Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,088m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 301cấu kiện
55Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,28710m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.989E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.790.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 và NĐ 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư hạ tầng hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hoặc công trình xây dựng còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư hạ tầng hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 Kỹ sư hạ tầng hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy cắt uốn sắt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy cắt gach đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
8 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->