Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 GTTĐNBSH: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302053-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2021 GTTĐNBSH: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210230997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHĐTXD 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 08:59:00 đến ngày 2021-03-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,329,011,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng chiều dài tuyến như sau:+ Đường dây trung áp điện áp ≥ 22kV có tổng chiều dài tuyến tối thiểu là 2,33 km trong đó có thi công cáp ngầm và đường dây trên không;+Lắp đặt trạm biến áp có tổng khối lượng tối thiểu là 11 TBA/ 2800 kVA
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công việc tương tự tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDTCó tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật công việc tương tự tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 (3) trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm các công việc tương tự tối thiểu 01 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ti pho 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Puly nhôm kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột BTLT MT-3"28Móng
2Móng cột BTLT MTĐ-3"20Móng
3Móng cột BTLT MGĐ-4"1Móng
4Mương cáp ngầm đường bê tông (tính cho toàn bộ vật tư lắp đặt)"311Mét
5Mương cáp ngầm băng đường"990Mét
6Mương cáp ngầm vỉa hè"100Mét
7Biển tên + biển cấm trèo"60Bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Nền trạm biến áp cột đôi BTLT"12Móng
2Nền trạm biến áp cột đơn BTLT"3Móng
3Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN""16Cái
4Bảng tên trạm biến áp"16Cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Mương cáp ngầm hạ thế đường nhựa (tính cho toàn bộ vật tư lắp đặt)"112Mét
2Móng cột đơn BTLT (MT-2)"5Móng
E PHẦN THÍ NGHIỆM
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông"23vị trí
2Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông"5vị trí
F PHẦN HOTLINE
1Chi phí đấu nối Hotline"116 vị trí
2Chi phí khảo sát"116 vị trí
G PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
I Phần thiết bị
1Chống sét van 18kV"36Cái
J Phần xây lắp
1Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016)"12Cột
2Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016)"21Cột
3Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016)"37Cột
4Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2"6.080,22Mét
5Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 150 mm2"259,86Mét
6Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2"208Mét
7Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC AL 3x50"416,12Mét
8Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC AL 3x70"1.217,13Mét
9Cầu chì tự rơi 24kV 100A"30Cái
10Ống thép mạ kẽm fi 114"45Ống (Mét)
11Ống nhựa xoắn chịu lực fi 195/150"1.532,22Mét
12Đầu cos MA-70"102cái
13Đầu cos M-35"30cái
14Giá đỡ cắp ngầm cột BTLT đơn"3Bộ
15Xà đỡ góc cột đơn DG-10T"1Bộ
16Xà đỡ vượt DV-10T"7Bộ
17Xà néo góc cột BTLT đơn"3Bộ
18Xà chuyển hướng cột đôi"4Bộ
19Xà đỡ vượt nạnh"10Bộ
20Bách lắp sứ chuỗi"3Bộ
21Xà néo góc cột đôi"6Bộ
22Xà cầu chì cột đôi BTLT"1Bộ
23Xà đỡ thẳng lệch"5Bộ
24Xà sứ đỡ 1 pha"4Bộ
25Xà giữ cáp ngầm cột đơn BTLT"4Bộ
26Xà sứ đến"4Bộ
27Xà giữ cáp ngầm cột đôi BTLT"3Bộ
28Xà giữ cáp ngầm cột sắt 300(510)"3Bộ
29Xà sứ đỡ cột sắt 510"6Bộ
30Xà FCO cột sắt"1Bộ
31Xà néo đôi nạnh ngang tuyến"4Bộ
32Xà đỡ thẳng nạnh"1Bộ
33Xà đỡ góc nạnh"1Bộ
34Xà néo góc cột BTLT dọc tuyến"1Bộ
35Xà sứ đỡ lèo cột đôi BTLT"1Bộ
36Xà sứ đỡ lèo cột đơn BTLT"3Bộ
37Xà cầu chì cột đơn BTLT"2Bộ
38Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R2C6"23Bộ
K PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
L Thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA"14Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (sứ plugin)"2Máy
3Chống sét van 18kV"42Cái
M Phần Xây Lắp
1Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT)"3Bộ
2Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT)"5Bộ
3Xà đỡ máy biến áp 1 pha cột BTLT (XMBA-LT)"3Bộ
4Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT)"3Bộ
5Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA)"15Bộ
6Xà đỡ lèo 1 sứ (XĐL-1S-LT)"6Bộ
7Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT)"10Bộ
8Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-2LT)"16Bộ
9Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT)"12Bộ
10Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT)"12Bộ
11Gông giữ MBA (GGMBA-2LT)"15Bộ
12Bách lắp CSV"42Bộ
13Xà cầu chì cột BTLT pi (XCC-II)"1Bộ
14Xà sứ đỡ trên cột BTLT pi (XSĐ-II)"1Bộ
15Xà sứ đỡ dưới cột BTLT pi (XSĐ-II)"1Bộ
16Xà đỡ máy biến áp cột BTLT pi (XMBA-II)"1Bộ
17Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-II)"1Bộ
18Tiếp địa TBA loại R2C12"3Bộ
19Tiếp địa TBA loại tiếp địa 8 ống"13Bộ
20Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 70 mm2"378Mét
21Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2"128Mét
22Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2"384Mét
23Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2"440Mét
24Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A"42Cái
25Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV"66Bộ
26Vỏ tủ điện composist "16Tủ
27Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A"30Cái
28Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A"1Cái
N PHẦN HẠ THẾ
O Phần xây lắp
1Cột bê tông ly tâm DƯL 10-160-4,3 (TCVN 5847:2016)"2Cột
2Cột bê tông ly tâm DƯL 10-160-5,0 (TCVN 5847:2016)"3Cột
3Thanh kẹp cáp ngầm hạ thế"15Bộ
4Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RC4"5Bộ
5Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2"946,415Mét
6Cáp ngầm hạ thế pha lẻ CXV/DATA-185-0.6/1kV"141,24Mét
7Đầu cốt ép đồng mạ thiết 150 mm2"144Cái
8Giá giữ cáp ngầm hạ thế"2Bộ
9Ống nhựa xoắn chịu lực fi 150/120"129,24Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng chiều dài tuyến như sau:+ Đường dây trung áp điện áp ≥ 22kV có tổng chiều dài tuyến tối thiểu là 2,33 km trong đó có thi công cáp ngầm và đường dây trên không;+Lắp đặt trạm biến áp có tổng khối lượng tối thiểu là 11 TBA/ 2800 kVA
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công việc tương tự tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDTCó tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật công việc tương tự tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 (3) trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm các công việc tương tự tối thiểu 01 năm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn Xe tải 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn Pa lăng 2,5 tấn2
8 Ti pho 2,5 tấn Ti pho 2,5 tấn2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây Thiết bị ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây Puly nhôm kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->