Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 GTTĐNBSH: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2021 GTTĐNBSH: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHĐTXD 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 08:59:00 đến ngày 2021-03-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,329,011,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng chiều dài tuyến như sau:+ Đường dây trung áp điện áp ≥ 22kV có tổng chiều dài tuyến tối thiểu là 2,33 km trong đó có thi công cáp ngầm và đường dây trên không;+Lắp đặt trạm biến áp có tổng khối lượng tối thiểu là 11 TBA/ 2800 kVA Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công việc tương tự tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDTCó tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật công việc tương tự tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 (3) trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm các công việc tương tự tối thiểu 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ti pho 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ti pho 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Puly nhôm kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly nhôm kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-3 | " | 28 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MTĐ-3 | " | 20 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT MGĐ-4 | " | 1 | Móng |
| 4 | Mương cáp ngầm đường bê tông (tính cho toàn bộ vật tư lắp đặt) | " | 311 | Mét |
| 5 | Mương cáp ngầm băng đường | " | 990 | Mét |
| 6 | Mương cáp ngầm vỉa hè | " | 100 | Mét |
| 7 | Biển tên + biển cấm trèo | " | 60 | Bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Nền trạm biến áp cột đôi BTLT | " | 12 | Móng |
| 2 | Nền trạm biến áp cột đơn BTLT | " | 3 | Móng |
| 3 | Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN" | " | 16 | Cái |
| 4 | Bảng tên trạm biến áp | " | 16 | Cái |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Mương cáp ngầm hạ thế đường nhựa (tính cho toàn bộ vật tư lắp đặt) | " | 112 | Mét |
| 2 | Móng cột đơn BTLT (MT-2) | " | 5 | Móng |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | " | 23 | vị trí |
| 2 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | " | 5 | vị trí |
| F | PHẦN HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí đấu nối Hotline | " | 1 | 16 vị trí |
| 2 | Chi phí khảo sát | " | 1 | 16 vị trí |
| G | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 18kV | " | 36 | Cái |
| J | Phần xây lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) | " | 12 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) | " | 21 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016) | " | 37 | Cột |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | " | 6.080,22 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 150 mm2 | " | 259,86 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | " | 208 | Mét |
| 7 | Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC AL 3x50 | " | 416,12 | Mét |
| 8 | Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC AL 3x70 | " | 1.217,13 | Mét |
| 9 | Cầu chì tự rơi 24kV 100A | " | 30 | Cái |
| 10 | Ống thép mạ kẽm fi 114 | " | 45 | Ống (Mét) |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực fi 195/150 | " | 1.532,22 | Mét |
| 12 | Đầu cos MA-70 | " | 102 | cái |
| 13 | Đầu cos M-35 | " | 30 | cái |
| 14 | Giá đỡ cắp ngầm cột BTLT đơn | " | 3 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ góc cột đơn DG-10T | " | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt DV-10T | " | 7 | Bộ |
| 17 | Xà néo góc cột BTLT đơn | " | 3 | Bộ |
| 18 | Xà chuyển hướng cột đôi | " | 4 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ vượt nạnh | " | 10 | Bộ |
| 20 | Bách lắp sứ chuỗi | " | 3 | Bộ |
| 21 | Xà néo góc cột đôi | " | 6 | Bộ |
| 22 | Xà cầu chì cột đôi BTLT | " | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ thẳng lệch | " | 5 | Bộ |
| 24 | Xà sứ đỡ 1 pha | " | 4 | Bộ |
| 25 | Xà giữ cáp ngầm cột đơn BTLT | " | 4 | Bộ |
| 26 | Xà sứ đến | " | 4 | Bộ |
| 27 | Xà giữ cáp ngầm cột đôi BTLT | " | 3 | Bộ |
| 28 | Xà giữ cáp ngầm cột sắt 300(510) | " | 3 | Bộ |
| 29 | Xà sứ đỡ cột sắt 510 | " | 6 | Bộ |
| 30 | Xà FCO cột sắt | " | 1 | Bộ |
| 31 | Xà néo đôi nạnh ngang tuyến | " | 4 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ thẳng nạnh | " | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ góc nạnh | " | 1 | Bộ |
| 34 | Xà néo góc cột BTLT dọc tuyến | " | 1 | Bộ |
| 35 | Xà sứ đỡ lèo cột đôi BTLT | " | 1 | Bộ |
| 36 | Xà sứ đỡ lèo cột đơn BTLT | " | 3 | Bộ |
| 37 | Xà cầu chì cột đơn BTLT | " | 2 | Bộ |
| 38 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R2C6 | " | 23 | Bộ |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA | " | 14 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (sứ plugin) | " | 2 | Máy |
| 3 | Chống sét van 18kV | " | 42 | Cái |
| M | Phần Xây Lắp | |||
| 1 | Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT) | " | 3 | Bộ |
| 2 | Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT) | " | 5 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ máy biến áp 1 pha cột BTLT (XMBA-LT) | " | 3 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT) | " | 3 | Bộ |
| 5 | Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA) | " | 15 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo 1 sứ (XĐL-1S-LT) | " | 6 | Bộ |
| 7 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT) | " | 10 | Bộ |
| 8 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-2LT) | " | 16 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT) | " | 12 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT) | " | 12 | Bộ |
| 11 | Gông giữ MBA (GGMBA-2LT) | " | 15 | Bộ |
| 12 | Bách lắp CSV | " | 42 | Bộ |
| 13 | Xà cầu chì cột BTLT pi (XCC-II) | " | 1 | Bộ |
| 14 | Xà sứ đỡ trên cột BTLT pi (XSĐ-II) | " | 1 | Bộ |
| 15 | Xà sứ đỡ dưới cột BTLT pi (XSĐ-II) | " | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT pi (XMBA-II) | " | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-II) | " | 1 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa TBA loại R2C12 | " | 3 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa TBA loại tiếp địa 8 ống | " | 13 | Bộ |
| 20 | Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 70 mm2 | " | 378 | Mét |
| 21 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2 | " | 128 | Mét |
| 22 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 | " | 384 | Mét |
| 23 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | " | 440 | Mét |
| 24 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A | " | 42 | Cái |
| 25 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | " | 66 | Bộ |
| 26 | Vỏ tủ điện composist | " | 16 | Tủ |
| 27 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | " | 30 | Cái |
| 28 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A | " | 1 | Cái |
| N | PHẦN HẠ THẾ | |||
| O | Phần xây lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm DƯL 10-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | " | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm DƯL 10-160-5,0 (TCVN 5847:2016) | " | 3 | Cột |
| 3 | Thanh kẹp cáp ngầm hạ thế | " | 15 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RC4 | " | 5 | Bộ |
| 5 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | " | 946,415 | Mét |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế pha lẻ CXV/DATA-185-0.6/1kV | " | 141,24 | Mét |
| 7 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 150 mm2 | " | 144 | Cái |
| 8 | Giá giữ cáp ngầm hạ thế | " | 2 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực fi 150/120 | " | 129,24 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng chiều dài tuyến như sau:+ Đường dây trung áp điện áp ≥ 22kV có tổng chiều dài tuyến tối thiểu là 2,33 km trong đó có thi công cáp ngầm và đường dây trên không;+Lắp đặt trạm biến áp có tổng khối lượng tối thiểu là 11 TBA/ 2800 kVA Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công việc tương tự tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDTCó tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật công việc tương tự tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 (3) trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm các công việc tương tự tối thiểu 01 năm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Xe tải 5 tấn | Xe tải 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 5 | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Pa lăng 2,5 tấn | Pa lăng 2,5 tấn | 2 |
| 8 | Ti pho 2,5 tấn | Ti pho 2,5 tấn | 2 |
| 9 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
| 12 | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | 2 |
| 13 | Thiết bị ra dây | Thiết bị ra dây | 2 |
| 14 | Puly nhôm kéo dây | Puly nhôm kéo dây | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi