Gói thầu: PD 01: Gói thầu thực hiện phá dỡ công trình, di dời cây xanh và xây dựng hàng rào bảo vệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303588-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
Tên gói thầu PD 01: Gói thầu thực hiện phá dỡ công trình, di dời cây xanh và xây dựng hàng rào bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20210217330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của TĐXDVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 10:45:00 đến ngày 2021-03-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,741,400,712 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công phá dỡ công trình có tính chất tương tự như gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là N = 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.200.000.000 VNĐ (Hai tỷ, hai trăm triệu đồng) (Giá trị hợp đồng tương ứng là 70% giá trị phá dỡ của công trình không bao gồm phần vật tư thu hồi) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.600.000.000 VND (sáu tỷ, sáu trăm triệu đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình phá dỡ có tính chất tương tự như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 03 người.Bao gồm:- 02 kỹ sư chuyên nghành xây dựng- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng- Các các bộ kỹ thuật Có trình độ đại học và Đã tham gia làm kỹ sư thi công phá dỡ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có thêm chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình phá dỡ có tính chất tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị phá dỡ kết cấu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ kết cấu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào múc phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cắt tỉa cành cây
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG ĐẢNG ỦY
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp367,604m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2407tấn
3Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp389,733m2
4Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
5Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
6Tháo dỡ chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
7Tháo dỡ chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
8Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống PCCC. (Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I)Chương V: Yêu cầu về xây lắp15công
9Khối lượng phá dỡ nền gạch Ceramic bao gồm lớp vữa lótChương V: Yêu cầu về xây lắp553,845m2
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp27,6923m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp165,798m2
12Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp38,6915m2
13Tháo dỡ lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về xây lắp8,253m2
14Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp124,5098m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp28,8156m3
16Khối lượng phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về xây lắp209,848m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp37,3529m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp87,1569m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp62,9544m3
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp146,8936m3
21Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V: Yêu cầu về xây lắp4,1213100m3
22Công tác xử lý phế thải phá dỡChương V: Yêu cầu về xây lắp618,195100m3
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG PLAN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp431,87m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,4437tấn
3Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp445,1088m2
4Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
5Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
6Tháo dỡ chậu tiểu NamChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
7Tháo dỡ chậu tiểu NữChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
8Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống PCCC. ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I)Chương V: Yêu cầu về xây lắp15công
9KL Phá dỡ nền gạch Ceramic bao gồm lớp vữa lótChương V: Yêu cầu về xây lắp445,1088m2
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp22,2554m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp198,883m2
12Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp218,3089m2
13Tháo dỡ vách gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp38,004m2
14Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp31,437m2
15KL Bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp114,0281m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp22,0214m3
17Khối lượng phá dỡ tường xâyChương V: Yêu cầu về xây lắp119,6966m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp34,2084m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp79,8197m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp35,909m3
21Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp83,7876m3
22Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V: Yêu cầu về xây lắp3,1741100m3 
23Công tác xử lý phế thải phá dỡChương V: Yêu cầu về xây lắp476,115m3
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI NHÀ 5 TẦNG
1Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp19cái
2Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp19cái
3Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống PCCC. ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I)Chương V: Yêu cầu về xây lắp35công
4Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox trên mái, đơn giá nhân công tính 60%Chương V: Yêu cầu về xây lắp3bể
5Tháo dỡ cửa đi, cửa sổChương V: Yêu cầu về xây lắp254,747m2
6Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp138,2495m2
7Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can máiChương V: Yêu cầu về xây lắp69,525m2
8Phá dỡ Nền gạch lá nem trên máiChương V: Yêu cầu về xây lắp171,9424m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên máiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,911m3
10KL Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp162,8434m3
11KL Phá dỡ tường xâyChương V: Yêu cầu về xây lắp292,4332m3
12Khối lượng Phá dỡ nền gạch - Gạch Ceramic nền tầng 1,2,3, 4,5 (có tính lớp vữa lót dày 3cm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp876,3670.0
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp43,8184m3
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về xây lắp235m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp48,853m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp113,9904m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương V: Yêu cầu về xây lắp87,73m3
18Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp204,7032m3
19Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V: Yêu cầu về xây lắp5,373100m3 
20Công tác xử lý phế thải phá dỡChương V: Yêu cầu về xây lắp805,95m3
21Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
22Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
23Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
24Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống PCCC. ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I)Chương V: Yêu cầu về xây lắp35công
25Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox trên mái, đơn giá nhân công tính 60%Chương V: Yêu cầu về xây lắp3bể
26Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp68,7375m2
27Tháo dỡ vách ngăn bằng gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp5,34m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp227,916m2
29Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp214,5225m2
30Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can máiChương V: Yêu cầu về xây lắp91,26m2
31Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạchChương V: Yêu cầu về xây lắp178,0286m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp2,7435m3
33KL Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp205,601m3
34KL Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V: Yêu cầu về xây lắp316,557m3
35Khối lượng Phá dỡ nền gạch - Gạch Ceramic nền tầng 1,2,3, 4,5 (có tính lớp vữa lót dày 3cm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.117,661m2
36Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp55,8831m3
37Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về xây lắp271,8624m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp61,6803m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp143,9207m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương V: Yêu cầu về xây lắp94,9671m3
41Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp221,5899m3
42Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V: Yêu cầu về xây lắp6,205100m3 
43Công tác xử lý phế thải phá dỡChương V: Yêu cầu về xây lắp930,75m3
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI NHÀ 7 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp1.519,4923m2
2Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp129,5276m2
3Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp21cái
4Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp14cái
5Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu về xây lắp14cái
6Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống PCCC. ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I)Chương V: Yêu cầu về xây lắp105công
7Tháo dỡ lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về xây lắp57,094m2
8Tháo dỡ lan can kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp21,204m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp253,74m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,6721tấn
11Phá dỡ Nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về xây lắp295,1588m2
12Khối lượng Phá dỡ gạch lát nềnChương V: Yêu cầu về xây lắp4.263,7455m2
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp213,1873m3
14Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp3.989,7455m2
15Khối lượng Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp1.186,7075m3
16KL Phá dỡ kết cấu tường xâyChương V: Yêu cầu về xây lắp764,2497m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp356,0123m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp830,6953m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp229,2749m3
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp534,9748m3
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về xây lắp906,0724m3
22Vận chuyển tấm lợp các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp2,5374100m2
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp3,9728100m3
24Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V: Yêu cầu về xây lắp25,9395100m3 
25Công tác xử lý phế thải phá dỡChương V: Yêu cầu về xây lắp3.890,925m3
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Khối lượng Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V: Yêu cầu về xây lắp113,44m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp5,672m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp47,7165m2
4Tháo dỡ thiết bị điện ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3công
5KL phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp13,455m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp5,084m3
7KL phá dỡ tường xâyChương V: Yêu cầu về xây lắp25,6987m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1779100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp4,0365m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp9,4185m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương V: Yêu cầu về xây lắp7,7096m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp17,9891m3
13Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7152100m3 
14Công tác xử lý phế thải phá dỡChương V: Yêu cầu về xây lắp107,28m3
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE MÁY
1KL Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V: Yêu cầu về xây lắp59,6954m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp2,9848m3
3KL phá dỡ bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp12,529m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp3,7587m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp8,7703m3
6KL phá dỡ tường xâyChương V: Yêu cầu về xây lắp8,0669m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4201m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp5,6468m3
9Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2358100m3
10Công tác xử lý phế thải phá dỡChương V: Yêu cầu về xây lắp35,371m3
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp65,162m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2918tấn
3Tháo dỡ trần nhôm AluminiumChương V: Yêu cầu về xây lắp69,366m2
4KL Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp25,9189m3
5KL Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về xây lắp3,6295m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0312100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0889m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp2,5407m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp7,7757m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp18,1432m3
11Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3267100m3
12Công tác xử lý phế thải phá dỡChương V: Yêu cầu về xây lắp49,005m3
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Khối lượng phá dỡ kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V: Yêu cầu về xây lắp79,8m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp3,99m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp27,29m2
4Tháo dỡ thiết bị điện ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2công
5KL phá kết cấu BTCTChương V: Yêu cầu về xây lắp9,8221m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp2,805m3
7KL phá dỡ kết cấu tường xâyChương V: Yêu cầu về xây lắp11,2451m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp2,9466m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp6,8755m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp3,3735m3
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp7,8716m3
12Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3387100m3 
13Công tác xử lý phế thải phá dỡChương V: Yêu cầu về xây lắp50,805m3
J HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CHẠY MÁY PHÁT ĐIỆN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp18,81m2
2Tháo dỡ thiết bị điện ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3công
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp92,792m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2539tấn
5Khối lượng Phá dỡ gạch lát nềnChương V: Yêu cầu về xây lắp56,0425m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp2,8021m3
7KL phá dỡ kết cấu BTCTChương V: Yêu cầu về xây lắp13,1425m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp5,6043m3
9KL phá dỡ tường xâyChương V: Yêu cầu về xây lắp43,3757m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp3,9428m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp9,1998m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp13,0127m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp30,363m3
14Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6643100m3 
15Công tác xử lý phế thải phá dỡChương V: Yêu cầu về xây lắp99,645m3
K HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BỂ NƯỚC
1Khối lượng phá dỡ nền xi măng không cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp97,5618m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp4,8781m3
3Khối lượng phá dỡ bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp15,3212m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp4,5964m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp10,7248m3
6Khối lượng phá tường xâyChương V: Yêu cầu về xây lắp18,7718m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp5,6315m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp13,1403m3
9Khối lượng phá bê tông lótChương V: Yêu cầu về xây lắp14,1303m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp4,2391m3
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp9,8912m3
12Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V: Yêu cầu về xây lắp0,531100m3 
13Công tác xử lý phế thải phá dỡChương V: Yêu cầu về xây lắp79,6521m3
L HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHO BẾP, TRẠM BƠM CỨU HỎA
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp26,27m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1317tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0455m3
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn kèo thép và cột thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1601tấn
5KL Phá dỡ nền gạch Ceramic bao gồm lớp vữa lótChương V: Yêu cầu về xây lắp26,3778m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp1,3189m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,89m2
8Tháo dỡ thiết bị điện ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3công
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp7,7814m3
10Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1015100m3 
11Công tác xử lý phế thải phá dỡChương V: Yêu cầu về xây lắp15,2187m3
M HẠNG MỤC: PHÒNG HỌP+NHÀ ĂN TẬP ĐOÀN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.040,1939m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,974tấn
3Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp594,0217m2
4Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
5Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
6Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
7Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống PCCC. ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I)Chương V: Yêu cầu về xây lắp25công
8Khối lượng phá dỡ nền gạch Ceramic bao gồm lớp vữa lótChương V: Yêu cầu về xây lắp820,8062m2
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp41,0403m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp174,56m2
11Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp26,476m2
12Tháo dỡ vách ngăn khu WCChương V: Yêu cầu về xây lắp33,8184m2
13Tháo dỡ hàng rào trang tríChương V: Yêu cầu về xây lắp101,4m2
14Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép42,2158m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp61,9795m3
16Khối lượng phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về xây lắp267,4536m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp12,6647m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp29,5511m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp80,2361m3
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp187,2175m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp3,1474100m3
22Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,4753100m3 
23Công tác xử lý phế thải phá dỡChương V: Yêu cầu về xây lắp671,295m3
N HẠNG MỤC: CÂY XANH, CỘT ĐÈN, CỘT CỜ
1Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 3 (D>50)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cây/lần
2Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 (20Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cây/lần
3Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 3 ( đường kính cây d> 50 cm )Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cây/lần
4Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 ( đường kính cây 20Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cây/lần
5Thu hồi cột đèn trang trí, cột thép cao £ 8mChương V: Yêu cầu về xây lắp71 cột
6Thu hồi cột thép cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp21 cột
O HẠNG MỤC BIỆN PHÁP THI CÔNG PHÁ DỠ, AN TOÀN HÈ RÃNH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp35,0833100m3
2Vận chuyển phế thải trạc nôi bộ trong công trường bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp35,0833100m3
3Đắp phế thải phá dỡ tạo vị trí độ cao cho máy đứng, bằng máy đào Chương V: Yêu cầu về xây lắp35,0833100m3
4Thuê tấm tôn lót hè rãnh cho ô tô ra vào qua cổngChương V: Yêu cầu về xây lắp4tấm
5Vận chuyển cẩu tấm thép vào vị trí lắp đặtChương V: Yêu cầu về xây lắp2chuyến
P HẠNG MỤC:BIỆN PHÁP CHỐNG BỤI
1Tưới nước chống bụi trong quá trình phá dỡChương V: Yêu cầu về xây lắp30ca
2Bạt che chắn chống bụi và vật liệu văng cho công trình (02 lớp lưới chống bụi)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8.520,8m2
3Lắp dựng bạt dứa chống bụi che chắn công trình thi công phá dỡChương V: Yêu cầu về xây lắp8.520,8m2
Q HẠNG MỤC: HÀNG RÀO CHỐNG BỤI MẶT PHỐ KHÂM THIÊN
1Hàng rào tôn bảo vệ công trìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp247,5m2
2Cây chống bằng thép hộp cao 6m căng lưới phái trênChương V: Yêu cầu về xây lắp253,5m
3Bạt che chắn chống bụi và vật liệu văng cho công trình (02 lớp lưới chống bụi)Chương V: Yêu cầu về xây lắp297m2
4Lắp dựng bạt dứa chống bụi che chắn công trình thi công phá dỡChương V: Yêu cầu về xây lắp297m2
R HẠNG MỤC: VẬT TƯ THU HỒI
1Tôn múi dày 0,35 (Trọng lượng: 2,747kg/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp-1,0098tấn
2Sắt thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp-1,2407tấn
3Bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp-4cái
4Chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp-4cái
5Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về xây lắp-4cái
6Chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về xây lắp-4cái
7Hệ thống thiết bị điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp-1gói
8Cửa các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp-165,798m2
9Vách ngăn bằng nhôm kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp-38,6915m2
10Lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về xây lắp-0,099tấn
11Tôn múi dày 0,35 (Trọng lượng: 2,747kg/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp-1,1863tấn
12Sắt thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp-1,4437tấn
13bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp-4cái
14chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp-4cái
15chậu tiểu NamChương V: Yêu cầu về xây lắp-4cái
16Chậu tiểu NữChương V: Yêu cầu về xây lắp-4cái
17Hệ thống thiết bị điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp-1gói
18Cửa các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp-198,883m2
19Vách ngăn bằng nhôm kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp-218,3089m2
20Lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp-0,3772tấn
21Bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp-19cái
22Chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp-19cái
23Hệ thống thiết bị điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp-1gói
24Bể nước InoxChương V: Yêu cầu về xây lắp-240kg
25Cửa các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp-254,747m2
26Vách ngăn bằng nhôm kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp-138,2495m2
27Lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp-0,8343tấn
28Bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp-15cái
29Chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp-15cái
30Chậu tiểuChương V: Yêu cầu về xây lắp-10cái
31Hệ thống thiết bị điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp-1gói
32Bể nước Inox trên máiChương V: Yêu cầu về xây lắp-240kg
33Cửa các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp-227,916m2
34Vách ngăn bằng nhôm kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp-214,5225m2
35Lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp-1,0951tấn
36Cửa các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp-1.519,4923m2
37Vách ngăn bằng nhôm kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp-129,5276m2
38bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp-21cái
39chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp-14cái
40chậu tiểuChương V: Yêu cầu về xây lắp-14cái
41Hệ thống thiết bị điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp-1gói
42Lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về xây lắp-0,6851Tấn
43Tôn múi dày 0,35 (Trọng lượng: 2,747kg/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp-0,697tấn
44Sắt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp-1,6721tấn
45Cửa các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp-47,7165m2
46Hệ thống thiết bị điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp-1gói
47Tôn múi dày 0,35 (Trọng lượng: 2,747kg/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp-0,179tấn
48Sắt thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp-0,2918tấn
49Trần nhôm AluminiumChương V: Yêu cầu về xây lắp-138,732kg
50cửa các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp-27,29m2
51Hệ thống thiết bị điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp-1gói
52cửa các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp-18,81m2
53Hệ thống thiết bị điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp-1gói
54Tôn múi dày 0,35 (Trọng lượng: 2,747kg/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp-0,2549tấn
55Sắt thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp-0,2539tấn
56Tôn múi dày 0,35 (Trọng lượng: 2,747kg/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp-0,0722tấn
57Sắt thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp-0,1317tấn
58cửa các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp-1,89m2
59Hệ thống thiết bị điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp-1gói
60Tôn múi dày 0,35 (Trọng lượng: 2,747kg/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp-2,8574tấn
61Sắt thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp-17,974tấn
62Bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp-8cái
63Chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp-7cái
64Chậu tiểuChương V: Yêu cầu về xây lắp-8cái
65Hệ thống thiết bị điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp-1gói
66cửa các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp-174,56m2
67vách ngăn bằng nhôm kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp-26,476m2
68Vách ngăn khu WCChương V: Yêu cầu về xây lắp-33,8184m2
69Hàng rào trang tríChương V: Yêu cầu về xây lắp-1,521m2
70Sắt thép trong bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp-6,531tấn
71Cột đèn trang trí, cột thép cao £ 8mChương V: Yêu cầu về xây lắp-0,8633tấn
72Cột cờChương V: Yêu cầu về xây lắp-0,1233tấn
73Sắt thép trong bê tông các nhà phá dỡ ( tính Hàm lượng cốt thép 80kg/1m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp-150,794tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công phá dỡ công trình có tính chất tương tự như gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là N = 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.200.000.000 VNĐ (Hai tỷ, hai trăm triệu đồng) (Giá trị hợp đồng tương ứng là 70% giá trị phá dỡ của công trình không bao gồm phần vật tư thu hồi) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.600.000.000 VND (sáu tỷ, sáu trăm triệu đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình phá dỡ có tính chất tương tự như gói thầu này53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật: 03 người.Bao gồm:- 02 kỹ sư chuyên nghành xây dựng- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng- Các các bộ kỹ thuật Có trình độ đại học và Đã tham gia làm kỹ sư thi công phá dỡ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu32
3 Quản lý an toàn lao động 1 Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có thêm chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình phá dỡ có tính chất tương tự như gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ 5 tấn trở lên Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy khoan bê tông 1,5KW Khoan bê tông2
3 Búa căn khí nén 3m3/ph phá dỡ kết cấu2
4 Máy nén khí 360m3/h Máy nén khí1
5 Cần trục ô tô 16T Cẩu hàng1
6 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Phá dỡ kết cấu2
7 Máy đào 1,25 m3 Đào múc phế thải1
8 Cẩu 10 tấn Cẩu hàng1
9 Cưa máy cầm tay Cắt tỉa cành cây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->