Gói thầu: PD 01: Gói thầu thực hiện phá dỡ công trình, di dời cây xanh và xây dựng hàng rào bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| Tên gói thầu | PD 01: Gói thầu thực hiện phá dỡ công trình, di dời cây xanh và xây dựng hàng rào bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của TĐXDVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 10:45:00 đến ngày 2021-03-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,741,400,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công phá dỡ công trình có tính chất tương tự như gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là N = 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.200.000.000 VNĐ (Hai tỷ, hai trăm triệu đồng) (Giá trị hợp đồng tương ứng là 70% giá trị phá dỡ của công trình không bao gồm phần vật tư thu hồi) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.600.000.000 VND (sáu tỷ, sáu trăm triệu đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình phá dỡ có tính chất tương tự như gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 03 người.Bao gồm:- 02 kỹ sư chuyên nghành xây dựng- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng- Các các bộ kỹ thuật Có trình độ đại học và Đã tham gia làm kỹ sư thi công phá dỡ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có thêm chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình phá dỡ có tính chất tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | phá dỡ kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào múc phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt tỉa cành cây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 367,604 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2407 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 389,733 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống PCCC. (Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | công |
| 9 | Khối lượng phá dỡ nền gạch Ceramic bao gồm lớp vữa lót | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 553,845 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,6923 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 165,798 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,6915 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,253 | m2 |
| 14 | Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 124,5098 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,8156 | m3 |
| 16 | Khối lượng phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 209,848 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,3529 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,1569 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,9544 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 146,8936 | m3 |
| 21 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1213 | 100m3 |
| 22 | Công tác xử lý phế thải phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 618,195 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG PLAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 431,87 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4437 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 445,1088 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu Nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu Nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống PCCC. ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | công |
| 9 | KL Phá dỡ nền gạch Ceramic bao gồm lớp vữa lót | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 445,1088 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,2554 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 198,883 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 218,3089 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,004 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,437 | m2 |
| 15 | KL Bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 114,0281 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,0214 | m3 |
| 17 | Khối lượng phá dỡ tường xây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,6966 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,2084 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,8197 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,909 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,7876 | m3 |
| 22 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1741 | 100m3 |
| 23 | Công tác xử lý phế thải phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 476,115 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI NHÀ 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống PCCC. ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | công |
| 4 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox trên mái, đơn giá nhân công tính 60% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bể |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 254,747 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138,2495 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,525 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch lá nem trên mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 171,9424 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,911 | m3 |
| 10 | KL Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 162,8434 | m3 |
| 11 | KL Phá dỡ tường xây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 292,4332 | m3 |
| 12 | Khối lượng Phá dỡ nền gạch - Gạch Ceramic nền tầng 1,2,3, 4,5 (có tính lớp vữa lót dày 3cm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 876,367 | 0.0 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,8184 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 235 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,853 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,9904 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,73 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 204,7032 | m3 |
| 19 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,373 | 100m3 |
| 20 | Công tác xử lý phế thải phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 805,95 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 24 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống PCCC. ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | công |
| 25 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox trên mái, đơn giá nhân công tính 60% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bể |
| 26 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,7375 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,34 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 227,916 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 214,5225 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,26 | m2 |
| 31 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 178,0286 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7435 | m3 |
| 33 | KL Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 205,601 | m3 |
| 34 | KL Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 316,557 | m3 |
| 35 | Khối lượng Phá dỡ nền gạch - Gạch Ceramic nền tầng 1,2,3, 4,5 (có tính lớp vữa lót dày 3cm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.117,661 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,8831 | m3 |
| 37 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 271,8624 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,6803 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 143,9207 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,9671 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 221,5899 | m3 |
| 42 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,205 | 100m3 |
| 43 | Công tác xử lý phế thải phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 930,75 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI NHÀ 7 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.519,4923 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 129,5276 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống PCCC. ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 105 | công |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,094 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,204 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 253,74 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6721 | tấn |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 295,1588 | m2 |
| 12 | Khối lượng Phá dỡ gạch lát nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.263,7455 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 213,1873 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.989,7455 | m2 |
| 15 | Khối lượng Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.186,7075 | m3 |
| 16 | KL Phá dỡ kết cấu tường xây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 764,2497 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 356,0123 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 830,6953 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 229,2749 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 534,9748 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 906,0724 | m3 |
| 22 | Vận chuyển tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5374 | 100m2 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9728 | 100m3 |
| 24 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,9395 | 100m3 |
| 25 | Công tác xử lý phế thải phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.890,925 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Khối lượng Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,672 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,7165 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 5 | KL phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,455 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,084 | m3 |
| 7 | KL phá dỡ tường xây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,6987 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1779 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0365 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,4185 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,7096 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,9891 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7152 | 100m3 |
| 14 | Công tác xử lý phế thải phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,28 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | KL Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,6954 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9848 | m3 |
| 3 | KL phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,529 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7587 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,7703 | m3 |
| 6 | KL phá dỡ tường xây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,0669 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4201 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6468 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2358 | 100m3 |
| 10 | Công tác xử lý phế thải phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,371 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,162 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2918 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhôm Aluminium | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,366 | m2 |
| 4 | KL Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,9189 | m3 |
| 5 | KL Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6295 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0312 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0889 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5407 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,7757 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,1432 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3267 | 100m3 |
| 12 | Công tác xử lý phế thải phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,005 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Khối lượng phá dỡ kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,99 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,29 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 5 | KL phá kết cấu BTCT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,8221 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,805 | m3 |
| 7 | KL phá dỡ kết cấu tường xây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2451 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9466 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,8755 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3735 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8716 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3387 | 100m3 |
| 13 | Công tác xử lý phế thải phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,805 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CHẠY MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,792 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2539 | tấn |
| 5 | Khối lượng Phá dỡ gạch lát nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,0425 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8021 | m3 |
| 7 | KL phá dỡ kết cấu BTCT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,1425 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6043 | m3 |
| 9 | KL phá dỡ tường xây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,3757 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9428 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,1998 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,0127 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,363 | m3 |
| 14 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6643 | 100m3 |
| 15 | Công tác xử lý phế thải phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 99,645 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Khối lượng phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,5618 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8781 | m3 |
| 3 | Khối lượng phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,3212 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5964 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,7248 | m3 |
| 6 | Khối lượng phá tường xây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,7718 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6315 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,1403 | m3 |
| 9 | Khối lượng phá bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,1303 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2391 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,8912 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,531 | 100m3 |
| 13 | Công tác xử lý phế thải phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,6521 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHO BẾP, TRẠM BƠM CỨU HỎA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1317 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0455 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn kèo thép và cột thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1601 | tấn |
| 5 | KL Phá dỡ nền gạch Ceramic bao gồm lớp vữa lót | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,3778 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3189 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,89 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,7814 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1015 | 100m3 |
| 11 | Công tác xử lý phế thải phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,2187 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: PHÒNG HỌP+NHÀ ĂN TẬP ĐOÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.040,1939 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,974 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 594,0217 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống PCCC. ( Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | công |
| 8 | Khối lượng phá dỡ nền gạch Ceramic bao gồm lớp vữa lót | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 820,8062 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,0403 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 174,56 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,476 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn khu WC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,8184 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hàng rào trang trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 101,4 | m2 |
| 14 | Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | 42,2158 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,9795 | m3 |
| 16 | Khối lượng phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 267,4536 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,6647 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,5511 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,2361 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 187,2175 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1474 | 100m3 |
| 22 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4753 | 100m3 |
| 23 | Công tác xử lý phế thải phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 671,295 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: CÂY XANH, CỘT ĐÈN, CỘT CỜ | |||
| 1 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 3 (D>50) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cây/lần |
| 2 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 (20| Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cây/lần | |
| 3 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 3 ( đường kính cây d> 50 cm ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cây/lần |
| 4 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 ( đường kính cây 20| Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cây/lần | |
| 5 | Thu hồi cột đèn trang trí, cột thép cao £ 8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 cột |
| 6 | Thu hồi cột thép cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cột |
| O | HẠNG MỤC BIỆN PHÁP THI CÔNG PHÁ DỠ, AN TOÀN HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,0833 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trạc nôi bộ trong công trường bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,0833 | 100m3 |
| 3 | Đắp phế thải phá dỡ tạo vị trí độ cao cho máy đứng, bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,0833 | 100m3 |
| 4 | Thuê tấm tôn lót hè rãnh cho ô tô ra vào qua cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | tấm |
| 5 | Vận chuyển cẩu tấm thép vào vị trí lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | chuyến |
| P | HẠNG MỤC:BIỆN PHÁP CHỐNG BỤI | |||
| 1 | Tưới nước chống bụi trong quá trình phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | ca |
| 2 | Bạt che chắn chống bụi và vật liệu văng cho công trình (02 lớp lưới chống bụi) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8.520,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng bạt dứa chống bụi che chắn công trình thi công phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8.520,8 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO CHỐNG BỤI MẶT PHỐ KHÂM THIÊN | |||
| 1 | Hàng rào tôn bảo vệ công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 247,5 | m2 |
| 2 | Cây chống bằng thép hộp cao 6m căng lưới phái trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 253,5 | m |
| 3 | Bạt che chắn chống bụi và vật liệu văng cho công trình (02 lớp lưới chống bụi) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 297 | m2 |
| 4 | Lắp dựng bạt dứa chống bụi che chắn công trình thi công phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 297 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Tôn múi dày 0,35 (Trọng lượng: 2,747kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1,0098 | tấn |
| 2 | Sắt thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1,2407 | tấn |
| 3 | Bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -4 | cái |
| 4 | Chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -4 | cái |
| 5 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -4 | cái |
| 6 | Chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -4 | cái |
| 7 | Hệ thống thiết bị điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1 | gói |
| 8 | Cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -165,798 | m2 |
| 9 | Vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -38,6915 | m2 |
| 10 | Lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -0,099 | tấn |
| 11 | Tôn múi dày 0,35 (Trọng lượng: 2,747kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1,1863 | tấn |
| 12 | Sắt thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1,4437 | tấn |
| 13 | bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -4 | cái |
| 14 | chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -4 | cái |
| 15 | chậu tiểu Nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -4 | cái |
| 16 | Chậu tiểu Nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -4 | cái |
| 17 | Hệ thống thiết bị điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1 | gói |
| 18 | Cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -198,883 | m2 |
| 19 | Vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -218,3089 | m2 |
| 20 | Lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -0,3772 | tấn |
| 21 | Bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -19 | cái |
| 22 | Chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -19 | cái |
| 23 | Hệ thống thiết bị điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1 | gói |
| 24 | Bể nước Inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -240 | kg |
| 25 | Cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -254,747 | m2 |
| 26 | Vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -138,2495 | m2 |
| 27 | Lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -0,8343 | tấn |
| 28 | Bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -15 | cái |
| 29 | Chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -15 | cái |
| 30 | Chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -10 | cái |
| 31 | Hệ thống thiết bị điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1 | gói |
| 32 | Bể nước Inox trên mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -240 | kg |
| 33 | Cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -227,916 | m2 |
| 34 | Vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -214,5225 | m2 |
| 35 | Lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1,0951 | tấn |
| 36 | Cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1.519,4923 | m2 |
| 37 | Vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -129,5276 | m2 |
| 38 | bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -21 | cái |
| 39 | chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -14 | cái |
| 40 | chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -14 | cái |
| 41 | Hệ thống thiết bị điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1 | gói |
| 42 | Lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -0,6851 | Tấn |
| 43 | Tôn múi dày 0,35 (Trọng lượng: 2,747kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -0,697 | tấn |
| 44 | Sắt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1,6721 | tấn |
| 45 | Cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -47,7165 | m2 |
| 46 | Hệ thống thiết bị điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1 | gói |
| 47 | Tôn múi dày 0,35 (Trọng lượng: 2,747kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -0,179 | tấn |
| 48 | Sắt thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -0,2918 | tấn |
| 49 | Trần nhôm Aluminium | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -138,732 | kg |
| 50 | cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -27,29 | m2 |
| 51 | Hệ thống thiết bị điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1 | gói |
| 52 | cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -18,81 | m2 |
| 53 | Hệ thống thiết bị điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1 | gói |
| 54 | Tôn múi dày 0,35 (Trọng lượng: 2,747kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -0,2549 | tấn |
| 55 | Sắt thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -0,2539 | tấn |
| 56 | Tôn múi dày 0,35 (Trọng lượng: 2,747kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -0,0722 | tấn |
| 57 | Sắt thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -0,1317 | tấn |
| 58 | cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1,89 | m2 |
| 59 | Hệ thống thiết bị điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1 | gói |
| 60 | Tôn múi dày 0,35 (Trọng lượng: 2,747kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -2,8574 | tấn |
| 61 | Sắt thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -17,974 | tấn |
| 62 | Bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -8 | cái |
| 63 | Chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -7 | cái |
| 64 | Chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -8 | cái |
| 65 | Hệ thống thiết bị điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1 | gói |
| 66 | cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -174,56 | m2 |
| 67 | vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -26,476 | m2 |
| 68 | Vách ngăn khu WC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -33,8184 | m2 |
| 69 | Hàng rào trang trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -1,521 | m2 |
| 70 | Sắt thép trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -6,531 | tấn |
| 71 | Cột đèn trang trí, cột thép cao £ 8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -0,8633 | tấn |
| 72 | Cột cờ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -0,1233 | tấn |
| 73 | Sắt thép trong bê tông các nhà phá dỡ ( tính Hàm lượng cốt thép 80kg/1m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -150,794 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công phá dỡ công trình có tính chất tương tự như gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là N = 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.200.000.000 VNĐ (Hai tỷ, hai trăm triệu đồng) (Giá trị hợp đồng tương ứng là 70% giá trị phá dỡ của công trình không bao gồm phần vật tư thu hồi) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.600.000.000 VND (sáu tỷ, sáu trăm triệu đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình phá dỡ có tính chất tương tự như gói thầu này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật: 03 người.Bao gồm:- 02 kỹ sư chuyên nghành xây dựng- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng- Các các bộ kỹ thuật Có trình độ đại học và Đã tham gia làm kỹ sư thi công phá dỡ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có thêm chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình phá dỡ có tính chất tương tự như gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ 5 tấn trở lên | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Khoan bê tông | 2 |
| 3 | Búa căn khí nén 3m3/ph | phá dỡ kết cấu | 2 |
| 4 | Máy nén khí 360m3/h | Máy nén khí | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô 16T | Cẩu hàng | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phá dỡ kết cấu | 2 |
| 7 | Máy đào 1,25 m3 | Đào múc phế thải | 1 |
| 8 | Cẩu 10 tấn | Cẩu hàng | 1 |
| 9 | Cưa máy cầm tay | Cắt tỉa cành cây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi