Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228063-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210225035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 14:33:00 đến ngày 2021-03-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,742,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,425,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu bốn trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0113648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.022E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng xử lý sụt trượt trên đường Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.742.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.484.864.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng xử lý sụt trượt trên đường Quốc lộ đang khai thác (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm), có chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh hơi 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh hơi 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc 2,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu 6T (cần trục ôtô)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 6T (cần trục ôtô)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu 16,0T (cần trục bánh xích)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 16,0T (cần trục bánh xích)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cọc tự hành 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc tự hành 1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trạm trộn 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị + Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị + Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tải 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 12T
- Số lượng tối thiểu 5
21-Ôtô chở nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỆ KÈ
1Cốt thép FMô tả kỹ thuật theo chương V1,0816tấn
2Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8438tấn
3BTXM M250 đá 1x2 bệ kèMô tả kỹ thuật theo chương V390m3
4Ván khuôn thép bệ kèMô tả kỹ thuật theo chương V331,2m2
5Vữa xi măng M50 lót dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
B MÓNG CỌC RAY
1Cọc ray P43Mô tả kỹ thuật theo chương V108,8344tấn
2Thanh giằng ray P43Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8603tấn
3Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,8603tấn
4Cắt thép rayMô tả kỹ thuật theo chương V21mạch
5Thép đệm dày 28mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077tấn
6Cắt thép đệm dày 28mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,06m
7Đóng cọc ray P43 trên cạn, cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.273,7m
8Đóng cọc ray P43 trên cạn, cọc không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V163,8m
9Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
10Thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3604tấn
11Đường hàn 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,18m
12Thép D22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4515tấn
C NỀN MẶT ĐƯỜNG LÚN SỤT
1Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V669,44m3
2Thảm BTNC 12,5 dày TB 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.028,92m2
3Sản xuất và vận chuyển BTN, đá dăm đen cự ly TB 70KmMô tả kỹ thuật theo chương V124,7051tấn
4Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.028,92m2
5Thảm BTNC 19 dày TB 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.028,92m2
6Sản xuất và vận chuyển BTN, đá dăm đen cự ly TB 70KmMô tả kỹ thuật theo chương V171,0065tấn
7Tưới nhũ tương thấm bám TC 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.028,92m2
8Cấp phối đá dăm loại I (lớp trên) dày 17cmMô tả kỹ thuật theo chương V174,9164m3
9Cấp phối đá dăm loại I (lớp dưới) dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V185,2056m3
10Đắp đất K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V514,46m3
11Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.798,84m3
12Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.798,84m3
13Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V302,11m3
14Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7.193,22m3
D Lề gia cố
1BTXM M200 đá 1x2 lề gia cố dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,7795m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,853m3
E Rãnh thấm
1Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V944,98m3
2Đắp đất K95 (bằng đầm cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V552,18m3
3Đắp đá hộc bằng máy ủi (đá tận dụng từ tháo dỡ rọ)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,2m3
4Đắp đá hộc bằng máy ủi (đá hộc mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,97m3
5Xếp đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V96,58m3
6Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V512,4m2
F Gia cố rãnh thấm
1Cốt thép FMô tả kỹ thuật theo chương V2,9579tấn
2BTXM M200 đá 1x2 rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V71,91m3
3Vữa xi măng M50 lót dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,59m3
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V479,4m2
5Ống thoát nước HPDE D40cm, dày 23,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
6Khoan lỗ D2cm lên ống thoát nước HPDE D40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.805lỗ
7Tháo dỡ ĐHX hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
8Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm hoàn trả hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
G Gia cố mái taluy âm
1Rải lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.125m2
2Thép F14mm ghim lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2698tấn
3Đóng thép F14mm vào đất sâu 85cmMô tả kỹ thuật theo chương V892,5m
4Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.087,5m2
5Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V255m2
6Rọ đá KT(2x1x1)mMô tả kỹ thuật theo chương V150rọ
7Phủ vữa xi măng M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,75m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I Hoàn trả rãnh dọc
1BTXM M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V20,58m3
2Vữa xi măng M100 lót và chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V10,29m3
3BTXM M200 đá 1x2 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V156,41m2
5Lắp đặt tấm đan rãnh KT(0,6x0,48x0,07)mMô tả kỹ thuật theo chương V980cái
J Cửa xả
1BTXM M200 đá 1x2 chân khay cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
2Ván khuôn thép chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
4Rọ đá KT(2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V1rọ
K Rãnh hình chữ nhật
1BTXM M200 đá 1x2 rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,16m3
2Ván khuôn thép thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V218,97m2
3Ván khuôn thép đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,82m2
4Cốt thép FMô tả kỹ thuật theo chương V0,8774tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2961tấn
6Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V3,01m2
7Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,94m3
L Tấm bản BTCT đúc sẵn
1BTXM M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V13,67m3
2Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V1,3534tấn
3Thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5827tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V66,58m2
5Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
M Cửa xả bậc nước
1BTXM M200 đá 1x2 mương dẫn (đáy + thành)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
2Ván khuôn thép đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,51m2
3Ván khuôn thép thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
5Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
6Đắp đất K95 (bằng đầm cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
7Rọ đá KT(2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V1rọ
N Hố thu Km107+474.66
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,68m3
2Đắp đất K95 (bằng đầm cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
3BTXM M200 đá 1x2 hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,89m3
4Ván khuôn thép đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
5Ván khuôn thép thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V16,24m2
6BTXM M200 đá 1x2 bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
7Ván khuôn thép bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,56m2
8Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
O KÈ CHÂN TRƯỜNG HỌC
1Tháo dỡ kè đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo chương V145,26m3
2Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V115,02m3
3Đắp đất K95 (bằng đầm cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4m3
4Rọ đá KT(2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V135rọ
5Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V270m2
P HẠNG MỤC KHÁC
1Tháo dỡ kè rọ đá KT(2x1x1)m (tận dụng 70% đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V250rọ
2Lắp đặt lại rọ đá KT(2x1x1)m (tận dụng đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V63rọ
3Tháo dỡ hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V96m
4Đập bỏ móng HLMMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
Q HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
R 1/ Hộ lan tôn sóng
1Lắp đặt tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V116m
2Cột thép D141mm, L=2100mm, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V57cột
3Cột thép D141mm, L=1800mm, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Tấm sóng L=2,33m, cao 310mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V58tấm
5Bản đệm thép KT(5x70x396)mmMô tả kỹ thuật theo chương V59bản
6Bu lông M19x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
7Bu lông M16x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V590bộ
8Tiêu phản quang dạng tam giác (2m/tiêu)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Tấm đuôi, đầu sóng L700, dày 3mm (bo tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
10Đóng cọc ngập đất 1,3m/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V76,7m
11Đóng cọc không ngập đất 0,8m/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V46,6m
12BTXM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,75m3
13Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
14Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V75m2
15Sơn phản quang màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
16Sơn phản quang màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
S 2/ Sơn an toàn giao thông
1Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
2Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,25m2
T 3/ Đinh phản quang
1Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
2Khoan tạo lỗ F26mm, L= 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V50lỗ
U VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐẮP & ĐẤT, PHẾ THẢI ĐỔ ĐI
1Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly TB 2, Km (Bãi thải Km107+400 QL27C, vào 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V275,71m3
2Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi, cự ly TB 2, Km (Bãi thải Km107+400 QL27C, vào 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,055m3
3Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi, cự ly TB 2, Km (Bãi thải Km107+400 QL27C, vào 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.743,82m3
4Đào và vận chuyển đất đắp, cự ly TB 2KmMô tả kỹ thuật theo chương V5.728,4508m3
V ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đèn cảnh báo ban đêm (Khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Biển báo tam giác A90 (Khấu hao 9%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Biển báo tròn D90 (Khấu hao 9%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Biển báo vuông KT(90x90)cm (Khấu hao 9%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biển báo chữ nhật KT(90x40)cm (Khấu hao 9%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V18biển
7Cột biển báo D90mm, L=2,9m (Khấu hao 9%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
8Cột biển báo D90mm, L=3,1m (Khấu hao 9%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
9Cột biển báo D90mm, L=3,35m (Khấu hao 9%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Lắp đặt cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
11Thép góc L(50x50x4)mm làm giá đỡ biển báo (Khấu hao 11%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0958tấn
12Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
13Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
14Đắp đất K95 (bằng đầm cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
15Dây dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp dựng rào chắn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Thép góc L(50x50x4)mm làm rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5156tấn
19Đường hàn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
20Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V90công
21Lắp dựng và tháo dỡ hệ ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0113648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.022E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng xử lý sụt trượt trên đường Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.742.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.484.864.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng xử lý sụt trượt trên đường Quốc lộ đang khai thác (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
3 Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
4 Công nhân 25 Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm), có chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 1,25m3 Máy đào bánh xích 1,25m31
2 Máy đào bánh hơi 0,8m3 Máy đào bánh hơi 0,8m31
3 Máy xúc 2,3m3 Máy xúc 2,3m31
4 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
5 Máy đầm cóc 70kg Máy đầm cóc 70kg2
6 Máy lu bánh lốp 16T Máy lu bánh lốp 16T1
7 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T1
8 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
9 Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) Cần cẩu 6T (cần trục ôtô)1
10 Cần cẩu 16,0T (cần trục bánh xích) Cần cẩu 16,0T (cần trục bánh xích)1
11 Máy đóng cọc tự hành 1,2T Máy đóng cọc tự hành 1,2T1
12 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l2
13 Trạm trộn 80T/h Trạm trộn 80T/h1
14 Máy phun nhựa đường 190CV Máy phun nhựa đường 190CV1
15 Máy rải 130-140CV Máy rải 130-140CV1
16 Máy rải 50 - 60m3/h Máy rải 50 - 60m3/h1
17 Thiết bị + Lò nấu sơn Thiết bị + Lò nấu sơn1
18 Ô tô tải 2,5T Ô tô tải 2,5T1
19 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
20 Ô tô tự đổ 12T Ô tô tự đổ 12T5
21 Ôtô chở nước 5m3 Ôtô chở nước 5m31
22 Máy nén khí 600m3/h Máy nén khí 600m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->