Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 14:33:00 đến ngày 2021-03-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,742,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,425,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu bốn trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0113648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.022E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng xử lý sụt trượt trên đường Quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.742.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.484.864.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng xử lý sụt trượt trên đường Quốc lộ đang khai thác (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm), có chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh hơi 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh hơi 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc 2,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu 16,0T (cần trục bánh xích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 16,0T (cần trục bánh xích) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cọc tự hành 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc tự hành 1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Trạm trộn 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50 - 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị + Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị + Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tải 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Ôtô chở nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô chở nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỆ KÈ | |||
| 1 | Cốt thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0816 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8438 | tấn | |
| 3 | BTXM M250 đá 1x2 bệ kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bệ kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,2 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M50 lót dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| B | MÓNG CỌC RAY | |||
| 1 | Cọc ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8344 | tấn |
| 2 | Thanh giằng ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8603 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8603 | tấn |
| 4 | Cắt thép ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mạch |
| 5 | Thép đệm dày 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | tấn |
| 6 | Cắt thép đệm dày 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m |
| 7 | Đóng cọc ray P43 trên cạn, cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.273,7 | m |
| 8 | Đóng cọc ray P43 trên cạn, cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8 | m |
| 9 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 10 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | tấn |
| 11 | Đường hàn 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m |
| 12 | Thép D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4515 | tấn |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG LÚN SỤT | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,44 | m3 |
| 2 | Thảm BTNC 12,5 dày TB 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển BTN, đá dăm đen cự ly TB 70Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7051 | tấn |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,92 | m2 |
| 5 | Thảm BTNC 19 dày TB 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,92 | m2 |
| 6 | Sản xuất và vận chuyển BTN, đá dăm đen cự ly TB 70Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,0065 | tấn |
| 7 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,92 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I (lớp trên) dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,9164 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I (lớp dưới) dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,2056 | m3 |
| 10 | Đắp đất K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,46 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.798,84 | m3 |
| 12 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.798,84 | m3 |
| 13 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,11 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.193,22 | m3 |
| D | Lề gia cố | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 lề gia cố dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7795 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,853 | m3 |
| E | Rãnh thấm | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 (bằng đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,18 | m3 |
| 3 | Đắp đá hộc bằng máy ủi (đá tận dụng từ tháo dỡ rọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,2 | m3 |
| 4 | Đắp đá hộc bằng máy ủi (đá hộc mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m3 |
| 5 | Xếp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,58 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,4 | m2 |
| F | Gia cố rãnh thấm | |||
| 1 | Cốt thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9579 | tấn |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,91 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M50 lót dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,4 | m2 |
| 5 | Ống thoát nước HPDE D40cm, dày 23,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 6 | Khoan lỗ D2cm lên ống thoát nước HPDE D40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.805 | lỗ |
| 7 | Tháo dỡ ĐHX hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm hoàn trả hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| G | Gia cố mái taluy âm | |||
| 1 | Rải lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125 | m2 |
| 2 | Thép F14mm ghim lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2698 | tấn |
| 3 | Đóng thép F14mm vào đất sâu 85cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,5 | m |
| 4 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087,5 | m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m2 |
| 6 | Rọ đá KT(2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | rọ |
| 7 | Phủ vữa xi măng M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | Hoàn trả rãnh dọc | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 lót và chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 3 | BTXM M200 đá 1x2 tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,41 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh KT(0,6x0,48x0,07)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | cái |
| J | Cửa xả | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 chân khay cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Rọ đá KT(2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | rọ |
| K | Rãnh hình chữ nhật | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,97 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | m2 |
| 4 | Cốt thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8774 | tấn |
| 5 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2961 | tấn | |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m3 |
| L | Tấm bản BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m3 |
| 2 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3534 | tấn |
| 3 | Thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5827 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,58 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| M | Cửa xả bậc nước | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 mương dẫn (đáy + thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 5 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 (bằng đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | Rọ đá KT(2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | rọ |
| N | Hố thu Km107+474.66 | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 (bằng đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 3 | BTXM M200 đá 1x2 hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 6 | BTXM M200 đá 1x2 bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| O | KÈ CHÂN TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ kè đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,26 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 (bằng đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m3 |
| 4 | Rọ đá KT(2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | rọ |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| P | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ kè rọ đá KT(2x1x1)m (tận dụng 70% đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | rọ |
| 2 | Lắp đặt lại rọ đá KT(2x1x1)m (tận dụng đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | rọ |
| 3 | Tháo dỡ hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 4 | Đập bỏ móng HLM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| Q | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| R | 1/ Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 2 | Cột thép D141mm, L=2100mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cột |
| 3 | Cột thép D141mm, L=1800mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Tấm sóng L=2,33m, cao 310mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | tấm |
| 5 | Bản đệm thép KT(5x70x396)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bản |
| 6 | Bu lông M19x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 7 | Bu lông M16x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | bộ |
| 8 | Tiêu phản quang dạng tam giác (2m/tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Tấm đuôi, đầu sóng L700, dày 3mm (bo tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 10 | Đóng cọc ngập đất 1,3m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7 | m |
| 11 | Đóng cọc không ngập đất 0,8m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m |
| 12 | BTXM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 15 | Sơn phản quang màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 16 | Sơn phản quang màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| S | 2/ Sơn an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,25 | m2 |
| T | 3/ Đinh phản quang | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 2 | Khoan tạo lỗ F26mm, L= 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | lỗ |
| U | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐẮP & ĐẤT, PHẾ THẢI ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly TB 2, Km (Bãi thải Km107+400 QL27C, vào 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,71 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi, cự ly TB 2, Km (Bãi thải Km107+400 QL27C, vào 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,055 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi, cự ly TB 2, Km (Bãi thải Km107+400 QL27C, vào 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.743,82 | m3 |
| 4 | Đào và vận chuyển đất đắp, cự ly TB 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.728,4508 | m3 |
| V | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn cảnh báo ban đêm (Khấu hao 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác A90 (Khấu hao 9%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Biển báo tròn D90 (Khấu hao 9%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Biển báo vuông KT(90x90)cm (Khấu hao 9%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật KT(90x40)cm (Khấu hao 9%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | biển |
| 7 | Cột biển báo D90mm, L=2,9m (Khấu hao 9%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Cột biển báo D90mm, L=3,1m (Khấu hao 9%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 9 | Cột biển báo D90mm, L=3,35m (Khấu hao 9%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Lắp đặt cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 11 | Thép góc L(50x50x4)mm làm giá đỡ biển báo (Khấu hao 11%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 12 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 (bằng đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 15 | Dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp dựng rào chắn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Thép góc L(50x50x4)mm làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5156 | tấn |
| 19 | Đường hàn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 20 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | công |
| 21 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0113648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.022E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng xử lý sụt trượt trên đường Quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.742.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.484.864.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng xử lý sụt trượt trên đường Quốc lộ đang khai thác (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 25 | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm), có chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 1,25m3 | Máy đào bánh xích 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy đào bánh hơi 0,8m3 | Máy đào bánh hơi 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy xúc 2,3m3 | Máy xúc 2,3m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc 70kg | Máy đầm cóc 70kg | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp 16T | Máy lu bánh lốp 16T | 1 |
| 7 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép 10T | 1 |
| 9 | Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) | Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) | 1 |
| 10 | Cần cẩu 16,0T (cần trục bánh xích) | Cần cẩu 16,0T (cần trục bánh xích) | 1 |
| 11 | Máy đóng cọc tự hành 1,2T | Máy đóng cọc tự hành 1,2T | 1 |
| 12 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 2 |
| 13 | Trạm trộn 80T/h | Trạm trộn 80T/h | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường 190CV | Máy phun nhựa đường 190CV | 1 |
| 15 | Máy rải 130-140CV | Máy rải 130-140CV | 1 |
| 16 | Máy rải 50 - 60m3/h | Máy rải 50 - 60m3/h | 1 |
| 17 | Thiết bị + Lò nấu sơn | Thiết bị + Lò nấu sơn | 1 |
| 18 | Ô tô tải 2,5T | Ô tô tải 2,5T | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ 12T | Ô tô tự đổ 12T | 5 |
| 21 | Ôtô chở nước 5m3 | Ôtô chở nước 5m3 | 1 |
| 22 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi