Gói thầu: Gói thầu 7: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới điện trung, hạ thế khu vực huyện Hồng Ngự(năm 2021)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234698-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 7: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới điện trung, hạ thế khu vực huyện Hồng Ngự(năm 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210208056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 11:35:00 đến ngày 2021-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,517,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm quyết định phân công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm quyết định phân công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm hồ sơ chứng minh, quyết định phân công hoặc văn bản xác nhận của Nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực (ép, nối dây)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối day
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG THẾ 3 PHA - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ bê tông đơn: M12-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
18móng
2Móng trụ bê tông ghép: M12-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1móng
3Móng trụ bê tông đơn: M14-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2móng
4Tiếp địa đà sắt (trụ 12m + cơi và trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT57bộ
B TRUNG THẾ 3 PHA - PHẦN CỘT, XÀ NÉO
1Công dựng Cột bê tông ly tâm 12mTheo chương V của E-HSMT20cột
2Công dựng Cột bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT2cột
3Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên trụ)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ xà néo kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
5Bộ cơi đầu trụ 3m kép: COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ cơi đầu trụ 3m kép: COD3m-K (U140)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT58bộ
7Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT16bộ
9Bộ chằng lệch kép cho trụ 12m: CL12-(PL + B)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
10Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MN15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
11Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch: MNL15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
C TRUNG THẾ 3 PHA - PHẦN DÂY SỨ, PHỤ KIỆN
1Rãi và căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH-70/11Theo chương V của E-HSMT3,738km
2Lắp cáp đồng bọc 24kV CX-25 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT46mét
3Bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT1.021bộ
4Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 (lắp trên trụ)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT68bộ
5Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT203bộ
6Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 (lắp trên trụ)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT26bộ
7Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT43bộ
8Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo dây 50-70)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6chuỗi
9Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 24kV lắp vào xà : CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo dây 150-240)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT15chuỗi
10Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon, long đền, đầu cosse, nắp chụp kẹp quai, nắp chịp LA, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, kẹp quai, hot line, khung Uclevis, sứ ống chỉ, băng keo cách điện, dây nhôm buộc, dây đai, giáp buộc các loại, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT;(Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp); Không tính phát sinh phần này1T. bộ
D Phần nhân công tháo, lắp lại ĐDTT 3 pha sửa chữa
(Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại cáp thông tin và thùng ĐK các loại)
Không tính phát sinh phần này
1Tháo sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT1.009bộ
2Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT541bộ
3Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT48bộ
4Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT1bộ
5Tháo kẹp các loạiTheo chương V của E-HSMT8bộ
6Tháo và lắp kẹp các loạiTheo chương V của E-HSMT5bộ
7Tháo khoá néo dây dẫn tiết diện ≤ 70mmTheo chương V của E-HSMT12bộ
8Tháo và lắp lại chuỗi sứ đỡ polymer ≤ 35kVTheo chương V của E-HSMT9bộ
9Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT19cột
10Tháo hạ cột BTLT 14m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT2cột
11Tháo xà thép đỡ thẳng: X20-ĐTheo chương V của E-HSMT1bộ
12Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: X20-ĐTheo chương V của E-HSMT35bộ
13Tháo xà thép đỡ góc: X20-KTheo chương V của E-HSMT2bộ
14Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: X20-KTheo chương V của E-HSMT20bộ
15Tháo và lắp lại xà thép néo: X24-KTheo chương V của E-HSMT6bộ
16Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: XIT1-2mTheo chương V của E-HSMT2bộ
17Tháo xà thép đỡ góc: XIG1-2mTheo chương V của E-HSMT1bộ
18Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: XIG-2mTheo chương V của E-HSMT5bộ
19Tháo và lắp lại bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U140Theo chương V của E-HSMT12bộ
20Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 70mm2 (AC-70)Theo chương V của E-HSMT3,726km
21Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT26mét
E HẠ THẾ ĐỘC LẬP - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng M7-aChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
23móng
2Móng M7-aaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5móng
3Móng trụ bê tông ghép: M7-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6móng
4Tiếp địa lặp lại (trụ 7,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 7,5m lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT21bộ
6Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
F HẠ THẾ ĐỘC LẬP - PHẦN TRỤ, XÀ NÉO
1Công dựng Cột bê tông ly tâm 7,5mTheo chương V của E-HSMT40cột
2Bộ cơi đầu trụ 2m đơn: COD2m-Đ (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT106bộ
3Bộ cơi đầu trụ 2m kép: COD2m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT17bộ
4Bộ chằng xuống đơn cho trụ 7,5m: CX7-B (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT13bộ
5Bộ chằng xuống đơn cho trụ 8,5m: CX8-B (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
6Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MN12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
G HẠ THẾ ĐỘC LẬP - PHẦN DÂY SỨ, PHỤ KIỆN
1Lắp cáp điện kế -Muller 2x6Theo chương V của E-HSMT661mét
2Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon ghép trụ, boulon, long đền, đầu cosse, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, khung Uclevis, sứ ống chỉ, cáp duplex, băng keo cách điện, dây nhôm buộc, giáp buộc, dây đai, ống PVC, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế);Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp); Không tính phát sinh phần này1T. bộ
H HẠ THẾ ĐỘC LẬP - PHẦN NHÂN CÔNG THÁO, LẮP LẠI
(Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại cáp thông tin cà thùng ĐK các loại)
Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT57bộ
2Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT42bộ
3Tháo và lắp lại rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT75bộ
4Tháo và lắp lại rack 4 sứTheo chương V của E-HSMT26bộ
5Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc) thủ công + cẩu 10 tấnTheo chương V của E-HSMT15cột
6Tháo cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT385mét
7Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT14hộp
8Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT9hộp
I TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN SỬA CHỮA
1Bộ cô dê lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng TBA 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng TBA 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
4Thùng CB + ĐKChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
5Lắp cáp đồng bọc 24kV CX-25 xuống thiết bị (5 trạm)Theo chương V của E-HSMT55mét
6Bộ dây dẫn hạ thếChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1T. bộ
J TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN NHÂN CÔNG THÁO, LẮP LẠI
(Không tính phát sinh phần này)
1Tháo gỡ cáp đồng trần C25mm2 trạm biến ápTheo chương V của E-HSMT10kg
2Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT74mét
3Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT94mét
4Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT33mét
5Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT2bộ
6Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 2,4m: X24K-FCOTheo chương V của E-HSMT4bộ
7Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-25kVATheo chương V của E-HSMT3máy
8Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT3máy
9Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT5máy
10Tháo hộp ĐK 1 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT5cái
11Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT4tủ
12Tháo tủ CB 3 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
13Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT11cái
14Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm quyết định phân công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm quyết định phân công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm hồ sơ chứng minh, quyết định phân công hoặc văn bản xác nhận của Nhà thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng day6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực (ép, nối dây) Sử dụng để ép, nối day2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->