Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 10:15:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,155,760,876 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc), có cấp công trình là cấp III trở lên, cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế | 120,835 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 220,255 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt chân tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm trên bề mặt bê tông mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 120,835 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn tạo dốc, trộn phụ gia chống thấm, dày 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 120,835 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 400x400, vữa XM mác 75 (keo dán gạch chống co ngót nhiệt độ) | Theo hồ sơ thiết kế | 120,835 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch thạch anh nhám 100x400mm (cắt từ gạch nền) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4542 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2309 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9679 | 10m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2646 | tấn |
| 12 | Xả nhám sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 232,6534 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 232,6534 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,74 | m2 |
| 15 | CCLĐ Trần thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi, kích thước tấm trần 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,14 | M2 |
| 16 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 519,5428 | m2 |
| 17 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 397,1118 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 519,5428 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 397,1118 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9442 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 163,9806 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12,591 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,591 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 163,9806 | m2 |
| 25 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 3,39 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5355 | m3 |
| 27 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,068 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,591 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5352 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1071 | m3 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1452 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 70,915 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ bông sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 106,9485 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 24,6675 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ đá granit bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5616 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 13,75 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3196 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0061 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0332 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0845 | 100m2 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2018 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2018 | tấn |
| 47 | Xây tường gạch CLXM 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1056 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch CLXM 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0918 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,28 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 20,28 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,28 | m2 |
| 52 | Cửa đi mở quay 4 cánh hệ 55 kính cường lực 8mm. Phụ kiện: bản lề hộp 3D, bộ khóa đa điểm, tay nắm đôi, bộ shoot liền | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 53 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55 kính cường lực 8mm. Phụ kiện: bản lề hộp 3D, bộ khóa đa điểm, tay nắm đôi, bộ shoot liền | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 54 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính cường lực 8mm. Phụ kiện: bản lề hộp 3D, bộ khóa đa điểm, tay nắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính cường lực 8mm mài mờ. Phụ kiện: bản lề hộp 3D, bộ khóa đa điểm, tay nắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 6,184 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở quay 4 cánh hệ 55 kính cường lực 8mm. Phụ kiện: bản lề chữ A, bộ chốt đa điểm, tay nắm đơn, bộ chốt cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 11,56 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 55 kính cường lực 8mm. Phụ kiện: bản lề chữ A, bộ chốt đa điểm, tay nắm đơn, bộ chốt cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở hất hệ 55 kính cường lực 8mm. Phụ kiện: bản lề chữ A, bộ chốt đa điểm, tay nắm đơn, bộ chống giật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 59 | Vách + cửa lùa nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm mài mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 60 | Ổ khóa cửa tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,96 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khung sắt lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 137,5716 | m2 |
| 64 | Bu lông M12, L=80 (8.8) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Bu lông M12, L=120 (8.8) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Vòng bi trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Lợp mái Mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3018 | 100m2 |
| 68 | CC lắp đặt máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1 | m |
| 69 | Lợp mái che bằng tấm lấy sáng Polycarbonat đặc ruột dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,161 | 100m2 |
| 70 | Chèn tôn phẳng mạ màu dày 0,45 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0117 | 100m2 |
| 71 | Nẹp nối H mái lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 72 | Nẹp viền chữ U mái lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m |
| 73 | Cung cấp lắp đặt ray trượt mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 74 | CC lắp đặt motor mái trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | CCLĐ tay vịn gỗ 60x70 sơn PU cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 14,07 | m |
| 76 | CCLD trụ đề ba cầu thang D200 sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5616 | m2 |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2268 | m3 |
| 79 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4335 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2641 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,075 | m2 |
| 82 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 4,082 | m2 |
| 83 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2295 | m3 |
| 84 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,114 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1396 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2481 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0211 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,825 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,28 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7913 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2,825 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 56,28 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,825 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,28 | m2 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2157 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước tạo kết dính | Theo hồ sơ thiết kế | 9,507 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3027 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0313 | m2 |
| 100 | CCLĐ cửa panô nhôm tủ bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4684 | m2 |
| 101 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1347 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ lan can, khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1775 | m2 |
| 103 | Đục nhám mặt tường để xây nâng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m2 |
| 105 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,384 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,57 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,1745 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 10,57 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 19,1745 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,57 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,1745 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 46,44 | m2 |
| 113 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,44 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 14,582 | m2 |
| 115 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,582 | m2 |
| 116 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 10,54 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 56,98 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,708 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,092 | m2 |
| 120 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8924 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8924 | m2 |
| 122 | CC lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Bộ |
| 124 | Tháo dỡ đèn thang compact | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 125 | Tháo dỡ đèn compact | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 126 | Tháo dỡ đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 127 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 128 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đèn led đôi dài 1,2m 2x20W (máng + đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 130 | Lắp đèn led đơn dài 1,2m 1x20W (máng + đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 131 | Lắp đèn led đơn dài 0,6m 1x10W (máng + đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 132 | Lắp đèn ốp trần bóng led 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 136 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Emergency) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 137 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn 1 mặt thoát hiểm (Exit) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 139 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A (Đế âm + mặt nạ 1 lỗ + 1 hạt công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 140 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A (Đế âm + mặt nạ 2 lỗ + 2 hạt công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 141 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A (Đế âm + mặt nạ 1 lỗ + 1 hạt công tắc 2 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 142 | Lắp ổ cắm đôi ba chấu (Đế âm + mặt nạ 2 lỗ + 2 hạt ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 143 | Lắp đặt đế nổi + mặt nạ 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 144 | Lắp Tủ điện 24 Module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 145 | Lắp Tủ điện 13 Module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 146 | Lắp Tủ điện 9 Module | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 147 | Lắp Tủ điện 6 Module | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 148 | Lắp đặt MCCB 2P-100A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-6kA-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 157 | Kéo rải dây cáp điện CV 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 158 | Kéo rải dây cáp điện CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 159 | Kéo rải dây cáp điện CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 160 | Kéo rải dây cáp điện CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 161 | Kéo rải dây cáp điện CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 162 | Kéo rải dây cáp điện CV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 163 | Kéo rải dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 164 | Kéo rải cáp mạng 5E | Theo hồ sơ thiết kế | 69,5 | m |
| 165 | Kéo rải cáp tivi 5C | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 166 | Kéo rải cáp điện thoại 1x4C-0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,5 | m |
| 167 | Lắp đặt hộp box 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt tủ điện nhẹ 300x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 169 | Ổ cắm tivi (đế + mặt nạ + 01 ổ cắm tivi) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 170 | Ổ cắm internet (đế + mặt nạ + 01 ổ cắm internet) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 171 | Ổ cắm điện thoại (đế + mặt nạ + 01 ổ cắm điện thoại) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 172 | Bộ chia tivi 1/8 SĐ NL Bản vẽ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 173 | Bộ nối điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 174 | Switch 8 Port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Máng cáp 50x50x1,0mm (máng + nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 176 | Lắp đặt co lên máng dày 1,0mm (Co lên + nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt co xuống máng dày 1,0mm (Co xuống + nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt co ngang máng dày 1,0mm (Co ngang + nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê máng 50x50x1.0mm (tê + nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 180 | Ty + bát treo máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | Bộ |
| 181 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | Mét |
| 182 | Lắp đặt nẹp nhựa 24x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 183 | Lắp đặt ống đàn hồi PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 184 | Kéo rải dây đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 186 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 187 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 188 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Điểm |
| 189 | Lắp đặt hộp đo điện phụ trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 190 | Vật liệu phụ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 191 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1,355 | m3 |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6873 | m3 |
| 194 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8858 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 198 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6632 | m3 |
| 199 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3402 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,524 | m2 |
| 201 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 202 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3372 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 205 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 207 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 208 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + tê vệ sinh + dây cấp nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (lavabo + dây cấp nước + bộ xả) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt Vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi sen cây tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 216 | Van xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu sàn 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt bồn rửa inox đôi (bồn rửa + 2 dây cấp nước + bộ xả) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt Vòi rửa cong chậu bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt bể chứa inox đứng 1000lít | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 222 | Lắp đặt bể chứa inox nằm 1000lít | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 223 | CC lắp đặt máy bơm Qb=45l/phút, Hb=36m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 168x4.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114x3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 226 | Lắp đặt nối uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê uPVC D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 230 | Tê uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90x3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 232 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt nối uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 237 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27x3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m |
| 239 | Lắp đặt Lơi uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 240 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 241 | Lắp đặt nối uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt Tê uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 245 | Lắp đặt Tê uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt Co uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 247 | Lắp đặt co răng trong thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 248 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 251 | Van 1 chiều PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 252 | Rắc co UPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 253 | Vật liệu phụ hệ thống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 254 | Bơm hút hầm phân | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hầm |
| 255 | Chà rửa vệ sinh sạch nền sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 24,95 | m2 |
| 256 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 24,95 | m2 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 258 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,28 | m2 |
| 259 | Tháo dỡ bảng tên cơ quan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 260 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 186,745 | m2 |
| 261 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0064 | m3 |
| 262 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,34 | m2 |
| 263 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 190,885 | m2 |
| 264 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 190,885 | m2 |
| 265 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 42,5629 | m2 |
| 266 | Cung cấp lắp đặt khung sắt ốp tấm alu bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 267 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,5869 | m2 |
| 268 | CC lắp đặt chữ bảng tên đơn vị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc), có cấp công trình là cấp III trở lên, cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 05 tấn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy hàn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Vận thăng hoặc tời | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 9 | Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi