Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Chợ trung tâm huyện Mù Cang Chải (phần công việc điều chỉnh, bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240677-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Chợ trung tâm huyện Mù Cang Chải (phần công việc điều chỉnh, bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20210225333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 06:15:00 đến ngày 2021-03-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,422,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm giám sát chất lượng chung cho cả liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam).Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam).Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ KI ỐT 01 TẦNG, 03 TẦNG
C NHÀ KI ỐT 01 TẦNG
D Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5326100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,0285m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,792m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7451m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8922m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3616100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5746100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1622tấn
10Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4789m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4772m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2466m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6588100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1626tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8936tấn
16Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6352m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7612100m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0867m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,6623m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8784m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,864m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,864m2
E Bê tông
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0021m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0144100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1802tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9515tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3113m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,241100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8418tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9512tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933tấn
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V261,209m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V261,209m2
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8736m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2955100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9605tấn
15Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,5531m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,5531m2
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3082m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
F Phần cửa
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm hệ giả gỗ, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,54m2
2Phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ giả gỗ, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
4Phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ giả gỗ, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
6Phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ giả gỗ, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
8Phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Hoa inox cửa bằng inox hộp 10x30x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6232kg
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,199m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,199m2
G Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5529m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4058m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V147,2425m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,2425m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V196,832m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,832m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,06m2
8Vách ngăn Composite VS (Khoán gọn bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,87m2
9Tay vịn Inox D40x1.2 cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9123kg
10Trần thạch cao tấm 600x600 phòng quản lý chợMô tả kỹ thuật theo chương V29,4084m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,12m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
13Ống thu nước mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn giả vân ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2505100m2
15Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V51,04m
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3314tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9516tấn
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304100m2
H NHÀ KI ỐT 3 TẦNG
I Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2354100m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V124,8366m3
3Đắp cấp phối đá dăm loại 2, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6467100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6992m3
5Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V101,8128m3
6Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V106,7913m3
7Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V145,38m3
8Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6288m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,301100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4851100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,004100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,049tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6993tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9144tấn
17Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,367m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4853m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9268m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2407tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2259tấn
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3978m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6638m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4548m2
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8729100m3
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4902m3
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V251,5104m2
29Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9641100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9641100m3
J Bê tông
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,863m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5124100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5263tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5539tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0423tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6371m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3306100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3545tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1347tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3781tấn
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,0296m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,0296m2
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5714m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,9091100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4162tấn
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V776,3661m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V776,3661m2
18Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7128100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2785tấn
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8089m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5308100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1135tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3959tấn
K Phần cửa
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm hệ giả gỗ, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V135,72m2
2Phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ giả gỗ, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
4Phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ giả gỗ, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,46m2
6Phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Hoa inox cửa bằng inox hộp 10x30x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V411,4944kg
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
L Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V129,0792m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V374,6988m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V374,6988m2
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6435m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.870,896m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.870,896m2
7Sơn chống thấm tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V273,412m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5468m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,28m2
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9958m3
11Sản xuất lan can sắt hộp 40x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
12Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,268m2
13Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,6288m2
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3579m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V38,484m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,484m2
17Lợp mái che tường bằng tôn giả vân ngói chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8336100m2
18Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V24M
19Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7595tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7595tấn
21Đắp vữa nổi trên mái, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,452m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,0246m2
23Nắp Ô lên mái + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Cửa sổ mái 02 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V442,3208m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,385m3
28Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V112,7252m2
29Trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Sản xuất lan can Inox tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V132m
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6848100m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6848100m2
M ĐIỆN NƯỚC NHÀ KI OT 1 TẦNG
N Điện
1Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đèn led 220v/1x18W, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Móc quát D14 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Mặt bốn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mặt đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Mặt một âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
19Máng cáp 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
20Phụ kiện máng cáp đi kèm (CO L,T,X)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
22Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V500cái
23Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
O Thiết bị nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt vòi tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cuộn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt kệ để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
P Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
3Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
4Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
5Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
6van khóa, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Côn thu D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
Q Vật liệu thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
5măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Măng sông nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Tê nhựa kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Tê nhựa 110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Tê nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Tê nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Cút PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Mũ thông hơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
R Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,216m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3395m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2365m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2365m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9523m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4628m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1047tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
S ĐIỆN NƯỚC NHÀ KI OT 3 TẦNG
T Điện
1Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đèn led 220v/1x18W, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
3Đèn ốp trần tường 220/7WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Đèn lồngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
5Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Mặt đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Mặt một âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.290m
19Máng cáp 50x75Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Phụ kiện máng cáp đi kèm (CO L,T,X)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Ống ghen hộp bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V800m
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
23Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V500cái
24Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U Thu sét
1Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
6Bật đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
10Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m3
V Thiết bị nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt cuộn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt kệ để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
W Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Cút HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Tê HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
5Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
6Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
7Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
8Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
9Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
10Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
11Van khóa, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12van khóa, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Tê PPR D40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
20Côn thu D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Côn thu D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Côn thu D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
27Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
X Vật liệu thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
5Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
6Măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
7Măng sông nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Măng sông nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Tê nhựa kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Tê nhựa 110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
18Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Cút PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Côn PVC D110x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Côn PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Mũ thông hơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Y Bể tự hoại (06 bể)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70,9171m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,8195m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9398m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,323m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2447tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593100m2
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9975m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,712m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,712m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9712m2
11Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,907m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1498100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3195tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Z ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
3Đèn chiếu sáng sân vườn 4 bóng, cao 3.2mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
4Rải cáp ngầm 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tủ điện nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
13Lưới báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V20m
AA SAN NỀN, HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
AB SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8745100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2996100m3
3Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5749100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5749100m3
AC KÈ ỐP MÁI
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5212100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5212100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5212100m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2867100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,13m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8956tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3214tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,435100m2
AD KÈ BỜ SUỐI, KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đào xúc đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,2506100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,118m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4241100m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V146,11m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5214100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0982tấn
8Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V154,93m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,62m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,326100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0618tấn
13Khoan lỗ f42mm đế cắm thép neo bằng máy khoan tay f42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m
14Thép neo D12Mô tả kỹ thuật theo chương V16,34kg
AE ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,778100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,2569100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V130,63m3
4Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V139,7m
5Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,4918tấn
6Bulong chữ U M22Mô tả kỹ thuật theo chương V99bộ
7Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V79,2428m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,2428m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6154m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7744100m2
AF SÂN BÊ TÔNG S=358.92m2
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,5892100m2
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6056m3
AG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
AH Tường chắn đất
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,01m3
6Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,06m2
7Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
AI Bậc lên xuống
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
5Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
AJ Bồn hoa
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V88,3m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,27m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,39m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,96m3
6Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,49m2
AK Bậc nghỉ
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,52m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,67m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,57m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,73m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,73m2
AL BIỂU TƯỢNG KHÈN MÔNG
AM Phần móng
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,2934m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V51,9112m2
3Vận chuyển trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1869100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6617100m3
5Đào đất móng băng, rộng 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,3567m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,5089m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6302100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6263m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V148,449m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3826100m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V66,1576m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3602tấn
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5608m2
14Đắp biểu tượng " Bông lúa "Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,5608m2
16Khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AN Trụ cổng
1Gia công kết cấu thép trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7961tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V447,029m2
3Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7961tấn
4Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,1483tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1483tấn
6Bu lông D18 liên kết thanhMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
7Bọc tấm Acorest ngoài trời độ dầy nhôm 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V207,8412m2
8Biển hiệu chất liệu Alumix kết hợp thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AO Biện phám thi công
1Dàn ráo phụ vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
2ván thép sàn tao thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
3Cây trống thépMô tả kỹ thuật theo chương V50cây
AP Cấp điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Tủ điện điều khiển 300x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Dây led ống bóng đúc (loại to )Mô tả kỹ thuật theo chương V130,8m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
7Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
AQ SÂN LÁT GẠCH + HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
AR SÂN LÁT GẠCH HẠ LONG 400X400
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,41m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,35m3
3Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V847m2
AS HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
AT San nền
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
AU Lan can bê tông gia cố (L=87m)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,776m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5989m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0266100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7743tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V233cái
7Đắp vữa giả gỗ dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,8424m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,8424m2
AV Cầu thang lên xuống
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
2Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8763m3
4Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0048m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,796m2
6Lan can Inox D60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4983kg
AW Bồn hoa
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7695m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0772m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1051100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1051100m3
6Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0902m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5731m3
8Công tác ốp đá tự nhiên vào bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2975m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,022m2
AX Hệ thống thoát nước ngoài nhà
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9498m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0733m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,451m3
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,72m2
5Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,007m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1146100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2292tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2237m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V58cấu kiện
10Ống cống BTCT D300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1565100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3129100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3129100m3
AY PCCC
AZ Đèn chỉ dẫn thoát nạn
1Lđ Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Lđ đế đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
3Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Lđ chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Lđ đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Kéo rải dây tín hiệu báo cháy - Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V650m
9Lđ đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
10Lđ đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
12Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
13Lđ khớp nối trơn PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V217Cái
14Lđ khớp nối trơn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
15Lđ kẹp đỡ ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V433Cái
16Lđ kẹp đỡ ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V53Cái
17Lđ các hộp chia ngả (bộ nối 2/3 đường) có nắp D20 - SP- các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
18Lđ ống luồn dẹt lắp cho dây cấp nguồn Trung tâm báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V5m
19Lđ cáp tín hiệu 10 đôi trong ốngMô tả kỹ thuật theo chương V80m
20Lđ hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy cho hệ thống báo cháy kích thước hộp ≤ 60x60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
21Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
22Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
BA Xây lắp
1Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
3Lđ ống thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lđ cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Lđ cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
6Lđ cút thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
7Lđ tê thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
8Lđ tê thép mạ kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Lđ kép thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Lđ côn thu thép mạ kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
11Lđ côn thu thép mạ kẽm D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
12Lđ măng sông thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Lđ măng sông thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
14Lđ mặt bích thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Lđ tủ chữa cháy trong nhà (600x1100x220)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
16Lđ van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
17Lđ vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cuộn
18Lđ vòi chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
19Lđ lăng chữa cháy D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
20Lđ lăng chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Lđ khớp nối ren trong chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
22Lđ khớp nối ren trong chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
23Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bình
24Lđ bình khí Co2 - 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V7Bình
25Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
26Lđ hộp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
BB PHÁ DỠ DẪY NHÀ KI ỐT 02 TẦNG
1Phá dỡ dãy nhà ki ốt 2 tầng và các hạng mục phụ khác để mở rộng khuôn viên chợ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
BC THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
3Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ KCS 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm giám sát chất lượng chung cho cả liên danh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào 0,8-1,25m3 Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam).Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Ô tô 5T-7T Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam).Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng3
3 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng3
4 Đầm bàn 1 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng3
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->