Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Chợ trung tâm huyện Mù Cang Chải (phần công việc điều chỉnh, bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Chợ trung tâm huyện Mù Cang Chải (phần công việc điều chỉnh, bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 06:15:00 đến ngày 2021-03-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,422,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm giám sát chất lượng chung cho cả liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam).Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam).Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ KI ỐT 01 TẦNG, 03 TẦNG | |||
| C | NHÀ KI ỐT 01 TẦNG | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5326 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0285 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,792 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7451 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8922 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1622 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4789 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4772 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2466 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6588 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8936 | tấn |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6352 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7612 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0867 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6623 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8784 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,864 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,864 | m2 |
| E | Bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0021 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0144 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9515 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3113 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,241 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8418 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9512 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,209 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,209 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8736 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2955 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9605 | tấn |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,5531 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,5531 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm hệ giả gỗ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ giả gỗ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ giả gỗ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ giả gỗ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Hoa inox cửa bằng inox hộp 10x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6232 | kg |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,199 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,199 | m2 |
| G | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5529 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4058 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2425 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2425 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,832 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,832 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,06 | m2 |
| 8 | Vách ngăn Composite VS (Khoán gọn bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,87 | m2 |
| 9 | Tay vịn Inox D40x1.2 cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9123 | kg |
| 10 | Trần thạch cao tấm 600x600 phòng quản lý chợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4084 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 13 | Ống thu nước mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn giả vân ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2505 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,04 | m |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3314 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9516 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 100m2 |
| H | NHÀ KI ỐT 3 TẦNG | |||
| I | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2354 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8366 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6467 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6992 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8128 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7913 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,38 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6288 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,301 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4851 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6993 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9144 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,367 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4853 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9268 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2407 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3978 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6638 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4548 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8729 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4902 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,5104 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9641 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9641 | 100m3 |
| J | Bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,863 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5124 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5263 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5539 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0423 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6371 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3306 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3545 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1347 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3781 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0296 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0296 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5714 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9091 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4162 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,3661 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,3661 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2785 | tấn |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8089 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5308 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3959 | tấn |
| K | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm hệ giả gỗ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,72 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ giả gỗ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ giả gỗ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Hoa inox cửa bằng inox hộp 10x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,4944 | kg |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| L | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,0792 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,6988 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,6988 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6435 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.870,896 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.870,896 | m2 |
| 7 | Sơn chống thấm tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,412 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5468 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,28 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9958 | m3 |
| 11 | Sản xuất lan can sắt hộp 40x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6288 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3579 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,484 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,484 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn giả vân ngói chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8336 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7595 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7595 | tấn |
| 21 | Đắp vữa nổi trên mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,452 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0246 | m2 |
| 23 | Nắp Ô lên mái + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cửa sổ mái 02 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,3208 | m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,385 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,7252 | m2 |
| 29 | Trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Sản xuất lan can Inox tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6848 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6848 | 100m2 |
| M | ĐIỆN NƯỚC NHÀ KI OT 1 TẦNG | |||
| N | Điện | |||
| 1 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đèn led 220v/1x18W, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Móc quát D14 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Mặt bốn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mặt đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Mặt một âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Máng cáp 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Phụ kiện máng cáp đi kèm (CO L,T,X) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 22 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 23 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | Thiết bị nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| P | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 5 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 6 | van khóa, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Côn thu D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| Q | Vật liệu thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Tê nhựa 110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Mũ thông hơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,216 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3395 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2365 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2365 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9523 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4628 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| S | ĐIỆN NƯỚC NHÀ KI OT 3 TẦNG | |||
| T | Điện | |||
| 1 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đèn led 220v/1x18W, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần tường 220/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đèn lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Mặt đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Mặt một âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 19 | Máng cáp 50x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Phụ kiện máng cáp đi kèm (CO L,T,X) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Ống ghen hộp bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 23 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 24 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 6 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m3 |
| V | Thiết bị nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| W | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Tê HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 9 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 10 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 11 | Van khóa, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | van khóa, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Tê PPR D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 20 | Côn thu D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Côn thu D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Côn thu D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| X | Vật liệu thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Tê nhựa 110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Côn PVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Côn PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Mũ thông hơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Y | Bể tự hoại (06 bể) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9171 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8195 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9398 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9975 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,712 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,712 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9712 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,907 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Z | ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 3 | Đèn chiếu sáng sân vườn 4 bóng, cao 3.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 4 | Rải cáp ngầm 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 13 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| AA | SAN NỀN, HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| AB | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8745 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2996 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5749 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5749 | 100m3 |
| AC | KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5212 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5212 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5212 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2867 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,13 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8956 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3214 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,435 | 100m2 |
| AD | KÈ BỜ SUỐI, KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2506 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,118 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4241 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5214 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,93 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 13 | Khoan lỗ f42mm đế cắm thép neo bằng máy khoan tay f42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 14 | Thép neo D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | kg |
| AE | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,778 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2569 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,63 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7 | m |
| 5 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4918 | tấn |
| 6 | Bulong chữ U M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2428 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2428 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6154 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | 100m2 |
| AF | SÂN BÊ TÔNG S=358.92m2 | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5892 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6056 | m3 |
| AG | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| AH | Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| AI | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 5 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| AJ | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,96 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,49 | m2 |
| AK | Bậc nghỉ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,57 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,73 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,73 | m2 |
| AL | BIỂU TƯỢNG KHÈN MÔNG | |||
| AM | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2934 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9112 | m2 |
| 3 | Vận chuyển trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1869 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6617 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3567 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5089 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6302 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6263 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,449 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3826 | 100m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1576 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3602 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5608 | m2 |
| 14 | Đắp biểu tượng " Bông lúa " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5608 | m2 |
| 16 | Khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AN | Trụ cổng | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7961 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,029 | m2 |
| 3 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7961 | tấn |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1483 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1483 | tấn |
| 6 | Bu lông D18 liên kết thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 7 | Bọc tấm Acorest ngoài trời độ dầy nhôm 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,8412 | m2 |
| 8 | Biển hiệu chất liệu Alumix kết hợp thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AO | Biện phám thi công | |||
| 1 | Dàn ráo phụ vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 2 | ván thép sàn tao thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 3 | Cây trống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| AP | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Tủ điện điều khiển 300x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây led ống bóng đúc (loại to ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| AQ | SÂN LÁT GẠCH + HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| AR | SÂN LÁT GẠCH HẠ LONG 400X400 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847 | m2 |
| AS | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| AT | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| AU | Lan can bê tông gia cố (L=87m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5989 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0266 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7743 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cái |
| 7 | Đắp vữa giả gỗ dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8424 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8424 | m2 |
| AV | Cầu thang lên xuống | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8763 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0048 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,796 | m2 |
| 6 | Lan can Inox D60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4983 | kg |
| AW | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7695 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0772 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0902 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5731 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá tự nhiên vào bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2975 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,022 | m2 |
| AX | Hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9498 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0733 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,72 | m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,007 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2237 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cấu kiện |
| 10 | Ống cống BTCT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1565 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3129 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3129 | 100m3 |
| AY | PCCC | |||
| AZ | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | |||
| 1 | Lđ Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lđ đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 3 | Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Lđ chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lđ đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 9 | Lđ đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 12 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | Cái |
| 14 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 15 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | Cái |
| 16 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 17 | Lđ các hộp chia ngả (bộ nối 2/3 đường) có nắp D20 - SP- các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 18 | Lđ ống luồn dẹt lắp cho dây cấp nguồn Trung tâm báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Lđ cáp tín hiệu 10 đôi trong ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Lđ hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy cho hệ thống báo cháy kích thước hộp ≤ 60x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 21 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 22 | Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| BA | Xây lắp | |||
| 1 | Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 3 | Lđ ống thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lđ cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lđ cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 6 | Lđ cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Lđ tê thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Lđ tê thép mạ kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lđ kép thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Lđ mặt bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lđ tủ chữa cháy trong nhà (600x1100x220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 16 | Lđ van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lđ vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 18 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 19 | Lđ lăng chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lđ khớp nối ren trong chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Lđ khớp nối ren trong chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bình |
| 24 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bình |
| 25 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 26 | Lđ hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| BB | PHÁ DỠ DẪY NHÀ KI ỐT 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ dãy nhà ki ốt 2 tầng và các hạng mục phụ khác để mở rộng khuôn viên chợ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| BC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm giám sát chất lượng chung cho cả liên danh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào 0,8-1,25m3 | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam).Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Ô tô 5T-7T | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam).Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 3 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 3 |
| 4 | Đầm bàn 1 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi