Gói thầu: Gói thầu số 1: Đường Vườn Hồng; Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo mặt đường, vỉa hè, bó vỉa và hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300501-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Đường Vườn Hồng; Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo mặt đường, vỉa hè, bó vỉa và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20201115394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước thành phố Sa Đéc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 10:20:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,244,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Giao thông cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD).- Tương tự về độ phức tạp:+ Hợp đồng xây dựng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa nóng mặt đường.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật≥ 13 Công nhân kỹ thuật, trong đó:+ Công nhân xây dựng ≥ 10 người+ Lái máy: ≥ 03 người
- Số lượng 13
- Trình độ chuyên môn ≥ 13 Công nhân kỹ thuật, trong đó:+ Công nhân xây dựng ≥ 10 người+ Lái máy: ≥ 03 người- Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.- Lái máy có bằng lái xe cơ giới chuyên dùng: xe lu, máy đào.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép > 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép > 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp > 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp > 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa công suất > 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa công suất > 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II1,929100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II1,929100m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg157cấu kiện
4Vận chuyển đá vỉa các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (2km)2,91410m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x219,6m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x231,36m3
7Ván khuôn thép bó vỉa, tường chắn1,519100m2
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,954100m3
9Rải tấm ni lông lót móng6,508100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x265,08m3
11Lát gạch xi măng 30x30cm585,72m2
12Thi công móng cấp phối đá 0x40,656100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m222,863100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m23,647100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (Đã bao gồm công tác vận chuyển)26,51100m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm45,45m2
B CẢI TẠO CỐNG
1Đào móng hố thu nước-đất cấp II8,64m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x21,08m3
3Ván khuôn móng dài0,061100m2
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,148tấn
5Thép L.40x40x4 (x hh 1.025)0,152tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,148tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,241tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x23,783m3
9Ván khuôn hố thu nước0,623100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm0,36100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 148mm18cái
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg18cái
13Nắp gang hố thu18cái
14Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg18cấu kiện
15Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m218lỗ
16Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,08m3
17Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg18cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Giao thông cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD).- Tương tự về độ phức tạp:+ Hợp đồng xây dựng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa nóng mặt đường.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.33
3 Công nhân kỹ thuật≥ 13 Công nhân kỹ thuật, trong đó:+ Công nhân xây dựng ≥ 10 người+ Lái máy: ≥ 03 người 13 ≥ 13 Công nhân kỹ thuật, trong đó:+ Công nhân xây dựng ≥ 10 người+ Lái máy: ≥ 03 người- Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.- Lái máy có bằng lái xe cơ giới chuyên dùng: xe lu, máy đào.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn2
2 Máy lu bánh thép > 10 Tấn Máy lu bánh thép > 10 Tấn1
3 Máy lu bánh lốp > 16 Tấn Máy lu bánh lốp > 16 Tấn1
4 Máy rải bê tông nhựa công suất > 130 CV Máy rải bê tông nhựa công suất > 130 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->