Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301591-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210301517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 15:18:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,049,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (bao gồm đầy đủ phần móng, phần thân, phần hoàn thiện) có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm giám sát kỹ thuật, chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSMT thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,6898100m3
2Đào móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,831m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,1222100m3
4Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,6785100m3
5Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt32,1416m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,2075100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,825tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,1756tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt124,6157m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt51,6337m3
11Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,6613m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt77,3779m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,3185m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,6572m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3324100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0902tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3847tấn
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,0766100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3492tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,2137tấn
4Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,1071m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,9259100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3956tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,4281tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2103tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0134tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,458m3
11Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,0334100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,5427tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt42,1465m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt101,7037m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,5687m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,2264m3
17Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt432,7495m2
18Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt698,9636m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt282,9068m2
20Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt359,0876m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt247,6707m2
22Ốp tường trụ, cột-tiết KT30x60cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt42,876m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt195,1m
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.305,7219m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt715,6563m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt66,8254m2
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5846100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0553tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1144tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0661tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2495tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,2722m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,4543tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,6648tấn
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,1535tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,1191tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,1535tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt326,80621m2
16Bộ Bulong M22Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16bộ
17Lợp mái tôn chống nóng chống ồn dày 0,4mm, lớp PU tỷ trọng 35-40kg/m3Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,601100m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0325100m2
19Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt120,8m
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt342,6404m2
21Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt342,64041m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt217,5172m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT30x30cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,7512m2
24Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt38,88m2
25Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,48m2
26Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay xingfa hệ 55, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,04m2
27Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41,04m2
28Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,4m2
29Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt79,65m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2277tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt43,44m2
32Gia công lan can INOX304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8176tấn
33Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt58,996m2
34Vách ngăn tiểu nam bằng tấm nhựa compac dày 12mm; phụ kiện INOX đi kèmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,4m2
D BỂ TỰ HOẠI 2 CÁI
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4567100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0877100m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0298100m2
4Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,7497m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,1245m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,2027m3
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50,7832m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,222m2
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,079100m2
10Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1281tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,7921m3
12Lắp đặt CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt201cấu kiện
13Lắp đặt CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18bộ
3Lắp đặt đèn chống nổ có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17bộ
4Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
9Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4hộp
11Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,5mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
12Lắp đặt tủ điện 6P âm tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1hộp
13Lắp đặt tủ điện 1P âm tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1hộp
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt150m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt300m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt480m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, dài 1mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
2Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt120m
4Đào móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14,41m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,144100m3
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m
7Bình sứ lắp kim thu sétTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
8Kẹp nối tiếp địaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
9Bu lông + vành đệmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4Cái
G PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,22100m
3Van chặn PPR D40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
4Tê đều PPR D40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
5Tê đều PPR D25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24cái
6Tê thu PPR D25/20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt32cái
10Côn thu PPR D40/25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
11Rắc co D40 PPrTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22cái
13Măng sông PPR D25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
14Măng sông PPR D40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
15Khoan giếng+phụ kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,62100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,04100m
5Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt Tê đềuD110/110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
7Lắp đặt Tê đều D60/60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
8Lắp đặt Tê đều D90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
9Lắp đặt Tê thu D90/34Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
12Lắp đặt côn thu D90/34Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
15Lắp đặt côn thu D110/60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
16Quả cầu chắn nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10quả
I THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bể
9Máy bơm nước, Q=5m3/hTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
11Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50m
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
15Bạt chống mất nước xi măngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt173m2
16Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,3m3
17Lát gạch xi măng TerazoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt173m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (bao gồm đầy đủ phần móng, phần thân, phần hoàn thiện) có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;51
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp).31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm giám sát kỹ thuật, chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp).31
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSMT thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
5 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->