Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 09:41:00 đến ngày 2021-03-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,183,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan phá bê tông (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn thép (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy kinh vỹ (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện năng lực thực hiện các phép thử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC DỊ NẬU | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 10 | Chèn ma tít khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 11 | Trải lớp bạt nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m2 |
| 13 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 14 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 15 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2C-125A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 19 | Kẹp cáp + móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 24 | Cắt sân gạch đào rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,024 | m3 |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 34 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=3m3/h, H=25m, P=2,2kW, chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rọ hút bằng nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Van khóa nhựa 1 chiều lắp ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Y lọc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,581 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,093 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,564 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,584 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,624 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,672 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,621 | tấn |
| 65 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,408 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,892 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 73 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 82 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,896 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,312 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,312 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 86 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,972 | m2 |
| 88 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m3 |
| 89 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,468 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,442 | 100m2 |
| 91 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,045 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | tấn |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,581 | 100m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,032 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,541 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,012 | tấn |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,802 | 100m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,23 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 104 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,219 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 110 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,422 | m3 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,22 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,22 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,599 | m2 |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m2 |
| 115 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,741 | m2 |
| 117 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 118 | Long đen thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 119 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 122 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,107 | m3 |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,963 | m3 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,071 | m2 |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | 100m2 |
| 131 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m |
| 132 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,67 | m3 |
| 133 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,029 | m3 |
| 134 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m3 |
| 135 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,737 | m3 |
| 136 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,743 | m2 |
| 137 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,088 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,07 | m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,853 | m2 |
| 140 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,347 | m2 |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,49 | m2 |
| 142 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,013 | m2 |
| 143 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,783 | m2 |
| 144 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,95 | m |
| 145 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,85 | m |
| 146 | Khơi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,08 | m |
| 147 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,311 | m2 |
| 148 | Sơn chống thấm CTT1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,311 | m2 |
| 149 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,39 | m |
| 150 | Đắp khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 151 | Đắp trang trí đầu trụ, chân trụ chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,756 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.921,284 | m2 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,512 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,521 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,148 | m2 |
| 157 | Lát gạch đất nung 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,642 | m2 |
| 158 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 159 | Con tiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | cái |
| 160 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| 161 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 162 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,428 | m2 |
| 163 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,618 | m3 |
| 164 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,898 | m3 |
| 165 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,387 | m2 |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,401 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,401 | m2 |
| 168 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 169 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 170 | Lát gạch sân, nền đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,995 | m2 |
| 171 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 172 | Lắp dựng lan inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m2 |
| 173 | Nắp che inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 174 | Râu inox chờ D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 175 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | m3 |
| 176 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,455 | m2 |
| 177 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 178 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 179 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 180 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,435 | m2 |
| 181 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,435 | m2 |
| 182 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 183 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,48 | m2 |
| 184 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 185 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 186 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 187 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2 | m2 |
| 188 | SX vách kính, cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,196 | m2 |
| 189 | Vách kính khung trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,196 | m2 |
| 190 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | tấn |
| 191 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | m2 |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | m2 |
| 193 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,393 | 100m2 |
| 194 | Khóa nắp ô thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Nắp ô thăm mái bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 196 | Tủ điện tổng KT 550x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 197 | Aptomat MCB 2C-125A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 202 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 205 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Bảng điện 1-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 208 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 211 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 212 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 213 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 214 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 215 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 216 | Bộ đèn Led 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 217 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 218 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 219 | Quạt trần (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 220 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 221 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 223 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 224 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Công tắc bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 228 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 229 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 230 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 231 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 232 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 233 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 234 | Dây CU/PVC 1x10Emm2(tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 235 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 236 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 237 | Dây CU/PVC 1x4Emm2(tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 238 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 239 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 240 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 241 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 242 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 243 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 244 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 245 | Tủ điện tổng KT 550x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 246 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 249 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 251 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Bảng điện 1-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 253 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 254 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 255 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 257 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 258 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 259 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 260 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 261 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 262 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 263 | Dây tiếp địa bằng thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 264 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 265 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 266 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 267 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 268 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 269 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 270 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 271 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 272 | Dây dẫn trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 273 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 274 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 275 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 276 | Kẹp kiểm tra điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 277 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 278 | SWITCH 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 279 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 280 | Cáp mạng cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 281 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 282 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 283 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 284 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 285 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 286 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 287 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 288 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 289 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 290 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 291 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 292 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 293 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 294 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 295 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 296 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 297 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 298 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 299 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 300 | Ốp che Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 301 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 302 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 303 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 304 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 305 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 306 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 307 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 308 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 309 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 310 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 311 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 312 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 313 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 314 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 315 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 316 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 317 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 318 | Van khóa nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 319 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 320 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 321 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 322 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 323 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 324 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 325 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 326 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 327 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 328 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 329 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 330 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 331 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 332 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 333 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 334 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 335 | Y nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 336 | Y nhựa D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 337 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 338 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 339 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 340 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 341 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 342 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 343 | Cút nhựa 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 344 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 345 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 346 | Côn thu D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 347 | Côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 348 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 349 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 350 | Nối nhựa ren trong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 351 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 352 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 353 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 354 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 355 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 356 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 357 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 358 | Xi phông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 359 | Đai treo ống + ty treo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 360 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 361 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 362 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 363 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 364 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 365 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 366 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 367 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 368 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,336 | m3 |
| 369 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 370 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 371 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 372 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 373 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 374 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 375 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 376 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 377 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | m3 |
| 378 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 379 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 380 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 381 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 382 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 383 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 384 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 385 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 386 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 387 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m2 |
| 388 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,941 | m2 |
| 389 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,746 | m2 |
| 390 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,746 | m2 |
| 391 | Quét nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | m2 |
| 392 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 393 | Cút nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 394 | Rọ chắn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 395 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 396 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯƠNG NGẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,864 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,067 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,612 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,168 | m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,255 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,795 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,113 | m3 |
| 12 | Chèn matit khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,6 | m |
| 13 | Trải lớp bạt nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,9 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,9 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,003 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 19 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 20 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 21 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2C-125A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 25 | Kẹp cáp + móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 30 | Gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | viên |
| 31 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=3m3/h, H=25m, P=2.2kW, chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Rọ hút bằng nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Van khóa nhựa PPR D25 1 chiều lắp ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Y lọc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,107 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,622 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,243 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,632 | tấn |
| 53 | Xây gạch bê tông, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,057 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,329 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 61 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Xây gạch bê tông, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,93 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,93 | m2 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,766 | m2 |
| 74 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,696 | m2 |
| 76 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | 100m3 |
| 77 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,045 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | 100m2 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,853 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,613 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,009 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | 100m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,378 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,974 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 93 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 96 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 99 | Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | m3 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,862 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,862 | m2 |
| 102 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,072 | m2 |
| 104 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 105 | Long đen thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 106 | Thép đặc liên kết tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,461 | m2 |
| 108 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,757 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,126 | m3 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,629 | m2 |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,172 | 100m2 |
| 120 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,94 | m |
| 121 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,536 | m3 |
| 122 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,412 | m3 |
| 123 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,238 | m3 |
| 124 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,624 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,691 | m3 |
| 126 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,991 | m3 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,591 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | m2 |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,901 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,614 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,066 | m2 |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,745 | m2 |
| 135 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,255 | m2 |
| 136 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,53 | m2 |
| 137 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,266 | m2 |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,175 | m2 |
| 139 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,82 | m |
| 140 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,24 | m |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,43 | m |
| 142 | Khơi chỉ lõm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m |
| 143 | Đắp khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 144 | Đắp trang trí đầu trụ, chân trụ chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 145 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,218 | m2 |
| 146 | Chống thấm CTT1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,473 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200,167 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.898,6 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,872 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,57 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,519 | m2 |
| 152 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 153 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | m2 |
| 154 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | m2 |
| 155 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 156 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | m3 |
| 157 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,579 | m2 |
| 158 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 159 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,663 | m3 |
| 160 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,401 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,401 | m2 |
| 162 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 163 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 164 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,995 | m2 |
| 165 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 166 | Thép râu chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Mũ chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 168 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m2 |
| 169 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 170 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 171 | Con tiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | cái |
| 172 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | cái |
| 173 | Lắp dựng lan Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | m2 |
| 174 | Đắp chi tiết trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 175 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,48 | m2 |
| 176 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 177 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 178 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 179 | Lắp dựng cửa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2 | m2 |
| 180 | SX vách kính, cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 181 | Vách kính, cửa nhựa lõi thép trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 182 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | tấn |
| 183 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | m2 |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | m2 |
| 185 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,451 | 100m2 |
| 186 | Khóa nắp ô thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Nắp ô thăm mái bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 188 | Tủ điện tổng KT 550x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 189 | Aptomat MCB 2C-125A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 194 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 197 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Bảng điện 1-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 200 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 203 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 204 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 205 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 206 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 207 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 208 | Bộ đèn Led 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 209 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 211 | Quạt trần (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 212 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 213 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 215 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 216 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Công tắc bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 220 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 221 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 222 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 223 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 224 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 225 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 226 | Dây CU/PVC 1x10Emm2(tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 227 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 228 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 229 | Dây CU/PVC 1x4Emm2(tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 230 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 231 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740 | m |
| 232 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 233 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 234 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 235 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.300 | m |
| 236 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 237 | Tủ điện tổng KT 550x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 238 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 240 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 241 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 243 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Bảng điện 1-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 245 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 246 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 247 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 249 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 250 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 251 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 252 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 253 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 254 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 255 | Dây tiếp địa bằng thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 256 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 257 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 258 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 259 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 260 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 261 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 264 | Dây dẫn trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 265 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 266 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 267 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 268 | Kẹp kiểm tra điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 269 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 270 | SWITCH 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 271 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 272 | Cáp mạng cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 273 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 274 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 275 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 276 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 277 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 278 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 279 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 280 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 281 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 282 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 283 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 284 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 285 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 286 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 287 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 288 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 289 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 290 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 292 | Ốp che Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 293 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 294 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 295 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 296 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 297 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 298 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 299 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 300 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 301 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 302 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 303 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 304 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 305 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 306 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 307 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 308 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 309 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 310 | Van khóa nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 311 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 312 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 313 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 314 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 315 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 316 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 317 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 318 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 319 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 320 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 321 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 322 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 323 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 324 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 325 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 326 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 327 | Y nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 328 | Y nhựa D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 329 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 330 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 331 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 332 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 333 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 334 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 335 | Cút nhựa 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 336 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 337 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 338 | Côn thu D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 339 | Côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 340 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 341 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 342 | Nối nhựa ren trong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 343 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 344 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 345 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 346 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 347 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 348 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 349 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 350 | Xi phông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 351 | Đai treo ống + ty treo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 352 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 353 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 354 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 355 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 356 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 357 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 358 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 359 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 360 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 361 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 362 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 363 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| C | TRƯỜNG THCS HƯƠNG NGẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,453 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,676 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,549 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,055 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,404 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,16 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,564 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,039 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,453 | m2 |
| 20 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,792 | cái |
| 21 | Qủa cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,583 | cái |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,729 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,082 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,347 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,477 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,505 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,543 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,924 | m2 |
| 38 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,619 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,003 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100m3 |
| 41 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m3 |
| 42 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,932 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,04 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình (trộn 90% cát + 10% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,233 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,89 | m3 |
| 48 | Chèn matit khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.267,2 | m |
| 49 | Trải lớp bạt nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.900,8 | m2 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.131,9 | m2 |
| 51 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 52 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,531 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,145 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,041 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,337 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,596 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,732 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,548 | m2 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | m3 |
| 71 | Phá dỡ lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ đén huỳnh quang 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ đèn com păc ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 74 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,826 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,659 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,931 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,299 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,418 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,604 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,957 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,458 | m2 |
| 82 | Cạo rỉ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,92 | m2 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 87 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,848 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,988 | m3 |
| 89 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | 1 lỗ khoan |
| 90 | Râu thép chờ D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 91 | Bơm keo vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | lỗ |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,857 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,26 | m2 |
| 94 | Đắp khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 95 | Đắp trang trí đầu trụ, chân trụ chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,54 | m |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,321 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,393 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,732 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,826 | m2 |
| 101 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,826 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,548 | m2 |
| 103 | Con tiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8 | cái |
| 104 | Thép đặc liên kết tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,2 | cái |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 106 | Khơi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m |
| 107 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,337 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,596 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 cấu kiện |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | 100m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,92 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,886 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 114 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 115 | Bộ đèn Led -120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 116 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 117 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 118 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,48 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,96 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,815 | m2 |
| 121 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,942 | m2 |
| 122 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,26 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 124 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,296 | m2 |
| 126 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m2 |
| 127 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,138 | m2 |
| 128 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,82 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,484 | m2 |
| 130 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m2 |
| 131 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | m3 |
| 132 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,222 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,008 | m2 |
| 134 | Cạo rỉ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,44 | m2 |
| 135 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 139 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,822 | m3 |
| 140 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 1 lỗ khoan |
| 141 | Râu thép chờ D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 142 | Bơm keo vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | lỗ |
| 143 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,381 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,821 | m2 |
| 145 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,958 | m2 |
| 146 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,76 | m |
| 147 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,16 | m |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | m |
| 149 | Đắp khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 150 | Đắp trang trí đầu trụ, chân trụ chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 151 | Khơi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,34 | m |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.381,904 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,075 | m2 |
| 154 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,138 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,942 | m2 |
| 156 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,96 | m2 |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,815 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,26 | m2 |
| 159 | Quét chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,26 | m2 |
| 160 | Con tiện bê tông cao 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,35 | cái |
| 161 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,4 | cái |
| 162 | Lắp lại cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,48 | m2 |
| 163 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m2 |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,44 | m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,786 | 100m2 |
| 166 | Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ quạt trần (Nhân công 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 167 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 168 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 169 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 170 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Bộ đèn Led -120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 172 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 173 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 174 | Cần đèn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,452 | kg |
| 175 | Rọ chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 179 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 181 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,556 | m3 |
| 182 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 184 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 186 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,222 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 188 | Bu lông neo M20x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 191 | Gia công mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8 | m2 |
| 194 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | tấn |
| 196 | Gia công mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 198 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,483 | m2 |
| 199 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | tấn |
| 200 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | tấn |
| 201 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,738 | m2 |
| 204 | Bu lông neo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 205 | Bu lông neo M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 206 | Bu lông neo M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 207 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 208 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | tấn |
| 209 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | tấn |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,684 | m2 |
| 211 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,227 | 100m2 |
| 212 | Máng thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | md |
| 213 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 214 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 215 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 216 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 217 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m |
| 218 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 219 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m3 |
| 221 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 222 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 224 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 226 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,951 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | tấn |
| 230 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,372 | m3 |
| 231 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 232 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 234 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 236 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 237 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 238 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 239 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 240 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,745 | m2 |
| 241 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | 100m2 |
| 242 | Rọ chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 245 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 246 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 247 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,141 | m3 |
| 248 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 250 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 252 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | m3 |
| 253 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | m3 |
| 254 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,287 | m3 |
| 255 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | m3 |
| 256 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | m3 |
| 257 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 260 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | m3 |
| 261 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 263 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 264 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 267 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,455 | m3 |
| 268 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | m3 |
| 269 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 270 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,276 | m2 |
| 271 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m2 |
| 272 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,872 | m2 |
| 273 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,824 | m2 |
| 274 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 275 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 276 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | m2 |
| 277 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,36 | m |
| 278 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,447 | m2 |
| 279 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,486 | m2 |
| 280 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,872 | m2 |
| 281 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,049 | m2 |
| 282 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 283 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 284 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 285 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 286 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 287 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 288 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 289 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 290 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 291 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 292 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 294 | Cút nối nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 295 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 296 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 297 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 298 | Aptomat MCB-2C-250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 300 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 301 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 302 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 304 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 305 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 306 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m2 |
| 307 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 308 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,228 | m2 |
| 309 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,556 | m3 |
| 310 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 311 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 312 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 313 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 314 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 315 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,25 | m2 |
| 316 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 317 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,486 | m2 |
| 318 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 319 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 320 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 321 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 322 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 323 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 324 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 325 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,25 | m2 |
| 326 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 327 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,486 | m2 |
| 328 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 329 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 330 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 331 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 332 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 333 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan phá bê tông (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 | |
| 3 | Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn thép (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 3 |
| 12 | Máy phát điện (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy kinh vỹ (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Có đủ điều kiện năng lực thực hiện các phép thử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi