Gói thầu: E-SCTX12 2021: Sửa chữa thường xuyên năm 2021 thuộc một số danh mục Công trình đập đầu mối; Công trình nhà máy - Nhà máy thủy điện Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX12 2021: Sửa chữa thường xuyên năm 2021 thuộc một số danh mục Công trình đập đầu mối; Công trình nhà máy - Nhà máy thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2021 – Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 16:33:00 đến ngày 2021-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,340,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa thường xuyên có các nội dung công việc như: Nạo vét bùn đất trong cống, rãnh thoát nước, dọn dẹp vệ sinh phát quang cây cỏ, lắp dựng hàng rào, sửa chữa, sơn, quét nước xi măng các công trình dân dụng, văn phòng….Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Nhà thầu kê khai).- TLCM:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học+ Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng- Số lượng: ≥ 03 người- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình- Số lượng ≥ 01 người- TLCM:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 02 ngườiTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng giấy phép lái xe |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 04 người có chứng chỉ đào tạo nghề+ Điện: ≥ 01 người;+ Cơ khí: ≥ 01 người+ Thợ xây: ≥ 02 người- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân , lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 10 người*) Có danh sách và cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ 5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô 20T - 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20T - 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DANH MỤC: CÔNG TRÌNH ĐẬP ĐẦU MỐI - NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SƠN LA; HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI ĐÀO HAI VAI; MỤC: PHÁT QUANG CÂY CỎ, NẠO VÉT BÙN ĐẤT TRONG RÃNH THOÁT NƯỚC HAI VAI ĐẬP | |||
| 1 | Nạo vét đất cấp 3, gom thành đống bằng thủ công | Như trên | 245,35 | m3 |
| 2 | Đóng vật liệu dời vào bao, loại bao dứa 1 lớp | Như trên | 368,03 | tấn |
| 3 | Vận chuyển đất đá bằng thủ công từ trên mái cơ gia cố xuống bãi tập kết, cự ly vận chuyển trung bình 30m độ dốc 60% | Như trên | 0 | . |
| 4 | Vận chuyển đất đá bằng thủ công từ trên mái cơ gia cố xuống bãi tập kết, cự ly vận chuyển trung bình 30m độ dốc 60% - 10m khởi điểm | Như trên | 132,55 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đá bằng thủ công từ trên mái cơ gia cố xuống bãi tập kết, cự ly vận chuyển trung bình 30m độ dốc 60% - 20m tiếp theo | Như trên | 132,55 | m3 |
| 6 | Bốc xúc đất đá bằng thủ công lên xe ô tô 5T đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 2km | Như trên | 0 | . |
| 7 | Bốc xúc đất đá bằng thủ công lên xe ô tô 5T | Như trên | 245,35 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đá bằng xe ô tô 5T đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 2km - 1km đầu | Như trên | 245,35 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đá bằng xe ô tô 5T đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 2km - 1km tiếp theo | Như trên | 245,35 | m3 |
| 10 | Phát quang cây cỏ rãnh thoát nước, mặt cơ, mái gia cố bằng thủ công, rừng loại 1, mật độ cây TC/m2: 0 cây | Như trên | 66,05 | 100m2 |
| B | DANH MỤC: CÔNG TRÌNH NHÀ MÁY - NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SƠN LA. HẠNG MỤC: GIAN BIẾN THẾ, GIAN MÁY. MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÀ MÁY | |||
| 1 | Vệ sinh rãnh thoát nước | Như trên | 140,37 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền sàn cao trình 115, 124 | Như trên | 16,9484 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Như trên | 1.694,84 | 1m2 |
| 4 | Bơm rửa thông tắc ống thoát nước | Như trên | 542,2 | m |
| 5 | Sản xuất tấm đan bằng thép mạ kẽm nhúng nóng 40x3,5mm(tấm Grating) | Như trên | 9,37 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng thép V tiết diện 50x50x3mm (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Như trên | 1,92 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan thép mạ kẽm nhúng nóng (tấm grating) | Như trên | 414 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển vật tư, vật liệu bằng vận thăng lồng ≤3T từ CT 138m xuống CT 92m qua lỗ thả hàng trạm bơm thoát nước sự cố nhà máy (cuối TM6) | Như trên | 29,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5T trong phạm vi 1km | Như trên | 8,24 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5T trong phạm vi 2,5km tiếp theo | Như trên | 8,24 | m3 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt phễu lưới chắn rác ống thu nước D110 | Như trên | 69 | Cái |
| C | DANH MỤC: HỆ THỐNG CÁC TRẠM BƠM - NMTĐ SƠN LA. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THU GOM XỬ LÝ NƯỚC LẪN DẦU | |||
| 1 | Công tác vệ sinh, nạo vét thu gom bùn đất, thu gom váng dầu trong các bể chứa | . | 0 | . |
| 2 | Bể nước rò rỉ nắp hầm Tuabin, sau cứu hỏa các hành lang cáp: Bể 2.7 - CT: 92,3m | . | 0 | . |
| 3 | Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ bể thu gom nước lẫn dầu | Như trên | 193 | m3 |
| 4 | Dùng nước cứu hỏa sục đánh tan bùn lắng, váng dầu bằng thủ công | Như trên | 20 | m3 |
| 5 | Bể nước rò rỉ nắp hầm Tuabin, sau cứu hỏa các hành lang cáp: Bể 2.6 - CT: 92,3m | . | 0 | . |
| 6 | Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ bể thu gom nước lẫn dầu | Như trên | 196 | m3 |
| 7 | Dùng nước cứu hỏa sục đánh tan bùn lắng, váng dầu bằng thủ công | Như trên | 20 | m3 |
| 8 | Bể nước sau cứu hỏa MBA: Bể 3.3 (01) - CT: 102,8m | . | 0 | . |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ bể thu gom nước lẫn dầu | Như trên | 183 | m3 |
| 10 | Dùng nước cứu hỏa sục đánh tan bùn lắng, váng dầu bằng thủ công | Như trên | 20 | m3 |
| 11 | Bể nước sau cứu hỏa MBA: Bể 3.3 (02) - CT: 102,8m | . | 0 | . |
| 12 | Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ bể thu gom nước lẫn dầu | Như trên | 108 | m3 |
| 13 | Dùng nước cứu hỏa sục đánh tan bùn lắng, váng dầu bằng thủ công | Như trên | 30 | m3 |
| 14 | Bể nước lẫn dầu Tuabin: Bể số 01 - CT: 138m | . | 0 | . |
| 15 | Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ bể thu gom nước lẫn dầu | Như trên | 80 | m3 |
| 16 | Nạo vét thu gom bùn đất, nước lẫn dầu bằng thủ công | Như trên | 30 | m3 |
| 17 | Bơm bùn đất, nước lẫn dầu bằng bơm di động vào các téc chứa nước lẫn dầu (bơm công suất 20W) | Như trên | 30 | m3 |
| 18 | Bể nước lẫn dầu Tuabin: Bể số 02 - CT: 138m | . | 0 | . |
| 19 | Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ bể thu gom nước lẫn dầu | Như trên | 20 | m3 |
| 20 | Nạo vét thu gom bùn đất, nước lẫn dầu bằng thủ công | Như trên | 10 | m3 |
| 21 | Bơm bùn đất, nước lẫn dầu bằng bơm di động vào các téc chứa nước lẫn dầu (bơm công suất 20kW) | Như trên | 10 | m3 |
| 22 | Công tác cẩu, vận chuyển các téc chứa nước lẫn dầu | . | 0 | . |
| 23 | Dùng xe cẩu 50 tấn, cẩu các vỏ téc lên xe tải tại bãi C5 | Như trên | 10 | tấn |
| 24 | Dùng xe tải 20 tấn, vận chuyển các vỏ téc từ bãi C5 về tập kết tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 138m ( Vận chuyển làm 4 chuyến, mỗi chuyến 2,5T, quãng đường vận chuyển 05 km) | Như trên | 10 | tấn |
| 25 | Dùng xe cẩu 50 tấn, cẩu các vỏ téc từ xe tải xuống tập kết tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 138m | Như trên | 10 | tấn |
| 26 | Dùng xe cẩu 50 tấn, cẩu các téc chứa nước lẫn dầu lên xe tải tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 138m | Như trên | 40 | tấn |
| 27 | Dùng xe tải 20 tấn, vận chuyển các téc chứa nước lẫn dầu từ trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 138m về kho chất thải nguy hại tại kho NMTĐ Sơn La ( Vận chuyển làm 4 chuyến, mỗi chuyến 10 tấn, quãng đường vận chuyển 02 km) | Như trên | 40 | tấn |
| 28 | Dùng xe cẩu 50 tấn, cẩu các téc chứa nước lẫn dầu từ xe tải xuống kho chất thải nguy hại tại kho NMTĐ Sơn La | Như trên | 40 | tấn |
| 29 | Công tác Cải tạo xây tường phân chia khoang chứa và khoang lắng cho bể chứa 80m3 đầu vào trạm xử lý | . | 0 | . |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 2,332 | m3 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 22,619 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Như trên | 4 | cái |
| 34 | Thiết bị thay thế, bổ sung | . | 0 | . |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt thay thế các Bộ lõi lọc dầu cho Téc lọc dầu nước LYSJ-80 | Như trên | 10 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn 90 độ mạ kẽm nhúng nóng DN150 | Như trên | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE DN140, áp xuất 8.0 PN, Chiều dày ống 6.7mm | Như trên | 4 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa thường xuyên có các nội dung công việc như: Nạo vét bùn đất trong cống, rãnh thoát nước, dọn dẹp vệ sinh phát quang cây cỏ, lắp dựng hàng rào, sửa chữa, sơn, quét nước xi măng các công trình dân dụng, văn phòng….Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Nhà thầu kê khai).- TLCM:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học+ Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 3 | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng- Số lượng: ≥ 03 người- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng. | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát an toàn lao động: | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình- Số lượng ≥ 01 người- TLCM:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng. | 4 | 3 |
| 4 | Lái xe | 2 | - Số lượng: ≥ 02 ngườiTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng giấy phép lái xe | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 4 | - Số lượng ≥ 04 người có chứng chỉ đào tạo nghề+ Điện: ≥ 01 người;+ Cơ khí: ≥ 01 người+ Thợ xây: ≥ 02 người- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân , lao động phổ thông | 10 | - Số lượng ≥ 10 người*) Có danh sách và cam kết huy động để thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23 KW | 23KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5,0Kw | 5,0Kw | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ 5,0T | 5,0T | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng 20T | 20T | 1 |
| 5 | Máy gia nhiệt | Máy gia nhiệt | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô 20T - 50T | 20T - 50T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi