Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp thiết bị và lắp đặt toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp thiết bị và lắp đặt toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 11:25:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,054,497,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 02 (hai) công trình cấp điện áp đến 35kV- Có giấy chứng nhận phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 02 (hai) công trình cấp điện áp đến 35kV- Có giấy chứng nhận phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 02 (hai) công trình cấp điện áp đến 35kV- Có giấy chứng nhận phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | MH |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn từ 710 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | TB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua bảo hiểm gói thầu | |||
| 1 | Bảo hiểm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng cho toàn bộ Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt toàn công trình | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | TB |
| B | Mua sắm, lắp đặt, cài đặt Recloser, LBS và các vật tư thiết bi kèm theo | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35 kV -630A | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Dao cắt tải LBS 35 kV -630A | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển máy cắt (hợp bộ theo máy cắt, LBS) | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Tủ |
| 4 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22kV-100VA | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Bộ |
| 5 | Thiết bị Router 3G/4G có chuyển đổi giao thức IEC60870-5-101 sang IEC60870-5-104 | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Bộ |
| 6 | Cáp truyền thông DB9-RJ45 | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | sợi |
| 7 | Sim M2M lắp đặt trên các máy cắt Recloser, LBS( 600 Mpbs tốc độ cao, hết lưu lượng tốc độ cao băng thông chuyển về 256Kbps) thuê bao 1 năm | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| C | Phần cài đặt thiết bị trạm cắt Recloser, LBS | |||
| 1 | Cài đặt, cấu hình thiết bị modem 3G/APN | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | TB |
| 2 | Cặt đặt, cấu hình thiết REC, LBS | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | TB |
| D | Cấu hình cơ sở dữ liệu tại TTĐK, kiểm tra tín hiệu các thiết bị về TTĐK | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Scada máy cắt Recloser (Cấu hình cơ sở dữ liệu tại TTĐX, kiểm tra tín hiệu các recloser về TTĐX) | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Máy |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Scada LBS (Cấu hình cơ sở dữ liệu tại TTĐX, kiểm tra tín hiệu các LBS về TTĐX) | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Máy |
| E | Mua sắm và lắp đặt thiết bị, vật tư, dây dẫn, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Chống sét van 35kV ngoài trời ZnO-35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 120 | Bộ/pha |
| 2 | Dao cách ly liên động 3 pha chém ngang 35kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác) | Theo Chương V-E-HSMT | 25 | Bộ |
| 3 | Kim thu sét chủ động | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100A | Theo Chương V-E-HSMT | 30 | Cái |
| 5 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 7 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 209 | Quả |
| 8 | Cách điện đứng VHD-35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 82 | Quả |
| 9 | Dây dẫn AC/XLPE/HDPE-35kV-95mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1.200 | M |
| 10 | Kẹp cáp nhôm ba bu lông A95 | Theo Chương V-E-HSMT | 350 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm C-95 | Theo Chương V-E-HSMT | 370 | Cái |
| 12 | Dây đồng mềm nối đất thiết bị M70 | Theo Chương V-E-HSMT | 300 | M |
| 13 | Dây nguồn bọc Cu/PVC/PVC-2x4 đấu nối từ TU cấp nguồn cho tủ ĐK | Theo Chương V-E-HSMT | 200 | M |
| 14 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V-E-HSMT | 280 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M4 | Theo Chương V-E-HSMT | 80 | Cái |
| 16 | Biển tên máy cắt | Theo Chương V-E-HSMT | 22 | Cái |
| 17 | Biển báo cấm trèo ngang (Treo trên ghế thao tác) | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Cái |
| 18 | Nắp chụp chống sét van | Theo Chương V-E-HSMT | 120 | Cái |
| 19 | Nắp chụp sứ cao áp MBA cấp nguồn | Theo Chương V-E-HSMT | 40 | Cái |
| 20 | Nắp chụp FCO (2 đầu trên - dưới) | Theo Chương V-E-HSMT | 60 | Cái |
| 21 | Ống nhựa HDPE F20 (Luồn dây nguồn TU) | Theo Chương V-E-HSMT | 200 | M |
| 22 | Dây thép 1,5mm bọc nhựa (Bó gọn gàng dây tiếp địa và dây nhị thứ) | Theo Chương V-E-HSMT | 400 | M |
| 23 | Băng cách điện cao áp | Theo Chương V-E-HSMT | 100 | M |
| F | Mua sắm và lắp đặt xà, giá đỡ | |||
| 1 | Xà đỡ kim thu sét chủ động | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Bộ |
| 2 | Xà néo bằng cột đơn XNB-35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo cột II XĐLII-35(22)KV | Theo Chương V-E-HSMT | 31 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn XTG-CĐ-35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo + CSV cho cột đơn XĐL+CSV-CĐ | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo + CSV cột đơn lệch tuyến XĐL+CSV-CĐ-L | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ DCL cột đơn 1 phía X-DCL-CĐ-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ DCL cột đơn 2 phía X-DCL-CĐ-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ DCL cột đơn lệch tuyến 1 phía X-DCL-CĐ-L-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ DCL cột II tim 3M ngang tuyến 1 phía (XDCLCΠ-3M-1-35KV) | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ DCL cột II tim 3M ngang tuyến 2 phía (XDCLCΠ-3M-2-35KV) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao phụ tải X-CDPT-35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ lèo cho MC cột đơn XĐL-MC-CĐ-L | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ Recloser cột đơn X-RCL-CĐ-35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ Recloser, chống sét van, FCO cột II tim 3M ngang tuyến (XH-REC-3M-35KV) | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ LBS cột đơn X-LBS-CĐ-35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ LBS, chống sét van, FCO cột II tim 3M ngang tuyến (XH-LBS-3M-35KV) | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ lèo cho TU cột đơn, cột kép dọc tuyến XĐL-TU-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ biến điện áp X-TU | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ biến điện áp cột Π tâm 3M ngang tuyến XH-TU-3M-35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 15 | Bộ |
| 21 | Truyền động cầu dao +Tay dao (Kèm theo DCL) | Theo Chương V-E-HSMT | 25 | Bộ |
| 22 | Truyền động cầu dao +Tay dao phụ tải (Kèm theo DCL) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | |
| 23 | Giá đỡ tủ điều khiển | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Bộ |
| 24 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột II - tim 3M ngang tuyến 1 phía (GCĐH-3M-1-35KV) | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột II - tim 3M ngang tuyến 2 phía (GCĐH-3M-2-35KV) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột đơn 2 phía GCĐ-CĐ-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột đơn 1 phía GCĐ-CĐ-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Thang trèo - 2,5m | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 29 | Thang trèo - 3m | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Dây nối tiếp địa dọc cột cho các vị trí Recloser, LBS KV huyện Mường Tè. | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| 31 | Dây nối tiếp địa dọc cột cho các vị trí Recloser, LBS KV huyện Nậm Nhùn. | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| 32 | Tiếp địa bổ sung RCbs | Theo Chương V-E-HSMT | 22 | Bộ |
| G | Vật tư thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV+ phụ kiện | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ CDCL cột II tim 3M XĐ-DCL-3M-35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn X-DCL-CĐ-35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cần thao tác CDCL cột II | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cần thao tác CDCL cột đơn. | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc XNG-35KV 3 pha ∆ XN-2-35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ lèo XĐL1-35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt XĐV-35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo XNB-35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện cột II tim 3m GCĐII-3M-35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng VHD-35 + Cả ty và phụ kiện | Theo Chương V-E-HSMT | 25 | Bộ |
| H | THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Dây dẫn AC70/11 | Theo Chương V-E-HSMT | 3.294 | Mét |
| 2 | Cách điện chuỗi 35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| I | Phần thử nghiệm dây dẫn và cách điện | |||
| 1 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Mẫu |
| 3 | Cách điện đứng VHD-35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Dây đồng cứng 35kV Cu/XLPE/HDPE 4.3-35kV-95mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 02 (hai) công trình cấp điện áp đến 35kV- Có giấy chứng nhận phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 02 (hai) công trình cấp điện áp đến 35kV- Có giấy chứng nhận phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 02 (hai) công trình cấp điện áp đến 35kV- Có giấy chứng nhận phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành 5-10T | 5-10T | 1 |
| 2 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | > 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | MH | 2 |
| 4 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | lớn từ 710 mm | 4 |
| 5 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | TB | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi