Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp thiết bị và lắp đặt toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303352-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cung cấp thiết bị và lắp đặt toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210138860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM KHCB của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 11:25:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,054,497,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 02 (hai) công trình cấp điện áp đến 35kV- Có giấy chứng nhận phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 02 (hai) công trình cấp điện áp đến 35kV- Có giấy chứng nhận phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 02 (hai) công trình cấp điện áp đến 35kV- Có giấy chứng nhận phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị MH
- Số lượng tối thiểu 2
4-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị lớn từ 710 mm
- Số lượng tối thiểu 4
5-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị TB
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua bảo hiểm gói thầu
1Bảo hiểm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng cho toàn bộ Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt toàn công trìnhTheo Chương V-E-HSMT1TB
B Mua sắm, lắp đặt, cài đặt Recloser, LBS và các vật tư thiết bi kèm theo
1Máy cắt Recloser 35 kV -630ATheo Chương V-E-HSMT9Bộ
2Dao cắt tải LBS 35 kV -630ATheo Chương V-E-HSMT11Bộ
3Tủ điều khiển máy cắt (hợp bộ theo máy cắt, LBS)Theo Chương V-E-HSMT20Tủ
4Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22kV-100VATheo Chương V-E-HSMT20Bộ
5Thiết bị Router 3G/4G có chuyển đổi giao thức IEC60870-5-101 sang IEC60870-5-104Theo Chương V-E-HSMT20Bộ
6Cáp truyền thông DB9-RJ45Theo Chương V-E-HSMT20sợi
7Sim M2M lắp đặt trên các máy cắt Recloser, LBS( 600 Mpbs tốc độ cao, hết lưu lượng tốc độ cao băng thông chuyển về 256Kbps) thuê bao 1 nămTheo Chương V-E-HSMT20cái
C Phần cài đặt thiết bị trạm cắt Recloser, LBS
1Cài đặt, cấu hình thiết bị modem 3G/APNTheo Chương V-E-HSMT20TB
2Cặt đặt, cấu hình thiết REC, LBSTheo Chương V-E-HSMT20TB
D Cấu hình cơ sở dữ liệu tại TTĐK, kiểm tra tín hiệu các thiết bị về TTĐK
1Kiểm tra, hiệu chỉnh Scada máy cắt Recloser (Cấu hình cơ sở dữ liệu tại TTĐX, kiểm tra tín hiệu các recloser về TTĐX)Theo Chương V-E-HSMT9Máy
2Kiểm tra, hiệu chỉnh Scada LBS (Cấu hình cơ sở dữ liệu tại TTĐX, kiểm tra tín hiệu các LBS về TTĐX)Theo Chương V-E-HSMT11Máy
E Mua sắm và lắp đặt thiết bị, vật tư, dây dẫn, sứ, phụ kiện
1Chống sét van 35kV ngoài trời ZnO-35KVTheo Chương V-E-HSMT120Bộ/pha
2Dao cách ly liên động 3 pha chém ngang 35kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác)Theo Chương V-E-HSMT25Bộ
3Kim thu sét chủ độngTheo Chương V-E-HSMT20Bộ
4Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100ATheo Chương V-E-HSMT30Cái
5Cầu dao phụ tải 35kV-630ATheo Chương V-E-HSMT2Bộ
6Cách điện chuỗi Polymer 35kVTheo Chương V-E-HSMT12Chuỗi
7Cách điện đứng Polymer 35kVTheo Chương V-E-HSMT209Quả
8Cách điện đứng VHD-35KVTheo Chương V-E-HSMT82Quả
9Dây dẫn AC/XLPE/HDPE-35kV-95mm2Theo Chương V-E-HSMT1.200M
10Kẹp cáp nhôm ba bu lông A95Theo Chương V-E-HSMT350Cái
11Đầu cốt đồng nhôm C-95Theo Chương V-E-HSMT370Cái
12Dây đồng mềm nối đất thiết bị M70Theo Chương V-E-HSMT300M
13Dây nguồn bọc Cu/PVC/PVC-2x4 đấu nối từ TU cấp nguồn cho tủ ĐKTheo Chương V-E-HSMT200M
14Đầu cốt đồng M70Theo Chương V-E-HSMT280Cái
15Đầu cốt đồng M4Theo Chương V-E-HSMT80Cái
16Biển tên máy cắtTheo Chương V-E-HSMT22Cái
17Biển báo cấm trèo ngang (Treo trên ghế thao tác)Theo Chương V-E-HSMT11Cái
18Nắp chụp chống sét vanTheo Chương V-E-HSMT120Cái
19Nắp chụp sứ cao áp MBA cấp nguồnTheo Chương V-E-HSMT40Cái
20Nắp chụp FCO (2 đầu trên - dưới)Theo Chương V-E-HSMT60Cái
21Ống nhựa HDPE F20 (Luồn dây nguồn TU)Theo Chương V-E-HSMT200M
22Dây thép 1,5mm bọc nhựa (Bó gọn gàng dây tiếp địa và dây nhị thứ)Theo Chương V-E-HSMT400M
23Băng cách điện cao ápTheo Chương V-E-HSMT100M
F Mua sắm và lắp đặt xà, giá đỡ
1Xà đỡ kim thu sét chủ độngTheo Chương V-E-HSMT20Bộ
2Xà néo bằng cột đơn XNB-35KVTheo Chương V-E-HSMT4Bộ
3Xà đỡ lèo cột II XĐLII-35(22)KVTheo Chương V-E-HSMT31Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian cột đơn XTG-CĐ-35KVTheo Chương V-E-HSMT4Bộ
5Xà đỡ lèo + CSV cho cột đơn XĐL+CSV-CĐTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
6Xà đỡ lèo + CSV cột đơn lệch tuyến XĐL+CSV-CĐ-LTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
7Xà đỡ DCL cột đơn 1 phía X-DCL-CĐ-1Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
8Xà đỡ DCL cột đơn 2 phía X-DCL-CĐ-2Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
9Xà đỡ DCL cột đơn lệch tuyến 1 phía X-DCL-CĐ-L-1Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
10Xà đỡ DCL cột II tim 3M ngang tuyến 1 phía (XDCLCΠ-3M-1-35KV)Theo Chương V-E-HSMT11Bộ
11Xà đỡ DCL cột II tim 3M ngang tuyến 2 phía (XDCLCΠ-3M-2-35KV)Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
12Xà đỡ cầu dao phụ tải X-CDPT-35kVTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
13Xà đỡ lèo cho MC cột đơn XĐL-MC-CĐ-LTheo Chương V-E-HSMT3Bộ
14Xà đỡ Recloser cột đơn X-RCL-CĐ-35KVTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
15Xà đỡ Recloser, chống sét van, FCO cột II tim 3M ngang tuyến (XH-REC-3M-35KV)Theo Chương V-E-HSMT7Bộ
16Xà đỡ LBS cột đơn X-LBS-CĐ-35KVTheo Chương V-E-HSMT3Bộ
17Xà đỡ LBS, chống sét van, FCO cột II tim 3M ngang tuyến (XH-LBS-3M-35KV)Theo Chương V-E-HSMT8Bộ
18Xà đỡ lèo cho TU cột đơn, cột kép dọc tuyến XĐL-TU-1Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
19Xà đỡ biến điện áp X-TUTheo Chương V-E-HSMT5Bộ
20Xà đỡ biến điện áp cột Π tâm 3M ngang tuyến XH-TU-3M-35KVTheo Chương V-E-HSMT15Bộ
21Truyền động cầu dao +Tay dao (Kèm theo DCL)Theo Chương V-E-HSMT25Bộ
22Truyền động cầu dao +Tay dao phụ tải (Kèm theo DCL)Theo Chương V-E-HSMT2
23Giá đỡ tủ điều khiểnTheo Chương V-E-HSMT20Bộ
24Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột II - tim 3M ngang tuyến 1 phía (GCĐH-3M-1-35KV)Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
25Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột II - tim 3M ngang tuyến 2 phía (GCĐH-3M-2-35KV)Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
26Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột đơn 2 phía GCĐ-CĐ-2Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
27Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột đơn 1 phía GCĐ-CĐ-1Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
28Thang trèo - 2,5mTheo Chương V-E-HSMT7Bộ
29Thang trèo - 3mTheo Chương V-E-HSMT3Bộ
30Dây nối tiếp địa dọc cột cho các vị trí Recloser, LBS KV huyện Mường Tè.Theo Chương V-E-HSMT1T.Bộ
31Dây nối tiếp địa dọc cột cho các vị trí Recloser, LBS KV huyện Nậm Nhùn.Theo Chương V-E-HSMT1T.Bộ
32Tiếp địa bổ sung RCbsTheo Chương V-E-HSMT22Bộ
G Vật tư thiết bị thu hồi
1Cầu dao cách ly 35kV+ phụ kiệnTheo Chương V-E-HSMT12Bộ
2Xà đỡ CDCL cột II tim 3M XĐ-DCL-3M-35KVTheo Chương V-E-HSMT11Bộ
3Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn X-DCL-CĐ-35kVTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
4Xà đỡ cần thao tác CDCL cột IITheo Chương V-E-HSMT11Bộ
5Xà đỡ cần thao tác CDCL cột đơn.Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
6Xà néo góc XNG-35KV 3 pha ∆ XN-2-35KVTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
7Xà đỡ lèo XĐL1-35KVTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
8Xà đỡ vượt XĐV-35KVTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
9Xà néo XNB-35KVTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
10Ghế cách điện cột II tim 3m GCĐII-3M-35KVTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
11Sứ đứng VHD-35 + Cả ty và phụ kiệnTheo Chương V-E-HSMT25Bộ
H THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Dây dẫn AC70/11Theo Chương V-E-HSMT3.294Mét
2Cách điện chuỗi 35kVTheo Chương V-E-HSMT24Chuỗi
I Phần thử nghiệm dây dẫn và cách điện
1Cách điện chuỗi Polymer 35kVTheo Chương V-E-HSMT1Mẫu
2Cách điện đứng Polymer 35kVTheo Chương V-E-HSMT4Mẫu
3Cách điện đứng VHD-35KVTheo Chương V-E-HSMT2Mẫu
4Dây đồng cứng 35kV Cu/XLPE/HDPE 4.3-35kV-95mm2Theo Chương V-E-HSMT1Mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 02 (hai) công trình cấp điện áp đến 35kV- Có giấy chứng nhận phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201452
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 02 (hai) công trình cấp điện áp đến 35kV- Có giấy chứng nhận phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201452
3 Cán bộ phụ trách an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 02 (hai) công trình cấp điện áp đến 35kV- Có giấy chứng nhận phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201431
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành 5-10T 5-10T1
2 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, > 5 tấn2
3 Máy hàn điện MH2
4 Puly đường kính lớn từ 710 mm lớn từ 710 mm4
5 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. TB1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->