Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Trần Phú, TTNT Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304303-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường tiểu học Trần Phú, TTNT Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210304250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 14:37:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,058,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V. E-HSMT134,504m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT73,4439m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT0,7344100m3
4Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT0,7344100m3
5Phá dỡ nhà gỗ ( khoán trọn gói )Chương V. E-HSMT1cái
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,0286100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT44,082m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Chương V. E-HSMT3,95m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT28,9937m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,1518100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0631tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,41tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,9174tấn
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT11,2919m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,2106m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT2,5342m3
12Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT18,5488m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT12,6377m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,1489100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2862tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,732tấn
17Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,919100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,3367100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT2,2932m3
20Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT56,16m2
C PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT13,552m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT2,156100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2773tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,4864tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,2429tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT6,1533m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,8255100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5563tấn
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT18,92m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20,6m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT63,2m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT18,92m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,1328m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,1879100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1669tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1521tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT18,5427m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,0611m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,6584100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,1325tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,1249tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT3,8109tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT65,366m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT7,4166100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT6,6006tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT64,5491m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT54,2223m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT3,7087m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT14,3914m3
5Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT14,2673m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT5,1969m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT910,243m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT910,243m2
9Trát má hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT82,844m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT82,844m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT126,5144m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT126,515m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT434,3976m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT89,8616m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT434,396m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT89,862m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT21,7118m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT21,712m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT216,2108m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT326,888m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT326,888m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT153,873m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT105,363m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,32m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT12,32m2
26Nhân công trang trí đầu cột và chân cộtChương V. E-HSMT20công
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT162,6m
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT40,824m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT12,6898m3
30Lát sàn gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT600,6164m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x120Chương V. E-HSMT41,6208m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT33,4438m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT164,304m2
34Dán màng khò gia nhiệt chống thấm khu wcChương V. E-HSMT24,3124m2
35Quét sơn chống thấmChương V. E-HSMT118,4254m2
36Vách ngăn compactChương V. E-HSMT11,88m2
37Trần tôn khung xươngChương V. E-HSMT17,5084m2
38Sản xuất, lắp dựng lan can inoxChương V. E-HSMT617,2818kg
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,3079m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT25,1888m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT25,1888m2
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT2,5281m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,5655m3
44Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT2,7763m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT3,7323m3
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT45,855m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT4,44m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT4,44m2
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT0,7376m3
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT21,762m2
51Trụ InoxChương V. E-HSMT1cái
52Lan can cầu thangChương V. E-HSMT131,906kg
53Thang lên mái (Thang nhôm di động)Chương V. E-HSMT1bộ
54Nắp tôn ô thoáng lên máiChương V. E-HSMT1cái
55Bồn hoaChương V. E-HSMT00.0
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT2,4432m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,351m3
58Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT0,6758m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,2928m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT40,1502m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT23,6952m2
62Đắp đất mầuChương V. E-HSMT4,4863m3
63Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,8537tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,805tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT3,2155100m2
66Tôn úp nócChương V. E-HSMT51,62m
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT6,8779100m2
E Phần cửa
1Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô FixChương V. E-HSMT45,36m2
2Phụ kiện lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT14bộ
3Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmChương V. E-HSMT12,76m2
4Phụ kiện lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT8bộ
5Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô FixChương V. E-HSMT60,48m2
6Phụ kiện lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT28bộ
7Sản xuất, lắp đặt cửa sổ hất nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmChương V. E-HSMT1,92m2
8Phụ kiện lắp đặt cửa sổ hấtChương V. E-HSMT4bộ
9Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmChương V. E-HSMT19,648m2
10Gia công lắp dựng cửa hoa inoxChương V. E-HSMT265,9008kg
F Phần điện chiếu sáng
1Con sơn đón điện loại 2 sứChương V. E-HSMT1bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT28bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT4bộ
4Đèn ốp trần 220/18WChương V. E-HSMT9bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT14cái
6Móc quạt trầnChương V. E-HSMT14cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT13cái
8Mặt1 + đế âm + hạtChương V. E-HSMT13bộ
9Lắp đặt công tắc hai chiềuChương V. E-HSMT2cái
10Mặt1 + đế âmChương V. E-HSMT2bộ
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT13cái
12Mặt2 + đế âmChương V. E-HSMT13bộ
13Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChương V. E-HSMT14bộ
14Mặt4 + đế âmChương V. E-HSMT14bộ
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT7cái
18Mặt1 + đế âmChương V. E-HSMT7bộ
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT14cái
20Mặt1 + đế âmChương V. E-HSMT14bộ
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT40m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT60m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x5mm2Chương V. E-HSMT380m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT450m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21Chương V. E-HSMT300m
27Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện 170x350x520Chương V. E-HSMT2cái
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100Chương V. E-HSMT10hộp
29Tê, cút đấu dâyChương V. E-HSMT30cái
30Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT200cái
G Thu sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT45,552m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,4555100m3
3Gia công kim thu sét dài 2mChương V. E-HSMT5cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 2mChương V. E-HSMT5cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT108m
6Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10Chương V. E-HSMT40cái
7Sứ nhồi giữ chân kim thu sétChương V. E-HSMT5bộ
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT73m
9Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT11cọc
10Thử điện trởChương V. E-HSMT2điểm
11Ống nhự luồn dây D21Chương V. E-HSMT40m
H Cấp nước + Cứu hỏa
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT8bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT8bộ
5Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT4cái
6Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT8cái
7Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT4cái
8Lắp đặt kệ để xà phòngChương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT14cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT1bể
11Phao técChương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,2100m
13Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. E-HSMT1cái
14Tê nhựa HDPE D25Chương V. E-HSMT1cái
15Cút nhựa HDPE D25Chương V. E-HSMT3cái
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,15100m
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,22100m
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,14100m
19Măng xông D34Chương V. E-HSMT2cái
20Măng xông D27Chương V. E-HSMT5cái
21Măng xông D21Chương V. E-HSMT5cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V. E-HSMT2cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. E-HSMT2cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmChương V. E-HSMT1cái
25Rắc co D34Chương V. E-HSMT1cái
26Tê nhựa PVC D34Chương V. E-HSMT1cái
27Tê nhựa D27Chương V. E-HSMT2cái
28Cút nhựa D34Chương V. E-HSMT4cái
29Cút nhựa D27Chương V. E-HSMT6cái
30Cút nhựa D21Chương V. E-HSMT20cái
31Tê thu D34-27Chương V. E-HSMT1cái
32Tê thu D27-21Chương V. E-HSMT14cái
33Côn thu D34-27Chương V. E-HSMT1cái
34Côn thu D27-21Chương V. E-HSMT4cái
35Giếng khoan ( khoán trọn gói )Chương V. E-HSMT1cái
36Máy bơm (Khoán gon + Phụ kiện + dây dẫn)Chương V. E-HSMT1cái
37Bình bột chữa cháyChương V. E-HSMT4cái
38Bình khí cứu hoảChương V. E-HSMT2cái
39Nội quy tiêu lệnhChương V. E-HSMT2cái
40Tủ đựng bình âm tường (Tủ 3 bình)Chương V. E-HSMT2cái
I Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,35100m
4Lắt đặt mang sông D110 PVCChương V. E-HSMT2cái
5Lắt đặt mang sông D90 PVCChương V. E-HSMT2cái
6tê kiểm tra D110Chương V. E-HSMT2cái
7Y nhựa D110Chương V. E-HSMT4cái
8Chếch nhựa D110Chương V. E-HSMT5cái
9Cút nhựa D110Chương V. E-HSMT6cái
10Tê nhựa D110Chương V. E-HSMT6cái
11Tê nhựa D90Chương V. E-HSMT16cái
12Cút nhựa D90Chương V. E-HSMT5cái
13Côn nhựa D90Chương V. E-HSMT4cái
14Tê nhựa D42Chương V. E-HSMT5cái
15Lắp đặt cút PVC D42Chương V. E-HSMT17cái
16Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 110-42mmChương V. E-HSMT1cái
17Nút bịt D110Chương V. E-HSMT2cái
18Mũ thông hơiChương V. E-HSMT1cái
J Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,86100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V. E-HSMT10cái
3Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V. E-HSMT20cái
4Rọ chắn rácChương V. E-HSMT10cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V. E-HSMT10cái
6Đai giữ ốngChương V. E-HSMT70cái
K Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT12,7895m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT3,1335m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,0965100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,2733m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)Chương V. E-HSMT0,5466m3
6Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT3,3863m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,5517m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,112m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V. E-HSMT24,112m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,5997m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,3139m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT5cái
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,0195tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0178100m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT2,4m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,2m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT2,4m3
L Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT9m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT18m3
3Cắt khe co giãnChương V. E-HSMT50m
M Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT25,9584m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,704m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT6,864m3
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT31,2m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT78m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,8387m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,1256tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1414100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT136cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT8,6528m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,1731100m3
12Bảng chống lóaChương V. E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp32
3 Giám sát kỹ thuật 1 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,0 m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->