Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Trần Phú, TTNT Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường tiểu học Trần Phú, TTNT Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 14:37:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,058,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 134,504 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 73,4439 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,7344 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 0,7344 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nhà gỗ ( khoán trọn gói ) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,0286 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 44,082 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 28,9937 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,1518 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,41 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,9174 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 11,2919 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,2106 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,5342 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 18,5488 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,6377 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,1489 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2862 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,732 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,919 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3367 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,2932 | m3 |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 56,16 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 13,552 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,156 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2773 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,4864 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,2429 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,1533 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,8255 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5563 | tấn |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,92 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,6 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 63,2 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 18,92 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,1328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,1879 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1669 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1521 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,5427 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0611 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,6584 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1325 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,1249 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,8109 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 65,366 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 7,4166 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 6,6006 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 64,5491 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 54,2223 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,7087 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 14,3914 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 14,2673 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,1969 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 910,243 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 910,243 | m2 |
| 9 | Trát má hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 82,844 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 82,844 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 126,5144 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 126,515 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 434,3976 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 89,8616 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 434,396 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 89,862 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,7118 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 21,712 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 216,2108 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 326,888 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 326,888 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 153,873 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 105,363 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 26 | Nhân công trang trí đầu cột và chân cột | Chương V. E-HSMT | 20 | công |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 162,6 | m |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 40,824 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 12,6898 | m3 |
| 30 | Lát sàn gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 600,6164 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x120 | Chương V. E-HSMT | 41,6208 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,4438 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 164,304 | m2 |
| 34 | Dán màng khò gia nhiệt chống thấm khu wc | Chương V. E-HSMT | 24,3124 | m2 |
| 35 | Quét sơn chống thấm | Chương V. E-HSMT | 118,4254 | m2 |
| 36 | Vách ngăn compact | Chương V. E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 37 | Trần tôn khung xương | Chương V. E-HSMT | 17,5084 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Chương V. E-HSMT | 617,2818 | kg |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,3079 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 25,1888 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 25,1888 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,5281 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5655 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,7763 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,7323 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,855 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,7376 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,762 | m2 |
| 51 | Trụ Inox | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 131,906 | kg |
| 53 | Thang lên mái (Thang nhôm di động) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Nắp tôn ô thoáng lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Bồn hoa | Chương V. E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,4432 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6758 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,2928 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,1502 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 23,6952 | m2 |
| 62 | Đắp đất mầu | Chương V. E-HSMT | 4,4863 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,8537 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,2155 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 51,62 | m |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,8779 | 100m2 |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ hất nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt cửa sổ hất | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 19,648 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cửa hoa inox | Chương V. E-HSMT | 265,9008 | kg |
| F | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Con sơn đón điện loại 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần 220/18W | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Móc quạt trần | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Mặt1 + đế âm + hạt | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc hai chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mặt1 + đế âm | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Mặt2 + đế âm | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Mặt4 + đế âm | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Mặt1 + đế âm | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Mặt1 + đế âm | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x5mm2 | Chương V. E-HSMT | 380 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 27 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện 170x350x520 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100 | Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 29 | Tê, cút đấu dây | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 200 | cái |
| G | Thu sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 45,552 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,4555 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 108 | m |
| 6 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 73 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 11 | cọc |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 11 | Ống nhự luồn dây D21 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| H | Cấp nước + Cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Phao téc | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cút nhựa HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 19 | Măng xông D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Măng xông D27 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Măng xông D21 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Rắc co D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cút nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cút nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Tê thu D34-27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tê thu D27-21 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Côn thu D34-27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Côn thu D27-21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Giếng khoan ( khoán trọn gói ) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm (Khoán gon + Phụ kiện + dây dẫn) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bình bột chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bình khí cứu hoả | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tủ đựng bình âm tường (Tủ 3 bình) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| I | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắt đặt mang sông D110 PVC | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắt đặt mang sông D90 PVC | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | tê kiểm tra D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Y nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Chếch nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tê nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tê nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Côn nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa D42 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 110-42mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Nút bịt D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Mũ thông hơi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| J | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 70 | cái |
| K | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 12,7895 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3,1335 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0965 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2733 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 0,5466 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,3863 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,5517 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,112 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V. E-HSMT | 24,112 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,5997 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3139 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| L | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 18 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| M | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 25,9584 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,864 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 78 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,8387 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1256 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1414 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 136 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 8,6528 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1731 | 100m3 |
| 12 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,0 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi