Gói thầu: E-SCL05-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình đập đầu mối – Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Đập không tràn RCC. Mục: Xử lý thấm thượng lưu khe biến dạng J8 9

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304304-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL05-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình đập đầu mối – Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Đập không tràn RCC. Mục: Xử lý thấm thượng lưu khe biến dạng J8 9
Số hiệu KHLCNT 20210303961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 15:32:00 đến ngày 2021-03-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,346,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa có liên quan đến công việc xử lý chống thấm các công trình thủy lợi, thủy điện từ cấp 1 trở lên, thực hiện trên khô bằng vật liệu gốc polyurea và xử lý chống thấm dưới nước (hoặc các công trình thi công chống thấm chịu áp lực cột nước cao);Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, chứng chỉ giám sát thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ lặn thi công dưới nước
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ về công tác lặn dưới nước; hồ sơ của 01 công trình tương tự (Quyết định điều động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân , lao động phổ thông
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn *) Có danh sách và cam kết huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giáo treo Goldola
- Đặc điểm thiết bị Giáo treo Goldola
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, chuyên dụng thi công dưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, chuyên dụng thi công dưới nước
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông chuyên dụng thi công dưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục bê tông chuyên dụng thi công dưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cấp khí nén bề mặt
- Đặc điểm thiết bị Máy cấp khí nén bề mặt 501 lít/phút cho thợ lặn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bình lặn và các thiết bị dùng cho thợ lặn
- Đặc điểm thiết bị Bình lặn và các thiết bị dùng cho thợ lặn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm keo
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm keo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun sơn Pôlytop chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Máy phun sơn Pôlytop chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Sàn thao tác dưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sàn thao tác dưới nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô 5T hoặc Tời điện 500KG
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 5T hoặc Tời điện 500KG
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRÊN KHÔ
1Đục bê tông dọc theo khe rộng 6cm, rộng trung bình 2cmNhư trên30,84md
2Vệ sinh khe được đục và bề mặt BT dọc theo khe rộng 2m.Như trên61,68m2
3Xảm keo Polytop Aseal 47 vào rãnh đã tạo rộng 6cm, sâu 2cmNhư trên30,84md
4Quét lớp sơn lót tạo dính Epocem định mức 0,8kg/m2Như trên61,68m2
5Phun sơn Polytop PT200, dầy 3mm dải rộng 2mNhư trên61,68m2
B PHẦN DƯỚI NƯỚC
1Chống thấm trong phạm vi sâu H ≤ 3m (cao trình 187-180m)Như trên0.
2Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệtNhư trên3md
3Vệ sinh bề mặt rãnh bê tông đã đục dọc khe nhiệt và bề mặt thượng lưu đập dọc theo khe nhiệt với phạm vi rộng 25 cm từ tim khe về mỗi bên(dải rộng 50cm)Như trên1,5m2
4Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệtNhư trên9,0909lỗ
5Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoanNhư trên9,0909cái
6Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đụcNhư trên3md
7Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PUDE vào các vị trí đã lắp van, định mức 3 lít/vị tríNhư trên9,0909vị trí
8Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xongNhư trên9,0909vị trí
9Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệtNhư trên3md
10Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe để bắt bulông nởNhư trên36lỗ
11Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm, tấm rộng 40cmNhư trên3md
12Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt.Như trên3md
13Chống thấm trong phạm vi sâu 3Như trên0.
14Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệtNhư trên7md
15Vệ sinh bề mặt rãnh bê tông đã đục dọc khe nhiệt và bề mặt thượng lưu đập dọc theo khe nhiệt với phạm vi rộng 25 cm từ tim khe về mỗi bên (dải rộng 50 cm)Như trên3,5m2
16Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệtNhư trên21,2121lỗ
17Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoanNhư trên21,2121cái
18Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đụcNhư trên7md
19Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, định mức 3 lít/vị tríNhư trên21,2121vị trí
20Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xongNhư trên21,2121vị trí
21Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệtNhư trên7md
22Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe để bắt bulông nởNhư trên84lỗ
23Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm, rộng 40cmNhư trên7md
24Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệtNhư trên7md
25Chống thấm trong phạm vi sâu 10Như trên0.
26Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệtNhư trên10md
27Vệ sinh bề mặt rãnh bê tông đã đục dọc khe nhiệt và bề mặt thượng lưu đập dọc theo khe nhiệt với phạm vi rộng 25 cm từ tim khe về mỗi bên (dải rộng 50 cm)Như trên5m2
28Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệtNhư trên30,303lỗ
29Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoanNhư trên30,303cái
30Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đụcNhư trên10md
31Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, định mức 3 lít/vị tríNhư trên30,303vị trí
32Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xongNhư trên30,303vị trí
33Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệtNhư trên10md
34Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe để bắt bulông nởNhư trên120lỗ
35Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm, rộng 40cmNhư trên10md
36Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt.Như trên10md
37Chống thấm trong phạm vi sâu 20Như trên0.
38Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệtNhư trên10md
39Vệ sinh bề mặt rãnh bê tông đã đục dọc khe nhiệt và bề mặt thượng lưu đập dọc theo khe nhiệt với phạm vi rộng 25 cm từ tim khe về mỗi bên (dải rộng 50 cm)Như trên5m2
40Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệtNhư trên30,303lỗ
41Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoanNhư trên30,303cái
42Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đụcNhư trên10md
43Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, định mức 3 lít/vị tríNhư trên30,303vị trí
44Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xongNhư trên30,303vị trí
45Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệtNhư trên10md
46Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe để bắt bulông nởNhư trên120lỗ
47Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm, rộng 40cmNhư trên10md
48Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt.Như trên10md
49Chống thấm trong phạm vi sâu 30Như trên0.
50Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệtNhư trên10md
51Vệ sinh bề mặt rãnh bê tông đã đục dọc khe nhiệt và bề mặt thượng lưu đập dọc theo khe nhiệt với phạm vi rộng 25 cm từ tim khe về mỗi bên (dải rộng 50 cm)Như trên5m2
52Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệtNhư trên30,303lỗ
53Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoanNhư trên30,303cái
54Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đụcNhư trên10md
55Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, định mức 3 lít/vị tríNhư trên30,303vị trí
56Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xongNhư trên30,303vị trí
57Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệtNhư trên10md
58Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe để bắt bulông nởNhư trên120lỗ
59Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm, rộng 40cmNhư trên10md
60Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt.Như trên10md
61Chống thấm trong phạm vi sâu 40Như trên0.
62Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệtNhư trên10md
63Vệ sinh bề mặt rãnh bê tông đã đục dọc khe nhiệt và bề mặt thượng lưu đập dọc theo khe nhiệt với phạm vi rộng 25 cm từ tim khe về mỗi bên (dải rộng 50 cm)Như trên5m2
64Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệtNhư trên30,303lỗ
65Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoanNhư trên30,303cái
66Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đụcNhư trên10md
67Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, định mức 3 lít/vị tríNhư trên30,303vị trí
68Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xongNhư trên30,303vị trí
69Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệtNhư trên10md
70Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe để bắt bulông nởNhư trên120lỗ
71Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm, rộng 40cmNhư trên10md
72Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt.Như trên10md
73Chống thấm trong phạm vi sâu 50Như trên0.
74Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệtNhư trên10md
75Vệ sinh bề mặt rãnh bê tông đã đục dọc khe nhiệt và bề mặt thượng lưu đập dọc theo khe nhiệt với phạm vi rộng 25 cm từ tim khe về mỗi bên (dải rộng 50 cm)Như trên5m2
76Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệtNhư trên30,303lỗ
77Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoanNhư trên30,303cái
78Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đụcNhư trên10md
79Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, định mức 3 lít/vị tríNhư trên30,303vị trí
80Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xongNhư trên30,303vị trí
81Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệtNhư trên10md
82Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe để bắt bulông nởNhư trên104lỗ
83Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm, rộng 40cmNhư trên10md
84Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt.Như trên10md
85Chống thấm vết nứt block 9 trong phạm vi sâu 50Như trên0.
86Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 10 cm, sâu 6 cm dọc theo vết nứt.Như trên6md
87Vệ sinh bề mặt rãnh bê tông đã đục dọc vết nứt và bề mặt thượng lưu đập dọc theo vết nứt với phạm vi rộng 25 cm từ tim khe về mỗi bên (dải rộng 50 cm).Như trên3m2
88Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo vết nứt.Như trên15,1515lỗ
89Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm, nghiêng 45 độ so với phương vết nứt, khoảng cách a300 tại CT130m.Như trên3cái
90Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan.Như trên18,1818cái
91Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục.Như trên6md
92Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, định mức 3 lít/vị trí.Như trên15,1515vị trí
93Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van tại cao trình 130 để ngắt mạch ngầm, định mức 100 lít/vị trí .Như trên3vị trí
94Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong .Như trên18,1818vị trí
95Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo vết nứt .Như trên6md
96Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên vết nứt để bắt bulông nở .Như trên48lỗ
97Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm, rộng 40cmNhư trên6md
98Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 60cm dầy 6mm dọc theo vết nứt.Như trên6md
C CÁC CÔNG VIỆC KHÁC
1Lặn quay camera phục vụ nghiệm thuNhư trên20Giờ
2Lắp dựng và tháo giáo treo Goldola (dài 5m) phục vụ thi côngNhư trên1Bộ
3Lắp dựng sàn công tác phục vụ thi công dưới nước tải trọng 2 tấn bằng 20 phuy sắt dung tích 200 lít và thép V6, liên kết bằng bu lông (trọn gói)Như trên1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa có liên quan đến công việc xử lý chống thấm các công trình thủy lợi, thủy điện từ cấp 1 trở lên, thực hiện trên khô bằng vật liệu gốc polyurea và xử lý chống thấm dưới nước (hoặc các công trình thi công chống thấm chịu áp lực cột nước cao);Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ.54
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 - Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, chứng chỉ giám sát thi công43
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động 1 * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ43
4 Thợ lặn thi công dưới nước 6 * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ về công tác lặn dưới nước; hồ sơ của 01 công trình tương tự (Quyết định điều động nhân sự)32
5 Công nhân , lao động phổ thông 10 *) Có danh sách và cam kết huy động để thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giáo treo Goldola Giáo treo Goldola2
2 Máy cắt, chuyên dụng thi công dưới nước Máy cắt, chuyên dụng thi công dưới nước2
3 Máy khoan bê tông chuyên dụng thi công dưới nước Công suất 1,5kw2
4 Máy đục bê tông chuyên dụng thi công dưới nước Công suất 1,50 kW2
5 Máy cấp khí nén bề mặt Máy cấp khí nén bề mặt 501 lít/phút cho thợ lặn2
6 Bình lặn và các thiết bị dùng cho thợ lặn Bình lặn và các thiết bị dùng cho thợ lặn4
7 Ô tô tải 5T Ô tô tải 5T1
8 Máy bơm keo Máy bơm keo1
9 Máy phun sơn Pôlytop chuyên dụng Máy phun sơn Pôlytop chuyên dụng1
10 Sàn thao tác dưới nước Sàn thao tác dưới nước2
11 Cần trục ô tô 5T hoặc Tời điện 500KG Cần trục ô tô 5T hoặc Tời điện 500KG1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->