Gói thầu: 14 2019 VHT K1-TSDN “Mua sắm máy tính, máy chiếu, cảm biến chuyển động, trang thiết bị phụ kiện”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200110969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 14 2019 VHT K1-TSDN “Mua sắm máy tính, máy chiếu, cảm biến chuyển động, trang thiết bị phụ kiện” |
| Số hiệu KHLCNT | 20191272252 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển KHCN tập đoàn công nghiệp viễn thông quân đội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-06 16:42:00 đến ngày 2020-01-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 413,980,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình CO2 loại 1 | 1 | Bình | Bình chứa CO2 lỏng dung tích 10l có sẵn khí | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Bình CO2 loại 2 | 1 | Bình | Bình chứa CO2 lỏng dung tích 40l có sẵn khí | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Máy chiếu | 1 | Cái | Máy chiếu có tỉ lệ chiếu (khoảng cách trên kích thước hình ảnh) ≤ 0,75 và độ sáng ≥ 4000lm | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Máy tính | 1 | Bộ | Máy tính trạm, dạng rack mount, có card đồ họa rời | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Ống kính camera loại 1 | 1 | Cái | Lens M12, CS mount có FOV > 70o | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Ống kính camera loại 2 | 1 | Cái | Lens M12, CS mount có FOV > 80o | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Marker xác định vị trí loại bị động | 200 | Cái | Marker phản xạ, dùng trong hệ motion capture | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Marker xác định vị trí loại chủ động | 5 | Cái | Marker phát sáng có khả năng đồng bộ xung với hệ motion capture | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Cảm biến chuyển động | 10 | Cái | Cảm biến chuyển động IMU có khả năng truyền dữ liệu | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bàn phím bluetooth | 7 | Cái | Bàn phím máy tính, kết nối qua giao tiếp bluetooth | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Chuột bluetooth | 7 | Cái | Chuột máy tính, kết nối qua giao tiếp bluetooth | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Đầu chuyển displayport to hdmi | 3 | Cái | Đầu chuyển từ cổng displayport – male sang đầu hdmi – female | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Cáp HDMI 20m | 2 | Cái | Cáp HDMI to HDMI dài 20m | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Tủ rack | 1 | Cái | Tủ rack 15U kèm 1 khay cố định và có quạt tản nhiệt | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Kẹp camera | 10 | Cái | Kẹp được vào ống có đường kính từ 0.5 đến 2inch, có vít ¼” để bắt camera và có thể xoay theo 3 trục. | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Bộ lưu điện dạng rackmount có công suất 3000VA | Theo Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi