Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp Vật liệu điện hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200110957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp Vật liệu điện hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200109650 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL và SXKD của Công ty Điện lực Gia Lai năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-06 16:37:00 đến ngày 2020-01-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,198,826,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu cốt đồng ép C-50 | 2.238 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 50 | 257 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70 | 600 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 95 | 280 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 120 | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 6 | Đầu cosse ép nhôm -70 | 278 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 7 | Đầu cosse ép nhôm -95 | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 8 | Kẹp cáp nhôm 70 | 1.656 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 9 | Kẹp cáp nhôm 3 bulon AC-120 | 318 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 10 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulon 95 | 335 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 11 | Kẹp cáp sắt 3 bu lon | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 12 | Kẹp nhựa mắc dây | 8.200 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 13 | Kẹp ngừng cáp 50-95 ( khóa néo ) | 1.001 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 14 | Kẹp treo cáp 50-95 ( khóa đỡ ) | 1.319 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 15 | Kẹp ngừng cáp 120 ( khóa néo ) | 77 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 16 | Khóa đỡ dây ABC 120mm2 (Kẹp treo) | 139 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 17 | Giá móc dùng cho đai thép cột BTLT | 202 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 18 | Móc đôi | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 19 | Kẹp răng IPC 25-95/6-95 - 2 bu lon | 3.710 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 20 | Kẹp răng IPC 95/35 | 20.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 21 | Ống co nhiệt 70 | 43 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 22 | Ống co nhiệt d=120mm2 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 23 | Ống co nhiệt phi 95 mm | 198 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 24 | Ống co nhiệt trung thế 185mm2 | 600 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 25 | Ống nối dây bọc 185mm2 | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 26 | Ống nối dây AC-70 | 260 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 27 | Ống nối dây AC-185 | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 28 | Ống nối dây cáp vặn xoắn 4*50 mm2 | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 29 | Ống nối dây cáp vặn xoắn 4*70 mm2 | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 30 | Ống nối dây cáp vặn xoắn 4*95 mm2 | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 31 | Xiết cáp đồng M 95 | 150 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 32 | Tiếp địa cáp ABC- phần cố định ( Plug) | 270 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật theo file đính kèm E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi