Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03 Thi công công trình Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-29 09:36:00 đến ngày 2021-09-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,009,561,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an to |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 1.25cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03 Thi công công trình Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁP NGẦM TP VINH | |||
| 1 | Cáp ngầm sử dụng loại 3 lõi chống thấm dọc (đường dây 22kV) Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x300-24KV (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 124 | m |
| 2 | Cáp ngầm sử dụng loại 3 lõi loại chống thấm dọc (đường dây 35kV) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x240-20/35(40.5)KV (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.552 | m |
| 3 | Cáp ngầm sử dụng loại 3 lõi loại chống thấm dọc (đường dây 22kV) Cu/XLPE/PVC//DSTA/PVC/WT-3x70-12.7/22(24)KV (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 856 | m |
| 4 | Cáp ngầm sử dụng loại 3 lõi loại chống thấm dọc (đường dây 22kV) Al/XLPE/PVC//DSTA/PVC/WT-3x95-12.7/22(24)KV (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 128 | m |
| 5 | Cáp ngầm sử dụng loại 3 lõi loại chống thấm dọc (đường dây 22kV) Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240-12/20(24)KV (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 377 | m |
| 6 | Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha co ngót nguội ngoài trời ĐCNT-240 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp trung thế 22kV 3 pha co ngót nguội ngoài trời ĐCNT-240 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp trung thế 22kV 3 pha co ngót nguội ngoài trời ĐCNT-70 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp trung thế 22kV 3 pha co ngót nguội ngoài trời ĐCNT-95 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu cáp trung thế 22kV 3 pha T-PLUG 24KV-3x240 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Đầu cáp trung thế 22kV 3 pha T-PLUG 24KV-3x150 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Đầu cáp trung thế 22kV 3 pha T-PLUG 24KV-3x70 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Hộp nối cáp ngầm đồng 35 KV 3 pha HNCN-3x240(Cu)-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | Hộp nối cáp ngầm đồng 22 KV 3 pha HNCN-3x70(Cu)-22 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 15 | Hộp nối cáp ngầm nhôm 22 KV 3 pha HNCN-3x95(Al)-22 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm nhôm 22 KV 3 pha HNCN-3x240(Al)-22 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Hộp nối cáp ngầm nhôm 22 KV 3 pha HNCN-3x300(Al)-22 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Hào cáp ngầm đơn 35kV HC1-35kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 936 | m |
| 19 | Hào cáp ngầm đơn 22kV HC1-22kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 880 | m |
| 20 | Hào cáp ngầm đôi 35kV HC2-35kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 448 | m |
| 21 | Hố ga nối cáp ngầm, hố ga vượt đường HGNC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | HT |
| 22 | Ống thép mạ kẽm (qua mương, đường, lên cột) D210 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 168 | m |
| 23 | Ống thép mạ kẽm (qua mương, đường, lên cột) D114 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m |
| 24 | Giá ôm cáp lên cột GĐC-LC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 25 | Phá vỡ nền đường nhựa rộng 0,6m, dày 15cm PV-ĐN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m3 |
| 26 | Hoàn trả nền đường nhựa rộng 0,6m, dày 15cm HT-ĐN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 160 | m2 |
| 27 | Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 20 cm rộng 0,6m bê tông M150 đá 2x4 PV&HT-20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | m3 |
| 28 | Phá vỡ nền vỉa hè lát gạch Block rộng 0,6m và 0,9m(loại gạch 20x20) dày 2cm PV-Block | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 29 | Hoàn trả nền vỉa hè lát gạch Block rộng 0,6m và 0,9m(loại gạch 20x20) dày 2cm HT-Block | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 980 | m2 |
| 30 | Gạch Block bổ sung 10% G-Block | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 109 | m2 |
| 31 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) MCN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 337 | Cái |
| 32 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.106 | Cái |
| 33 | Biển báo tên đường dây BBĐZ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 34 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 630A-35kV, 25kA/(≥1S), chém ngang, trọn bộ có Tay thao tác + bộ truyền động CDCL-35kV-630A (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 630A-24kV, 25kA/(≥1S), chém ngang, trọn bộ có Tay thao tác + bộ truyền động CDCL-24kV-630A (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 36 | Chống sét van, 1bộ/3 pha CSV-35kV (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Chống sét van, 1bộ/3 pha CSV-22kV (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 40 | Ghế thao tác GTT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 41 | Giá tay giật cầu dao phân đoạn GTG | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 42 | Khớp nối truyền động KN-TĐCD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 43 | Xà phụ XP1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Xà phụ đỡ cung XP2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 45 | Xà phụ đỡ cung XP3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Xà phụ đỡ cung 3 pha XĐC-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 47 | Xà phụ đỡ cung lệch XĐC-L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 48 | Dây nối đất phần nổi DNĐPN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 49 | Thang trèo dào 3.2m TT-3,2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 50 | Cách điện đứng + Ty mạ, kẹp quai PPI-24 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Quả |
| 51 | Cách điện đứng + Ty mạ VHĐ-24 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Quả |
| 52 | Cách điện đứng + Ty mạ, kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Quả |
| 53 | Cách điện đứng + Ty mạ VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 54 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m |
| 55 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện (thanh cái) AC 120/19-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | m |
| 56 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện (thanh cái) AC 120/19-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | m |
| 57 | Cáp ngầm sử dụng loại 1 lõi chống thấm dọc (thanh cái) Al/XLPE/PVC/DATA/PVC/WT-1x300-24KV (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | m |
| 58 | Đầu cốt đồng Cu-H50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Cái |
| 59 | Đầu cốt đồng nhôm H-Cu/Al-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 54 | Cái |
| 60 | Cột bê tông ly tâm cao 20m PC(NPC).I-20-190-14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 61 | Móng cột đôi MĐ6-20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 62 | Xà néo cột đôi dọc tuyến 2 mạch XNKD-3T-35C-2M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 63 | Cổ dề néo dây chông sét cột đôi dọc tuyến CDKD-CS | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 64 | Kẹp sắt 3 bu lông khoá dây chống sét TK50 KS-50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 65 | Gằng cột đôi cao 20m GC-20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Tiếp địa cột RC2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 67 | Cách điện chuỗi + Phụ kiện 4 chi tiết CN-35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 68 | Cách điện chuỗi + Phụ kiện 4 chi tiết CN-24 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 69 | Đấu nối hotline đường dây 22kV (01 vị trí/3 cò lèo/3 pha) ĐN- HL | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| B | CÁP NGẦM 371 CON CUÔNG | |||
| 1 | Cáp ngầm sử dụng loại 3 lõi loại chống thấm dọc (đường dây 35kV) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x150-20/35(40.5)KV (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 601 | m |
| 2 | Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha co ngót nguội ngoài trời ĐCNT-150 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm đồng 35 KV 3 pha HNCN-3x150(Cu)-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Hào cáp ngầm đơn 35kV HC1-35kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 555 | m |
| 5 | Hố ga nối cáp ngầm, hố ga vượt đường HGNC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | HT |
| 6 | Ống thép mạ kẽm (qua mương, đường, lên cột) D210 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | m |
| 7 | Giá ôm cáp lên cột GĐC-LC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Phá vỡ nền đường nhựa rộng 0,6m, dày 15cm PV-ĐN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 9 | Hoàn trả nền đường nhựa rộng 0,6m, dày 15cm HT-ĐN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | m2 |
| 10 | Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 20 cm rộng 0,6m bê tông M150 đá 2x4 PV&HT-20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m3 |
| 11 | Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 10 cm rộng 0,6m bê tông M150 đá 2x4 PV&HT-10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) MCN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | Cái |
| 13 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 277 | Cái |
| 14 | Biển báo tên đường dây BBĐZ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 630A-35kV, 25kA/(≥1S), chém ngang, trọn bộ có Tay thao tác + bộ truyền động CDCL-35kV-630A (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Chống sét van, 1bộ/3 pha CSV-35kV (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác GTT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Giá tay giật cầu dao phân đoạn GTG | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Xà phụ XP1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 22 | Dây nối đất phần nổi DNĐPN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Thang trèo dào 3.2m TT-3,2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Cách điện đứng + Ty mạ VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Quả |
| 25 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện (thanh cái) AC 120/19-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng Cu-H50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm H-Cu/Al-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 29 | Cột bê tông ly tâm cao 12m PC(NPC).I-12-190-10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 30 | Móng cột đôi MĐ4-12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 31 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng dọc tuyến tầng 1 XNKD-1T-35C | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa cột RC2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Cách điện chuỗi + Phụ kiện 4 chi tiết (thu hồi) CN-35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 34 | Cột bê tông vuông (Xương cột còn 10m) (thu hồi) BH-12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| 35 | Cột bê tông ly tâm 12m (Xương cột còn 10m) (thu hồi) LT-12. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cột |
| 36 | Xà néo 35kV (thu hồi) XZ-35. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Xà néo 35kV (thu hồi) XN2Ps. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Xà phụ (thu hồi) XP1. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Cách điện chuỗi 35kV (thu hồi) CN-35. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 40 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần (thu hồi) AC-95 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 963 | m |
| C | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông vuông (Xương cột còn 12m) BK-14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông (Xương cột còn 8m) BK-10. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m (Xương cột còn 16,5m) LT-18 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 16m (Xương cột còn 14m) LT-16 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m (Xương cột còn 10m) LT-12. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cột |
| 6 | Xà néo vuông mạch kép XNK-35-2M-V. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 7 | Xà néo 35kV XN-35C. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo 22kV XN-22. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo 22kV XNL-22. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ vượt 35kV XV-35. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Xà đỡ vượt 22kV XV-22. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ vượt 22kV XVL-22. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Xà rẽ 35kV XR-35C. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Xà rẽ 22kV XR-22. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ XP1. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà cầu dao XCD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà chống sét van XCSV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Cách điện đứng 35kV PPI-35. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | bộ |
| 19 | Cách điện đứng 22kV PPI-24. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | bộ |
| 20 | Cách điện chuỗi 35kV CN-35. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 21 | Cách điện chuỗi 22kV CN-22. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 57 | bộ |
| 22 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-95 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6.585 | m |
| 23 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện AC-70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3.408 | m |
| 24 | Cầu dao cách ly CDCL-22kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Chống sét van (1bộ/3 cái) CSV-22kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HƯNG NGUYÊN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-70/11 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 984 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 20m NPC(PC).I-20-190-14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-190-13 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | cột |
| 4 | Móng cột đôi 20m MĐ6-20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | móng |
| 5 | Móng cột đôi 18m MĐ4-18 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | móng |
| 6 | Móng cột đơn 18m MT4-18 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | móng |
| 7 | Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha b»ng ngang tuyÕn XNKD-1T-35C | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha th¼ng däc tuyÕn XNKD-3T-35C | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha th¼ng ngang tuyÕn XNKN-3T-35C | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Xµ rÏ cét ®«I 35kV 3 pha b»ng ngang tuyÕn XRKD-1T-35C | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xµ rÏ cét ®«I 35kV 3 pha b»ng däc tuyÕn XRKN-1T-35C | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xµ ®ì vît 35kV 3 pha th¼ng XĐV-3T-35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xµ ®ì vît 35kV 3 pha b»ng XĐV-1T-35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Chôp trßn CT-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ cung lệch XĐC-L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Xà phụ XP2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ XP1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Giằng cột 20m GC-20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Kẹp cáp nhôm 3 Bulông KC-70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 20 | Tiếp địa cột RC2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Sứ chuỗi néo đơn 35 kV + phụ kiện (4 chi tiết) CN-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | chuỗi |
| 22 | Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Bộ |
| 23 | Kéo dây vượt sông đường rộng 15m KDVĐ-10m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 24 | Kéo dây bẻ góc BG | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an to | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
| 6 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | . | 5 |
| 7 | Tời máy dựng cột | . | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250-500L | . | 2 |
| 9 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | . | 1 |
| 10 | Máy đào 1.25cm3 | . | 1 |
| 11 | Máy đầm | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi