Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852754-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:00:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,732,064,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.- Tương tự về bản chất quy mô và độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công viên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục chính như: Lát gạch hoặc Lát đá granite, chiếu sáng và cây xanh,… phù hợp với gói thầu, có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc địa hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc An toàn lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn (dũi) sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm (xe lu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng hoặc Ô tô tải có gắn cầu (gàu thao tác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Nâng cấp, cải tạo công viên Lê Thị Tạo 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình hạng tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 02923 851200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923 851456 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923 851789 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Dọn dẹp tạo mặt bằng thi công | Mô tả Chương V | 6,572 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Mô tả Chương V | 26 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Mô tả Chương V | 25 | gốc cây |
| 4 | Tháo cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Mô tả Chương V | 9 | 1 cột |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả Chương V | 15,4531 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả Chương V | 21,3278 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả Chương V | 6,6679 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả Chương V | 253,3788 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 1.003,7 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả Chương V | 259,18 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả Chương V | 33,48 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả Chương V | 92,809 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả Chương V | 12,934 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả Chương V | 2,2056 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả Chương V | 11,03 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả Chương V | 2,0801 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả Chương V | 2,08 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả Chương V | 4,16 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 5,31 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt gờ bó vỉa bằng bê tông tính năng cao mác 500 | Mô tả Chương V | 26,55 | tấn |
| 22 | San đầm đất bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (50cm trên cùng) | Mô tả Chương V | 11,248 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả Chương V | 224,96 | m3 |
| 24 | Láng nền tạo độ dốc dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 2.249,6 | m2 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng tấm bê tông tính năng cao (1500x1000x40) mác 600, màu trắng xám | Mô tả Chương V | 886 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên trắng Suối Lau, khò nhám 300x600x40mm | Mô tả Chương V | 1.363,6 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên xanh Thanh Hóa, khò nhám 300x600x40mm | Mô tả Chương V | 129 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả Chương V | 31,13 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 64,3425 | m2 |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày | Mô tả Chương V | 3,8428 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 100,4608 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên màu đen | Mô tả Chương V | 77,4 | m2 |
| 33 | Ốp tường đá Granite tự nhiên màu trắng chấm đen | Mô tả Chương V | 100,461 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên màu đỏ Bình Định | Mô tả Chương V | 14,3452 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 64,343 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 64,343 | m2 |
| 37 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả Chương V | 39,948 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 4,6886 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 3,5 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1271 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,3555 | tấn |
| 43 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mô tả Chương V | 0,9625 | 100m |
| 44 | Đóng cọc BTDUL bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả Chương V | 0,12 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,2745 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,6619 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả Chương V | 1,8043 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 4,711 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 0,3612 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 0,4711 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,1492 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả Chương V | 0,05 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả Chương V | 0,2586 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,1122 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,4794 | tấn |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ KN 5x10x20, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,2229 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch KN (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả Chương V | 20,2906 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 216,706 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 28,686 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 216,706 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 28,686 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 245,392 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả Chương V | 42 | m |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung thép hộp | Mô tả Chương V | 4,84 | m2 |
| 67 | Sản xuất lan can | Mô tả Chương V | 0,5303 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả Chương V | 46,422 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 70 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên màu đỏ Bình Định | Mô tả Chương V | 1,5857 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, cao | Mô tả Chương V | 1 | 1 cột |
| 72 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả Chương V | 4,6382 | m3 |
| 73 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả Chương V | 3,092 | 100m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 6,4336 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x20, chiều dày | Mô tả Chương V | 7,0438 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 90,5634 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 90,563 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả Chương V | 90,563 | m2 |
| 79 | Lát gạch trồng cỏ số 8 (270x400x70)mm | Mô tả Chương V | 66,8634 | m2 |
| 80 | Đắp đất + phân hữu cơ bồn hoa trồng cây | Mô tả Chương V | 7,776 | m3 |
| 81 | Trồng cây lộc vừng cao 6-7m , hoành gốc 60cm | Mô tả Chương V | 0,14 | 100cây |
| 82 | Trồng cây cau vua cao 6-7m , hoành gốc 40cm | Mô tả Chương V | 0,04 | 100cây |
| 83 | Trồng cây hồng lộc 0,8m-1,2m | Mô tả Chương V | 0,14 | 100cây |
| 84 | Trồng cỏ đậu phụng | Mô tả Chương V | 0,814 | 100m2 |
| 85 | Chăm sóc cây xanh | Mô tả Chương V | 24 | cây/năm |
| 86 | Thi công lăp dựng ghế ngồi Composite | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt thùng rác khung bằng thép, mặt ốp tấm gỗ composite | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp dựng Tượng điêu khắc | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp dựng Trụ lục bình cao 1m | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| B | Hạng mục 2: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép, gang | Mô tả Chương V | 10 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn chùm 3 bóng | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Bóng đèn LED buld 20W | Mô tả Chương V | 30 | 1 choá |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 150 | m |
| 5 | Đánh số cột thép | Mô tả Chương V | 1 | 10 cột |
| 6 | Lắp đặt bảng điện kích thước 80x150mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-6A | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 8 | Domino | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 9 | Đầu cosse đồng | Mô tả Chương V | 60 | cái |
| 10 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả Chương V | 7 | 1 bộ |
| 11 | Dây đồng trần C 25mm2 | Mô tả Chương V | 15,61 | m |
| 12 | Đầu cosse ép | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 13 | Làm tiếp địa cho trụ đèn | Mô tả Chương V | 10 | 1 bộ |
| 14 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 15 | Dây đồng trần C 25mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 16 | Kẹp đồng chẻ 25mm2 | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 17 | Đầu cosse ép 25mm2 | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Mô tả Chương V | 311,4 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả Chương V | 311,4 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả Chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3P 50A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt contactor 3P-32A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 23 | Timer 24h | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ổ cắm đơn | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu đấu dây | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt bộ chuyển đổi | Mô tả Chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Mô tả Chương V | 10 | m |
| 29 | Bulong 16x300 + LĐ | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 3x6mm2 | Mô tả Chương V | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CV 6mm2 | Mô tả Chương V | 7 | m |
| 32 | Làm tiếp địa cho vỏ tủ | Mô tả Chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Dây đồng trần C 25mm2 | Mô tả Chương V | 2 | m |
| 34 | Đầu cosse ép 25mm2 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn âm đất LED 36W (36 bóng 1W) | Mô tả Chương V | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ nguồn chuyển đổi 350W (220V/24VAC) | Mô tả Chương V | 1 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn LED pha 250W | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Băng keo điện | Mô tả Chương V | 1 | cuộn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả Chương V | 6,4 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 1 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,1996 | tấn |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả Chương V | 5,408 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,568 | m3 |
| 45 | Bộ khung móng bulon 20x800 | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,063 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,228 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả Chương V | 0,5733 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,2823 | m3 |
| 51 | Boulon 16x350 + LĐ | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 52 | Đào móng băng, rộng | Mô tả Chương V | 70,924 | m3 |
| 53 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả Chương V | 0,7092 | 100m3 |
| 54 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả Chương V | 0,2533 | 100m2 |
| 55 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả Chương V | 253,3 | m |
| 56 | Lát gạch thẻ | Mô tả Chương V | 20,264 | m2 |
| 57 | Gạch thẻ | Mô tả Chương V | 3.292,9 | viên |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả Chương V | 0,896 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V | 0,672 | m3 |
| 60 | Rải cát đệm | Mô tả Chương V | 0,0322 | m3 |
| 61 | Rải sỏi, thủ công | Mô tả Chương V | 0,0322 | m3 |
| 62 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả Chương V | 14 | hộp |
| 63 | Lắp đặt kính cường lực dày 8mm | Mô tả Chương V | 2,24 | m2 |
| 64 | Kính cường lực 400x400mm dày 8mm | Mô tả Chương V | 2,24 | m2 |
| 65 | Vít liên kết | Mô tả Chương V | 56 | cái |
| C | Hạng mục 3: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tay vai đôi | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Xà kép | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Đạp chân | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lưng eo | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Kéo tay và đẩy tay | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đi bộ lắc tay | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Đạp xe | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Đi bộ trên không | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lưng bụng | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Xà đơn 2 bậc | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.- Tương tự về bản chất quy mô và độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công viên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục chính như: Lát gạch hoặc Lát đá granite, chiếu sáng và cây xanh,… phù hợp với gói thầu, có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần Trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc địa hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc An toàn lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy uốn (dũi) sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 10 | Máy ủi | ≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy đầm (xe lu) | ≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Xe nâng hoặc Ô tô tải có gắn cầu (gàu thao tác) | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi