Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp (hạng mục bổ sung )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874614-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp (hạng mục bổ sung )
Số hiệu KHLCNT 20210874582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 07:31:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,094,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình bề mặt taluy lát đan BTCT, gia cố mái taluy bằng bê tông xi măng, gia cố hố móng bằng đóng cọc tre: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 8.000.000.000 đồng.- Đối với hạng mục trồng cây xanh: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công trồng cây xanh có giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học thủy lợi hoặc giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi hoặc giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng >=3T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp (hạng mục bổ sung )
Đắp bờ, trồng hoa dọc hai bên Quốc lộ 1A đoạn qua cánh đồng Thanh Lam
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Phương. Địa chỉ: phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng TV + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Việt Nhật + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Phương. Địa chỉ: phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Phương. Địa chỉ: phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Phương. Địa chỉ: phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thủy Phương. Địa chỉ: phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1 ( Lát đan mái các hồ)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT5,381 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,221 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0971 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT43,681 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT280Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT22,371 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,951 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4911 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT179,971 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.216Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT5,61 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT44,81 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT280Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.7761c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT8,8810tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu . Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.7761c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT1,961 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT450,121 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT19,851 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT4971 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT5,61 m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT5,381 m3
23Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,221 m3
24Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0971 tấn
25Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT43,681 m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT280Cái
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT23,071 m3
28Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT2,011 m3
29Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5071 tấn
30Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT185,591 m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.254Cái
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT5,61 m3
33Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT44,81 m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT280Cái
35Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu PChương V của E-HSMT1.8141c/kiện
36Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT9,0710tấn/km
37Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.8141c/kiện
38Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT1,021 m3
39Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT447,971 m2
40Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT19,841 m3
41Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT4971 m
42Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT5,61 m3
B Tuyến 2 (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,341 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,181 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0781 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT35,261 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT226Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT16,011 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,391 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3521 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT128,761 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT870Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,521 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT36,161 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT226Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.3221c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT6,6110tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.3221c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT1,351 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT333,621 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT14,411 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT3931 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT4,541 m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,341 m3
23Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,181 m3
24Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0781 tấn
25Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT35,261 m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT226Cái
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT18,791 m3
28Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,631 m3
29Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4131 tấn
30Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT151,111 m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.021Cái
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,521 m3
33Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT36,161 m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT226Cái
35Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.4731c/kiện
36Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT7,36510tấn/km
37Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.4731c/kiện
38Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT1,061 m3
39Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT367,91 m2
40Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT16,251 m3
41Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT3931 m
42Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT4,541 m3
C Tuyến 3 (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT3,261 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,141 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0591 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT26,521 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT170Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT14,021 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,221 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3081 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT112,781 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT762Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT3,41 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT27,21 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT170Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.1021c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT5,5110tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.1021c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT0,771 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT275,41 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT12,071 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT2881 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT3,411 m3
D Tuyến 4 (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,71 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,21 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0851 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT38,221 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT245Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT16,411 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,431 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,361 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT132,021 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT892Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,91 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT39,21 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT245Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.3821c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT6,9110tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.3821c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT1,671 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT350,141 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT15,291 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT4381 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT4,911 m3
E Tuyến 5 (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,071 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,171 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0731 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT33,071 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT212Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT15,331 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,331 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3371 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT123,281 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT833Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,241 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT33,921 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT212Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.2571c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT6,28510tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.2571c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT0,641 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT309,71 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT13,521 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT3651 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT4,491 m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,071 m3
23Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,171 m3
24Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0731 tấn
25Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT33,071 m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT212Cái
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT15,441 m3
28Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,341 m3
29Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3391 tấn
30Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT124,171 m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT839Cái
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,241 m3
33Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT33,921 m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT212Cái
35Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.2631c/kiện
36Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT6,31510tấn/km
37Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.2631c/kiện
38Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT1,121 m3
39Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT318,251 m2
40Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT13,861 m3
41Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT3651 m
42Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT4,491 m3
F Tuyến 6 (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT5,341 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,221 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0961 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT43,371 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT278Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT22,11 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,921 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4851 tấn
9Sản xuất, lắp dựng& Ván khuôn nắp đan, tấm chớp tháo dỡ ván khuôn KLChương V của E-HSMT177,751 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.201Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT5,561 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT44,481 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT278Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.7571c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT8,78510tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu PChương V của E-HSMT1.7571c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT1,771 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT443,61 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT19,681 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT4891 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT5,561 m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT5,341 m3
23Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,221 m3
24Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0961 tấn
25Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT43,371 m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT278Cái
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT22,11 m3
28Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,921 m3
29Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4851 tấn
30Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT177,751 m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.201Cái
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT5,561 m3
33Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT44,481 m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT278Cái
35Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.7571c/kiện
36Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT8,78510tấn/km
37Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.7571c/kiện
38Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT1,731 m3
39Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT443,191 m2
40Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT19,661 m3
41Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT4891 m
42Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT5,561 m3
G Tuyến 7 (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT5,81 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,241 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1051 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT47,111 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT302Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT22,191 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,931 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4871 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT178,491 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.206Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT6,041 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT48,321 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT302Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.8101c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT9,0510tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.8101c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT1,681 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT454,21 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT19,951 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT5361 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT6,171 m3
H Tuyến 8 (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT6,361 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,261 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1151 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT51,641 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT331Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT24,821 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT2,161 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5451 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT199,651 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.349Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT6,621 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT52,961 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT331Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT2.0111c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT10,05510tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT2.0111c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT1,651 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT502,081 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT22,181 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT5861 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT6,631 m3
I Tuyến 9 (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT6,111 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,251 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,111 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT49,611 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT318Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT20,481 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,781 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,451 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT164,721 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.113Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT6,361 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT50,881 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT318Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.7491c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT8,74510tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.7491c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT1,81 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT439,531 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT18,981 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT5601 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT6,581 m3
J Tuyến 10 (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,531 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,191 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0821 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT36,821 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT236Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT17,371 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,511 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3811 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT139,711 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT944Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,721 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT37,761 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT236Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.4161c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT7,0810tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.4161c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT0,921 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT351,31 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT15,281 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT4081 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT4,731 m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,531 m3
23Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,191 m3
24Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0821 tấn
25Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT36,821 m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT236Cái
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT16,691 m3
28Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,451 m3
29Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3661 tấn
30Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT134,241 m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT907Cái
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,721 m3
33Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT37,761 m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT236Cái
35Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.3791c/kiện
36Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT6,89510tấn/km
37Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.3791c/kiện
38Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT0,851 m3
39Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT341,261 m2
40Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT14,951 m3
41Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT4081 m
42Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT4,731 m3
K Tuyến 11 (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT3,721 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,161 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0671 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT30,261 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT194Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT15,491 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,351 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,341 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT124,621 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT842Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT3,881 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT31,041 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT194Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.2301c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT6,1510tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.2301c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT0,931 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT308,141 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT13,521 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT3291 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT4,271 m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT3,341 m3
23Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,141 m3
24Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,061 tấn
25Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT27,141 m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT174Cái
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT16,691 m3
28Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,451 m3
29Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3661 tấn
30Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT134,241 m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT907Cái
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT3,481 m3
33Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT27,841 m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT174Cái
35Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.2551c/kiện
36Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT6,27510tấn/km
37Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.2551c/kiện
38Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT0,771 m3
39Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT310,411 m2
40Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT13,921 m3
41Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT3291 m
42Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT4,271 m3
L Tuyến 12 (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT3,341 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,141 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,061 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT27,141 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT174Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT9,571 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,831 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,211 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT76,961 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT520Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT3,481 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT27,841 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT174Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT8681c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT4,3410tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT8681c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT1,251 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT223,111 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT9,551 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT2901 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT3,471 m3
M Tuyến 13 (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT31 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,121 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0541 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT24,341 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT156Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT12,481 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,081 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2741 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT100,341 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT678Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT3,121 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT24,961 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT156Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT9901c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT4,9510tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT9901c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT1,251 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT253,231 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT11,261 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT2751 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT3,511 m3
N Tuyến 14 (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT2,81 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,121 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0511 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT22,781 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT146Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT14,91 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,31 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3271 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT119,881 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT810Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT2,921 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT23,361 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT146Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.1021c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT5,5110tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.1021c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT0,611 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT275,011 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT12,351 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT2461 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT2,791 m3
O Tuyến 15 (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT2,781 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,121 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,051 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT22,621 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT145Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT8,871 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,771 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1951 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT71,341 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT482Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT2,91 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT23,21 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT145Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT7721c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT3,8610tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT7721c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT0,611 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT191,221 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT8,221 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT2581 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT3,081 m3
P Tuyến 16 (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT2,151 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,091 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0391 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT17,471 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT112Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,051 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,351 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0891 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT32,561 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT220Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT2,241 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT17,921 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT112Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT4441c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT2,2210tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT4441c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT0,661 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT113,491 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT4,621 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT1821 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào.Chiều rộng Chương V của E-HSMT2,251 m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT2,151 m3
23Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,091 m3
24Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0391 tấn
25Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT17,471 m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT112Cái
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT3,641 m3
28Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,321 m3
29Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,081 tấn
30Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT29,31 m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT198Cái
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT2,241 m3
33Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT17,921 m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT112Cái
35Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT4221c/kiện
36Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT2,1110tấn/km
37Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT4221c/kiện
38Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT0,281 m3
39Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT103,261 m2
40Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT4,051 m3
41Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT1821 m
42Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT2,251 m3
Q Tuyến 17 (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT1,751 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,071 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0321 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT14,21 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT91Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT3,041 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,261 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0671 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT24,421 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT165Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT1,821 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT14,561 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT91Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT3471c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT1,73510tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT3471c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT0,361 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT87,051 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT3,451 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT1441 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT1,461 m3
R Tuyến 18 (Lát đan mái các hồ )
1Đào lòng hồ để đắp đê bằng máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT1.668,451 m3
2Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT1.668,451 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT1.668,451 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT6,951 m3
5Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,291 m3
6Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1251 tấn
7Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT56,471 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT362Cái
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT33,361 m3
10Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT2,91 m3
11Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7331 tấn
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT268,321 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.813Cái
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT7,241 m3
15Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT57,921 m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT362Cái
17Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT2.5371c/kiện
18Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT12,68510tấn/km
19Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT2.5371c/kiện
20Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT2,131 m3
21Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT638,371 m2
22Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT28,561 m3
23Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT6331 m
24Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT7,251 m3
S Tuyến 1 đê Nam Sông Hương (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT31,471 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,311 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5681 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT255,681 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.639Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT82,031 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT7,131 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,8011 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT659,781 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT4.458Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT32,781 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT262,241 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.639Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT7.7361c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT38,6810tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT7.7361c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT10,151 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT1.946,491 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT82,651 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT2.9831 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT33,381 m3
T 20. Tuyến 2 đê Nam Sông Hương (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT29,431 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,231 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5311 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT239,151 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.533Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT75,791 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT6,591 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,6641 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT609,611 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT4.119Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT30,661 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT245,281 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.533Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT7.1851c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT35,92510tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT7.1851c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT7,871 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT1.786,891 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT75,111 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT2.7961 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT29,591 m3
U 21. Tuyến 1 Đường sắt (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT7,321 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,31 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1321 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT59,441 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT381Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT16,341 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,421 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3591 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT131,421 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT888Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT7,621 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT60,961 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT381Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.6501c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT8,2510tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.6501c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT1,431 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT404,931 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT16,811 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT6801 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT7,621 m3
V 22. Tuyến 2 Đường sắt (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT43,431 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,811 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7831 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT352,871 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT2.262Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT135,571 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT11,791 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,9771 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1.090,461 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT7.368Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT45,241 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT361,921 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT2.262Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT11.8921c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT59,4610tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT11.8921c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT14,141 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT2.992,431 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT129,841 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT4.1111 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT45,741 m3
W 23. Tuyến phải 1 (QL1A) (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT6,571 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,271 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1181 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT53,351 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT342Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT22,081 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,921 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4851 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT177,61 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.200Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT6,841 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT54,721 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT342Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.8841c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT9,4210tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.8841c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT1,281 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT464,791 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT20,081 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT6061 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT6,851 m3
X 24. Tuyến phải 2 (QL1A) (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT41,761 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT1,741 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7531 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT339,31 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT2.175Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT203,961 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT17,741 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,4791 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1.640,581 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT11.085Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT43,51 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT3481 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT2.175Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT15.4351c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT77,17510tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT15.4351c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT9,171 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT3.822,431 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT170,911 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT3.9451 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT43,621 m3
Y 25. Tuyến trái (QL1A) (Lát đan mái các hồ )
1Đào lòng hồ để đắp đê Máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT1.903,851 m3
2Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT1.903,851 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT1.903,851 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT65,861 m3
5Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT2,741 m3
6Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,1881 tấn
7Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT535,081 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT3.430Cái
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT294,031 m3
10Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT25,571 m3
11Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT6,4571 tấn
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT2.365,041 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT15.980Cái
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT68,61 m3
15Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT548,81 m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT3.430Cái
17Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT22.8401c/kiện
18Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT114,210tấn/km
19Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT22.8401c/kiện
20Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT16,911 m3
21Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT5.682,221 m2
22Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT253,441 m3
23Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT6.2411 m
24Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT68,61 m3
Z 26. Tuyến dọc Đường sắt (đoạn gói phòng QLĐT) (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT22,981 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,961 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4151 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT186,731 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.197Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT66,061 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT5,741 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,4511 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT531,321 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT3.590Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT23,941 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT191,521 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.197Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT5.9841c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT29,9210tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT5.9841c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT5,941 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT1.484,391 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT63,71 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT2.2031 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT24,051 m3
AA 27. Tuyến dọc QL1A (đoạn gói phòng QLDT) (Lát đan mái các hồ )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT22,561 m3
2Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT0,941 m3
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4071 tấn
4Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT183,31 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.175Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT62,81 m3
7Bê tông bù dày 8cm Vữa M100Chương V của E-HSMT5,461 m3
8Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,3791 tấn
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT505,121 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT3.413Cái
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT23,51 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1881 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.175Cái
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lênChương V của E-HSMT5.7631c/kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông, PChương V của E-HSMT28,81510tấn/km
16Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT5.7631c/kiện
17Bê tông đổ bù Dày Chương V của E-HSMT8,791 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT1.466,571 m2
19Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọngChương V của E-HSMT62,171 m3
20Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT2.1611 m
21Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT23,51 m3
AB 28- Hạng mục : Gia cố máy taluy kênh thoát nước hạ lưu
1Bê tông gia cố mái talưuy vữa BT đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT155,41 m3
2Bê tông móng tường chắn Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT63,81 m3
3Lót bạt nilong gia cố mái taluyChương V của E-HSMT838,051 m2
4Ván khuôn gia cố mái talưuyChương V của E-HSMT697,371 m2
5Ván khuôn móng tường chắnChương V của E-HSMT270,061 m2
6Bao tải tẩm nhựa Đường khe lúnChương V của E-HSMT31,21 m2
7Đệm đá dăm đá 2x4Chương V của E-HSMT6,381 m3
8Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT2.3931 m
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT12,091 m3
10Lót vải đại kỹ thuật kt tầng lọc ngượcChương V của E-HSMT80,631 m2
11Đặt ống nhựa PVC D114*3.5mmChương V của E-HSMT103,21 m
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT289,571 m3
13Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT337,41 m3
14Mua đất cấp phốiChương V của E-HSMT337,41 m3
15SX, LD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) có gắn tiêu phản quangChương V của E-HSMT141 Cái
16Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,3921 m3
17Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT6,161 m2
18Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,5181 m3
19Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V của E-HSMT0,71 m3
20Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,261 m3
21Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT10,921 m2
22Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,011Tấn
23Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fiChương V của E-HSMT421 lỗ
24Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT6,7321 m3
25Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V của E-HSMT14,961 m2
26Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,4961 m3
27Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 10cm,vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,9921 m3
28Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT37,41 m2
AC 29 - Hạng mục : Cây xanh
1Trồng cúc bòChương V của E-HSMT232,841 m2
2Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ..bằng xe bồnChương V của E-HSMT232,841 m2/th
3Trồng cỏ đậuChương V của E-HSMT7001 m2
4Trồng cúc bòChương V của E-HSMT252,071 m2
5Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ..bằng xe bồnChương V của E-HSMT952,071 m2/th
6Trồng bạch trinh biểnChương V của E-HSMT411 m2
7Trồng cây Muông VàngChương V của E-HSMT9cây
8Trồng cây Bàng Đài LoanChương V của E-HSMT8cây
9Trồng cúc bòChương V của E-HSMT448,241 m2
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngChương V của E-HSMT121cây/90n
11Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ..bằng xe bồnChương V của E-HSMT507,91 m2/th
12Trồng hoa SúngChương V của E-HSMT2.3001 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình bề mặt taluy lát đan BTCT, gia cố mái taluy bằng bê tông xi măng, gia cố hố móng bằng đóng cọc tre: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 8.000.000.000 đồng.- Đối với hạng mục trồng cây xanh: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công trồng cây xanh có giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học thủy lợi hoặc giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi hoặc giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW1
4 Máy đầm Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250l2
6 Máy đào Máy đào 2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW2
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
9 Máy bơm nước Máy bơm nước2
10 Máy ủi Máy ủi 1
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
12 Ô tô vận tải thùng Ô tô vận tải thùng >=3T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ1
15 Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->