Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Trang Hạ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 05:13:00 đến ngày 2021-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,825,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5476E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:1) Yêu cầu các hợp đồng cung cấp phải có các công việc sau: Có liên quan đến công tác cải tạo ao , hồ. Là hợp đồng thi công có kè đá hộc với chiều cao tường kè đá hộc cũng phải lớn hơn tối thiểu 3.5m, có thi công hệ thống thoát nước, rãnh, hố ga. Có thi công lát hè bằng gạch vỉa hè. Có thi công viên bó vỉa bê tông. Có thi công làm lan can bằng kim loại. Có thi công hệ thống tường vây chắn nước. Có thi công hệ thống đường tạm. Có công tác đổ bê tông mặt đường.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành.Hoặc hợp đồng tương tự chưa hoàn thành nhưng giá trị thanh toán, nghiệm thu đã đạt sản lượng 80% giá trị hợp đồng Hoặc công trình đã làm nhưng chưa hoàn thiện công trình, có thể xin xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành công việc trong hợp đồng tương thích với công việc trong gói thầu. Và giá trị xác nhận của chủ đầu tư phải đạt giá trị >=80% giá trị gói thầu này- (Nhà thầu phải cung cấp chứng minh dự án do tư cách nhà thầu thực hiện hoặc hợp đồng thầu phụ có tên trong hợp đồng chính bằng cách chứng minh mã dự án hoặc mã HSMT của công trình (Đối với công trình triển khai hình thức mời thầu trên mạng, để kiểm tra xác thực của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)* Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì cá nhân, đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)* Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì cá nhân, đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường quản lý điều hành công nhân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lái máy xúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp, chứng nhận học đã được đào tào nghề lái máy xúc;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp lái máy ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên; - Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình cấp III trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy đều phải hoạt động tốt có tài liệu chứng minh phù hợp Tối thiểu 01 máy có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >= 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ >5 T và | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô cần trục >=3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông >= 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén >= 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan đứng >= 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí diezel >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm dùi >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước hố móng >= 0.4 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Trang Hạ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Xây dựng mở rộng đường bê tông Bính Hạ và xây dựng hệ thống thoát nước khu phố Bính Hạ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản Scan Đăng ký kinh doanh 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức, lĩnh vực hoạt động: Công trình giao thông Hạng III trở lên 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành. 7.Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực với các cán bộ công ty, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng thuê khoán với các cán bộ huy động ngoài, có CMND/CCCD của cán bộ tham gia gói thầu 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy+ Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng hoặc Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); 9. Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu + Đăng ký kinh doanh * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT nếu chúng tối có nghi ngờ về hồ sơ dự thầu đối với các bản scan trên mạng. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Trang Hạ
Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Lý Thái Tổ, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh Số điện thoại: 0222 3835 498 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn XD và Thương mại Minh Khang. Địa chỉ: Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Lý Thái Tổ, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh Số điện thoại: 0222 3835 498 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ, SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,47 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ nhà mái tôn, Firôximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,89 | m2 |
| 5 | Vận chuyển mái tôn, Firôximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 8 | Đào đất trong hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 11 | Thiết bị phòng vệ thi công: (Cờ, còi, dây an toàn, nón chụp, biển báo thi công...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tb |
| B | Bơm nước, vét bùn | |||
| 1 | Bơm nước tát ao bằng máy công xuất 180m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | ca |
| 2 | Bơm nước cầm canh trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | ca |
| 3 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,184 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,744 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,744 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 100m3 |
| C | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,345 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440,62 | m3 |
| D | Bờ vây ngăn nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | 100m |
| 2 | Thi công phên nứa làm bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | m2 |
| 3 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,551 | 100m3 |
| E | Thanh thải đường công vụ, bờ vây | |||
| 1 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,436 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,551 | 100m3 |
| 4 | Điều hòa đất bằng xe 5T trong phạm vi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,592 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,395 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,395 | 100m3 |
| F | Sân chơi 583.60m2 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,961 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,836 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,38 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,256 | 10m |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KÈ ĐÁ, CẦU AO, CẦU DẪN | |||
| H | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,691 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,605 | 100m3 |
| 4 | Điều chuyển đất tận dụng đi đắp trong phạm vi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,066 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,127 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,127 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,456 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,063 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,22 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206,53 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542,97 | m3 |
| 12 | Mua đá hộc khoảng cách tới điểm tập kết công trình 77km, vận chuyển tính tiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.299,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,94 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,94 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 67km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,94 | 10m3/1km |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 17 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.628,4 | m2 |
| 18 | Mua đất sét cự ly 29Km, vận chuyển tính riêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 19km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 10m3/1km |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | 100m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thoát nước D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 100m |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,87 | m2 |
| 28 | Van một chiều D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Hàn mặt bích vào ống thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Gioong cao su D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | Ván khuôn giằng kè đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,85 | m3 |
| I | Cầu ao | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,71 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,08 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,53 | m3 |
| 6 | Mua đá hộc khoảng cách tới điểm tập kết công trình 77km, vận chuyển tính tiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,532 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,553 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,553 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 67km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,553 | 10m3/1km |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,767 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | 100m3 |
| J | Cầu dẫn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,96 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 18 | Lan can Inox DN3.14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,05 | kg |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Bulong bắt INox bắt mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 21 | Sản xuất và lắp đặt Phù điêu, inox bản hình hoa cắt CNC vào lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Quả cầu tròn D160 trang trí trên trụ đầu cầu D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| K | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ, LAN CAN INOX | |||
| L | Hố ga (15 hố) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông làm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 8 | Xây HG bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,72 | m2 |
| 10 | Láng đáy hố ga VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 11 | Cốt thép thang kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 12 | Đắp đất sau xây hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 14 | Hoàn trả BT mặt đường M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| M | Tấm đan Hố ga (15 hố ga) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| N | Cổ hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 3 | Lắp nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 4 | Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu. Kích thước khung 850x850, nắp D650, cấp tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| O | Hố thu | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 3 | Đào móng hố thu bằng thủ công 30%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,112 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | m2 |
| 10 | Láng đáy hố thu VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 14 | Bê tông thành rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 16 | Lắp khung song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 17 | Song chắn rác 43x86 cm bằng gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Hoàn trả bê tông mặt đường M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 19 | Láng đáy hố thu VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| P | RÃNH | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,63 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,69 | m3 |
| 8 | Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,96 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,37 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,49 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m3 |
| 13 | Đắp cát bên rãnh đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 15 | Hoàn trả bê tông mặt đường M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| 16 | Xếp đá hộc gia cố cửa ra rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 17 | Mua đá hộc khoảng cách tới điểm tập kết công trình 77km, vận chuyển tính tiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 67km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m3 |
| Q | Tấm đan nắp rãnh | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,626 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | cấu kiện |
| R | rãnh đan, bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,273 | m3 |
| 5 | Lát rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,75 | m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | m |
| S | LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC GIỮA CÁC AO BẰNG ỐNG THOÁT NƯỚC HDPE D250 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | Mặt đường giao thông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m3 |
| 3 | Ni long ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m3 |
| U | Vỉa hè | |||
| 1 | Rải Ni long ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,441 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,53 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,12 | m2 |
| V | Hố trồng cây (34 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,634 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| 3 | Ván khuông bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 5 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,43 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m2 |
| 7 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,065 | m3 |
| 8 | Trồng cây Sấu: (cây đánh vòng để tán đường kính cây 13-15cm cao 3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây |
| 9 | Vận chuyển cây cự ly trung bình 30Km bằng xe vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 10 | Gông gỗ để chống cây: 4 cây chống/ hố trồng cây x 3,5m/cây chống (và đinh, nẹp các loại đê giữ cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| W | Bo gáy hè | |||
| 1 | Đào xây bo gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 4 | Ván khuông bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Xây bo gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| X | Lan can Inox | |||
| 1 | Lan can Inox DN3.14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.773,74 | kg |
| 2 | Khoan tạo lỗ bắt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bulong INOX mặt bích M10x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt Phù điêu, inox bản hình hoa cắt CNC vào lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 5 | Bánh xe đỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Khóa dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Y | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 160x100 cm (2 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 3 | Cột biển báo cột 113.5 sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHÁC | |||
| AA | /// Khoan giếng (2 giếng) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 127mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| AB | Xây hố bơm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| AC | Lắp đặt hệ thống hút nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 6 | Lắp đặt rọ bơm, chắn rác (giá lấy theo TK lập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Máy bơm Pentax bơm chìm (4L 5/16/2/220/60/2,4-9,6/104-48) (giá lấy theo TK lập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Ống Lọc D90 (giá lấy theo TK lập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AD | Hệ thống điện máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Cáp thả máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:1) Yêu cầu các hợp đồng cung cấp phải có các công việc sau: Có liên quan đến công tác cải tạo ao , hồ. Là hợp đồng thi công có kè đá hộc với chiều cao tường kè đá hộc cũng phải lớn hơn tối thiểu 3.5m, có thi công hệ thống thoát nước, rãnh, hố ga. Có thi công lát hè bằng gạch vỉa hè. Có thi công viên bó vỉa bê tông. Có thi công làm lan can bằng kim loại. Có thi công hệ thống tường vây chắn nước. Có thi công hệ thống đường tạm. Có công tác đổ bê tông mặt đường.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành.Hoặc hợp đồng tương tự chưa hoàn thành nhưng giá trị thanh toán, nghiệm thu đã đạt sản lượng 80% giá trị hợp đồng Hoặc công trình đã làm nhưng chưa hoàn thiện công trình, có thể xin xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành công việc trong hợp đồng tương thích với công việc trong gói thầu. Và giá trị xác nhận của chủ đầu tư phải đạt giá trị >=80% giá trị gói thầu này- (Nhà thầu phải cung cấp chứng minh dự án do tư cách nhà thầu thực hiện hoặc hợp đồng thầu phụ có tên trong hợp đồng chính bằng cách chứng minh mã dự án hoặc mã HSMT của công trình (Đối với công trình triển khai hình thức mời thầu trên mạng, để kiểm tra xác thực của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)* Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì cá nhân, đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường chính | 1 | - Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)* Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì cá nhân, đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường quản lý điều hành công nhân | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ lái máy xúc | 1 | - Có bằng cấp, chứng nhận học đã được đào tào nghề lái máy xúc;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp lái máy ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên; - Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình cấp III trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8m3 | Các máy đều phải hoạt động tốt có tài liệu chứng minh phù hợp Tối thiểu 01 máy có đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy ủi >= 110CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu >=9T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >= 12T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ >5 T và | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | tô tự đổ | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô cần trục >=3 T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông >= 7,5kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén >= 3m3/ph | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 15 | Máy hàn điện >= 23kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 16 | Máy khoan đứng >= 2,5kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 17 | Máy nén khí diezel >= 360m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 18 | Máy đầm dùi >= 1,5kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 20 | Máy trộn vữa >= 150l | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 21 | Máy bơm nước hố móng >= 0.4 KW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi