Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876929-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Trang Hạ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210767151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 05:13:00 đến ngày 2021-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,825,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5476E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:1) Yêu cầu các hợp đồng cung cấp phải có các công việc sau: Có liên quan đến công tác cải tạo ao , hồ. Là hợp đồng thi công có kè đá hộc với chiều cao tường kè đá hộc cũng phải lớn hơn tối thiểu 3.5m, có thi công hệ thống thoát nước, rãnh, hố ga. Có thi công lát hè bằng gạch vỉa hè. Có thi công viên bó vỉa bê tông. Có thi công làm lan can bằng kim loại. Có thi công hệ thống tường vây chắn nước. Có thi công hệ thống đường tạm. Có công tác đổ bê tông mặt đường.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành.Hoặc hợp đồng tương tự chưa hoàn thành nhưng giá trị thanh toán, nghiệm thu đã đạt sản lượng 80% giá trị hợp đồng Hoặc công trình đã làm nhưng chưa hoàn thiện công trình, có thể xin xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành công việc trong hợp đồng tương thích với công việc trong gói thầu. Và giá trị xác nhận của chủ đầu tư phải đạt giá trị >=80% giá trị gói thầu này- (Nhà thầu phải cung cấp chứng minh dự án do tư cách nhà thầu thực hiện hoặc hợp đồng thầu phụ có tên trong hợp đồng chính bằng cách chứng minh mã dự án hoặc mã HSMT của công trình (Đối với công trình triển khai hình thức mời thầu trên mạng, để kiểm tra xác thực của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)* Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì cá nhân, đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)* Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì cá nhân, đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường quản lý điều hành công nhân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lái máy xúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp, chứng nhận học đã được đào tào nghề lái máy xúc;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp lái máy ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên; - Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình cấp III trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các máy đều phải hoạt động tốt có tài liệu chứng minh phù hợp Tối thiểu 01 máy có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu >=9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ >5 T và
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô cần trục >=3 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông >= 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén >= 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan đứng >= 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí diezel >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm dùi >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước hố móng >= 0.4 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Trang Hạ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Xây dựng mở rộng đường bê tông Bính Hạ và xây dựng hệ thống thoát nước khu phố Bính Hạ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ , địa chỉ: Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Trang Hạ Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị quản lý dự án: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Khu nhà liên cơ quan II, Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh - Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH một thành viên 116. Địa chỉ: Số nhà 25, ngõ 5, đường Cầu Vồng, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương. Thôn Roi Sóc, xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn XD và Thương mại Minh Khang. Địa chỉ: Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Nội thất Hạnh Hoàng. Phố Thiên Sơn - Thị Trấn Thiên Tôn - Huyện Hoa Lư - Tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ , địa chỉ: Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Trang Hạ Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản Scan Đăng ký kinh doanh 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức, lĩnh vực hoạt động: Công trình giao thông Hạng III trở lên 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành. 7.Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực với các cán bộ công ty, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng thuê khoán với các cán bộ huy động ngoài, có CMND/CCCD của cán bộ tham gia gói thầu 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy+ Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng hoặc Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); 9. Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu + Đăng ký kinh doanh * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT nếu chúng tối có nghi ngờ về hồ sơ dự thầu đối với các bản scan trên mạng. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Trang Hạ Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Lý Thái Tổ, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh Số điện thoại: 0222 3835 498
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn XD và Thương mại Minh Khang. Địa chỉ: Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Lý Thái Tổ, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh Số điện thoại: 0222 3835 498 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHÁ DỠ, SAN LẤP
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V22cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V22gốc cây
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V24,47m3
4Tháo dỡ nhà mái tôn, FirôximăngMô tả kỹ thuật theo chương V152,89m2
5Vận chuyển mái tôn, FirôximăngMô tả kỹ thuật theo chương V3Ca
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
8Đào đất trong hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
11Thiết bị phòng vệ thi công: (Cờ, còi, dây an toàn, nón chụp, biển báo thi công...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tb
B Bơm nước, vét bùn
1Bơm nước tát ao bằng máy công xuất 180m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V8,91ca
2Bơm nước cầm canh trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,5ca
3Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V92,184100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V78,744100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V78,744100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44100m3
C Đường công vụ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,979100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,345100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m3
4Mua đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.440,62m3
D Bờ vây ngăn nước
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V29,75100m
2Thi công phên nứa làm bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V313m2
3Đắp đất bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,551100m3
E Thanh thải đường công vụ, bờ vây
1Nhổ cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V29,75100m
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,436100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,551100m3
4Điều hòa đất bằng xe 5T trong phạm vi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,592100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,395100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,395100m3
F Sân chơi 583.60m2
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,51100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,961100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,751100m3
4Rải nilong ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,836100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V93,38m3
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,25610m
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KÈ ĐÁ, CẦU AO, CẦU DẪN
H Kè đá hộc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,691100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,605100m3
4Điều chuyển đất tận dụng đi đắp trong phạm vi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,066100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,127100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,127100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,456100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V580,063100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V139,22m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.206,53m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.542,97m3
12Mua đá hộc khoảng cách tới điểm tập kết công trình 77km, vận chuyển tính tiêngMô tả kỹ thuật theo chương V3.299,4m3
13Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V329,9410m3/1km
14Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V329,9410m3/1km
15Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 67kmMô tả kỹ thuật theo chương V329,9410m3/1km
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
17Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.628,4m2
18Mua đất sét cự ly 29Km, vận chuyển tính riêngMô tả kỹ thuật theo chương V27,8m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27810m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27810m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 19kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27810m3/1km
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,211100m2
23Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
26Lắp đặt ống thoát nước D110 Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,574100m
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V349,87m2
28Van một chiều D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt van một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Hàn mặt bích vào ống thép D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Gioong cao su D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
33Ván khuôn giằng kè đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,85m3
I Cầu ao
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V44,71100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V18,46m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V149,08m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,53m3
6Mua đá hộc khoảng cách tới điểm tập kết công trình 77km, vận chuyển tính tiêngMô tả kỹ thuật theo chương V215,532m3
7Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V21,55310m3/1km
8Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V21,55310m3/1km
9Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 67kmMô tả kỹ thuật theo chương V21,55310m3/1km
10Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V101,767m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,25m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,979100m3
J Cầu dẫn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m3
7Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V76,96m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,35m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,97m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
18Lan can Inox DN3.14mMô tả kỹ thuật theo chương V817,05kg
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V1041 lỗ khoan
20Bulong bắt INox bắt mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
21Sản xuất và lắp đặt Phù điêu, inox bản hình hoa cắt CNC vào lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Quả cầu tròn D160 trang trí trên trụ đầu cầu D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
K HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ, LAN CAN INOX
L Hố ga (15 hố)
1Cắt mặt đường bê tông làm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
6Ván khuôn đáy HGMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
8Xây HG bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,13m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,72m2
10Láng đáy hố ga VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
11Cốt thép thang kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
12Đắp đất sau xây hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
14Hoàn trả BT mặt đường M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
M Tấm đan Hố ga (15 hố ga)
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,649tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
N Cổ hố ga
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
3Lắp nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
4Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu. Kích thước khung 850x850, nắp D650, cấp tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
O Hố thu
1Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m
2Phá dỡ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
3Đào móng hố thu bằng thủ công 30%KLMô tả kỹ thuật theo chương V11,112m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
6Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,98m2
10Láng đáy hố thu VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,92m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
12Cốt thép tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
14Bê tông thành rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
15Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
16Lắp khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
17Song chắn rác 43x86 cm bằng gang cầuMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
18Hoàn trả bê tông mặt đường M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
19Láng đáy hố thu VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
P RÃNH
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
2Phá dỡ mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V17,63m3
3Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,917100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,192100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V41,3m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,747100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,69m3
8Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,96m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V554,37m2
10Láng đáy rãnh VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V208,49m2
11Ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,882100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,82m3
13Đắp cát bên rãnh đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m3
14Cấp phối đá dăm hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
15Hoàn trả bê tông mặt đường M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,76m3
16Xếp đá hộc gia cố cửa ra rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
17Mua đá hộc khoảng cách tới điểm tập kết công trình 77km, vận chuyển tính tiêngMô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
18Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09110m3/1km
19Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09110m3/1km
20Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 67kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09110m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,392100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,392100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,093100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,093100m3
Q Tấm đan nắp rãnh
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m2
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,626tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,53m3
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V349cấu kiện
R rãnh đan, bó vỉa
1Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,15m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
4Bê tông rãnh đan M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,273m3
5Lát rãnh đanMô tả kỹ thuật theo chương V75,75m2
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V303m
S LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC GIỮA CÁC AO BẰNG ỐNG THOÁT NƯỚC HDPE D250
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
3Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
T Mặt đường giao thông
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
3Ni long ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9m3
U Vỉa hè
1Rải Ni long ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V5,441100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,53m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 40x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V544,12m2
V Hố trồng cây (34 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V11,634m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m3
3Ván khuông bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
4Bê tông móng M150 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,97m3
5Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,43m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5m2
7Đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V16,065m3
8Trồng cây Sấu: (cây đánh vòng để tán đường kính cây 13-15cm cao 3,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V34cây
9Vận chuyển cây cự ly trung bình 30Km bằng xe vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
10Gông gỗ để chống cây: 4 cây chống/ hố trồng cây x 3,5m/cây chống (và đinh, nẹp các loại đê giữ cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
W Bo gáy hè
1Đào xây bo gáyMô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
3Bê tông móng M150 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
4Ván khuông bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
5Xây bo gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,48m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
X Lan can Inox
1Lan can Inox DN3.14mMô tả kỹ thuật theo chương V7.773,74kg
2Khoan tạo lỗ bắt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V1.3021 lỗ khoan
3Bulong INOX mặt bích M10x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.302cái
4Sản xuất và lắp đặt Phù điêu, inox bản hình hoa cắt CNC vào lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
5Bánh xe đỡ cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Bản lề cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Khóa dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Y Các hạng mục khác
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 160x100 cm (2 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
3Cột biển báo cột 113.5 sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m3
Z HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHÁC
AA /// Khoan giếng (2 giếng)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
3Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 127mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
AB Xây hố bơm
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
3Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
AC Lắp đặt hệ thống hút nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
6Lắp đặt rọ bơm, chắn rác (giá lấy theo TK lập)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Máy bơm Pentax bơm chìm (4L 5/16/2/220/60/2,4-9,6/104-48) (giá lấy theo TK lập)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Ống Lọc D90 (giá lấy theo TK lập)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AD Hệ thống điện máy bơm
1Lắp đặt hộp tủ điện máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
7Cáp thả máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V11100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5476E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:1) Yêu cầu các hợp đồng cung cấp phải có các công việc sau: Có liên quan đến công tác cải tạo ao , hồ. Là hợp đồng thi công có kè đá hộc với chiều cao tường kè đá hộc cũng phải lớn hơn tối thiểu 3.5m, có thi công hệ thống thoát nước, rãnh, hố ga. Có thi công lát hè bằng gạch vỉa hè. Có thi công viên bó vỉa bê tông. Có thi công làm lan can bằng kim loại. Có thi công hệ thống tường vây chắn nước. Có thi công hệ thống đường tạm. Có công tác đổ bê tông mặt đường.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành.Hoặc hợp đồng tương tự chưa hoàn thành nhưng giá trị thanh toán, nghiệm thu đã đạt sản lượng 80% giá trị hợp đồng Hoặc công trình đã làm nhưng chưa hoàn thiện công trình, có thể xin xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành công việc trong hợp đồng tương thích với công việc trong gói thầu. Và giá trị xác nhận của chủ đầu tư phải đạt giá trị >=80% giá trị gói thầu này- (Nhà thầu phải cung cấp chứng minh dự án do tư cách nhà thầu thực hiện hoặc hợp đồng thầu phụ có tên trong hợp đồng chính bằng cách chứng minh mã dự án hoặc mã HSMT của công trình (Đối với công trình triển khai hình thức mời thầu trên mạng, để kiểm tra xác thực của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)* Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì cá nhân, đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường chính 1 - Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)* Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì cá nhân, đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường quản lý điều hành công nhân 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)32
4 Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)32
5 Cán bộ lái máy xúc 1 - Có bằng cấp, chứng nhận học đã được đào tào nghề lái máy xúc;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp lái máy ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)32
6 Cán bộ trắc đạc công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên; - Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình cấp III trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.32
7 Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m3 Các máy đều phải hoạt động tốt có tài liệu chứng minh phù hợp Tối thiểu 01 máy có đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy ủi >= 110CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu >=9T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ >= 12T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Ô tô tự đổ >5 T và Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 tô tự đổ Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Ô tô tưới nước >=5m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Ô tô cần trục >=3 T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp Có đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp Có đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy cắt bê tông >= 7,5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
12 Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
13 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
14 Búa căn khí nén >= 3m3/ph Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
15 Máy hàn điện >= 23kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
16 Máy khoan đứng >= 2,5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
17 Máy nén khí diezel >= 360m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
18 Máy đầm dùi >= 1,5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
19 Máy trộn bê tông >= 250 lít Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
20 Máy trộn vữa >= 150l Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
21 Máy bơm nước hố móng >= 0.4 KW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->