Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836602-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 11:55:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,715,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + điện nhẹ+hạ tầng ngoài nhà), ít nhất có 01 hợp đồng cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng cấp II trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Cải tạo phần móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện + điện nhẹ + hạ tầng ngoài nhà có giá trị tối thiểu là 54,0 tỷ đồng cụ thể:1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp dân dụng cấp II, trong đó có ít nhất 01 công trình là cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc dân dụng cấp II trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 143,1 tỷ đồng (3 x 47,7 = 143,1 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống điện nhẹ/công nghệ thông tin/điện tử viễn thông, có ít nhất 01 công trình là cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc dân dụng cấp II trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,1 tỷ đồng (3 x 3,7 = 11,1 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về thi công cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,8 tỷ đồng (3 x 2,6 = 7,8 tỷ đồng)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥162.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/đường bộ.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình cải tạo, sửa chữa công trình HTKT từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục Ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở Quận ủy - HĐND - UBND quận Tây Hồ và các hạng mục phụ trợ khác 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Tây Hồ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ.
SĐT: 024.3719 3076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ : Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.526,8554 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 881,0354 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp tường trang trí mặt tiền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106,5425 | m2 |
| 4 | Phá dỡ khối xây bao cột, trụ gạch đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,21 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 33cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,9303 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 348,3797 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,728 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 123,9565 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bậc tam cấp, bậc thang xây gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3734 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,1445 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,768 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, dầm, sàn, thang có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,7002 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,2 | m |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt lan can thang bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4516 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt lan can thang để ốp lại mặt bậc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,4147 | m2 |
| 16 | Đánh gỉ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,097 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ đá ốp bậc tam cấp, bậc thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 365,0871 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 816,1069 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ đá ốp mặt lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9978 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7.853,9114 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.567,8962 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.018,6439 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.105,5997 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sàn thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200,9108 | m2 |
| 25 | Phá lớp chống thấm mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 555,7314 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ vòi lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ vòi xịt xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | công |
| 34 | Tháo dỡ đường ống ĐHKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | công |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,5523 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,5523 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,5523 | 100m3 |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,9079 | tấn |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch HR | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,6296 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,2624 | m3 |
| 4 | Cạo lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 211,1814 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 195,0505 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3489 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3489 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3489 | 100m3 |
| C | SÂN VƯỜN - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,9134 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,9134 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,412 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Bt lót móng vỉa bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,748 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4916 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4916 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4916 | 100m3 |
| D | PHÁ DỠ SÂN, MÁI KHU BẾP, KHU ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,989 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3907 | tấn |
| E | CẢI TẠO MẶT NGOÀI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 165,8795 | m3 |
| 2 | Xây tường bịt cửa, gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7856 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4606 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộp dày 22cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,2834 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2758 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,622 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,3837 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên cos +3.6 đến cos +11.4, có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 115,497 | m2 |
| 9 | Phào chân cột vuông cos +4.8, đá Granite solarius, kích thước rộng 80 cao 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,22 | m |
| 10 | Đầu cột vuông, đá Granite solarius, rộng 840 cao 480 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | viên |
| 11 | Đầu cột vuông, đá Granite solarius, rộng 950 cao 480 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | viên |
| 12 | Phào đá phân tầng cos +11.4, đá Granite solarius (block 1 cao 400 dày 60) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,82 | m |
| 13 | Phào đá phân tầng cos +11.4, đá Granite solarius (block 2 cao 280 dày 45) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,82 | m |
| 14 | Phào đá phân tầng cos +11.4, đá Granite solarius (block 3 cao 255 dày 45) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,82 | m |
| 15 | Phào đá phân tầng cos +11.4, đá Granite solarius (block 4 cao 370 dày 18) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,43 | m |
| 16 | Phào đá phân tầng cos +11.4, đá Granite solarius (block 5 cao 270 dày 18) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,43 | m |
| 17 | Phào khuôn cửa, đá Granite solarius (rộng 210 dày 70) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,7 | m |
| 18 | Phào khuôn cửa, đá Granite solarius (rộng 240 dày 125) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,63 | m |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên cos +11.4 đến cos +21.5, chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 91,9054 | m2 |
| 20 | Phào chân cột vuông cos +13.625 cao 150 (CT1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | viên |
| 21 | Đầu cột vuông cos +21.5, đá Granite solarius (block 1 cao 150 -CT2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | viên |
| 22 | Đầu cột vuông cos +21.5, đá Granite solarius (block 2 rộng 1360 cao 780 - CT2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | viên |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào vòm cong, chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,5077 | m2 |
| 24 | Phào cong vòm, đá Granite solarius rộng 220 dày 18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,6128 | m |
| 25 | Phào cong vòm, đá Granite solarius rộng 90 dày 18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,1156 | m |
| 26 | Phào cong vòm, đá Granite solarius rộng 440 dày 18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,1156 | m |
| 27 | Phào cong vòm, đá Granite solarius rộng 240 dày 18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,734 | m |
| 28 | Phào cong vòm, đá Granite solarius rộng 240 dày 18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,734 | m |
| 29 | Phào cong vòm, đá Granite solarius rộng 100 dày 18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,9804 | m |
| 30 | Phào cong vòm, đá Granite solarius rộng 100 dày 18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,9804 | m |
| 31 | Phào cong vòm, đá Granite solarius rộng 120 dày 18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,6664 | m |
| 32 | Quốc huy kích thước 2120x2120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Phù điêu đá Granite solarius, kích thước 3.14mx1.75m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (bao gồm cả đá chỉ lõm soi cạnh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 315,9008 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột tại vị trí tường, cột phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,8137 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột xây mới dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 514,8254 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.099,1378 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, tại vị trí tường phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,85 | m2 |
| 39 | Trát gờ tường ngoài nhà dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,6792 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.536,9749 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.536,9749 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 174,45 | m |
| 43 | Gia công khung thép liên kết sênô mái cos +15.3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,161 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hệ khung thép liên kết sênô mái cos +15.3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,161 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,8307 | m2 |
| 46 | Tấm Cemboard chịu nước dày 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 195,0393 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tấm Cemboard | Mô tả theo yêu cầu chương V | 195,0393 | m2 |
| 48 | Sơn tấm Cemboard đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 195,0393 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,0543 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93,528 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bệ đỡ cột, chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,0288 | m2 |
| 52 | Thân cột tròn trơn, đá Granite solarius, cao 1,2m, đường kính 0.6m (ghép 2 block) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | viên |
| 53 | Phào đế cột rộng 70 cao 100, đá Granite xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,44 | m |
| 54 | Phào đế cột tròn, đá Granite solarius cao 150 (ghép 2 block) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | viên |
| 55 | Đá đầu cột tròn, đá Granite solarius. đường kính 750 cao 360 (ghép 2 block) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | viên |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt trên mái sảnh, chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,2598 | m2 |
| 57 | Đá granite solarius, đá phào che mái sảnh (block 1 rộng 90 dày 18) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,24 | m |
| 58 | Đá granite solarius, đá phào che mái sảnh (block 2 rộng 220 dày 45) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,24 | m |
| 59 | Đá granite solarius, đá phào che mái sảnh (block 3 rộng 130 dày 18) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,24 | m |
| 60 | Đá granite solarius, đá phào che mái sảnh (block 4 rộng 180 dày 45) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,24 | m |
| 61 | Đá granite solarius, đá phào che mái sảnh (block 5 rộng 400 dày 18) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,24 | m |
| 62 | Viên đá trang trí, đá Granite solarius | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | viên |
| 63 | Gia công hệ khung thép ốp đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hệ khung thép ốp đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5 | tấn |
| 65 | Gia công khung thép hộp 20x40x1.4 liên kết tấm GRC với senô mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0015 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hệ khung thép hộp 20x40x1.4 liên kết tấm GRC với senô mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0015 | tấn |
| 67 | Phào GRC liên kết sênô mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,62 | m |
| 68 | Tấm GRC trang trí mặt đứng trục 12-3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,36 | m2 |
| 69 | Cột GRC tiết diện 600x110x7100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2723 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2426 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bịt lỗ thoáng lan can, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0768 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,4646 | m2 |
| 74 | Trát gờ tường, mặt tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,497 | m2 |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,825 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,9616 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,486 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,2782 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,2782 | m2 |
| 80 | Gia công lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3671 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,881 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,0042 | m2 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5779 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8092 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cáp, cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9074 | m3 |
| 86 | Lát đá Granit Xanh bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 123,0739 | m2 |
| 87 | Soi rãnh chống trượt mặt bậc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,933 | 10m |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,0568 | m2 |
| 89 | Sơn tường lan can đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,0568 | m2 |
| 90 | Lát đá Cubic Bazan 100x100x50, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 140 | m2 |
| 91 | Ốp đá Granite Xanh mặt dựng bồn hoa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,78 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,552 | 100m2 |
| F | MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép để đổ BT móng bổ sung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4336 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,1456 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7163 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,56 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7422 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,9914 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2561 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0647 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0435 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9762 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5637 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bù bê tông lót nền sảnh tại vị trí đào móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3878 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1592 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1592 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1592 | 100m3 |
| G | KẾT CẤU | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22, chiều sâu khoan 18cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 138 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20, chiều sâu khoan 16cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 280 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan 12cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.700 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Hóa chất Hitil lỗ khoan cấy thép D22 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 138 | lỗ |
| 6 | Hóa chất Hitil lỗ khoan cấy thép D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 280 | lỗ |
| 7 | Hóa chất Hitil lỗ khoan cấy thép D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | lỗ |
| 8 | Hóa chất Hitil lỗ khoan cấy thép D14 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.700 | lỗ |
| 9 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,2242 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,4339 | m3 |
| 11 | Đổ bù vữa chống co ngót, tiết diện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,075 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4078 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1777 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9842 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8059 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,9427 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4492 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4764 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6684 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5302 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,613 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0481 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9605 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0291 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,23 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4492 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,072 | tấn |
| H | CẢI TẠO TRONG NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130,7853 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bịt cửa dày > 33cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3408 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bịt cửa dày 22cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,8628 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,2486 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộp dày 22cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2503 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộp dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,1592 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp tường dày 8cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7185 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộp kỹ thuật dày 7cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,7841 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộp kỹ thuật dày 5,5cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3326 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4095 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá Marble vào tường thang máy, có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,3724 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột tại vị trí tường, cột phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 194,4697 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột xây mới dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,0128 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.955,987 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, tường tại vị trí phá dỡ, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,6902 | m2 |
| 16 | Trát hèm cửa, má cửa dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 433,5694 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16.168,8779 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 249,4825 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16.418,3604 | m2 |
| 20 | Chống thấm cổ ống (Cuốn thanh trương nở + rót vữa không co ngót) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | ống |
| 21 | Quét 2 lớp chống thấm gốc xi măng sàn WC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 555,7314 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn bảo vệ chống thấm, dày tb 2cm, vữa XM mác 75, dốc về ga thu nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 358,205 | m2 |
| 23 | Đào đất móng vỉa bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,1408 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3622 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng vỉa bù nền dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,6282 | m3 |
| 26 | Trát tường bo nền xây bù chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,338 | m2 |
| 27 | Sơn tường bo nền xây bù không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,9831 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn tôn nền, dày tb 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.171,1712 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng đá marble phối màu cắt CNC, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,48 | m2 |
| 30 | Lát viền hành lang hai bên bằng đá Granit xanh, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,0261 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng đá marble, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 498,1343 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá Granit xanh chân tường hành lang tầng 2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,374 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch 600x1200, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.113,6687 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,1423 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.588,0757 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 369,0759 | m2 |
| 37 | Sàn nâng kỹ thuật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 89,7184 | m2 |
| 38 | Lát đá granit xanh bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 91,777 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng đá Marble, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,27 | m2 |
| 40 | Vét lòng rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,429 | m2 |
| 41 | Trần nhôm Shaped U50x100, Phụ kiện khung thép (1m/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.255,0271 | m2 |
| 42 | Thi công trần thạch cao giật cấp, khung xương chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 240,9552 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao, khung xương chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.740,4323 | m2 |
| 44 | Trần thả thạch cao tấm 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 718,322 | m2 |
| 45 | Cửa thăm trần 603x603mm (lỗ thăm 450x450mm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 202 | cái |
| 46 | Trát xà dầm đổ mới, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0145 | m2 |
| 47 | Trát trần đổ mới, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 304,81 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.981,3875 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.981,3875 | m2 |
| 50 | Máng inox 304 kích thước rộng 380mm, sâu 600mm dày 1mm thu nước sê nô mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77,86 | m |
| 51 | Công tác ốp đá marble cột sảnh tại vị trí sảnh cos +2.85 lên sảnh cos +3.6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,6953 | m2 |
| 52 | Gia công hệ khung thép ốp đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hệ khung thép ốp đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | tấn |
| 54 | Đế cột vuông, đá marble | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | viên |
| 55 | Đế cột tròn trơn, đá marble | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | viên |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,608 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,3837 | m2 |
| 58 | Sơn giả đá đa sắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,3837 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0661 | m3 |
| 60 | Lát đá Granit xanh bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,26 | m2 |
| 61 | Soi rãnh chống trượt mặt bậc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,695 | 10m |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4812 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4812 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9786 | m3 |
| 65 | Lát đá Granit xanh bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 241,1644 | m2 |
| 66 | Soi rãnh chống trượt mặt bậc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 133,0212 | 10m |
| 67 | Sơn sàn thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200,9108 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 111,897 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 111,897 | m2 |
| 70 | Vách kính cố định âm tường, kính trắng temper 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,744 | m2 |
| 71 | Cửa trượt tự động (2 cánh trượt), cánh tấm kính trắng temper 10mm không khung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,64 | m2 |
| 72 | Vách kính cố định KT 676X3050, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 10.38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,7416 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính cố định KT 676x3050, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 10.38mm, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,4944 | m2 |
| 74 | Vách kính cố định KT 2020x2050, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 10.38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,282 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định KT 1870x2050, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 10.38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,001 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính cố định KT 900x2050, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 10.38mm, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,52 | m2 |
| 77 | Vách kính cố định KT 1400x3850, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 8.38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,78 | m2 |
| 78 | Vách kính cố định KT 3800x850, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 8.38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,23 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định KT 2140x3850, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 8.38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,478 | m2 |
| 80 | Vách kính lộ đố KT 2600x5800, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 10.76mm, (2 lớp kính trắng bản tôi 5mm + film 0,76mm trong) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,16 | m2 |
| 81 | 4 cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính lộ đố KT 3380x7100, nhôm, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 10.76mm, (2 lớp kính trắng bản tôi 5mm + film 0,76mm trong), PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,992 | m2 |
| 82 | Vách kính cố định KT 2020x2900, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 10.38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,432 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định KT 1870x2900, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 10.38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,538 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính cố định KT 900x2900, nhôm, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 10.38mm, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,2 | m2 |
| 85 | Vách kính lộ đố KT 12080x2700, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 8,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,616 | m2 |
| 86 | Vách kính cố định KT 400x2250x2, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính an toàn 8,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2 cánh mở quay ngoài KT 1100x2250, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính an toàn 8,38mm, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,475 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở quay ngoài KT 1200x2250, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính an toàn 8,38mm, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,1 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh mở quay ngoài KT 1450x2250, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính an toàn 8,38mm, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 450,225 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh mở quay ngoài KT 800x2250, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính an toàn 8,38mm, film trắng sữa, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,6 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính KT 1900x1900, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, Kính trắng an toàn 8.38mm, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 371,83 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính KT 1900x1450, nhôm , sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, Kính trắng an toàn 8.38mm, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99,18 | m2 |
| 93 | Cửa kính cố định KT 1900x600, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 10.38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,28 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính KT 1350x1900, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 8.38mm, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76,95 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính KT 1050x1900, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 8.38mm, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,98 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính KT 600x700, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 8.38mm, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,36 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt KT 1400x1450, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 8.38mm, PKKK đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109,62 | m2 |
| 98 | 4 Cửa sổ 1 cánh mở quay, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, Kính trắng an toàn 8.38mm, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,04 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở quay KT 1400x1450, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, Kính trắng an toàn 8.38mm, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,03 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở quay KT 1200x1450, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, Kính trắng an toàn 8.38mm,PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,14 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính KT 700x1400, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 8.38mm, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,72 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính KT 1900x700, sơn bột tĩnh điện , xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 8.38mm, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,97 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 1 cánh mở hất KT 900x720, sơn bột tĩnh điện, xám đen, bề mặt sần, ánh kim, độ bóng 8-12%, kính trắng an toàn 8.38mm, PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,26 | m2 |
| 104 | Cửa gỗ tự nhiên 1 cánh, sơn chống thấm.- Cánh (mẫu M04): đố cửa gỗ tự nhiên Teak, pano MDF 17 mm phủ vneer gỗ đỏ. Chỉ nổi gỗ Teak tự nhiên. - Khuôn chính (250x40) gỗ tự nhiên Teak ghép tấm, khuôn phụ (160x20), nẹp khuôn (55x15) gỗ tự nhiên Teak.- Kích thước, kết cấu như bản vẽ kèm theo, bao gồm PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 105 | Cửa gỗ tự nhiên 2 cánh, sơn chống thấm. - Cánh (mẫu M04): đố cửa gỗ tự nhiên Teak, pano MDF 17 mm phủ vneer Gõ Đỏ. Chỉ nổi gỗ Teak tự nhiên.- Khuôn chính (250x40) gỗ tự nhiên Teak ghép tấm, khuôn phụ (160x20), nẹp khuôn (55x15) gỗ tự nhiên Teak - Kích thước, kết cấu như bản vẽ kèm theo, bao gồm PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | bộ |
| 106 | Cửa gỗ tự nhiên 4 cánh, sơn chống thấm. - Cánh (mẫu M04): đố cửa gỗ tự nhiên Teak, pano MDF 17 mm phủ vneer Gõ Đỏ. Chỉ nổi gỗ Teak tự nhiên.- Khuôn chính (250x40) gỗ tự nhiên Teak ghép tấm, khuôn phụ (160x20), nẹp khuôn (55x15) gỗ tự nhiên Teak. - Kích thước, kết cấu như bản vẽ kèm theo, bao gồm PKKK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 107 | Nẹp cửa gỗ công nghiệp phủ melamine rộng 250mm, Nẹp chỉ inox 304 dày 6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.350,55 | m |
| I | CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường WC 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.347,5884 | m2 |
| 2 | Quét 2 lớp chống thấm gốc xi măng sàn WC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 496,8407 | m2 |
| 3 | Láng vữa bảo vệ chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 75 (tạo dốc về ga thu nước) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 336,9161 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 324,83 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao chịu ẩm, khung xương chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 336,9161 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 336,9161 | m2 |
| 7 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 336,9161 | m2 |
| 8 | Sản xuất khung đỡ bàn lavabo inox 304 L30x30x3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2078 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2078 | tấn |
| 10 | Lát đá Marble mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,0213 | m2 |
| 11 | Gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,484 | m2 |
| 12 | Vách ngăn Compact | Mô tả theo yêu cầu chương V | 274,652 | m2 |
| J | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện H1200xW800xD300 tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm cả thanh cái, cáp nối, vật tư phụ tủ điện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ điện H600xW400xD180 tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh cái, cáp nối, vật tư phụ tủ điện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | hộp |
| 3 | Cầu chì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 4 | Đèn báo pha (đỏ - xanh - vàng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt biến dòng điện bi 800/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ampe kế 0-800A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Hộp aptomat chứa 18 module âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 10 | Hộp aptomat chứa 14 module âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 11 | Hộp aptomat chứa 8 module âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 134 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 800A 50KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 400A 36KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 100A 36KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 63A 36KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 40A 36KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 100A 18KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 20A 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 115 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 40A 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 32A 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 25A 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 126 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 330 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 366 | cái |
| 28 | Timer 24h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCCB 4P 25A 36KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Chống sét lan truyền type2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.000 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x185+1x120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x2.5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 165 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 414 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6.600 | m |
| 40 | Dây CU/PVC 1x2.5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9.240 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x1.5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15.242 | m |
| 42 | Dây tiếp địa vỏ vàng, xanh 1x240 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 43 | Dây tiếp địa vỏ vàng, xanh 1x120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 44 | Dây tiếp địa vỏ vàng, xanh 1x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 45 | Dây tiếp địa vỏ vàng, xanh 1x16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 46 | Dây tiếp địa vỏ vàng, xanh 1x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 225 | m |
| 47 | Dây tiếp địa vỏ vàng, xanh 1x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.714 | m |
| 48 | Dây tiếp địa vỏ vàng, xanh 1x2.5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.020 | m |
| 49 | Dây tiếp địa vỏ vàng, xanh 1x1.5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.440 | m |
| 50 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,65 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 979 | m |
| 52 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.714 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.020 | m |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7.621 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối dây D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.266 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống luồn mềm D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 494 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn Dowlight led âm trần bóng 1x9W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 218 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn Dowlight led âm trần bóng 1x7W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 171 | bộ |
| 59 | Lắp đặt led panel âm trần 1200x300 bóng 48W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 334 | bộ |
| 60 | Lắp đặt led panel âm trần 1200x600 bóng 45W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 132 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 477 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn chùm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 63 | Led dây 10W/m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V, âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.123 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V, âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V, âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 132 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V, âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V, âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 10A-250V, âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi 10A-250V, âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A-250V, âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.398 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 320 | hộp |
| 74 | Cầu đấu dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 320 | cái |
| 75 | Thang cáp 500x100x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 76 | Máng cáp 300x100x1.2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 732 | m |
| 77 | Ngã ba máng cáp 300x100x1.2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 78 | Cút 90 độ máng cáp 300x100x1.2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 79 | Ngã ba nối máng cáp 300x100 với 500x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 80 | Nối thang, máng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 400 | cái |
| 81 | Giá đỡ máng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 500 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D85/65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4 | 100m |
| 83 | Đào đất đường cáp, chiều rộng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,016 | 100m3 |
| 84 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,4 | m3 |
| 85 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 86 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7.200 | viên |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 252 | m3 |
| 88 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 100m2 |
| 89 | Hoàn trả mặt đường, Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 100m2 |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo đặt bàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75 | cái |
| 5 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75 | cái |
| 6 | Lắp đặt bồn tiểu nam cảm biến | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hương sen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khay đựng ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính góc phòng tắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt thanh treo khăn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt móc treo áo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi nước D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 16 | Chụp thông hơi D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Chụp thông hơi D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu mưa D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống PPR D63 PN16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,17 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PPR D50 PN16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,88 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PPR D40 PN16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PPR D32 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PPR D25 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,85 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống PPR D20 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,11 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống PPR D20 PN20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,23 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van khóa PPR D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê đều PPR D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê đều PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê đều 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu PPR D63x50x63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu PPR D50x40x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu PPR D50x32x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu PPR D50x25x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu PPR D40x32x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu PPR D40x25x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thu PPR D32x25x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thu PPR D32x20x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu PPR D63x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu PPR D63x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu PPR D63x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu PPR D50x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu PPR D40x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PPR 90 D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút PPR 90 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút PPR 90 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút PPR 90 D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút PPR 90 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 236 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 183 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PPR 45 D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PPR 45 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 139 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 134 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống UPVC D200 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống UPVC D160 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống UPVC D125 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,95 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống UPVC D110 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,99 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống UPVC D90 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,53 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống UPVC D75 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống UPVC D60 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,78 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống UPVC D42 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,38 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê UPVC 45 D200x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê UPVC 45 D200x160 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê UPVC 45 D200x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê UPVC 45 D160x160 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê UPVC 45 D160x125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê UPVC 45 D160x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê UPVC 45 D160x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê UPVC 45 D125x125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê UPVC 45 D125x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê UPVC 45 D125x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê UPVC 45 D125x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê UPVC 45 D110x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê UPVC 45 D110x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê UPVC 45 D110x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê UPVC 45 D90x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê UPVC 45 D90x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê UPVC 45 D60x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê UPVC 90 D110x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê UPVC 90 D90x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê UPVC 90 D75x75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê UPVC 90 D75x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê UPVC 90 D60x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút UPVC 45 D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút UPVC 45 D160 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút UPVC 45 D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút UPVC 45 D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 304 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút UPVC 45 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 502 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút UPVC 45 D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút UPVC 45 D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 157 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút UPVC 45 D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 198 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút UPVC 90 D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút UPVC 90 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút UPVC 90 D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút UPVC 90 D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 178 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn thu UPVC D125x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu UPVC D60x42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99 | cái |
| 118 | Lắp bịt thông tắc sàn D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 119 | Lắp bịt thông tắc sàn D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 120 | Lắp bịt thông tắc sàn D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp bịt thông tắc trần D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp bịt thông tắc trần D160 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp bịt thông tắc trần D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp bịt thông tắc trần D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 125 | Lắp bịt thông tắc trần D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp bịt thông tắc trần D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê kiểm tra UPVC D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê kiểm tra UPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 129 | Chống thấm cổ ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 362 | lỗ |
| 130 | Lắp đặt đai neo giữ ống các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 700 | cái |
| 131 | Khoan rút lõi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 362 | lỗ |
| 132 | Bơm tăng áp mái có biến tần Q>=7,5m3/h, H>=15m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 133 | Bình tích áp 200l | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van 1 chiều D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt mối nối mềm D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt đồng hồ đo áp D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê đều PPR D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê thu PPR D63x40x63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống PPR D63 PN16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống PPR D40 PN16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| L | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 15U 19" H830 x W600 x D600mm, màu đen/trắng, cửa mica/lưới, 04 bánh xe đa hướng có chốt hãm định vị cố định vị trí, 01 quạt thông gió, 06 ổ cắm điện đa năng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ rack 6U 19" H560 x W550 x D600mm, màu đen/trắng, cửa mica/lưới, có bánh xe, không chốt hãm, 01 quạt thông gió, 03 ổ cắm điện đa năng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng (mặt + hạt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 520 | cái |
| 4 | Cáp mạng UTP 4P Cat 6E | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6.360 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.900 | m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11.200 | m |
| 7 | Bộ phát wifi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | 1 thiết bị |
| 8 | Switch 16 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 9 | Patch panel 16 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 10 | Switch 24 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | 1 thiết bị |
| 11 | Patch panel 24 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | 1 thiết bị |
| 12 | ODF 24 FO | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 khung giá |
| 13 | Lắp đặt cáp RG11 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt cáp RG6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 115 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt mặt + hạt ổ cắm ti vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đế âm ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 545 | hộp |
| 17 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia truyền hình cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ khuếch tín hiệu truyền hình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 19 | Máng cáp 300x100x1.2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 672 | m |
| 20 | Ngã ba máng cáp 300x100x1.2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 21 | Nối thang máng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 440 | cái |
| 22 | Giá đỡ máng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 340 | cái |
| 23 | Dây nhảy cat6 từ patch panel sang Switch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | 1 đôi đầu dây |
| 24 | Dây nhảy quang từ ODF sang Switch quang trung tâm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | 1 đôi đầu dây |
| 25 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | 10 m |
| 26 | ODF tại các Switch nhánh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | 1 khung giá |
| M | NHÀ ĐỂ XE 2 TẦNG - GARA 01, 02 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép để đào móng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,5504 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 148,2624 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,9752 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,9414 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,1932 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2528 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4306 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5466 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,178 | tấn |
| 10 | Đổ vữa chống co ngót chân cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,278 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ vữa chống co ngót chân cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,401 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bù bê tông sân tại vị trí đào móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,569 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,057 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,057 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,057 | 100m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,9004 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,9004 | tấn |
| 19 | Bulông LK M18-8.8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 248 | cái |
| 20 | Bulông neo M20 - 5.6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 216 | cái |
| 21 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,6962 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,6962 | tấn |
| 23 | Bulông neo M20 - 5.6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 24 | Bulông LK M14-8.8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 352 | cái |
| 25 | Bulông LK M18-8.8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 390 | cái |
| 26 | Bulông LK M20-8.8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 856 | cái |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,1038 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,1038 | tấn |
| 29 | Bulông M12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.128 | cái |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3582 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3582 | tấn |
| 32 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,6188 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,5946 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,561 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6472 | tấn |
| 36 | Gia công thang sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4118 | tấn |
| 37 | Bulông M16-8.8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 38 | Bulông neo M16-5.6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.654,0314 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,1374 | m3 |
| 42 | Lợp mái tôn, tôn dày 0.45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,8428 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, úp diềm mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 195,4 | m |
| 44 | Máng nước inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,9 | m |
| 45 | Đai treo máng nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu nước inox D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 47 | Rọ chắn rác inox D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 48 | Ống UPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,656 | 100m |
| 49 | Gia công lan can, thép tròn D50 dày1,5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0564 | tấn |
| 50 | Nở thép D10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.656 | cái |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 272,0776 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 164,5656 | m2 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 89,3894 | m2 |
| N | NHÀ ĐỂ XE 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện H600xW400xD180 tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kèm thanh cái, cáp nối, vật tư phụ tủ điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 63A 18KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt contactor 1P 20A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 5 | Cầu chì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (đỏ - xanh - vàng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo đỏ, xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 8 | Nút ấn ON/OFF | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 9 | Timer 24h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 18W - kèm máng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98 | bộ |
| 12 | Dây CU/PVC 2x1.5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 800 | m |
| 13 | Dây CU/PVC 1x1.5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 500 | m |
| O | NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG - PHÒNG TIẾP DÂN - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,144 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,7183 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,4863 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gờ tường xây gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0412 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,7437 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105,1899 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,4134 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần (305) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,7465 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 418,9348 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 276,2021 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,33 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,33 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,33 | 100m3 |
| P | NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG - PHÒNG TIẾP DÂN - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,2696 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bịt cửa dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1589 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3548 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0595 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,57 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,3846 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 273,1031 | m2 |
| 8 | Trát hèm cửa, má cửa, gờ tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,2834 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 376,9858 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 509,7963 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 376,9858 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 509,7963 | m2 |
| 13 | Quét 2 lớp chống thấm gốc xi măng sàn WC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,0898 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn bảo vệ chống thấm, dày tb 2cm, vữa XM mác 75, dốc về ga thu nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,3608 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch porcelain 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 375,6361 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,2975 | m2 |
| 17 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,968 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao, khung xương chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 232,9034 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao, khung xương chìm chống ẩm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,4158 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 155,8217 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 272,3192 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 155,8217 | m2 |
| 23 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 272,3192 | m2 |
| 24 | Sản xuất khung đỡ bàn lavabo inox 304 L30x30x3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0113 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0113 | tấn |
| 26 | Lát đá marble mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,024 | m2 |
| 27 | Gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,32 | m2 |
| 28 | Vách ngăn Compact | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,02 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,2919 | m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,048 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,84 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,752 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,108 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4517 | 100m2 |
| Q | NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG - PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện H600xW400xD180 tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh cái, cáp nối, vật tư phụ tủ điện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Hộp aptomat chứa 12 module âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 3 | Hộp aptomat chứa 24 module âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 50A 18KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 40A 10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 40A 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 25A 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt contactor 1P-20A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | Timer 24h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 17 | Dây CU/PVC 1x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 240 | m |
| 18 | Dây CU/PVC 1x2.5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 456 | m |
| 19 | Dây CU/PVC 1x1.5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.375 | m |
| 20 | Dây tiếp địa vỏ vàng, xanh 1x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| 21 | Dây tiếp địa vỏ vàng, xanh 1x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 22 | Dây tiếp địa vỏ vàng, xanh 1x2.5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 228 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 228 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 688 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây 3,4 ngã | Mô tả theo yêu cầu chương V | 139 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đèn dowlight led âm trần bóng 1x7W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102 | bộ |
| 29 | Lắp đặt led panel âm trần 1200x300 bóng 48W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V, âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V, âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V, âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | hộp |
| R | NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG - PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 19" 6U H560xW550xD600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Switch 24 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Patch Panel 24 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ phát wifi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn (mặt + hạt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | hộp |
| 7 | Cáp UTP CAT6 4 pair | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125 | m |
| S | NHÀ TIẾP DÂN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo đặt bàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bồn tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống PPR D32 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR D20 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,266 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu PPR D32x20x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR 90 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR 90 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống UPVC D110 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống UPVC D90 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống UPVC D75 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống UPVC D42 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,042 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê UPVC 45 D110x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê UPVC 45 D110x75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê UPVC 45 D90x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê UPVC 45 D90x75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê UPVC 45 D75x75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút UPVC 45 D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút UPVC 45 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút UPVC 45 D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút UPVC 45 D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút UPVC 90 D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu UPVC D75x42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp bịt thông tắc sàn D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp bịt thông tắc sàn D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp bịt thông tắc sàn D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| T | CỔNG, HÀNG RÀO, TIỂU CẢNH BIỂN TÊN - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 14cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 192 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Hóa chất Hitil lỗ khoan cấy thép D14, đường kính lỗ khoan D18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 192 | lỗ |
| 3 | Gia công cột thép hộp 50x50x2,5 gia cố trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4955 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4955 | tấn |
| 5 | Bu lông D14 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 192 | cái |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,8836 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 176,3198 | m2 |
| 8 | Trám vá trụ, cột dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,1888 | m2 |
| 9 | Trám vá các vết nứt tường hàng rào, dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 119,5988 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 351,36 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột hàng rào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 176,3198 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 703,938 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 880,2578 | m2 |
| 14 | Lát đá xanh KT 1495x410x80, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,8752 | m2 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D25mm, chiều sâu khoan 12cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 186,3529 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Trám keo 2 thành phần bằng chất kết dính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 186,3529 | lỗ |
| 17 | Gia công hoa sắt hàng rào, thép vuông 15x15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,6676 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 292,82 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 383,4903 | m2 |
| 20 | Vệ sinh kè móng đá HR3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 226,4448 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá xanh móng kè cũ HR1, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,6 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,8975 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,486 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,068 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,046 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0272 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6584 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6584 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0545 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8334 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,179 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0934 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,054 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,002 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4888 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,4956 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,92 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào trụ cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,4956 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,4956 | m2 |
| 46 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6753 | tấn |
| 47 | Bánh xe thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 48 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,22 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,6392 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,5283 | m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,2828 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6833 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4691 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0575 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1326 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,224 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1467 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0254 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1763 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,491 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1831 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0888 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1239 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5545 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong dày 22cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,478 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong dày 11cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5403 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6702 | m3 |
| 76 | Trát trụ, cột dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,7364 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,6178 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,99 | m2 |
| 79 | Trát phào mái dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,7989 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,3624 | m |
| 81 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,45 | m |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,5253 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,6178 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,1431 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,5995 | m2 |
| 86 | Phào đá D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,15 | m |
| 87 | Gia công, lắp đặt chữ nổi đồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | t.bộ |
| U | CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,5648 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,5648 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,4425 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá 600x600x50, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,71 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 400x400x50, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 665,14 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,3034 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,618 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0412 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 12 | Bó vỉa hè, đá tự nhiên 20x35x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 520,6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống PPR D32 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút PPR 90 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch PPR 45 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren đồng D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối PPR ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 18 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,052 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,521 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3386 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6764 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,04 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1452 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0368 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7309 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 34 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cây/tháng |
| 35 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cây/lần |
| V | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND QUẬN | |||
| 1 | Tủ rack 15U 19" H830 x W600 x D600mm, màu đen/trắng, cửa mica/lưới, 04 bánh xe đa hướng có chốt hãm định vị cố định vị trí, 01 quạt thông gió, 06 ổ cắm điện đa năng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ rack 6U 19" H560 x W550 x D600mm, màu đen/trắng, cửa mica/lưới, có bánh xe, không chốt hãm, 01 quạt thông gió, 03 ổ cắm điện đa năng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bộ phát wifi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | bộ |
| 4 | Switch 16 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Patch panel 16 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 6 | Switch 24 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | bộ |
| 7 | Patch panel 24 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | bộ |
| 8 | ODF 24 FO | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ chia 6 truyền hình cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 10 | Bộ khuếch tín hiệu truyền hình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 11 | Module quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 12 | Dây nhảy cat6 từ patch panel sang Switch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 13 | Thanh quản lý dây nhảy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61 | cái |
| 14 | Dây nhảy quang từ ODF sang Switch quang trung tâm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 15 | ODF tại các Switch nhánh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| W | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG - PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Tủ rack 6U 19" H560 x W550 x D600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Switch 24 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Patch panel 24 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ phát wifi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| X | CẢI TẠO BỨC TRANH HIỆN TRẠNG SẢNH CHÍNH, BỔ SUNG TRANH SEN MỸ THUẬT SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Cải tạo bức tranh hiện trạng sảnh chính, bổ sung tranh sen mỹ thuật sảnh chính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + điện nhẹ+hạ tầng ngoài nhà), ít nhất có 01 hợp đồng cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng cấp II trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Cải tạo phần móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện + điện nhẹ + hạ tầng ngoài nhà có giá trị tối thiểu là 54,0 tỷ đồng cụ thể:1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp dân dụng cấp II, trong đó có ít nhất 01 công trình là cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc dân dụng cấp II trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 143,1 tỷ đồng (3 x 47,7 = 143,1 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống điện nhẹ/công nghệ thông tin/điện tử viễn thông, có ít nhất 01 công trình là cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc dân dụng cấp II trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,1 tỷ đồng (3 x 3,7 = 11,1 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về thi công cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,8 tỷ đồng (3 x 2,6 = 7,8 tỷ đồng)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥162.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 5 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/đường bộ.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình cải tạo, sửa chữa công trình HTKT từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Cần trục Ô tô ≥10T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Máy nén khí | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 11 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 12 | Máy cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 10 |
| 14 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy mài | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 17 | Máy lu | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy rải thảm | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi