Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 35kV Nhánh rẽ Mường Mừn thuộc ĐZ 3814E15.12 do Điện lực Quỳ Châu quản lý; Sửa chữa TBA Lâm trường Phú Phương thuộc xã Tiền Phong và TBA Hạnh Dịch thuộc xã Hạnh Dịch điện áp 35 0,4kV do Điện lực Quỳ Châu quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA Châu Hạnh 5 và TBA Hạnh Tiến do Điện lưc Quỳ Châu quản lý; SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Đan và TBA Bản Tạng thuộc xã Tiền Phong Phong huyện Quế Phong do Điện lực Quỳ Châu quản lý.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867058-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 35kV Nhánh rẽ Mường Mừn thuộc ĐZ 3814E15.12 do Điện lực Quỳ Châu quản lý; Sửa chữa TBA Lâm trường Phú Phương thuộc xã Tiền Phong và TBA Hạnh Dịch thuộc xã Hạnh Dịch điện áp 35 0,4kV do Điện lực Quỳ Châu quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA Châu Hạnh 5 và TBA Hạnh Tiến do Điện lưc Quỳ Châu quản lý; SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Đan và TBA Bản Tạng thuộc xã Tiền Phong Phong huyện Quế Phong do Điện lực Quỳ Châu quản lý.
Số hiệu KHLCNT 20210828259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn EVN NPC – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 14:33:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,489,916,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,300,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 10-150A
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 35kV Nhánh rẽ Mường Mừn thuộc ĐZ 3814E15.12 do Điện lực Quỳ Châu quản lý; Sửa chữa TBA Lâm trường Phú Phương thuộc xã Tiền Phong và TBA Hạnh Dịch thuộc xã Hạnh Dịch điện áp 35 0,4kV do Điện lực Quỳ Châu quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA Châu Hạnh 5 và TBA Hạnh Tiến do Điện lưc Quỳ Châu quản lý; SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Đan và TBA Bản Tạng thuộc xã Tiền Phong Phong huyện Quế Phong do Điện lực Quỳ Châu quản lý.
Sửa chữa ĐZ 35kV Nhánh rẽ Mường Mừn thuộc ĐZ 381E15.12 do Điện lực Quỳ Châu quản lý; Sửa chữa TBA lâm trường Phú Phương thuộc xã Tiền Phong và TBA Hạnh Dịch thuộc xã Hạnh Dịch điện áp 35/0,4kV do Điện lực Quỳ Châu quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA Châu Hạnh 5 và TBA Hạnh Tiến do Điện lực Quỳ Châu quản lý; SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Đan và TBA Bản Tạng thuộc xã Tiền Phong huyện Quế Phong do Điện lực Quỳ Châu quản lý
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn EVN NPC – Công ty Điện lực Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần) … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Ông Đặng Thành Vinh – Trưởng phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sữa chữa ĐZ 35kV nhánh rẽ Mường Mừn thuộc ĐZ 381E15.12 do Điện lực Quỳ Châu quản lý
1Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-50/8 (Vật tư PCNA cấp)AC-50/83.600M
2Cột PC(NPC).I-14-190-11Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
3Cột PC(NPC).I-16-190-11Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
4Móng Cột MĐ4-16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
5Móng Cột MT4-16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
6Móng Cột MĐ4-14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
7Giằng cột 16mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
8Giằng cột 14mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
9Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện mạ kẽm nhúng nóng(Vật tư PCNA cấp)CN-35kV39Chuỗi
10Cách điện đứng Polymer 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng(Vật tư PCNA cấp)PPI-3521Quả
11Xà néo chuỗi XN2s-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
12Xà rẽ sứ đứng XR2-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
13Xà đỡ thẳng XĐ1-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
14Xà XN2s-KaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
15Chụp đầu cột C3,7mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà đón dây đầu trạm ngang tuyếnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
17Ống nối nhôm ON50(Vật tư PCNA cấp)ON503Cái
18Kẹp cáp nhôm loại 3 bu lông IIA50(Vật tư PCNA cấp)IIA5012Cái
19Tiếp địa chân cột RC-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
20Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC50AC503.600M
21Thu hồi Cột LT14LT142Cột
22Thu hồi Cột LT16LT163Cột
23Thu hồi Chuỗi néo thuỷ tinh 35kVIIC7018Chuỗi
24Thu hồi Sứ VHĐ-35kV + ty sắtVHĐ-35kV39Quả
25Thu hồi Xà XN2s-KaXN2s-Ka2Bộ
26Thu hồi Xà rẽ XR1XR11Bộ
27Thu hồi Xà đỡ chụp XĐ1vXĐ1v2Bộ
28Thu hồi Xà đỡ vượt XV2XV22Bộ
29Thu hồi Xà néo sứ đứng XN2XN2II1Bộ
30Thu hồi Xà néo sứ đứng XN2scXN2sc2Bộ
31Thu hồi Chụp đầu cột C3,7mC3,7m1Bộ
B Sửa chữa TBA lâm trường Phú Phương thuộc xã Tiền Phong và TBA Hạnh Dịch thuộc xã Hạnh Dịch điện áp 35/0,4kV do Điện lực Quỳ Châu quản lý
1Tháo lắp Máy biến áp 180-35/0,4KV180-35/0,4KV1Máy
2Tháo lắp Máy biến áp 100-35/0,4KV100-35/0,4KV1Máy
3Tủ điện hạ thế 500V-300A 4 lộ 2*150+2*100 (Vật tư PCNA cấp)500V-300A1Tủ
4Tủ điện hạ thế 500V-150A, 2 lộ ra 1*150+1*100 (Vật tư PCNA cấp)500V-150A1Tủ
5Cầu chì tự rơi FCO-35(Vật tư PCNA cấp)FCO-356Quả
6Tháo lắp Chống sét van6Quả
7Chụp silicon CS(Vật tư PCNA cấp)C-CSV6Cái
8Chụp silicon CC(Vật tư PCNA cấp)C-CCSI12Cái
9Chụp silicon cực cao thế MBA(Vật tư PCNA cấp)C-CTMBA6Cái
10Chụp silicon cực hạ thế MBA(Vật tư PCNA cấp)C-HTMBA8Cái
11Kẹp cáp IIA70(Vật tư PCNA cấp)IIA7012Cái
12Sứ đứng PPI cả ty(Vật tư PCNA cấp)PPI12Quả
13Sứ đứng VHĐ cả ty(Vật tư PCNA cấp)VHĐ10Quả
14Chuỗi néo+PK(Vật tư PCNA cấp)6Chuỗi
15Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE.4.3/HDPE(Vật tư PCNA cấp)AC70/11- XLPE.4.3/HDPE48m
16Đầu cốt đồng M70(Vật tư PCNA cấp)Cu-H708Cái
17Đầu cốt đồng M50(Vật tư PCNA cấp)Cu-H5012Cái
18Tháo lắp Cáp tổng hạ thế 0,6/1KV Cu/PVC 3*95+1*50Cu/PVC 3*95+1*506Mét
19Tháo lắp Cáp tổng hạ thế 0,6/1KV Cu/PVC 3*70+1*35Cu/PVC 3*70+1*356Mét
20Đầu cốt đồng nhôm M70(Vật tư PCNA cấp)Cu-Al-H7030Cái
21Dây đồng mềm tiếp đất MBA+THT Cu/PVC-70mm2(Vật tư PCNA cấp)Cu/PVC-70mm28m
22Dây đồng mềm tiếp đất CSV Cu/PVC-50mm2(Vật tư PCNA cấp)Cu/PVC-50mm26m
23Móng cột và nền TBA tâm 2.6mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
24Cột BTLT cao 12m PC(NPC).I.12-190-7.2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
25Xà néo đầu trạm ngang tuyếnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
26Xà đỡ CC tự rơi và CSVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
27Xà đỡ sứ trung gianTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
28Giá đỡ MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
29Ghế cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
30Giá đỡ cáp hạ thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
31Tiếp đại TBA phần củng cốTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
32Dây TĐ TBA cột 12m phần nổiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
33Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D110/90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
34Ống nhựa xoắn luồn Cáp XT D65/45Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36m
35Biển ATTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
36Biển tên trạmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
37Khoá đồngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
38Tháo lắp dây AC 50AC50180m
39Thu hồi Xà sứ đếnXSĐ2Bộ
40Thu hồi Xà CD chém ngang--2Bộ
41Thu hồi Xà thu lôi vanXCSV2Bộ
42Thu hồi Xà cầu chì IIKXCC2Bộ
43Thu hồi Cầu dao chém ngang -35kVCN-35kV2Bộ
44Thu hồi Cầu chì IIK-35kVIIK – 35 kV2Bộ
45Thu hồi Dây đồng mềmCu/PVC-1C*506Mét
46Thu hồi Cột BH 12 mét (chặt ngang gốc)BH 124Cột
47Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng 300A – 500V300A – 500V1Tủ
48Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng 200A – 500V200A – 500V1Tủ
49Thu hồi Biển báoBB2Bộ
50Thu hồi Cần truyền động + tay dật cầu daoHT2Bộ
51Thu hồi Sứ chuỗi PoLymerPolymer 35Kv3Chuỗi
52Thu hồi Hệ thống tiếp địa trạm (phần nổi)Φ1020m
53Thu hồi Hệ thống thanh cái AC 50AC 5024m
54Thu hồi Hệ thống thanh cái đồng mền nhiều sợi9m
55Thu hồi Sứ đứng VHĐ-35 kVVHĐ-35 kV6Quả
C ĐZ 0,4kV sau TBA Châu Hạnh 5 và TBA Hạnh Tiến do Điện lưc Quỳ Châu quản lý
1Cột bê tông BH-7,5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28Cột
2Cột bê tông NPC(PC).I-10-4,3-190Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
3Móng cột đơn M1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V26Móng
4Móng cột M3-LT-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
5Móng cột MKTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
6Móng cột MK-LT-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
7Cáp vặn xoắn 4*70(Vật tư PCNA cấp)VX4*703.551M
8Cáp vặn xoắn 4*50(Vật tư PCNA cấp)VX4*50295M
9Cáp vặn xoắn 2*35(Vật tư PCNA cấp)VX2*352.400M
10Khóa néo cáp vặn xoắn 4*70(Vật tư PCNA cấp)KN 4*7067Cái
11Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4*70(Vật tư PCNA cấp)KĐ 4*7038Cái
12Khóa néo cáp vặn xoắn 4*50(Vật tư PCNA cấp)KN 4*504Cái
13Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4*50(Vật tư PCNA cấp)KĐ 4*506Cái
14Khóa néo cáp vặn xoắn 4*35(Vật tư PCNA cấp)KN 4*3534Cái
15Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4*35(Vật tư PCNA cấp)KĐ 4*3530Cái
16Cổ dề 2 néo cột đơn CD2VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V103Bộ
17Cổ dề 4 néo cột đơn CD4VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
18Cổ dề 4 néo cột đôi CD4-kbTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V19Bộ
19Ghíp nối 1 bulong(Vật tư PCNA cấp)GN1242Cái
20Ghíp nối 2 bulong(Vật tư PCNA cấp)GN2162Cái
21Đầu cốt đồng nhôm H70(Vật tư PCNA cấp)H7020Cái
22Đai thép + khoá đai(Vật tư PCNA cấp)ĐT+KĐ32Bộ
23Tháo lắp lại Hộp công tơ H1 trọn bộH16Hộp
24Tháo lắp lại Hộp công tơ H2 trọn bộH214Hộp
25Tháo lắp lại Hộp công tơ H4 trọn bộH410Hộp
26Tháo lắp lại Hộp công tơ 3 pha trọn bộH3fa2Hộp
27Tháo lắp lại Dây nguồn VX2*16VX2*16150M
28Tháo lắp lại Dây nguồn VX4*25VX4*2510M
29Thu hồi Xương cột TĐ 7,5m (chặt ngang gốc còn 6,5m)TĐ 7,5m28Bộ
30Thu hồi Xương cột LT10m (chặt ngang gốc còn 8,5m)LT10m3Bộ
31Thu hồi Cáp nhôm AV50AV509.903M
32Thu hồi Cáp nhôm AV35AV353.301M
33Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x70CVX4x70250M
34Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50CVX4x50295M
35Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35CVX2x352.400M
36Thu hồi Xà 4 sứX1T4v64Bộ
D SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Đan và TBA Bản Tạng thuộc xã Tiền Phong huyện Quế Phong do Điện lực Quỳ Châu quản lý
1Cột bê tông BH7,5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33Cột
2Cột bê tông ly tâm NPC(PC).I-8,5-190-4,3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cột
3Cột bê tông ly tâm NPC(PC).I-10-190-4,3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V37Cột
4Móng cột đơn M1-7,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31Móng
5Móng cột đơn M3-LT-8,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
6Móng cột đơn M3-LT-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17Móng
7Móng cột đôi MK-7,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
8Móng cột đôi MK-LT-8,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
9Móng cột đôi Mk-LT-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Móng
10Dây cáp vặn xoắn 4x70mm2(Vật tư PCNA cấp)VX4x702.508m
11Dây cáp vặn xoắn 4x50mm2(Vật tư PCNA cấp)VX4x50251m
12Dây cáp vặn xoắn 4x35mm2(Vật tư PCNA cấp)VX4x35328m
13Dây cáp vặn xoắn 2x35mm2(Vật tư PCNA cấp)VX2x351.093m
14Khóa néo CVX (4x70)(Vật tư PCNA cấp)KN(4x70)60Bộ
15Khóa đỡ CVX (4x70)(Vật tư PCNA cấp)KĐ(4x70)39Bộ
16Khóa néo CVX (4x50)(Vật tư PCNA cấp)KN(4x50)16Bộ
17Khóa đỡ CVX (4x50)(Vật tư PCNA cấp)KĐ(4x50)4Bộ
18Khóa néo CVX (4x35)(Vật tư PCNA cấp)KN(4x35)30Bộ
19Khóa đỡ CVX (4x35)(Vật tư PCNA cấp)KĐ(4x35)18Bộ
20Cổ dề 2 néo cột đơn CD2vTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V77Bộ
21Cổ dề 4 néo cột đơn CD4vTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
22Cổ dề 4 néo cột đôi CD4v-kbTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
23Cổ dề 2 néo cột ly tâm CD2-TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Bộ
24Cổ dề 2 néo cột đôi ly tâm CD2-T-kaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
25Ghíp nối 1 bulong 35-95(Vật tư PCNA cấp)GN1156Cái
26Ghíp nối 2 bulong 35-95(Vật tư PCNA cấp)GN2282Cái
27Đầu cốt đồng nhôm H70(Vật tư PCNA cấp)Al-Cu708Cái
28Dây đai + khóa đai lắp hộp công(Vật tư PCNA cấp)ĐT&KĐ103Bộ
29Tháo, lắp cáp vặn xoắn TL-CVX4x50TL-CVX4x50260m
30Tháo, lắp cáp vặn xoắn TL-CVX4x70TL-CVX4x70673m
31Tháo, lắp dây nguồn công tơ VX2x16VX2x16440m
32Tháo, lắp dây nguồn công tơ VX4x25VX4x2575m
33Tháo, lắp hộp công tơ H1H132Hộp
34Tháo, lắp hộp công tơ H2H232Hộp
35Tháo, lắp hộp công tơ H4H424Hộp
36Tháo, lắp hộp công tơ 3H3fa15Hộp
37Thu hồi Xương cột TĐ 7m (chặt ngang gốc còn 6m)TĐ 7m33Cột
38Thu hồi Xương cột LT8,5m (chặt ngang gốc còn 7m)LT8,5m5Cột
39Thu hồi Xương cột LT10m (chặt ngang gốc còn 8,5m)LT10m37Cột
40Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x70VX4*702.508m
41Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50VX4*50251m
42Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35VX4*35328m
43Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35VX2*351.093m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận52
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng > 3 tấn2
4 Máy trộn bê tông 150L2
5 Máy hàn điện 10-150A1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->