Gói thầu: Gói thầu 03: Mua sắm hóa chất cho Trung tâm kiểm nghiệm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874829-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm nghiệm Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu 03: Mua sắm hóa chất cho Trung tâm kiểm nghiệm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210791034
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Gói thầu 03: Mua sắm hóa chất cho Trung tâm kiểm nghiệm năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 08:18:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 335,459,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.70918E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 234.821.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 469.642.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học Khối ngành hóa học, dược, y, kỹ thuật y sinh (đính kèm bản sao dấu đỏ Hợp đồng lao động và bằng cấp chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm nghiệm Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Mua sắm hóa chất cho Trung tâm kiểm nghiệm năm 2021
gói thầu mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao cho Trung tâm kiểm nghiệm
150 Ngày
E-CDNT 3 Gói thầu 03: Mua sắm hóa chất cho Trung tâm kiểm nghiệm năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm Quảng Ninh - 651B, Phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203.3623115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm nghiệm Quảng Ninh , địa chỉ: 651B, Phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Quảng Ninh - 651B, Phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203.3623115


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh đạt năng lực, tiêu chuẩn kỹ thuật được nêu tại Chương III.
E-CDNT 10.2(c)
+ Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. Hàng hóa phải được bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, hình ảnh, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
+ Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18, 19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Tính từ thời điểm cung ứng cho đơn vị phải đảm bảo tối thiểu còn 01 năm.
E-CDNT 15.2
+ Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng hoặc chứng thực: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Quảng Ninh - 651B, Phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203.3623115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Phạm Thị Hồng Oanh – Giám đốc. + Địa chỉ: 651B, Phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0985982234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Quảng Ninh. + Địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203.3825446
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Methanol42ChaiTheo chương V-HSMT
2Acetonitril33ChaiTheo chương V-HSMT
3Isopropanol (2 - propanol)6ChaiTheo chương V-HSMT
4Ethanol4ChaiTheo chương V-HSMT
5Acid Hydrochloric (HCl)2ChaiTheo chương V-HSMT
6Acid Phosphoric1ChaiTheo chương V-HSMT
7Acid citric1LọTheo chương V-HSMT
8Chloroform1ChaiTheo chương V-HSMT
9Dicloromethan3ChaiTheo chương V-HSMT
10Natri acetat1LọTheo chương V-HSMT
11Natri heptansulfonat1LọTheo chương V-HSMT
12Potassium dihydrogen phosphate (KH2PO4)2LọTheo chương V-HSMT
13Triethylamine for synthesis1ChaiTheo chương V-HSMT
14Tetrahydrofuran1ChaiTheo chương V-HSMT
15L- Isoleucitin1LọTheo chương V-HSMT
16Natrilaurylsulfat1lọTheo chương V-HSMT
17Amonicitrat1LọTheo chương V-HSMT
18N,N-Dimethyl formamid1chaiTheo chương V-HSMT
19n-butanol1ChaiTheo chương V-HSMT
20Chuẩn Paeoniflorin1LọTheo chương V-HSMT
21Chuẩn Gastrodin(ĐL Thiên ma bằng pp HPLC)1LọTheo chương V-HSMT
22Chuẩn Acid Isoferulic1LọTheo chương V-HSMT
23Chuẩn Acid Ferulic1LọTheo chương V-HSMT
24ChuẩnVardenafif1LọTheo chương V-HSMT
25Chuẩn Acid Benzoic1LọTheo chương V-HSMT
26Tetrabutylamoni hydroxyd(20% Solusiton in water)1ChaiTheo chương V-HSMT
27Cloroform3ChaiTheo chương V-HSMT
28Diethyl ether6ChaiTheo chương V-HSMT
29KCL 3MOL/L(Bảo quản điện cực máy ph)1ChaiTheo chương V-HSMT
30Chuẩn PH41ChaiTheo chương V-HSMT
31Chuẩn PH71ChaiTheo chương V-HSMT
32Chuẩn PH101ChaiTheo chương V-HSMT
33HNO31ChaiTheo chương V-HSMT
34H2O21ChaiTheo chương V-HSMT
35Potassium iodine1LọTheo chương V-HSMT
36Sodium Borohydride8LọTheo chương V-HSMT
37Chuẩn thủy ngân1LọTheo chương V-HSMT
38Dung dịch chuẩn độ(Methanol and Iodine).3ChaiTheo chương V-HSMT
39Dung môi (Methanol, Imidazole).3ChaiTheo chương V-HSMT
40Natri hydrxide(NaOH)1ChaiTheo chương V-HSMT
41Hydroclorid Acid(HCl)12ChaiTheo chương V-HSMT
42Diclorometan8ChaiTheo chương V-HSMT
43Amoniac(NH3)6ChaiTheo chương V-HSMT
44Dimethylsulphoxid1ChaiTheo chương V-HSMT
45Potassium dihydrogen phosphate (KH2PO4)5LọTheo chương V-HSMT
46Dipotassium hydrogen phosphat (K2HPO4)1LọTheo chương V-HSMT
47n-butanol7ChaiTheo chương V-HSMT
48Ethyl acetat22ChaiTheo chương V-HSMT
49Methanol28ChaiTheo chương V-HSMT
50Hydrogen peroxid 30%5ChaiTheo chương V-HSMT
51Ether dầu hỏa 60º - 90º20ChaiTheo chương V-HSMT
52Ether dầu hỏa 30º - 60º5ChaiTheo chương V-HSMT
53Toluen11ChaiTheo chương V-HSMT
54Aceton4ChaiTheo chương V-HSMT
55Ethanol tuyệt đối12ChaiTheo chương V-HSMT
56Natriclorua1lọTheo chương V-HSMT
57Natriclorua (Pha tiêm)1KgTheo chương V-HSMT
58Iron III Clorid(FeCl3)1LọTheo chương V-HSMT
59Acid acetic băng6ChaiTheo chương V-HSMT
60Acid acetic5ChaiTheo chương V-HSMT
61n-hexan (C6H14)5ChaiTheo chương V-HSMT
62Isopropanol2ChaiTheo chương V-HSMT
63Acid Formic4ChaiTheo chương V-HSMT
64Ninhydrin2LọTheo chương V-HSMT
65N-Butyl acetate7ChaiTheo chương V-HSMT
66Acid Sulfuric(H2SO4)1ChaiTheo chương V-HSMT
67Cyclohexan (C6H12)5ChaiTheo chương V-HSMT
68Diethylamin1ChaiTheo chương V-HSMT
69Glycin1LọTheo chương V-HSMT
70Hồ tinh bột1LọTheo chương V-HSMT
71Soyabean Casein Digest Agar (TSA)7LọTheo chương V-HSMT
72Cetrimide agar (CA)2LọTheo chương V-HSMT
73Sabouraud 4% dextrose agar(SDCA)10LọTheo chương V-HSMT
74MT Antibiotic Medium1LọTheo chương V-HSMT
75Plate Count Agar (PCA)2LọTheo chương V-HSMT
76MT Dichloran Glycerin Chloramphenicol(DG18 agar)1LọTheo chương V-HSMT
77MT Dichloran Rose Bengal Chlorampheicol (DRBC)1LọTheo chương V-HSMT
78MT Mac Conkey Broth(MCA)2LọTheo chương V-HSMT
79MT Mac Conkey agar(MCA)2LọTheo chương V-HSMT
80MT Thạch xanh Brilliant2LọTheo chương V-HSMT
81MT Thạch Bair- Parker2LọTheo chương V-HSMT
82Glycerol2ChaiTheo chương V-HSMT
83MT Thạch Bismuth Sufite2LọTheo chương V-HSMT
84MT thạch Xylose-Lysine-Desoxycholate2LọTheo chương V-HSMT
85Egg yolk Tellurid Emusion5LọTheo chương V-HSMT
86Pepsin2LọTheo chương V-HSMT
87Chủng Pseudomonas aeuginosa (chủng cấp 3)1BộTheo chương V-HSMT
88Chủng Salmonella (chủng cấp 3)1BộTheo chương V-HSMT
89Chủng Staphyococus aureus (chủng cấp 3)1BộTheo chương V-HSMT
90Chủng Escherichia coli (chủng cấp 3)1BộTheo chương V-HSMT
91MT Levine Eosin1LọTheo chương V-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.70918E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 234.821.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 469.642.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chính 1 Có bằng đại học Khối ngành hóa học, dược, y, kỹ thuật y sinh (đính kèm bản sao dấu đỏ Hợp đồng lao động và bằng cấp chuyên môn)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->