Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp và thiết bị (huyện Chợ Mới, Phú Tân, Châu Phú, Châu Thành, Tri Tôn và Tịnh Biên (bổ sung))

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875929-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây lắp và thiết bị (huyện Chợ Mới, Phú Tân, Châu Phú, Châu Thành, Tri Tôn và Tịnh Biên (bổ sung))
Số hiệu KHLCNT 20181056150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 08:38:00 đến ngày 2021-09-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,701,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 490,000,000 VNĐ ((Bốn trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 4 này) đã hoàn thành có giá trị từ 22,9 tỷ đồng trở lên;b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 4 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 22,9 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế (kèm phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự): Công trình năng lượng (đường dây điện trên không và trạm biến áp có cấp điện áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Yêu cầu kèm theo: Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng là đội trưởng thi công của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Đã hoàn thành công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình năng lượng: đường dây điện trên không và trạm biến áp);* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về thanh quyết toán công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình được bổ nhiệm thực hiện.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã thực hiện. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật (kiểm định còn hiệu lực sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật (kiểm định còn hiệu lực sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật (kiểm định còn hiệu lực sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 4
4-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật (kiểm định còn hiệu lực sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ thiết bị gồm: Kềm ép thủy lực, tời, rải kích căng dây, Palăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây lắp và thiết bị (huyện Chợ Mới, Phú Tân, Châu Phú, Châu Thành, Tri Tôn và Tịnh Biên (bổ sung))
Tiểu dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh An Giang giai đoạn 2018-2020 – EU tài trợ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh An Giang, địa chỉ: số 10, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.989.247.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Phú Hưng Thịnh, địa chỉ: Số 90 Phạm Hữu Lầu, tổ 15, phường 4, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. * Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Kỹ thuật – Xây dựng điện ADB Đồng Tháp, địa chỉ: Số 822, tổ 24, ấp Đông Bình, xã Hòa An, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công Thương tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 10 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E- HSDT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đưởng số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh An Giang, địa chỉ: số 10, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.989.247.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Văn bản cam kết các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ để quản lý, vận hành, khai thác, sửa chữa, đảm bảo không có khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng hoặc của đại lý cung cấp) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu, đối với hàng hóa xuất xứ từ các nước được miễn thủ tục hợp thức hóa lãnh sự hoặc cung cấp giấy xác nhận “hợp thức hóa lãnh sự” các giấy tờ lập bằng tiếng nước ngoài. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Cung cấp Catalogue do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp (nếu có) gửi kèm theo hồ sơ dự thầu các thiết bị. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có tài liệu, văn bản cam kết hoặc có tài liệu, văn bản cam kết nhưng các nội dung chưa rõ theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 490.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh An Giang, địa chỉ: số 10, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.989.247.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HUYỆN CHỢ MỚI: "1. TUYẾN BA ĐẤU - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V"
1LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Fuse link 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cột
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
7Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
8Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất. (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
10Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
11Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Lắp đặt xà cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3sứ
15Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Boulon 16x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Chụp nhựa sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20sứ
21Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
22Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ góc IG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7sứ
24Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
25Giáp buộc sứ đứng đôi (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
26Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
27Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
28Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
29Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 (Kẹp treo cáp ABC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82bộ
30Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
31Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
32Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
33Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
34Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
35Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 (Kẹp dừng cáp ABC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
39Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3831km/1 dây
40Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3831km/1 dây
41Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,733km/dây
42Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
43Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Đầu cose Cu - Al 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
49Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
50Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
51Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
52Lắp ống PVC (10m) -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
53Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,304kg
54Bảng chỉ danh nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Móng trụ M14-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V9móng
56Móng trụ M14-ba:Mô tả kỹ thuật theo Chương V20móng
57Móng trụ M8-2bt:Mô tả kỹ thuật theo Chương V13móng
58Móng trụ M8-aMô tả kỹ thuật theo Chương V28móng
59Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
60FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
62Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63MCCB 3P - 600V - 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
65Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
73Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
74Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
77Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
80Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
81Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
82Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
85Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp ống PVC (10m) -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
90Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
92Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
93Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
B HUYỆN CHỢ MỚI: "2. TUYẾN CẢ DỨA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cột
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
4Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
5Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
7Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
8Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
10Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
11Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,492km/dây
16Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
18Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
19Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
20Boulon 16x 450 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Móng trụ M10-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
22Móng trụ M10-aaMô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
23Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
24Móng trụ M8-aMô tả kỹ thuật theo Chương V19móng
C HUYỆN CHỢ MỚI: 3. "TUYẾN ĐƯỜNG BÃI NỐI DÀI - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cột
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
3Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
4Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
6Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
7Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
9Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,601km/dây
13Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Kẹp IPC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
18Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V9móng
20Móng trụ M8-a:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11móng
D HUYỆN CHỢ MỚI: "4. "TUYẾN NGỌN CẢ BÔNG - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V"
1LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Fuse link 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cột
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
8Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
9Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
11Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
12Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Lắp đặt xà cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg: Xà đỡ lệch X20L - KMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ/2 cây
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6sứ
16Giáp buộc sứ đứng đơn (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Chụp nhựa sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
22Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ góc IG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
24Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
25Giáp buộc sứ đứng đôi (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
26Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
27Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
28Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
29Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
32Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
33Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
34Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
35Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4491km/1 dây
41Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4491km/1 dây
42Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,931km/dây
43Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
44Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Đầu cose Cu - Al 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
50Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
52Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
53Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
54Lắp ống PVC (10m)-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
55Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152kg
56Bảng chỉ danh nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Móng trụ M14-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
58Móng trụ M14-baMô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
59Móng trụ M12-2bt: 01 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
60Móng trụ M8-2bt: 06 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6móng
61Móng trụ M8-a: 10 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V10móng
62Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 50kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
63FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
65Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66MCCB 3P - 600V - 125A - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
68Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
73Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
74Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
75Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
76Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
77Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp ống PVC (10m)-Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
80Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
81Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
84Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
85Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
86Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
89Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp ống PVC (10m)-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
94Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
96Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
97Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
E HUYỆN CHỢ MỚI: "5.TUYẾN KÊNH NGANG - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V"
1FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Fuse link 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cột
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
8Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Bộ Xà composite (75x75x6) - 0,8m + Chống 60x10x810: 01 bộ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Bộ Xà đở sứ đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Boulon 16x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà đỡ lệch X20L - KMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chuỗi sứ néo kép, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Boulon 16x150 + LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
20Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
21Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
22Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0561km/1 dây
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521km/1 dây
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,005km/dây
29Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
30Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Đầu cose Cu - Al 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
37Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
38Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
39Lắp ống HDPE -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
40Lắp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
41Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152kg
42Bảng chỉ danh nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Móng trụ M14-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
44Móng trụ M8-2bt: 05 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
45Móng trụ M8-a: 27 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V27móng
46Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
47FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
49Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50MCCB 3P - 600V - 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
52Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
56Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
57Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
58Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
60Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
61Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
64Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
67Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
68Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
69Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
72Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp ống PVC -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
77Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
79Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
82Biển báo vượt sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
F HUYỆN CHỢ MỚI: "6. TUYẾN KÊNH NGỌN CẢ CÁI - ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
4Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
5Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Boulon 16x 450 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
11Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
13Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
14Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141km/1 dây
17Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151km/1 dây
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5823km/dây
19Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
23Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
24Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
25Lắp ống PVC -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
26Lắp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
27Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1536kg
28Bảng chỉ danh nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Móng trụ M12-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
30Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V8móng
31Móng trụ M8-aMô tả kỹ thuật theo Chương V8móng
32Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 15kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
33FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
35Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36MCCB 3P - 600V - 63A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
38Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Boulon 14x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
45Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp ống PVC-Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
48Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
49Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
52Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
53Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
54Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
57Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
61Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
63Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
64Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G HUYỆN CHỢ MỚI: '7. TUYẾN MƯƠNG CHÙA - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3P-22KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V"
1LBFCO 200A - 27kV- 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Fuse link 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cột
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
7Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
8Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
10Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
11Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg: Xà dừng XIND 90 (Bộ Xà XIND90 lắp thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ/4 cây
17Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
19Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg: Xà đỡ lệch X20L - K (Bộ Xà lệch đở góc X20L-K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ/2 cây
24Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
25Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
26Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà đỡ lệch X20L - Đ (Bộ Xà lệch đở thẳng X20L-Đ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
27Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
28Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
29Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg: Xà dừng XIND 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ/4 cây
30Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
31Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
32Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
33Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg: Xà dừng XIND 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ/2 cây
34Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
35Boulon 16x550 VRS + 4 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Boulon 16x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
39Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
40Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
41Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
42Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
43Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
44Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
45Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
46Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
47Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
48Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
50Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
51Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
52Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9621km/1 dây
53Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8941km/1 dây
54Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,813km/dây
55Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
56Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57Đầu cose Cu - Al 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
60Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
61Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
62Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
64Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
65Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
66Lắp ống PVC (10m)-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
67Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92kg
68Bảng chỉ danh nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Móng trụ M14-2bt: 13 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V13móng
70Móng trụ M14-ba: 8 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8móng
71Móng trụ M8-2bt: 14 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V14móng
72Móng trụ M8-a: 14 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V14móng
73Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 50kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
74FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
76Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77MCCB 3P - 600V - 125A - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
79Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
83Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
84Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
87Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
88Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp ống PVC-Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
91Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 m
92Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
95Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
96Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
97Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
100Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
105Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
107Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
108Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
H HUYỆN CHỢ MỚI: "8. TUYẾN KÊNH XÁNG - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V49cột
3Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công/01 bộ
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
6Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
9Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Bộ cơi kép U140 3m (COD 3m -K))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
12Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
13Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
16Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Boulon 16x550(boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061km/dây
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,385km/dây
21Đầu cose Cu - Al 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
26Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
27Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
28Lắp ống PVC (10m)-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
29Móng trụ M12-2bt: 01 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
30Móng trụ M8-2bt: 05 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
31Móng trụ M8-a: 39 móng :Mô tả kỹ thuật theo Chương V39móng
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Ty neo 22x30000 mạ kẽm nhúng nóng + 01 LĐV 24(80x80x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
35Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
36Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 37,5kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
37FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
39Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40MCCB 3P - 600V - 100A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
42Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
46Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
51Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
54Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
57Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
58Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
59Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
62Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
67Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
69Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
72Biển báo vượt sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
I HUYỆN CHỢ MỚI: "9. TUYẾN KÊNH MƯƠNG VÕ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3P-22KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V"
1LBFCO 200A - 27kV- 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Fuse link 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cột
8Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công/01 bộ
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 18m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
11Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
13Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
14Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
16Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
17Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg: Xà đỡ lệch X20L - ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ/2 cây
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Lắp đặt chụp nhựa sứ đứng trung thế , lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
21Giáp buộc sứ đứng đơn (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
22Lắp cổ dê bắt xà phi 259- CX1 (PL100x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25công/01 bộ
23Lắp cổ dê bắt xà phi 270- CX2 (PL100x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công/01 bộ
24Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Bộ Xà đở sứ đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
26Giáp buộc sứ đứng đơn (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
27Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(60x60x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Boulon 16x50 + 01 LĐV 18(60x60x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Lắp cổ dê bắt xà phi 282- CX3 (PL100x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công/01 bộ
30Lắp cổ dê bắt xà phi 292- CX4 (PL100x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công/01 bộ
31Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Lắp cổ dê bắt xà phi 282- CX3 (PL100x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công/01 bộ
33Lắp cổ dê bắt xà phi 292- CX4 (PL100x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công/01 bộ
34Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg: Xà dừng XIND 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ/4 cây
35Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chuỗi sứ néo kép, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
37Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg: Xà dừng XIND 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ/4 cây
40Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chuỗi sứ néo kép, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
41Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Giáp buộc sứ đứng đơn (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg: Xà dừng XIND 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ/4 cây
45Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
46Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
47Giáp buộc sứ đứng đơn (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
48Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg: Xà đỡ lệch X20L - KMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ/2 cây
49Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
50Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
51Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà đỡ lệch X20L - ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
52Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
53Giáp buộc sứ đứng đơn (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
54Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg: (Bộ Xà dừng tuyến XIND 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ/4 cây
55Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
56Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện vào trụ (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
57Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
58Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
59Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện vào trụ (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
60Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
61Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
62Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
63Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
64Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
65Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
66Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
67Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
69Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0721km/1 dây
71Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2151km/1 dây
72Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,371km/dây
73Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042km/dây
74Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
75Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Đầu cose Cu - Al 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Đầu cose Cu - Al 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
79Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
80Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
81Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
82Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
84Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
85Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
86Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
87Lắp ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
88Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
89Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
90Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3808kg
91Bảng chỉ danh nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Móng trụ M 18-2bt: 02 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
93Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1055tấn
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62m3
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3m3
97Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m3
98Lắp cổ dê ghép trụ 18m phi 193/193 - CT1(PL100x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công/01 bộ
99Lắp cổ dê ghép trụ 18m phi 242/242 - CT2(PL100x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công/01 bộ
100Lắp cổ dê ghép trụ 18m phi 292/292 - CT3(PL100x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công/01 bộ
101Lắp cổ dê ghép trụ 18m phi 341/341 - CT4(PL100x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công/01 bộ
102Lắp cổ dê ghép trụ 18m phi 376/376 - CT5(PL100x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công/01 bộ
103Móng trụ M14-2bt: 12 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V12móng
104Móng trụ M14-ba: 13 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V13móng
105Móng trụ M10-2bt: 01 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
106Móng trụ M8-2bt: 20 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V20móng
107Móng trụ M8-a: 25 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V25móng
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 50kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
110FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
112Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113MCCB 3P - 600V - 125A - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
115Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
116Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
119Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
120Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
121Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
122Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
123Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
124Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
125Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
127Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
128Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
131Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
132Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
133Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
136Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
141Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
143Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
144Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
146Biển báo vượt sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
J HUYỆN CHỢ MỚI: "10. TUYẾN ĐÌA ĐÁ - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cột
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
5Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
7Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V63m
8Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
9Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Bộ cơi kép U140 3m (COD 3m -K))Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Boulon 16x300 VRS + 4 LĐV 24(50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
14Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
15Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
19Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
21Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54km/dây
23Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
26Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
27Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
28Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
29Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
30Móng trụ M10-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
31Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
32Móng trụ M8-aMô tả kỹ thuật theo Chương V35móng
33Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
34FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
36Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37MCCB 3P - 600V - 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
39Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
47Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
48Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
51Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
54Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
55Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
59Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
64Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
66Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
67Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
69Biển báo vượt sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
K HUYỆN CHỢ MỚI: "11. TUYẾN TỔ 12 ẤP LONG BÌNH - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
5Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
8Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Boulon 16x 450 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 2 + sứ ống chỉ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Boulon 16x 450 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
14Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133km/dây
20Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
22Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
23Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
24Móng trụ M10-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
25Móng trụ M10-2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
26Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
27Móng trụ M8-a:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
L HUYỆN CHỢ MỚI: "12. TUYẾN BÙI SAM - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V"
1LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Fuse link 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cột
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
11Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Giáp buộc sứ đứng đơn (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
18Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
19Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
20Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
21Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
22Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
23Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
24Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
25Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
26Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,311km/1 dây
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3111km/1 dây
33Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,101km/dây
34Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
35Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Đầu cose Cu - Al 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Kẹp nối ép KW 399Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
44Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
45Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
46Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
47Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
48Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6912kg
49Bảng chỉ danh nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Móng trụ M14-2bt: 02 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
51Móng trụ M14-ba: 05 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
52Móng trụ M8-2bt: 03 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
53Móng trụ M8-a: 22 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V22móng
54Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
55FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
57Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58MCCB 3P - 600V - 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
60Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
64Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
68Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
69Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
72Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
73Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
75Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
76Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
77Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
80Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
85Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
87Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
M HUYỆN CHỢ MỚI: "13. TUYẾN KÊNH BA NA - PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY:"
1LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Fuse link 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cột
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
8Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
10Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V63m
11Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Bộ Xà đở sứ đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Boulon 16x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Nắp chụp sứ cách điện đứng SiliconMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà - X20 - 2m - 2 ốp - Kép (Bộ Xà - X20L - 2m 2 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chuỗi sứ néo kép, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chuỗi sứ néo kép, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
26Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
27Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
28Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
29Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
30Giáp buộc sứ đứng đôi (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
31Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
32Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
33Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
34Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 2 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67bộ
37Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
38Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
39Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
40Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
42Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
45Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1061km/1 dây
46Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1031km/1 dây
47Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,923km/dây
48Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
49Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
51Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
54Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
56Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
57Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
58Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
59Lắp ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
60Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0736kg
61Bảng chỉ danh nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Móng trụ M14-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V12móng
63Móng trụ M14-baMô tả kỹ thuật theo Chương V12móng
64Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V14móng
65Móng trụ M8-aMô tả kỹ thuật theo Chương V13móng
66Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
67FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
69Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70MCCB 3P - 600V - 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
72Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
73Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
77Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
79Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
80Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
81Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
84Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
87Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
88Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
89Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
92Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
97Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
99Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
100Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
102Biển báo vượt sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
N HUYỆN CHỢ MỚI: "14. TUYẾN KÊNH LÊ MINH QUANG - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV , HẠ THẾ 1P-3D-220V VÀ TRẠM BIẾN ÁP 1P-25KVA"
1LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Fuse link 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cột
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
11Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
18Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
19Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
20Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
21Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
22Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
23Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
24Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
25Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
26Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
27Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3081km/1 dây
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3111km/1 dây
33Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,139km/dây
34Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
35Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Đầu cose Cu - Al 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Kẹp nối ép KW 399Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
44Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
45Khung Uclevis loại gân + Sứ: 13 = 13Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
46Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
47Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
48Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6912kg
49Bảng chỉ danh nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Móng trụ M14-2bt:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
51Móng trụ M14-ba:Mô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
52Móng trụ M8-2bt:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
53Móng trụ M8-aMô tả kỹ thuật theo Chương V21móng
54Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
55FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
57Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58MCCB 3P - 600V - 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
60Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
64Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
68Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
69Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
72Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
73Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
75Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
76Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
77Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V210 đầu cốt
78Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu cốt
79Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1610 đầu cốt
80Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
85Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
87Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
O HUYỆN PHÚ TÂN: "1. TUYẾN BỜ NAM KÊNH 26/3 - ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V "
1LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Fuse link 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cột
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
8Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
9Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Bộ cơi kép U140 2.5m (COD 2.5m -K))Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Boulon 16x300 VRS + 4 LĐV 18(50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà - X20 - 2m 2 ốp - KépMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chuỗi sứ néo kép, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chuỗi sứ néo kép, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
22Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
23Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
24Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
26Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
27Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
28Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0671km/1 dây
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0621km/1 dây
32Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,414km/dây
33Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
34Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Đầu cose Cu - Al 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp ống PVC -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
38Lắp ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
39Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
40Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
41Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
42Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3072kg
46Bảng chỉ danh nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Móng trụ M14-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
48Móng trụ M10-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
49Móng trụ M10-1btMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
50Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V15móng
51Móng trụ M8-aMô tả kỹ thuật theo Chương V22móng
52Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 15kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
53FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
55Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56MCCB 3P - 600V - 63A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
58Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt xà cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
63Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
64Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
67Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
68Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
71Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
72Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
73Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
76Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp ống PVC -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
80Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
82Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
83Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Biển báo vượt sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
P HUYỆN PHÚ TÂN: "2. TUYẾN KÊNH PHÚ LẠC - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỔN HỢP 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
4Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
5Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
7Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
8Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Bộ cơi kép U140 2.5m (COD 2.5m -K))Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Boulon 16x300 VRS + 4 LĐV 18(50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 (Kẹp treo cáp ABC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57bộ
13Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
14Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
15Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
16Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,941km/dây
21Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
24Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
25Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
26Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1610 m
27Móng trụ M10-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
28Móng trụ M10-1btMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
29Móng trụ M10-aaMô tả kỹ thuật theo Chương V17móng
30Móng trụ M8-1btMô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
31Móng trụ M8-a: 7 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7móng
32Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 15kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
33FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
35Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36MCCB 3P - 600V - 63A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
38Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt xà cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
43Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
44Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
47Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
48Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
51Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
52Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
53Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
56Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
60Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
62Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Q HUYỆN PHÚ TÂN: "3.TUYẾN HTHH BỜ NAM KÊNH 26/3 - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỔN HỢP 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cột
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
5Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
6Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
8Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
9Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
11Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
12Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
13Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
14Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
15Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,653km/dây
21Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp ống PVC -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
24Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
25Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
26Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
27Móng trụ M14-1btMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
28Móng trụ M10-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
29Móng trụ M10-aaMô tả kỹ thuật theo Chương V13móng
30Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
31Móng trụ M8-a: 14 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V14móng
32Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 15kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
33FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
35Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36MCCB 3P - 600V - 63A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
38Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
43Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
44Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
47Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
48Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
51Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
52Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
53Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
56Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
60Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
62Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
R HUYỆN PHÚ TÂN: "4. TUYẾN KÊNH SƯỜN PHÚ LỢI - ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cột
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
6Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
9Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
12Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
16Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046km/dây
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,018km/dây
20Đầu cose Cu - Al 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
25Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
26Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
27Lắp ống PVC -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
28Móng trụ M14-2bt:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
29Móng trụ M12-2bt:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
30Móng trụ M12-1btMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
31Móng trụ M10-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
32Móng trụ M10-1btMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
33Móng trụ M10-aaMô tả kỹ thuật theo Chương V22móng
34Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
35FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
37Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38MCCB 3P - 600V - 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
40Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
47Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
48Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
51Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
54Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
55Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
59Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp ống PVC (10m) -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
64Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
66Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
67Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
69Biển báo vượt sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
S HUYỆN CHÂU PHÚ: 1. TUYẾN BỜ TÂY KÊNH 3 - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 1P-3D-220V
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cột
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
6Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
8Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần C25mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
9Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
10Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 sứ
11Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứ (Bộ cách điện (Rack 3 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V73bộ
18Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
19Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
20Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7167km/dây
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063km/dây
25Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
29Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
30Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
31Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
32Lắp ống PVC (Ống nhựa xoắn HDPE 85/65)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
33Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Móng trụ M12-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
35Móng trụ M10-1btMô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
36Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V22móng
37Móng trụ M8-aMô tả kỹ thuật theo Chương V26móng
38Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
39FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
41Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42MCCB 3P - 600V - 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
44Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
52Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần C25mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
53Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
56Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
57Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
59Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
60Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
61Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
64Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp ống PVC (Ống nhựa xoắn HDPE 85/65)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
69Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
71Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
T HUYỆN CHÂU PHÚ: "2. TUYẾN BỜ BẮC MƯƠNG KHAI LẮP - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cột
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
6Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
9Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
11Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
12Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V210 sứ
14Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứ (Bộ cách điện (Rack 3 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V107bộ
21Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74bộ
22Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
23Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
24Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
25Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7487km/dây
27Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1118km/dây
28Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
29Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
30Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Kẹp nối nhánh rẽ IPC 70/70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
33Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
34Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
35Lắp ống PVC (Ống nhựa xoắn HDPE 85/65)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
36Móng trụ M12-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
37Móng trụ M10-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
38Móng trụ M10-1btMô tả kỹ thuật theo Chương V20móng
39Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V24móng
40Móng trụ M8-aMô tả kỹ thuật theo Chương V32móng
41Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 37,5kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
42FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
44Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45MCCB 3P - 600V - 100A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
47Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
48Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
51Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
55Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V76m
56Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
59Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
60Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
62Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
63Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
64Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
67Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
72Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
74Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
75Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
U HUYỆN CHÂU PHÚ: "3. TUYẾN BỜ BẮC KÊNH 10 - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V91cột
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
6Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
8Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V81m
9Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
10Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà đỡ thẵng XIT 2m (Bộ Xà XIT - Đ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Sứ đứng + ty)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24KV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứ (Bộ cách điện (Rack 3 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V83bộ
20Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
21Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
22Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
23Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
24Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4813km/dây
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124km/dây
27Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
29Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
31Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
32Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
33Lắp ống PVC (Ống nhựa xoắn HDPE 85/65)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
34Móng trụ M12-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
35Móng trụ M12-1btMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
36Móng trụ M10-1btMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
37Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V27móng
38Móng trụ M8-aMô tả kỹ thuật theo Chương V37móng
39Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 37,5kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
40FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
42Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43MCCB 3P - 600V - 100A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
45Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
46Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
49Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
53Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V76m
54Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
55Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
57Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
60Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
61Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
62Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
65Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp ống PVC (Ống nhựa xoắn HDPE 85/65)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
70Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
72Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
73Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
V HUYỆN CHÂU PHÚ: "4. TUYẾN KÊNH 5 - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cột
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
5Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
8Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà đỡ thẵng XIT 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Sứ đứng + ty)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24KV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Chụp nhựa sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
16Boulon 16x250 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
17Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
18Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
19Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
21Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1147km/dây
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059km/dây
24Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
28Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
29Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
30Lắp ống PVC (Ống nhựa xoắn HDPE 85/65)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
31Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 37,5kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
32FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
34Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35MCCB 3P - 600V - 100A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
37Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
41Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
45Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
46Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
49Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
52Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
53Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
54Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
57Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
62Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
64Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
65Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
67Móng trụ M14-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
68Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V11móng
69Móng trụ M8-aMô tả kỹ thuật theo Chương V22móng
W HUYỆN CHÂU PHÚ: "5. TUYẾN BỜ NAM KÊNH ĐÀO - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V"
1FCO 100A - 27kV- 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Fuse link 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cột
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
9Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
12Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà đỡ thẵng XIT1 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Chụp nhựa sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V118bộ
23Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94bộ
24Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
25Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
26Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11631km/1 dây
28Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12231km/1 dây
29Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1226km/dây
30Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
31Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Đầu cose Cu - Al 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
36Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
37Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
38Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
39Móng trụ M14-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
40Móng trụ M10-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
41Móng trụ M10-1btMô tả kỹ thuật theo Chương V22móng
42Móng trụ M10-aa:Mô tả kỹ thuật theo Chương V41móng
43Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V10móng
44Móng trụ M8-aMô tả kỹ thuật theo Chương V21móng
45Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 37,5kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
46FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
48Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49MCCB 3P - 600V - 100A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
51Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
55Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
59Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V76m
60Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
61Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
63Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
64Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
66Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
67Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
68Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
71Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
76Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
78Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
79Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
X HUYỆN CHÂU PHÚ: "6. TUYẾN BỜ ĐÔNG KÊNH 8 - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V79cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cột
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
7Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
9Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V121m
10Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
13Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
16Giáp buộc sứ đứng đôi (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
20Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98bộ
21Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
22Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
23Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
24Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7779km/dây
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1686km/dây
27Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
28Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
30Kẹp nối nhánh rẽ IPC 70/70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
32Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
33Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
34Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m
35Móng trụ M14-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
36Móng trụ M12-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
37Móng trụ M10-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
38Móng trụ M10-1btMô tả kỹ thuật theo Chương V21móng
39Móng trụ M10-aa: 50móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V50móng
40Móng trụ M8-2bt: 20 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V20móng
41Móng trụ M8-a: 22 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V22móng
42Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
43FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
45Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46MCCB 3P - 600V - 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
48Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
49Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
52Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
53Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
54Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
55Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
56Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V114m
57Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
58Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
60Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
61Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
63Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m
64Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
65Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
68Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
73Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
75Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
76Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9mét
Y HUYỆN CHÂU PHÚ: "7.TUYẾN BỜ ĐÔNG KÊNH 13 - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V59cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cột
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
7Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
9Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V77m
10Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
13Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt xà cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg: Xà đỡ lệch X24L - ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Chụp nhựa sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà đỡ thẵng XIT 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Sứ đứng + ty)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24KV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Chụp nhựa sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứ (Bộ cách điện (Rack 3 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V112bộ
26Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
27Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
28Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
29Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
30Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0355km/dây
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1301km/dây
32Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
33Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
36Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
37Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
38Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
39Móng trụ M14-2bt: 02 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
40Móng trụ M12-2bt: 02 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
41Móng trụ M10-2bt: 02 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
42Móng trụ M10-1bt: 21 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V21móng
43Móng trụ M10-aa: 34 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V34móng
44Móng trụ M8-2bt: 11 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11móng
45Móng trụ M8-a: 18 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V18móng
46Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
47FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
49Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50MCCB 3P - 600V - 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
52Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
59Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
60Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V76m
61Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
64Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
65Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
67Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
68Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
69Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
72Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
77Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
79Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
80Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
Z HUYỆN HÂU PHÚ: "8. TUYẾN BỜ BẮC KÊNH 10 CẦU CHỮ S - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V86cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V87cột
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
6Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V66m
9Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
12Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà đỡ thẵng XIT 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV -Sứ đứng + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV-Chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Chụp nhựa sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứ (Bộ cách điện (Rack 3 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V184bộ
22Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V142bộ
23Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
24Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
25Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9521km/dây
27Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2155km/dây
28Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
30Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
31Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
32Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
33Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
34Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
35Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
36Móng trụ M12-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V6móng
37Móng trụ M10-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
38Móng trụ M10-1btMô tả kỹ thuật theo Chương V24móng
39Móng trụ M10-aa: 60 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V60móng
40Móng trụ M8-2bt: 26 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V26móng
41Móng trụ M8-a: 35 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V35móng
42Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
43FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
45Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46MCCB 3P - 600V - 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
48Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
49Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
52Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
53Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
54Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
55Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
56Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V114m
57Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
58Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
60Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
61Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
63Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m
64Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
65Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
68Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
73Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
75Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
76Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9mét
AA HUYỆN CHÂU PHÚ: 9. TUYẾN ĐÔNG KINH 12 (VỊNH TRE - CẦN THẢO) - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ HỖN HỢP 1P-3D-220V"
1LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Fuse link 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V67cột
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ chống sét trụ 20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Cọc tiếp địa 16x2400 (mạ đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
8Cổ dê bắt cọc tiếp địa chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
10Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất Tiếp địa lặp lại trụ 20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
13Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
15Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
16Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
17Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Bộ Xà (75x75x8) 2m - 2 ốp - Kép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Boulon 16x350 VRS + 4 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Boulon 16x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
21Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Boulon 16x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chuỗi sứ néo kép, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
30Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
31Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ góc IG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
32Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
33Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện hạ thế (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
34Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
35Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
36Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
37Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
38Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
39Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
40Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
41Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
42Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0551km/1 dây
44Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0521km/1 dây
45Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9812km/dây
46Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
47Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Kẹp nối ép KW 875Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
51Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
53Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
54Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
55Giáp buộc sứ đứng đôi (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
56Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
57Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
58Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
59Lắp ống HDPE Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
60Lắp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
61Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1472kg
62Bảng chỉ danh nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Móng trụ M20-2bt: 02móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
64Lắp cổ dê ghép trụ 20 phi 192/192 - CT1(PL100x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công/01 bộ
65Lắp cổ dê ghép trụ 20m phi 238/238 - CT2(PL100x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công/01 bộ
66Lắp cổ dê ghép trụ 20m phi 289/289 - CT3(PL100x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công/01 bộ
67Lắp cổ dê ghép trụ 20m phi 339/339 - CT4(PL100x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công/01 bộ
68Lắp cổ dê ghép trụ 20m phi 376/376 - CT5(PL100x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công/01 bộ
69Móng trụ M14-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V19móng
70Móng trụ M14-baMô tả kỹ thuật theo Chương V29móng
71Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
72FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
74Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75MCCB 3P - 600V - 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
77Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
81Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
82Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
83Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
84Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
85Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V76m
86Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
87Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
89Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
92Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
93Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
94Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
97Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
102Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
103Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
104Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
105Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
AB HUYỆN CHÂU PHÚ: "10. TUYẾN BỜ BẮC VÀ NAM RẠCH CÂY SUNG - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỢP HỢP 1P-3D-220V VÀ HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cột
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
6Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
9Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
12Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
14Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
15Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
16Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
17Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4642km/dây
19Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Kẹp nối nhánh rẽ IPC 70/70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
24Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
25Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
26Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
27Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
28Móng trụ M12-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
29Móng trụ M10-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
30Móng trụ M10-1btMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
31Móng trụ M10-aaMô tả kỹ thuật theo Chương V7móng
32Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V8móng
33Móng trụ M8-a: 11 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11móng
34Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
35FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
37Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38MCCB 3P - 600V - 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
40Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
48Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
49Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
52Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
55Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
56Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
57Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
60Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
65Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
67Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mét
AC HUYỆN CHÂU THÀNH: "1. TUYẾN BỜ NAM VÀM HANG TRA - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V109cột
3Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
6Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
8Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V117m
9Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
12Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V97bộ
14Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
15Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
16Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
17Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
18Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4693km/dây
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1464km/dây
21Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
23Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
25Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
26Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
27Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
28Móng trụ M12-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
29Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V35móng
30Móng trụ M8-a: 39 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V39móng
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m3
33Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
34Ty neo 22x3000 mạ kẽm nhúng nóng + 1 LĐV 24(80x80x8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
36FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
38Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39MCCB 3P - 600V - 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
41Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
49Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
50Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
53Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
56Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
57Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
58Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
61Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
66Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
68Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
69Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
71Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 15kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
72FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
74Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75MCCB 3P - 600V - 40A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
77Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Boulon 14x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
82Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
83Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
84Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
87Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
88Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
91Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
92Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
93Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
96Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
100Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
102Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
103Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AD HUYỆN CHÂU THÀNH: "2. TUYẾN BỜ BẮC VÀM HANG TRA - KÊNH RANH - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 1P-3D-220V"
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V114cột
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
6Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
9Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
11Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V99m
12Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
13Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108bộ
14Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74bộ
15Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
16Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
17Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5723km/dây
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732km/dây
21Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
23Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
25Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
26Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
27Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
28Móng trụ M12-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
29Móng trụ M10-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
30Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V37móng
31Móng trụ M8-a: 40 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V40móng
32Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 37,5kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
33FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
35Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36MCCB 3P - 600V - 100A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
38Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
42Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
46Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
47Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
50Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
53Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
54Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
55Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
58Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
63Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
65Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
66Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
AE HUYỆN CHÂU THÀNH: "3. TUYẾN KÊNH AN CƯƠNG (ĐẦU KÊNH 8 KÊNH BA THÊ) - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V"
1LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Fuse link 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
8Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V96m
11Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
16Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV-Chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24KV (Bộ đỡ thẳng IT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
23Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) (Bộ đỡ góc IG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
24Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV-Chân sứ đỉnh cong + sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
25Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
26Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện hạ thế (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
27Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
28Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
29Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
30Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
31Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
33Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
34Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
35Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6361km/1 dây
36Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6431km/1 dây
37Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4725km/dây
38Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
39Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Kẹp nối ép KW 875Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
46Kẹp nối nhánh rẽ IPC 70/70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
48Giáp buộc sứ đứng đôi (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
49Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
50Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
51Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
52Lắp ống HDPE Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
53Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6864kg
54Bảng chỉ danh nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Móng trụ M14-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V12móng
56Móng trụ M14-baMô tả kỹ thuật theo Chương V31móng
57Móng trụ M8-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V7móng
58Móng trụ M8-aMô tả kỹ thuật theo Chương V10móng
59Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 37,5kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
60FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
62Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63MCCB 3P - 600V - 100A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
65Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
69Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
73Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
74Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
77Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
80Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
81Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
82Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
85Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
90Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
92Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
93Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
AF HUYỆN TRI TÔN: "TUYẾN HƯƠNG LỘ 17 ĐI ẤP RÒ RENG - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V"
1LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Fuse link 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V73cột
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
6Rải dây tiếp địa Dây đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m
7Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
8Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
11Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98bộ
12Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
13Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ góc IG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
14Boulon 16x450 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
15Giáp buộc sứ đứng đôi (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
16Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
18Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
19Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
20Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59bộ
21Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
22Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
23Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
24Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
25Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3641km/1 dây
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4111km/1 dây
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,401km/dây
29Bass bắt LB.FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
32Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
33Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
34Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
35Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
36Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
37Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
38Lắp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
39Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2944kg
40Bảng chỉ danh nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Móng trụ M14-2btMô tả kỹ thuật theo Chương V15móng
42Móng trụ M14-baMô tả kỹ thuật theo Chương V45móng
43Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
44FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
46Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47MCCB 3P - 600V - 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
49Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
57Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần C25mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76m
58Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
59Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
61Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
62Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
64Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
65Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
66Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
69Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
74Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
76Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
77Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Ống nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
AG HUYỆN TỊNH BIÊN: "TUYẾN HƯƠNG LỘ 13 AN CƯ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V"
1LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Fuse link 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V79cột
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
7Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
11Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
12Giáp buộc sứ đứng (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
13Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ góc IG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
14Boulon 16x450 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
15Giáp buộc sứ đứng đôi (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
16Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
18Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
19Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
20Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67bộ
21Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
22Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
23Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
24Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
25Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
26Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
27Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
28Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1931km/1 dây
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2031km/1 dây
30Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,13km/dây
31Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
32Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Đầu cose Cu - Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
35Kẹp nối ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Hộp CB đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
37Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
38Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
39Ống nối dây không lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Ống nối dây không lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
42Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0672kg
43Bảng chỉ danh nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Móng trụ M14-2bt: 23móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V23móng
45Móng trụ M14-ba: 33 móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V33móng
46Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 15kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
47FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
49Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50MCCB 3P - 600V - 63A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
52Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Boulon 14x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
58Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V76m
59Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Lắp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
62Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
63Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
66Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
67Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
68Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
71Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
75Nút bít HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
77Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
78Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 4 này) đã hoàn thành có giá trị từ 22,9 tỷ đồng trở lên;b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 4 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 22,9 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế (kèm phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự): Công trình năng lượng (đường dây điện trên không và trạm biến áp có cấp điện áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 4 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật 4 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.53
3 Đội trưởng thi công 4 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Yêu cầu kèm theo: Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng là đội trưởng thi công của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.53
4 Cán bộ an toàn lao động 2 - 02 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Đã hoàn thành công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình năng lượng: đường dây điện trên không và trạm biến áp);* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về thanh quyết toán công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình được bổ nhiệm thực hiện.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã thực hiện. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật (kiểm định còn hiệu lực sử dụng).4
2 Ô tô tải Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật (kiểm định còn hiệu lực sử dụng).4
3 Xe cẩu trục Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật (kiểm định còn hiệu lực sử dụng).4
4 Sà lan Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật (kiểm định còn hiệu lực sử dụng).2
5 Bộ thiết bị gồm: Kềm ép thủy lực, tời, rải kích căng dây, Palăng Còn hoạt động tốt4
6 Máy phát điện Còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt4
8 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt4
9 Máy hàn Còn hoạt động tốt4
10 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt4
11 Máy ép đầu cốt Còn hoạt động tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->