Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp và thiết bị (huyện Chợ Mới, Phú Tân, Châu Phú, Châu Thành, Tri Tôn và Tịnh Biên (bổ sung))
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây lắp và thiết bị (huyện Chợ Mới, Phú Tân, Châu Phú, Châu Thành, Tri Tôn và Tịnh Biên (bổ sung)) |
| Số hiệu KHLCNT | 20181056150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 08:38:00 đến ngày 2021-09-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,701,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 490,000,000 VNĐ ((Bốn trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 4 này) đã hoàn thành có giá trị từ 22,9 tỷ đồng trở lên;b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 4 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 22,9 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế (kèm phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự): Công trình năng lượng (đường dây điện trên không và trạm biến áp có cấp điện áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Yêu cầu kèm theo: Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng là đội trưởng thi công của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Đã hoàn thành công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình năng lượng: đường dây điện trên không và trạm biến áp);* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về thanh quyết toán công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình được bổ nhiệm thực hiện.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã thực hiện. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật (kiểm định còn hiệu lực sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật (kiểm định còn hiệu lực sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật (kiểm định còn hiệu lực sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật (kiểm định còn hiệu lực sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ thiết bị gồm: Kềm ép thủy lực, tời, rải kích căng dây, Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây lắp và thiết bị (huyện Chợ Mới, Phú Tân, Châu Phú, Châu Thành, Tri Tôn và Tịnh Biên (bổ sung)) Tiểu dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh An Giang giai đoạn 2018-2020 – EU tài trợ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Văn bản cam kết các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ để quản lý, vận hành, khai thác, sửa chữa, đảm bảo không có khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng hoặc của đại lý cung cấp) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu, đối với hàng hóa xuất xứ từ các nước được miễn thủ tục hợp thức hóa lãnh sự hoặc cung cấp giấy xác nhận “hợp thức hóa lãnh sự” các giấy tờ lập bằng tiếng nước ngoài. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Cung cấp Catalogue do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp (nếu có) gửi kèm theo hồ sơ dự thầu các thiết bị. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có tài liệu, văn bản cam kết hoặc có tài liệu, văn bản cam kết nhưng các nội dung chưa rõ theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 490.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh An Giang, địa chỉ: số 10, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.989.247. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HUYỆN CHỢ MỚI: "1. TUYẾN BA ĐẤU - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V" | |||
| 1 | LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Fuse link 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cột |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 8 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất. (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 11 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt xà cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ |
| 15 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Boulon 16x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Chụp nhựa sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | sứ |
| 21 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 22 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ góc IG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | sứ |
| 24 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 25 | Giáp buộc sứ đứng đôi (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 27 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 28 | Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 (Kẹp treo cáp ABC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | bộ |
| 30 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 31 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 32 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 34 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 35 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 (Kẹp dừng cáp ABC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | 1km/1 dây |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | 1km/1 dây |
| 41 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,733 | km/dây |
| 42 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 43 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đầu cose Cu - Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 49 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 50 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 51 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 52 | Lắp ống PVC (10m) -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 53 | Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | kg |
| 54 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Móng trụ M14-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | móng |
| 56 | Móng trụ M14-ba: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | móng |
| 57 | Móng trụ M8-2bt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | móng |
| 58 | Móng trụ M8-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | móng |
| 59 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 60 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 62 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | MCCB 3P - 600V - 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 65 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 73 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 74 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 77 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 82 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 85 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp ống PVC (10m) -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 90 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 92 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| B | HUYỆN CHỢ MỚI: "2. TUYẾN CẢ DỨA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cột |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 4 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 5 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 8 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 10 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | km/dây |
| 16 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 18 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 19 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 20 | Boulon 16x 450 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Móng trụ M10-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 22 | Móng trụ M10-aa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 23 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 24 | Móng trụ M8-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | móng |
| C | HUYỆN CHỢ MỚI: 3. "TUYẾN ĐƯỜNG BÃI NỐI DÀI - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cột |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 6 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | km/dây |
| 13 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Kẹp IPC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | móng |
| 20 | Móng trụ M8-a: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | móng |
| D | HUYỆN CHỢ MỚI: "4. "TUYẾN NGỌN CẢ BÔNG - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V" | |||
| 1 | LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Fuse link 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cột |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 12 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg: Xà đỡ lệch X20L - K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ/2 cây |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ |
| 16 | Giáp buộc sứ đứng đơn (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Chụp nhựa sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 22 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ góc IG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Giáp buộc sứ đứng đôi (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 27 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 32 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 1km/1 dây |
| 41 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 1km/1 dây |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | km/dây |
| 43 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 44 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đầu cose Cu - Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 52 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 53 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 54 | Lắp ống PVC (10m)-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 55 | Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | kg |
| 56 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Móng trụ M14-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 58 | Móng trụ M14-ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 59 | Móng trụ M12-2bt: 01 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 60 | Móng trụ M8-2bt: 06 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 61 | Móng trụ M8-a: 10 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | móng |
| 62 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 63 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 65 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | MCCB 3P - 600V - 125A - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 68 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 76 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 77 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp ống PVC (10m)-Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 81 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 86 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 89 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp ống PVC (10m)-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 94 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 96 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| E | HUYỆN CHỢ MỚI: "5.TUYẾN KÊNH NGANG - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V" | |||
| 1 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Fuse link 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cột |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 8 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Bộ Xà composite (75x75x6) - 0,8m + Chống 60x10x810: 01 bộ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Bộ Xà đở sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Boulon 16x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà đỡ lệch X20L - K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chuỗi sứ néo kép, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Boulon 16x150 + LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 20 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 21 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 1km/1 dây |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 1km/1 dây |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | km/dây |
| 29 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 30 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đầu cose Cu - Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 37 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 38 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 39 | Lắp ống HDPE -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 40 | Lắp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 41 | Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | kg |
| 42 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Móng trụ M14-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 44 | Móng trụ M8-2bt: 05 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 45 | Móng trụ M8-a: 27 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | móng |
| 46 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 47 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 49 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | MCCB 3P - 600V - 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 52 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 56 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 61 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 64 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 69 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 72 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp ống PVC -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 77 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 79 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 82 | Biển báo vượt sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | HUYỆN CHỢ MỚI: "6. TUYẾN KÊNH NGỌN CẢ CÁI - ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 4 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 5 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Boulon 16x 450 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 11 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 13 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 1km/1 dây |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 1km/1 dây |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5823 | km/dây |
| 19 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 23 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 24 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 25 | Lắp ống PVC -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 26 | Lắp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 27 | Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | kg |
| 28 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Móng trụ M12-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 30 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 31 | Móng trụ M8-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 32 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 15kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 33 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 35 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | MCCB 3P - 600V - 63A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Boulon 14x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 45 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp ống PVC-Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 49 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 57 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 61 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 63 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | HUYỆN CHỢ MỚI: '7. TUYẾN MƯƠNG CHÙA - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3P-22KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V" | |||
| 1 | LBFCO 200A - 27kV- 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Fuse link 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cột |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 8 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 11 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg: Xà dừng XIND 90 (Bộ Xà XIND90 lắp thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ/4 cây |
| 17 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 19 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg: Xà đỡ lệch X20L - K (Bộ Xà lệch đở góc X20L-K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ/2 cây |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 25 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà đỡ lệch X20L - Đ (Bộ Xà lệch đở thẳng X20L-Đ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 28 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg: Xà dừng XIND 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ/4 cây |
| 30 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg: Xà dừng XIND 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ/2 cây |
| 34 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Boulon 16x550 VRS + 4 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Boulon 16x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 39 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 40 | Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 42 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 43 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 45 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 46 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 47 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 48 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | 1km/1 dây |
| 53 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,894 | 1km/1 dây |
| 54 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,813 | km/dây |
| 55 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 56 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Đầu cose Cu - Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 60 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 61 | Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 64 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 65 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 66 | Lắp ống PVC (10m)-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 67 | Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | kg |
| 68 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Móng trụ M14-2bt: 13 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | móng |
| 70 | Móng trụ M14-ba: 8 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 71 | Móng trụ M8-2bt: 14 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | móng |
| 72 | Móng trụ M8-a: 14 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | móng |
| 73 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 74 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 76 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | MCCB 3P - 600V - 125A - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 79 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 83 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 87 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 88 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp ống PVC-Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 92 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 97 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 100 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 105 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 107 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| H | HUYỆN CHỢ MỚI: "8. TUYẾN KÊNH XÁNG - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cột |
| 3 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/01 bộ |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 9 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Bộ cơi kép U140 3m (COD 3m -K)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 12 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 13 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Boulon 16x550(boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | km/dây |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,385 | km/dây |
| 21 | Đầu cose Cu - Al 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 26 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 27 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 28 | Lắp ống PVC (10m)-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 29 | Móng trụ M12-2bt: 01 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 30 | Móng trụ M8-2bt: 05 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 31 | Móng trụ M8-a: 39 móng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | móng |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Ty neo 22x30000 mạ kẽm nhúng nóng + 01 LĐV 24(80x80x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 36 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 37 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 39 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | MCCB 3P - 600V - 100A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 42 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 46 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 51 | Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 54 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 59 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 67 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 69 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 72 | Biển báo vượt sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| I | HUYỆN CHỢ MỚI: "9. TUYẾN KÊNH MƯƠNG VÕ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3P-22KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V" | |||
| 1 | LBFCO 200A - 27kV- 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Fuse link 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cột |
| 8 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/01 bộ |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 18m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 11 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 17 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg: Xà đỡ lệch X20L - Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ/2 cây |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chụp nhựa sứ đứng trung thế , lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Giáp buộc sứ đứng đơn (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 22 | Lắp cổ dê bắt xà phi 259- CX1 (PL100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | công/01 bộ |
| 23 | Lắp cổ dê bắt xà phi 270- CX2 (PL100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công/01 bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Bộ Xà đở sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Giáp buộc sứ đứng đơn (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Boulon 16x50 + 01 LĐV 18(60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp cổ dê bắt xà phi 282- CX3 (PL100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/01 bộ |
| 30 | Lắp cổ dê bắt xà phi 292- CX4 (PL100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/01 bộ |
| 31 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp cổ dê bắt xà phi 282- CX3 (PL100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/01 bộ |
| 33 | Lắp cổ dê bắt xà phi 292- CX4 (PL100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/01 bộ |
| 34 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg: Xà dừng XIND 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ/4 cây |
| 35 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chuỗi sứ néo kép, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 37 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg: Xà dừng XIND 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ/4 cây |
| 40 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chuỗi sứ néo kép, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Giáp buộc sứ đứng đơn (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg: Xà dừng XIND 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ/4 cây |
| 45 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Giáp buộc sứ đứng đơn (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg: Xà đỡ lệch X20L - K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ/2 cây |
| 49 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 50 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà đỡ lệch X20L - Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 52 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 53 | Giáp buộc sứ đứng đơn (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg: (Bộ Xà dừng tuyến XIND 2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ/4 cây |
| 55 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện vào trụ (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 57 | Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 58 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện vào trụ (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 62 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 63 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 64 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 65 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 66 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 69 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,072 | 1km/1 dây |
| 71 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,215 | 1km/1 dây |
| 72 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,371 | km/dây |
| 73 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | km/dây |
| 74 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 75 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Đầu cose Cu - Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Đầu cose Cu - Al 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 84 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 85 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 86 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 87 | Lắp ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 88 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3808 | kg |
| 91 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Móng trụ M 18-2bt: 02 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | tấn |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m3 |
| 98 | Lắp cổ dê ghép trụ 18m phi 193/193 - CT1(PL100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/01 bộ |
| 99 | Lắp cổ dê ghép trụ 18m phi 242/242 - CT2(PL100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/01 bộ |
| 100 | Lắp cổ dê ghép trụ 18m phi 292/292 - CT3(PL100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/01 bộ |
| 101 | Lắp cổ dê ghép trụ 18m phi 341/341 - CT4(PL100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/01 bộ |
| 102 | Lắp cổ dê ghép trụ 18m phi 376/376 - CT5(PL100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/01 bộ |
| 103 | Móng trụ M14-2bt: 12 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | móng |
| 104 | Móng trụ M14-ba: 13 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | móng |
| 105 | Móng trụ M10-2bt: 01 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 106 | Móng trụ M8-2bt: 20 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | móng |
| 107 | Móng trụ M8-a: 25 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | móng |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 110 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 112 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | MCCB 3P - 600V - 125A - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 115 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 124 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 128 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 133 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 136 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 141 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 143 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 146 | Biển báo vượt sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | HUYỆN CHỢ MỚI: "10. TUYẾN ĐÌA ĐÁ - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cột |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 5 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 8 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Bộ cơi kép U140 3m (COD 3m -K)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Boulon 16x300 VRS + 4 LĐV 24(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 14 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 15 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | km/dây |
| 23 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 27 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 28 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 29 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 30 | Móng trụ M10-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 31 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 32 | Móng trụ M8-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | móng |
| 33 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 34 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 36 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | MCCB 3P - 600V - 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 39 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 48 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 51 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 59 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 64 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 66 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 69 | Biển báo vượt sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| K | HUYỆN CHỢ MỚI: "11. TUYẾN TỔ 12 ẤP LONG BÌNH - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 5 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 8 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Boulon 16x 450 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 2 + sứ ống chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Boulon 16x 450 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | km/dây |
| 20 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Móng trụ M10-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 25 | Móng trụ M10-2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 26 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 27 | Móng trụ M8-a: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| L | HUYỆN CHỢ MỚI: "12. TUYẾN BÙI SAM - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V" | |||
| 1 | LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Fuse link 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cột |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 8 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 11 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Giáp buộc sứ đứng đơn (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 24 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 25 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 26 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 1km/1 dây |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,101 | km/dây |
| 34 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 35 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đầu cose Cu - Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Kẹp nối ép KW 399 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 44 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 45 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 46 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 48 | Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | kg |
| 49 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Móng trụ M14-2bt: 02 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 51 | Móng trụ M14-ba: 05 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 52 | Móng trụ M8-2bt: 03 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 53 | Móng trụ M8-a: 22 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | móng |
| 54 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 55 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 57 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | MCCB 3P - 600V - 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 60 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 69 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 72 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 77 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 80 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 85 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 87 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| M | HUYỆN CHỢ MỚI: "13. TUYẾN KÊNH BA NA - PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY:" | |||
| 1 | LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Fuse link 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cột |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 11 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Bộ Xà đở sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Boulon 16x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Nắp chụp sứ cách điện đứng Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà - X20 - 2m - 2 ốp - Kép (Bộ Xà - X20L - 2m 2 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chuỗi sứ néo kép, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chuỗi sứ néo kép, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 26 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 27 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 30 | Giáp buộc sứ đứng đôi (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 32 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 33 | Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 2 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | bộ |
| 37 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 38 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 39 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 40 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 42 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 45 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | 1km/1 dây |
| 46 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | 1km/1 dây |
| 47 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,923 | km/dây |
| 48 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 49 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 56 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 57 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 58 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 59 | Lắp ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 60 | Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0736 | kg |
| 61 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Móng trụ M14-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | móng |
| 63 | Móng trụ M14-ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | móng |
| 64 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | móng |
| 65 | Móng trụ M8-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | móng |
| 66 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 67 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 69 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | MCCB 3P - 600V - 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 72 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 81 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 84 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 89 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 92 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 97 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 99 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 102 | Biển báo vượt sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| N | HUYỆN CHỢ MỚI: "14. TUYẾN KÊNH LÊ MINH QUANG - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV , HẠ THẾ 1P-3D-220V VÀ TRẠM BIẾN ÁP 1P-25KVA" | |||
| 1 | LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Fuse link 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cột |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 8 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 11 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 24 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 25 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 26 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 1km/1 dây |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | km/dây |
| 34 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 35 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đầu cose Cu - Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Kẹp nối ép KW 399 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 44 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 45 | Khung Uclevis loại gân + Sứ: 13 = 13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 46 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 47 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 48 | Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | kg |
| 49 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Móng trụ M14-2bt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 51 | Móng trụ M14-ba: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 52 | Móng trụ M8-2bt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 53 | Móng trụ M8-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | móng |
| 54 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 55 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 57 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | MCCB 3P - 600V - 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 60 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 69 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 72 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 77 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 78 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 79 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 10 đầu cốt |
| 80 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 85 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 87 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| O | HUYỆN PHÚ TÂN: "1. TUYẾN BỜ NAM KÊNH 26/3 - ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V " | |||
| 1 | LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Fuse link 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cột |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 9 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Bộ cơi kép U140 2.5m (COD 2.5m -K)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Boulon 16x300 VRS + 4 LĐV 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà - X20 - 2m 2 ốp - Kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chuỗi sứ néo kép, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chuỗi sứ néo kép, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 23 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 24 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 26 | Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 1km/1 dây |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 1km/1 dây |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | km/dây |
| 33 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 34 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Đầu cose Cu - Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp ống PVC -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 38 | Lắp ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 39 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 40 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 41 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 42 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | kg |
| 46 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Móng trụ M14-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 48 | Móng trụ M10-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 49 | Móng trụ M10-1bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 50 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | móng |
| 51 | Móng trụ M8-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | móng |
| 52 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 15kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 53 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 55 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | MCCB 3P - 600V - 63A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 58 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt xà cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 63 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 64 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 68 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 73 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 76 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp ống PVC -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 80 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 82 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Biển báo vượt sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| P | HUYỆN PHÚ TÂN: "2. TUYẾN KÊNH PHÚ LẠC - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỔN HỢP 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 4 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 5 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 8 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Bộ cơi kép U140 2.5m (COD 2.5m -K)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Boulon 16x300 VRS + 4 LĐV 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 (Kẹp treo cáp ABC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 13 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 15 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 16 | Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,941 | km/dây |
| 21 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 24 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 25 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 26 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 10 m |
| 27 | Móng trụ M10-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 28 | Móng trụ M10-1bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 29 | Móng trụ M10-aa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | móng |
| 30 | Móng trụ M8-1bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 31 | Móng trụ M8-a: 7 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | móng |
| 32 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 15kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 33 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 35 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | MCCB 3P - 600V - 63A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt xà cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 43 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 44 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 48 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 53 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 60 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 62 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Q | HUYỆN PHÚ TÂN: "3.TUYẾN HTHH BỜ NAM KÊNH 26/3 - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỔN HỢP 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cột |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 6 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 9 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 12 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 13 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 14 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 15 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,653 | km/dây |
| 21 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp ống PVC -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 24 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 25 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 26 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 27 | Móng trụ M14-1bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 28 | Móng trụ M10-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 29 | Móng trụ M10-aa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | móng |
| 30 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 31 | Móng trụ M8-a: 14 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | móng |
| 32 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 15kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 33 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 35 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | MCCB 3P - 600V - 63A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 43 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 44 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 48 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 53 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 60 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 62 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| R | HUYỆN PHÚ TÂN: "4. TUYẾN KÊNH SƯỜN PHÚ LỢI - ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cột |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 9 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | km/dây |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | km/dây |
| 20 | Đầu cose Cu - Al 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp ống PVC -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 28 | Móng trụ M14-2bt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 29 | Móng trụ M12-2bt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 30 | Móng trụ M12-1bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 31 | Móng trụ M10-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 32 | Móng trụ M10-1bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 33 | Móng trụ M10-aa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | móng |
| 34 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 35 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 37 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | MCCB 3P - 600V - 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 40 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 48 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 51 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 59 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp ống PVC (10m) -Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 64 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 66 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 69 | Biển báo vượt sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| S | HUYỆN CHÂU PHÚ: 1. TUYẾN BỜ TÂY KÊNH 3 - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 1P-3D-220V | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cột |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần C25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 9 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 sứ |
| 11 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứ (Bộ cách điện (Rack 3 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | bộ |
| 18 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 19 | Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 20 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7167 | km/dây |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | km/dây |
| 25 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 29 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 30 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 31 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 32 | Lắp ống PVC (Ống nhựa xoắn HDPE 85/65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 33 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Móng trụ M12-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 35 | Móng trụ M10-1bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 36 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | móng |
| 37 | Móng trụ M8-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | móng |
| 38 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 39 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 41 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | MCCB 3P - 600V - 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 44 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần C25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 53 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 56 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 61 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 64 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp ống PVC (Ống nhựa xoắn HDPE 85/65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 69 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 71 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| T | HUYỆN CHÂU PHÚ: "2. TUYẾN BỜ BẮC MƯƠNG KHAI LẮP - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cột |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 6 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 9 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 12 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 sứ |
| 14 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứ (Bộ cách điện (Rack 3 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | bộ |
| 21 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 22 | Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 23 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 24 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7487 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | km/dây |
| 28 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 29 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Kẹp nối nhánh rẽ IPC 70/70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 33 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 34 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 35 | Lắp ống PVC (Ống nhựa xoắn HDPE 85/65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 36 | Móng trụ M12-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 37 | Móng trụ M10-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 38 | Móng trụ M10-1bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | móng |
| 39 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | móng |
| 40 | Móng trụ M8-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | móng |
| 41 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 42 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 44 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | MCCB 3P - 600V - 100A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 47 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 51 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 56 | Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 59 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 64 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 67 | Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 72 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 74 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| U | HUYỆN CHÂU PHÚ: "3. TUYẾN BỜ BẮC KÊNH 10 - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cột |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 6 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 9 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà đỡ thẵng XIT 2m (Bộ Xà XIT - Đ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Sứ đứng + ty) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứ (Bộ cách điện (Rack 3 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | bộ |
| 20 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 21 | Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 22 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 23 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 24 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4813 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | km/dây |
| 27 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 31 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 32 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 33 | Lắp ống PVC (Ống nhựa xoắn HDPE 85/65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 34 | Móng trụ M12-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 35 | Móng trụ M12-1bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 36 | Móng trụ M10-1bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 37 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | móng |
| 38 | Móng trụ M8-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | móng |
| 39 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 40 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 42 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | MCCB 3P - 600V - 100A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 45 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 49 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 54 | Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 57 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 62 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 65 | Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp ống PVC (Ống nhựa xoắn HDPE 85/65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 70 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 72 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| V | HUYỆN CHÂU PHÚ: "4. TUYẾN KÊNH 5 - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cột |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 5 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 8 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà đỡ thẵng XIT 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Sứ đứng + ty) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chụp nhựa sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 16 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 18 | Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1147 | km/dây |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | km/dây |
| 24 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 28 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 29 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 30 | Lắp ống PVC (Ống nhựa xoắn HDPE 85/65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 31 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 32 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 34 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | MCCB 3P - 600V - 100A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 37 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 41 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 46 | Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 49 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 57 | Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 62 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 64 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 67 | Móng trụ M14-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 68 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | móng |
| 69 | Móng trụ M8-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | móng |
| W | HUYỆN CHÂU PHÚ: "5. TUYẾN BỜ NAM KÊNH ĐÀO - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V" | |||
| 1 | FCO 100A - 27kV- 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Fuse link 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cột |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 9 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 12 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà đỡ thẵng XIT1 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Chụp nhựa sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | bộ |
| 23 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | bộ |
| 24 | Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | 1km/1 dây |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1223 | 1km/1 dây |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1226 | km/dây |
| 30 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 31 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Đầu cose Cu - Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 36 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 37 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 38 | Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 39 | Móng trụ M14-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 40 | Móng trụ M10-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 41 | Móng trụ M10-1bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | móng |
| 42 | Móng trụ M10-aa: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | móng |
| 43 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | móng |
| 44 | Móng trụ M8-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | móng |
| 45 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 46 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 48 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | MCCB 3P - 600V - 100A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 51 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 55 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 59 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 60 | Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 63 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 68 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 71 | Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 76 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 78 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| X | HUYỆN CHÂU PHÚ: "6. TUYẾN BỜ ĐÔNG KÊNH 8 - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cột |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 7 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 9 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | m |
| 10 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 13 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Giáp buộc sứ đứng đôi (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 20 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | bộ |
| 21 | Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 22 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 23 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7779 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1686 | km/dây |
| 27 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 28 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Kẹp nối nhánh rẽ IPC 70/70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 32 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 33 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 34 | Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 35 | Móng trụ M14-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 36 | Móng trụ M12-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 37 | Móng trụ M10-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 38 | Móng trụ M10-1bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | móng |
| 39 | Móng trụ M10-aa: 50móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | móng |
| 40 | Móng trụ M8-2bt: 20 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | móng |
| 41 | Móng trụ M8-a: 22 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | móng |
| 42 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 43 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 45 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | MCCB 3P - 600V - 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 48 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 56 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 57 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 60 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 65 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 68 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 73 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 75 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 76 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mét |
| Y | HUYỆN CHÂU PHÚ: "7.TUYẾN BỜ ĐÔNG KÊNH 13 - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cột |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 7 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 10 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 13 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt xà cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg: Xà đỡ lệch X24L - Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Chụp nhựa sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà đỡ thẵng XIT 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Sứ đứng + ty) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Chụp nhựa sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứ (Bộ cách điện (Rack 3 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 26 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 27 | Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 28 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 29 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0355 | km/dây |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1301 | km/dây |
| 32 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 33 | Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 36 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 37 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 38 | Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 39 | Móng trụ M14-2bt: 02 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 40 | Móng trụ M12-2bt: 02 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 41 | Móng trụ M10-2bt: 02 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 42 | Móng trụ M10-1bt: 21 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | móng |
| 43 | Móng trụ M10-aa: 34 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | móng |
| 44 | Móng trụ M8-2bt: 11 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | móng |
| 45 | Móng trụ M8-a: 18 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | móng |
| 46 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 47 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 49 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | MCCB 3P - 600V - 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 52 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 60 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 61 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 64 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 69 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 72 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 77 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 79 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| Z | HUYỆN HÂU PHÚ: "8. TUYẾN BỜ BẮC KÊNH 10 CẦU CHỮ S - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cột |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 6 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 9 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 12 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Xà đỡ thẵng XIT 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV -Sứ đứng + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV-Chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Chụp nhựa sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứ (Bộ cách điện (Rack 3 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | bộ |
| 22 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | bộ |
| 23 | Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 24 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 25 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9521 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2155 | km/dây |
| 28 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 31 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 32 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 33 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 34 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 35 | Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 36 | Móng trụ M12-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 37 | Móng trụ M10-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 38 | Móng trụ M10-1bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | móng |
| 39 | Móng trụ M10-aa: 60 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | móng |
| 40 | Móng trụ M8-2bt: 26 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | móng |
| 41 | Móng trụ M8-a: 35 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | móng |
| 42 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 43 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 45 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | MCCB 3P - 600V - 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 48 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 56 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 57 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 60 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 65 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 68 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 73 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 75 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 76 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mét |
| AA | HUYỆN CHÂU PHÚ: 9. TUYẾN ĐÔNG KINH 12 (VỊNH TRE - CẦN THẢO) - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ HỖN HỢP 1P-3D-220V" | |||
| 1 | LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Fuse link 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cột |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ chống sét trụ 20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa 16x2400 (mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 8 | Cổ dê bắt cọc tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 10 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất Tiếp địa lặp lại trụ 20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 13 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 16 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Bộ Xà (75x75x8) 2m - 2 ốp - Kép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Boulon 16x350 VRS + 4 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Boulon 16x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Boulon 16x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chuỗi sứ néo kép, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 30 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ góc IG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 32 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện hạ thế (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 34 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 35 | Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 37 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 38 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 39 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 40 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 41 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 42 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,055 | 1km/1 dây |
| 44 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,052 | 1km/1 dây |
| 45 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9812 | km/dây |
| 46 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 47 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Kẹp nối ép KW 875 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 51 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 53 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 54 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 55 | Giáp buộc sứ đứng đôi (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 56 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 57 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 58 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 59 | Lắp ống HDPE Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 60 | Lắp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 61 | Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1472 | kg |
| 62 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Móng trụ M20-2bt: 02móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 64 | Lắp cổ dê ghép trụ 20 phi 192/192 - CT1(PL100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/01 bộ |
| 65 | Lắp cổ dê ghép trụ 20m phi 238/238 - CT2(PL100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/01 bộ |
| 66 | Lắp cổ dê ghép trụ 20m phi 289/289 - CT3(PL100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/01 bộ |
| 67 | Lắp cổ dê ghép trụ 20m phi 339/339 - CT4(PL100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/01 bộ |
| 68 | Lắp cổ dê ghép trụ 20m phi 376/376 - CT5(PL100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/01 bộ |
| 69 | Móng trụ M14-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | móng |
| 70 | Móng trụ M14-ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | móng |
| 71 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 72 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 74 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | MCCB 3P - 600V - 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 77 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 85 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 86 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 89 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 94 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 97 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 102 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 104 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| AB | HUYỆN CHÂU PHÚ: "10. TUYẾN BỜ BẮC VÀ NAM RẠCH CÂY SUNG - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỢP HỢP 1P-3D-220V VÀ HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cột |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 6 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 9 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 12 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 14 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 17 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4642 | km/dây |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Kẹp nối nhánh rẽ IPC 70/70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 24 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 25 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 27 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 28 | Móng trụ M12-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 29 | Móng trụ M10-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 30 | Móng trụ M10-1bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 31 | Móng trụ M10-aa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | móng |
| 32 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 33 | Móng trụ M8-a: 11 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | móng |
| 34 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 35 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 37 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | MCCB 3P - 600V - 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 40 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 49 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 52 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 57 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 60 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 65 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 67 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mét |
| AC | HUYỆN CHÂU THÀNH: "1. TUYẾN BỜ NAM VÀM HANG TRA - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cột |
| 3 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 9 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 12 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | bộ |
| 14 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 15 | Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 16 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 17 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4693 | km/dây |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1464 | km/dây |
| 21 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 25 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 26 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 27 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 28 | Móng trụ M12-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 29 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | móng |
| 30 | Móng trụ M8-a: 39 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | móng |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 34 | Ty neo 22x3000 mạ kẽm nhúng nóng + 1 LĐV 24(80x80x8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 36 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 38 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | MCCB 3P - 600V - 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 50 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 53 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 58 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 61 | Kẹp nối ép WR 279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp ống PVC-Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 66 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 68 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 71 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 15kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 72 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 74 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | MCCB 3P - 600V - 40A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 77 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Boulon 14x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 84 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 88 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 93 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 96 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 100 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 102 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AD | HUYỆN CHÂU THÀNH: "2. TUYẾN BỜ BẮC VÀM HANG TRA - KÊNH RANH - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 1P-3D-220V" | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cột |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 9 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | m |
| 12 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 14 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 15 | Móc đôi cáp ABC (Móc treo chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 16 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5723 | km/dây |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | km/dây |
| 21 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Kẹp nối nhánh rẽ IPC 95/95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 25 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 26 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 27 | Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 28 | Móng trụ M12-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 29 | Móng trụ M10-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 30 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | móng |
| 31 | Móng trụ M8-a: 40 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | móng |
| 32 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 33 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 35 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | MCCB 3P - 600V - 100A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt xà cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 42 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 47 | Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 50 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 55 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 58 | Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 63 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 65 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| AE | HUYỆN CHÂU THÀNH: "3. TUYẾN KÊNH AN CƯƠNG (ĐẦU KÊNH 8 KÊNH BA THÊ) - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V" | |||
| 1 | LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Fuse link 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 8 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 11 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV-Chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24KV (Bộ đỡ thẳng IT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 23 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) (Bộ đỡ góc IG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV-Chân sứ đỉnh cong + sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 25 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện hạ thế (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 27 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 28 | Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 29 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 30 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 31 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,636 | 1km/1 dây |
| 36 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,643 | 1km/1 dây |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4725 | km/dây |
| 38 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 39 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Kẹp nối ép KW 875 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 46 | Kẹp nối nhánh rẽ IPC 70/70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 48 | Giáp buộc sứ đứng đôi (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 49 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 50 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 51 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 52 | Lắp ống HDPE Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 53 | Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6864 | kg |
| 54 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Móng trụ M14-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | móng |
| 56 | Móng trụ M14-ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | móng |
| 57 | Móng trụ M8-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | móng |
| 58 | Móng trụ M8-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | móng |
| 59 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 60 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 62 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | MCCB 3P - 600V - 100A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 65 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 69 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 74 | Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 77 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 82 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 85 | Kẹp nối ép WR279 (25-50/25-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp ống PVC Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 90 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 92 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| AF | HUYỆN TRI TÔN: "TUYẾN HƯƠNG LỘ 17 ĐI ẤP RÒ RENG - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V" | |||
| 1 | LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Fuse link 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cột |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Rải dây tiếp địa Dây đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 7 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 11 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | bộ |
| 12 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ góc IG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 14 | Boulon 16x450 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 15 | Giáp buộc sứ đứng đôi (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 18 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 19 | Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | bộ |
| 21 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 22 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 23 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,364 | 1km/1 dây |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,411 | 1km/1 dây |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,401 | km/dây |
| 29 | Bass bắt LB.FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 32 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 34 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 35 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 36 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 39 | Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2944 | kg |
| 40 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Móng trụ M14-2bt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | móng |
| 42 | Móng trụ M14-ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | móng |
| 43 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 44 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 46 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | MCCB 3P - 600V - 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 49 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Boulon 16x400 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần C25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 58 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 61 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 66 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 69 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 74 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 76 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Ống nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| AG | HUYỆN TỊNH BIÊN: "TUYẾN HƯƠNG LỘ 13 AN CƯ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P-12,7KV VÀ HẠ THẾ 1P-3D-220V" | |||
| 1 | LBFCO 27kV -200A - 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Fuse link 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cột |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Tiếp địa lặp lại trụ 14m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 7 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ thẳng IT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 11 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 12 | Giáp buộc sứ đứng (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV (Bộ đỡ góc IG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 14 | Boulon 16x450 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 15 | Giáp buộc sứ đứng đôi (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Bộ cách điện (Rack 1 + sứ ống chỉ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bộ |
| 18 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 19 | Boulon 16x550 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | bộ |
| 21 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 23 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 24 | Móc đôi cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Boulon 16x450 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Boulon 16x550 (boulon móc) + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,193 | 1km/1 dây |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,203 | 1km/1 dây |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | km/dây |
| 31 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 32 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Đầu cose Cu - Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Kẹp cáp nhôm AC 70mm2 (02 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Hộp CB đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 37 | Bộ Rack 1 + sứ ống chỉ (lắp nhánh rẽ khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 38 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 39 | Ống nối dây không lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Ống nối dây không lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 42 | Dây nhôm A 95 (buộc sứ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0672 | kg |
| 43 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Móng trụ M14-2bt: 23móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | móng |
| 45 | Móng trụ M14-ba: 33 móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | móng |
| 46 | Máy biến áp một pha 12,7/0,23kV - 15kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 47 | FCO 27kV -100A - 12kA 150kV BILL Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 49 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | MCCB 3P - 600V - 63A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 52 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Boulon 14x50 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất (Bộ tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 58 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 59 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 63 | Kẹp dây nóng 4/0 (Đồng đỏ) + kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 68 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 71 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 75 | Nút bít HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 77 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 4 này) đã hoàn thành có giá trị từ 22,9 tỷ đồng trở lên;b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 4 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 22,9 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế (kèm phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự): Công trình năng lượng (đường dây điện trên không và trạm biến áp có cấp điện áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 4 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 4 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Yêu cầu kèm theo: Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng là đội trưởng thi công của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | - 02 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Đã hoàn thành công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình năng lượng: đường dây điện trên không và trạm biến áp);* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về thanh quyết toán công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình được bổ nhiệm thực hiện.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã thực hiện. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật (kiểm định còn hiệu lực sử dụng). | 4 |
| 2 | Ô tô tải | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật (kiểm định còn hiệu lực sử dụng). | 4 |
| 3 | Xe cẩu trục | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật (kiểm định còn hiệu lực sử dụng). | 4 |
| 4 | Sà lan | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật (kiểm định còn hiệu lực sử dụng). | 2 |
| 5 | Bộ thiết bị gồm: Kềm ép thủy lực, tời, rải kích căng dây, Palăng | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Còn hoạt động tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi