Gói thầu: Gói thầu số 07:Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kV Thịnh Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07:Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kV Thịnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 09:50:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,913,861,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07:Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kV Thịnh Long Đường dây và trạm biến áp 110kV Thịnh Long 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III của HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm biến áp/Xây dựng/San nền | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất thực vật, vận chuyển đổ đi, đất cấp I (Bao gồm cả chi phí thoả thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 1.534 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường vào trạm | Chương V của E-HSMT | 256,63 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần nền trạm) | Chương V của E-HSMT | 12.635 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ cặt yêu cầu K=0,9 (phần đường) | Chương V của E-HSMT | 233 | m3 |
| B | Trạm biến áp/Xây dựng/San nền | |||
| 1 | Nhà điều khiển (Bao gồm chi phí xây dựng hoàn thiện, hệ thống cấp thoát nước, máy bơm tăng áp, chiếu sáng, điều hoà thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà…) theo thiết kế được phê duyệt. | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| C | Trạm biến áp/Xây dựng/XD ngoài trời | |||
| 1 | Móng cột pooc tích (MC2) | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột chiếu sáng 20m (MT-8) | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột chiếu sáng 20m (MCS-14) | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Móng trụ thiết bị ngoài trời MT1 | Chương V của E-HSMT | 57 | Cấu kiện |
| 5 | Móng Máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Chương V của E-HSMT | 4 | Bệ |
| 7 | Bệ thao tác máy cắt | Chương V của E-HSMT | 3 | Bệ |
| 8 | Kim thu sét K6C | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Kim thu sét K6D | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Sản xuất xà thép XT- 10 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cột pooctich 16m | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 12 | Cột chiếu sáng bằng thép cao 14m | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Cột chiếu sáng bê tông ly tâm PC20.1, kèm giàn đèn chiếu sáng, thang sắt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Mương cáp (Bao gồm đào đắp, xây dựng hoàn thiện, thang, giá cáp, tấm đan…theo TK được duyệt) - cápB=600 trên sân rải đá | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 15 | Mương cáp (Bao gồm đào đắp, xây dựng hoàn thiện, thang, giá cáp, tấm đan…theo TK được duyệt) - B=600 trên sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m |
| 16 | Mương cáp (Bao gồm đào đắp, xây dựng hoàn thiện, thang, giá cáp, tấm đan…theo TK được duyệt) - B=800 | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m |
| 17 | Mương cáp (Bao gồm đào đắp, xây dựng hoàn thiện, thang, giá cáp, tấm đan…theo TK được duyệt) - B=1200 trên sân rải đá | Chương V của E-HSMT | 102,63 | m |
| 18 | Mương cáp (Bao gồm đào đắp, xây dựng hoàn thiện, thang, giá cáp, tấm đan…theo TK được duyệt) - B=1200 trên sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m |
| 19 | Mương cáp (Bao gồm đào đắp, xây dựng hoàn thiện, thang, giá cáp, tấm đan…theo TK được duyệt) - 2B=1200 trên sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 5,13 | m |
| 20 | Mương cáp (Bao gồm đào đắp, xây dựng hoàn thiện, thang, giá cáp, tấm đan…theo TK được duyệt) - 2B1200 (QĐ) qua đường | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| D | Trạm biến áp/Xây dựng/Phần bờ kè, cổng, hàng rào, đường, sân trạm | |||
| 1 | Tường kè TK1 (Bao gồm đào đắp, xây đá hộc, tầng lọc, ống nhựa thoát nước, vải địa kỹ thuật, khe lún…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 59,25 | m |
| 2 | Mái kè MK1 (Bao gồm đào đắp, xây đá hộc, tầng lọc, ống nhựa thoát nước, vải địa kỹ thuật, khe lún…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 191 | m |
| 3 | Hàng rào gạch (Bao gồm đào đắp, xây dựng móng, hàng rào, cột trụ, hoa sắt…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 230,4 | m |
| 4 | Cổng trạm (Bao gồm cột trụ, cánh cổng trạm K1, ray sắt, động cơ tự động đóng mở, biển tên trạm, đèn cầu chiếu sáng…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cổng |
| 5 | Đường bê tông trong trạm, dày | Chương V của E-HSMT | 184,44 | m |
| 6 | Đường bê tông ngoài trạm, dày | Chương V của E-HSMT | 36,62 | m |
| 7 | Tường đá | Chương V của E-HSMT | 26,2 | m |
| 8 | Nền sân phân phối 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1.551,16 | m2 |
| 9 | Sân nền đổ bê tông Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 456,3 | m2 |
| E | Trạm biến áp/Xây dựng/Cấp thoát nước, nước sinh hoạt, bể dầu sự cố, cống thoát nước (Bao gồm chi phí đào đắp, xây dựng, lắp đặt hoàn chỉnh) | |||
| 1 | ống thép thoát dầu D200 | Chương V của E-HSMT | 27,6 | m |
| 2 | ống thoát nước D300 | Chương V của E-HSMT | 167 | m |
| 3 | ống thoát nước D400 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 6 | Lắp đặt ống PRR D32 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 7 | Máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt (Cút, tê, gối đỡ, phụ kiện khác …) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Hố ga HG1 | Chương V của E-HSMT | 11 | Hố |
| 10 | Hố ga HG3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hố |
| 11 | Bể dầu sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 12 | Ống cấp nước PPR, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm (ống lạnh), bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh (Van ren, tê, côn, cút…) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 13 | Khu xử lý nước sinh hoạt (Bao gồm Toàn bộ chi phí giếng khoan, thí nghiệm mẫu nước, điện, máy bơm nước, hệ thống xử lý nước…theo thiết kế được duyệt. | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 14 | Bể nước sinh hoạt (Bao gồm chi phí xây dựng, máy bơm nắp bể, ống thép…) theo thiết kế được duyệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 15 | Xây cống thoát nước qua đường (Gồm chi phí, thuê, ép, nhổ cọc cừ Larsen, đóng cọ tre, đào đắp, xây dựng hoàn thiện, lan can cống, chi phí xử lý đê quai phục vụ thi công…) | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m |
| 16 | Bể cát cứu hoả, nhà trạm bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| F | Trạm biến áp/Xây dựng/Phần phòng cháy chữa cháy PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop-254 địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đầu cảm biến | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ - kèm đế | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V của E-HSMT | 13 | đầu |
| 5 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 5 | kênh |
| 8 | Đèn Exit 1 mặt loại treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 3 | đèn |
| 10 | Ắc Quy dự phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bình bột MFZL4-ABC | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 13 | Bình Bột MT35-ABC | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 14 | Ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Giá để bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt (Áp tô mát, ghen D16, dây tín hiệu…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| G | Trạm biến áp/Phần điện/Thiết bị | |||
| 1 | MBA 22/0,4kV-100kVA (Bao gồm toàn bộ phụ kiện phục vụ lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Chống sét van 22kV lắp cho trạm tự dùng (3 pha) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha, trạm tự dùng) 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| H | Trạm biến áp/Phần điện/vật tư và lắp đặt | |||
| 1 | Sứ đỡ 110kV (bao gồm trụ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Chuỗi sứ đỡ 110kV | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Ống nhôm hợp kim D80/70 L=10m | Chương V của E-HSMT | 6 | 10m |
| 4 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/FR-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 5 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/FR-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 6 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/FR-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp 22kV cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 12 | Đầu |
| 8 | Làm đầu cáp 22kV cho cáp 3x50mm² | Chương V của E-HSMT | 2 | Đầu |
| 9 | Hộp đầu cáp 22kV cho cáp 3x240mm² | Chương V của E-HSMT | 2 | Đầu |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-300/39 và ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 và ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-240/32 và ACSR-240/32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Kẹp chữ T bắt dây ACSR 240 với ống nhôm D80/70 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Kẹp chữ T bắt dây ACSR 400 với ống nhôm D80/70 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 16 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Chuỗi néo dây chống sét TK50 (kèm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 4 | chuỗi |
| 18 | Dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Cáp trung tính 1kV 2xCu/XLPE/PVC-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 20 | Làm đầu cáp 1kV cho cáp 1x400mm² | Chương V của E-HSMT | 4 | Đầu |
| 21 | Kéo rải cáp 0,6kV Cu/PVC-4x95 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 22 | Kéo rải cáp 0,6kV Cu/PVC-4x16 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Kéo rải cáp 0,4kV Cu/PVC-1x50 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 24 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cái |
| 25 | Đầu cốt đồng ĐCM-50 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 10 cái |
| 26 | Sơn cáp chống cháy | Chương V của E-HSMT | 14,6 | m2 |
| 27 | Dây dẫn AC/XLPE-50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Sứ đứng 22KV | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 10m |
| 31 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Hộp điện chiếu sáng, đèn chiếu sáng, vật tư phụ kiện lắp đặt như dây nguồn, áp tô mát…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 32 | Hệ thống nối đất trạm (Gồm cọc, dây tiếp địa, …) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 33 | Cột BTLT, xà thép, móng cột, hệ thống tiếp địa trạm tự dùng | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| I | Trạm biến áp/Phần điện/Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm thanh cái điện áp 110 KV | Chương V của E-HSMT | 2 | P.đoạn |
| 2 | Thí nhiệm tiếp địa trạm U = 110KV | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 3 | Cách điện sứ đỡ 110kv | Chương V của E-HSMT | 12 | Quả |
| 4 | Cách điện chuỗi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Cáp trung áp 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 6 | Cáp lực hạ áp | Chương V của E-HSMT | 6 | sợi |
| J | Đường dây 110kV/ Cung cấp VTTB và lắp đặt | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34C | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 3 | Cột néo 2 mạch N122-28B | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Cột néo 2 mạch N122-28C | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch N122-28D | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Cột néo 2 mạch N122-28E | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Cột néo 2 mạch N122-32C | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-32D | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N122-32E | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch N122-42B | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 11 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 168 | Cặp |
| 12 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 304 | cái |
| 13 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 14 | Tiếp địa RS-2 | Chương V của E-HSMT | 18 | Vị trí |
| 15 | Tiếp địa RS-4 | Chương V của E-HSMT | 20 | Vị trí |
| 16 | Dây dẫn điện 110kV ACSR 300/39 | Chương V của E-HSMT | 54.260 | m |
| 17 | Dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 107 | m |
| 18 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR/185 CNĐ(185) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR/300 (10 bát) CNĐ-II | Chương V của E-HSMT | 132 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR/300 (8 bát) CNĐ-I | Chương V của E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR/300 (11 bát) CNĐ-II(+1) | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR/300 (9 bát) CNĐ-I(+1) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR/300 (2x11 bát) CNK-II(+1) | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR/300 (2x9 bát) CNK-I(+1) | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR/300 NK-12 (2x8 bát) CNK-I | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 26 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR/300 ĐĐ-7 (9 bát) CĐĐ-II | Chương V của E-HSMT | 123 | Chuỗi |
| 27 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR/300 ĐĐ-7 (7 bát) CĐĐ-I | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR/300 (10 bát) CĐĐ-II(+1) | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 29 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR/300 (8 bát) CĐĐ-I(+1) | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn 110kV (2x7 bát) CĐK-I | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 31 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50 NS | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 32 | Chống rung cho dây dẫn CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 456 | Bộ |
| 33 | Tạ bù 150kg TB-150 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Biển báo an toàn và thứ tự cột BB | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 35 | Biển báo vượt đường giao thông ( bao gồm cả đế cắm biểm) BBVĐ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 18.567 | m |
| 37 | Hộp nối 2 đầu OPGW-ADSS | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 38 | Hộp nối OPGW - NMOC | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 39 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 40 | Chuỗi néo đơn cáp quang OPGW-57/24 - CNCQ-OPGW-N | Chương V của E-HSMT | 82 | Bộ |
| 41 | Chuỗi đỡ đơn cáp quang OPGW-57/24 - CNCQ-OPGW-Đ | Chương V của E-HSMT | 34 | Bộ |
| 42 | Chống rung dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 148 | Bộ |
| 43 | Đầu cốt nhôm ĐCA-300 | Chương V của E-HSMT | 234 | cái |
| 44 | Cáp quang ADSS 24 sợi quang | Chương V của E-HSMT | 948 | m |
| 45 | Chuỗi néo cáp quang dây ADSS | Chương V của E-HSMT | 5 | Chuỗi |
| 46 | Chuỗi đỡ cáp quang dây ADSS-CNCQ | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 47 | Chống rung dây cáp quang ADSS - CR-ADSS | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 48 | Tấm ốp bắt chuỗi đỡ, chuỗi néo cáp quang (dùng cho cột thép) CD-2 | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 49 | Tấm ốp bắt chuỗi đỡ, chuỗi néo cáp quang (dùng cho cột BTLT) CD-1 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| K | Đường dây 110kV/ Xây dựng | |||
| 1 | Móng cột thép MB28-90 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 2 | Móng cột thép MB88-160 (TC máy) | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 3 | Móng cột thép MB28-90 (TC máy) | Chương V của E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 4 | Móng cột thép MB32-90 (TC máy) | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 5 | Móng cột thép MB63-100 (TC máy) | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 6 | Móng cột thép MB63-120 (TC máy) | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 7 | Móng cột thép MB63-140 (TC máy) | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 8 | Móng cột thép MB75-150A (TC máy) | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 9 | Móng cột thép MB28-90 (TC thủ công VT28 có kè) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 10 | Móng cột thép MB28-90 (TC thủ công VT29 có kè) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 11 | Móng cột thép MB28-90 (TC thủ công VT32 có kè) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 12 | Móng cột thép MB63-100 (TC thủ công VT31 có kè ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 13 | Móng cột thép MB63-120 (TC thủ công VT30 có kè) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 14 | Móng cột thép MB75-150A (TC thủ công VT26 có kè) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 15 | Móng cột thép MB75-150B (TC thủ công VT24 có kè) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 16 | Móng cột thép MB88-160 (TC thủ công VT3 có kè) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| L | Đường dây 110kV/ Thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm đường truyền Từ cột 52A DZ Nghĩa Hưng - Hải Hậu đến Cột 30A | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 38 | Vị trí |
| 5 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (100 bát đầu) | Chương V của E-HSMT | 91 | Bát |
| 6 | Thí nghiệm Dây dẫn trần nhôm lõi thép ACSR 300/39 trước khi lắp đặt (Bao gồm cả chi phí mua dây làm mẫu thí nghiệm theo quy định) | Chương V của E-HSMT | 3 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (8 bát đầu) trước khi lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 8 | bát |
| 8 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi ( từ 9 bát tiếp theo) trước khi lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 2 | bát |
| M | Đường dây 110kV/ Tháo ra, lắp đặt lại | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 185 | Chương V của E-HSMT | 1.998 | m |
| 2 | Dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT | 666 | m |
| N | Xây mới Đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột MT- 4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp đất RC-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | Cột bê tông li tâm PC.14-11,0 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Xà đỡ góc 22 kV 3 pha lệch dọc | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha lệch dọc | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Chụp cột đơn 2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Dây dẫn ACSR70/11 | Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 8 | Sứ đứng 24 kV VHĐ-24 | Chương V của E-HSMT | 12 | Sứ |
| 9 | Chuỗi néo đơn 22kV CN-24 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 10 | Cặp cáp dây AC70 - GN - 70 | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp trung áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 12 | Thí nghiệm Cách điện đứng (HS 0,3) | Chương V của E-HSMT | 12 | Quả |
| 13 | Thí nghiệm Cách điện chuỗi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm Hệ thống tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| O | Tháo hạ, thu hồi ĐZ trung áp | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về nơi tập kết Cột bê tông li tâm 12m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về nơi tập kết Xà đỡ XĐT-22-3N | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về nơi tập kết Cách điện đứng 22kV | Chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại Dây nhôm lõi thép AC70 | Chương V của E-HSMT | 528 | m |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về nơi tập kết Dây nhôm lõi thép AC70./. | Chương V của E-HSMT | 234 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi