Gói thầu: Gói thầu số 07:Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kV Thịnh Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850279-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 07:Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kV Thịnh Long
Số hiệu KHLCNT 20210105657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 09:50:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,913,861,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07:Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kV Thịnh Long
Đường dây và trạm biến áp 110kV Thịnh Long
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III của HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm biến áp/Xây dựng/San nền
1Đào xúc lớp đất thực vật, vận chuyển đổ đi, đất cấp I (Bao gồm cả chi phí thoả thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT1.534m3
2Đắp đất đường vào trạmChương V của E-HSMT256,63m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần nền trạm)Chương V của E-HSMT12.635m3
4Đắp đất công trình, độ cặt yêu cầu K=0,9 (phần đường)Chương V của E-HSMT233m3
B Trạm biến áp/Xây dựng/San nền
1Nhà điều khiển (Bao gồm chi phí xây dựng hoàn thiện, hệ thống cấp thoát nước, máy bơm tăng áp, chiếu sáng, điều hoà thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà…) theo thiết kế được phê duyệt.Chương V của E-HSMT1Nhà
C Trạm biến áp/Xây dựng/XD ngoài trời
1Móng cột pooc tích (MC2)Chương V của E-HSMT4Móng
2Móng cột chiếu sáng 20m (MT-8)Chương V của E-HSMT2Móng
3Móng cột chiếu sáng 20m (MCS-14)Chương V của E-HSMT4Móng
4Móng trụ thiết bị ngoài trời MT1Chương V của E-HSMT57Cấu kiện
5Móng Máy biến ápChương V của E-HSMT1Móng
6Bệ đỡ tủ đấu dâyChương V của E-HSMT4Bệ
7Bệ thao tác máy cắtChương V của E-HSMT3Bệ
8Kim thu sét K6CChương V của E-HSMT2Bộ
9Kim thu sét K6DChương V của E-HSMT2Bộ
10Sản xuất xà thép XT- 10Chương V của E-HSMT2Bộ
11Cột pooctich 16mChương V của E-HSMT4Cột
12Cột chiếu sáng bằng thép cao 14mChương V của E-HSMT4Cột
13Cột chiếu sáng bê tông ly tâm PC20.1, kèm giàn đèn chiếu sáng, thang sắtChương V của E-HSMT2Cột
14Mương cáp (Bao gồm đào đắp, xây dựng hoàn thiện, thang, giá cáp, tấm đan…theo TK được duyệt) - cápB=600 trên sân rải đáChương V của E-HSMT11m
15Mương cáp (Bao gồm đào đắp, xây dựng hoàn thiện, thang, giá cáp, tấm đan…theo TK được duyệt) - B=600 trên sân bê tôngChương V của E-HSMT7,6m
16Mương cáp (Bao gồm đào đắp, xây dựng hoàn thiện, thang, giá cáp, tấm đan…theo TK được duyệt) - B=800Chương V của E-HSMT5,5m
17Mương cáp (Bao gồm đào đắp, xây dựng hoàn thiện, thang, giá cáp, tấm đan…theo TK được duyệt) - B=1200 trên sân rải đáChương V của E-HSMT102,63m
18Mương cáp (Bao gồm đào đắp, xây dựng hoàn thiện, thang, giá cáp, tấm đan…theo TK được duyệt) - B=1200 trên sân bê tôngChương V của E-HSMT16,8m
19Mương cáp (Bao gồm đào đắp, xây dựng hoàn thiện, thang, giá cáp, tấm đan…theo TK được duyệt) - 2B=1200 trên sân bê tôngChương V của E-HSMT5,13m
20Mương cáp (Bao gồm đào đắp, xây dựng hoàn thiện, thang, giá cáp, tấm đan…theo TK được duyệt) - 2B1200 (QĐ) qua đườngChương V của E-HSMT11m
D Trạm biến áp/Xây dựng/Phần bờ kè, cổng, hàng rào, đường, sân trạm
1Tường kè TK1 (Bao gồm đào đắp, xây đá hộc, tầng lọc, ống nhựa thoát nước, vải địa kỹ thuật, khe lún…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT59,25m
2Mái kè MK1 (Bao gồm đào đắp, xây đá hộc, tầng lọc, ống nhựa thoát nước, vải địa kỹ thuật, khe lún…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT191m
3Hàng rào gạch (Bao gồm đào đắp, xây dựng móng, hàng rào, cột trụ, hoa sắt…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT230,4m
4Cổng trạm (Bao gồm cột trụ, cánh cổng trạm K1, ray sắt, động cơ tự động đóng mở, biển tên trạm, đèn cầu chiếu sáng…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Cổng
5Đường bê tông trong trạm, dày Chương V của E-HSMT184,44m
6Đường bê tông ngoài trạm, dày Chương V của E-HSMT36,62m
7Tường đáChương V của E-HSMT26,2m
8Nền sân phân phối 2x4Chương V của E-HSMT1.551,16m2
9Sân nền đổ bê tông Mác 200Chương V của E-HSMT456,3m2
E Trạm biến áp/Xây dựng/Cấp thoát nước, nước sinh hoạt, bể dầu sự cố, cống thoát nước (Bao gồm chi phí đào đắp, xây dựng, lắp đặt hoàn chỉnh)
1ống thép thoát dầu D200Chương V của E-HSMT27,6m
2ống thoát nước D300Chương V của E-HSMT167m
3ống thoát nước D400Chương V của E-HSMT12m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V của E-HSMT29m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT72m
6Lắp đặt ống PRR D32Chương V của E-HSMT16m
7Máy bơm nướcChương V của E-HSMT2Bộ
8Phụ kiện lắp đặt (Cút, tê, gối đỡ, phụ kiện khác …)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
9Hố ga HG1Chương V của E-HSMT11Hố
10Hố ga HG3Chương V của E-HSMT2Hố
11Bể dầu sự cốChương V của E-HSMT1Bể
12Ống cấp nước PPR, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm (ống lạnh), bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh (Van ren, tê, côn, cút…)Chương V của E-HSMT16m
13Khu xử lý nước sinh hoạt (Bao gồm Toàn bộ chi phí giếng khoan, thí nghiệm mẫu nước, điện, máy bơm nước, hệ thống xử lý nước…theo thiết kế được duyệt.Chương V của E-HSMT1Hệ thống
14Bể nước sinh hoạt (Bao gồm chi phí xây dựng, máy bơm nắp bể, ống thép…) theo thiết kế được duyệtChương V của E-HSMT1Bể
15Xây cống thoát nước qua đường (Gồm chi phí, thuê, ép, nhổ cọc cừ Larsen, đóng cọ tre, đào đắp, xây dựng hoàn thiện, lan can cống, chi phí xử lý đê quai phục vụ thi công…)Chương V của E-HSMT22,5m
16Bể cát cứu hoả, nhà trạm bơmChương V của E-HSMT1Bể
F Trạm biến áp/Xây dựng/Phần phòng cháy chữa cháy PCCC
1Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop-254 địa chỉChương V của E-HSMT1cái
2Đầu cảm biếnChương V của E-HSMT4đầu
3Đầu báo khói địa chỉ - kèm đếChương V của E-HSMT6đầu
4Đầu báo nhiệt gia tăngChương V của E-HSMT13đầu
5Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối kênhChương V của E-HSMT5cái
7Hiệu chỉnh hệ thống bảo vệChương V của E-HSMT5kênh
8Đèn Exit 1 mặt loại treo tườngChương V của E-HSMT3cái
9Đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT3đèn
10Ắc Quy dự phòngChương V của E-HSMT1cái
11Bình bột MFZL4-ABCChương V của E-HSMT4bình
12Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3Chương V của E-HSMT4bình
13Bình Bột MT35-ABCChương V của E-HSMT2bình
14Ổ cắm đôiChương V của E-HSMT3cái
15Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT4cái
16Giá để bình chữa cháyChương V của E-HSMT4cái
17Phụ kiện lắp đặt (Áp tô mát, ghen D16, dây tín hiệu…)Chương V của E-HSMT1
G Trạm biến áp/Phần điện/Thiết bị
1MBA 22/0,4kV-100kVA (Bao gồm toàn bộ phụ kiện phục vụ lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT2Máy
2Chống sét van 22kV lắp cho trạm tự dùng (3 pha)Chương V của E-HSMT2Bộ
3Cầu dao phụ tải 22kVChương V của E-HSMT2Bộ
4Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha, trạm tự dùng) 22kVChương V của E-HSMT1Bộ
H Trạm biến áp/Phần điện/vật tư và lắp đặt
1Sứ đỡ 110kV (bao gồm trụ đỡ)Chương V của E-HSMT12Bộ
2Chuỗi sứ đỡ 110kVChương V của E-HSMT6chuỗi
3Ống nhôm hợp kim D80/70 L=10mChương V của E-HSMT610m
4Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/FR-1x500mm2Chương V của E-HSMT3,6100m
5Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/FR-3x50mm2Chương V của E-HSMT0,35100m
6Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/FR-3x240mm2Chương V của E-HSMT0,35100m
7Làm đầu cáp 22kV cho cáp 1x500mm²Chương V của E-HSMT12Đầu
8Làm đầu cáp 22kV cho cáp 3x50mm²Chương V của E-HSMT2Đầu
9Hộp đầu cáp 22kV cho cáp 3x240mm²Chương V của E-HSMT2Đầu
10Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-300/39 và ACSR-400/51Chương V của E-HSMT6cái
11Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 và ACSR-400/51Chương V của E-HSMT14cái
12Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-240/32 và ACSR-240/32Chương V của E-HSMT3cái
13Kẹp chữ T bắt dây ACSR 240 với ống nhôm D80/70Chương V của E-HSMT6cái
14Kẹp chữ T bắt dây ACSR 400 với ống nhôm D80/70Chương V của E-HSMT30cái
15Dây dẫn ACSR-400/51Chương V của E-HSMT250m
16Dây dẫn ACSR-240/32Chương V của E-HSMT50m
17Chuỗi néo dây chống sét TK50 (kèm phụ kiện)Chương V của E-HSMT4chuỗi
18Dây chống sét TK50Chương V của E-HSMT100m
19Cáp trung tính 1kV 2xCu/XLPE/PVC-1x400mm2Chương V của E-HSMT1,3100m
20Làm đầu cáp 1kV cho cáp 1x400mm²Chương V của E-HSMT4Đầu
21Kéo rải cáp 0,6kV Cu/PVC-4x95Chương V của E-HSMT1,05100m
22Kéo rải cáp 0,6kV Cu/PVC-4x16Chương V của E-HSMT0,2100m
23Kéo rải cáp 0,4kV Cu/PVC-1x50Chương V của E-HSMT0,8100m
24Đầu cốt đồng ĐCM-95Chương V của E-HSMT1,610 cái
25Đầu cốt đồng ĐCM-50Chương V của E-HSMT5,210 cái
26Sơn cáp chống cháyChương V của E-HSMT14,6m2
27Dây dẫn AC/XLPE-50mm2Chương V của E-HSMT30m
28Dây nhôm lõi thép ACSR-240Chương V của E-HSMT10m
29Sứ đứng 22KVChương V của E-HSMT3Bộ
30Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chương V của E-HSMT3,510m
31Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Hộp điện chiếu sáng, đèn chiếu sáng, vật tư phụ kiện lắp đặt như dây nguồn, áp tô mát…)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
32Hệ thống nối đất trạm (Gồm cọc, dây tiếp địa, …)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
33Cột BTLT, xà thép, móng cột, hệ thống tiếp địa trạm tự dùngChương V của E-HSMT1Hệ thống
I Trạm biến áp/Phần điện/Thí nghiệm
1Thí nghiệm thanh cái điện áp 110 KVChương V của E-HSMT2P.đoạn
2Thí nhiệm tiếp địa trạm U = 110KVChương V của E-HSMT2hệ thống
3Cách điện sứ đỡ 110kvChương V của E-HSMT12Quả
4Cách điện chuỗiChương V của E-HSMT6bộ
5Cáp trung áp 22kVChương V của E-HSMT2sợi
6Cáp lực hạ ápChương V của E-HSMT6sợi
J Đường dây 110kV/ Cung cấp VTTB và lắp đặt
1Cột đỡ 2 mạch Đ122-30CChương V của E-HSMT10cột
2Cột đỡ 2 mạch Đ122-34CChương V của E-HSMT7cột
3Cột néo 2 mạch N122-28BChương V của E-HSMT4cột
4Cột néo 2 mạch N122-28CChương V của E-HSMT3cột
5Cột néo 2 mạch N122-28DChương V của E-HSMT2cột
6Cột néo 2 mạch N122-28EChương V của E-HSMT2cột
7Cột néo 2 mạch N122-32CChương V của E-HSMT2cột
8Cột néo 2 mạch N122-32DChương V của E-HSMT3cột
9Cột néo 2 mạch N122-32EChương V của E-HSMT1cột
10Cột néo 2 mạch N122-42BChương V của E-HSMT4cột
11Bu lông neo BL48-250Chương V của E-HSMT168Cặp
12Bu lông neo BL56Chương V của E-HSMT304cái
13Bu lông neo BL64Chương V của E-HSMT80cái
14Tiếp địa RS-2Chương V của E-HSMT18Vị trí
15Tiếp địa RS-4Chương V của E-HSMT20Vị trí
16Dây dẫn điện 110kV ACSR 300/39Chương V của E-HSMT54.260m
17Dây chống sét TK-50Chương V của E-HSMT107m
18Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR/185 CNĐ(185)Chương V của E-HSMT6Chuỗi
19Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR/300 (10 bát) CNĐ-IIChương V của E-HSMT132Chuỗi
20Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR/300 (8 bát) CNĐ-IChương V của E-HSMT54Chuỗi
21Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR/300 (11 bát) CNĐ-II(+1)Chương V của E-HSMT12Chuỗi
22Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR/300 (9 bát) CNĐ-I(+1)Chương V của E-HSMT6Chuỗi
23Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR/300 (2x11 bát) CNK-II(+1)Chương V của E-HSMT12Chuỗi
24Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR/300 (2x9 bát) CNK-I(+1)Chương V của E-HSMT18Chuỗi
25Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR/300 NK-12 (2x8 bát) CNK-IChương V của E-HSMT12Chuỗi
26Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR/300 ĐĐ-7 (9 bát) CĐĐ-IIChương V của E-HSMT123Chuỗi
27Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR/300 ĐĐ-7 (7 bát) CĐĐ-IChương V của E-HSMT36Chuỗi
28Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR/300 (10 bát) CĐĐ-II(+1)Chương V của E-HSMT12Chuỗi
29Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR/300 (8 bát) CĐĐ-I(+1)Chương V của E-HSMT12Chuỗi
30Chuỗi đỡ kép dây dẫn 110kV (2x7 bát) CĐK-IChương V của E-HSMT12Chuỗi
31Chuỗi néo dây chống sét TK-50 NSChương V của E-HSMT6Chuỗi
32Chống rung cho dây dẫn CR5-25Chương V của E-HSMT456Bộ
33Tạ bù 150kg TB-150Chương V của E-HSMT8bộ
34Biển báo an toàn và thứ tự cột BBChương V của E-HSMT38cái
35Biển báo vượt đường giao thông ( bao gồm cả đế cắm biểm) BBVĐChương V của E-HSMT2cái
36Cáp quang OPGW57/24Chương V của E-HSMT18.567m
37Hộp nối 2 đầu OPGW-ADSSChương V của E-HSMT2Hộp
38Hộp nối OPGW - NMOCChương V của E-HSMT2Hộp
39Hộp nối cáp quang OPGW/OPGWChương V của E-HSMT4Hộp
40Chuỗi néo đơn cáp quang OPGW-57/24 - CNCQ-OPGW-NChương V của E-HSMT82Bộ
41Chuỗi đỡ đơn cáp quang OPGW-57/24 - CNCQ-OPGW-ĐChương V của E-HSMT34Bộ
42Chống rung dây cáp quangChương V của E-HSMT148Bộ
43Đầu cốt nhôm ĐCA-300Chương V của E-HSMT234cái
44Cáp quang ADSS 24 sợi quangChương V của E-HSMT948m
45Chuỗi néo cáp quang dây ADSSChương V của E-HSMT5Chuỗi
46Chuỗi đỡ cáp quang dây ADSS-CNCQChương V của E-HSMT6Chuỗi
47Chống rung dây cáp quang ADSS - CR-ADSSChương V của E-HSMT17Cái
48Tấm ốp bắt chuỗi đỡ, chuỗi néo cáp quang (dùng cho cột thép) CD-2Chương V của E-HSMT7Cái
49Tấm ốp bắt chuỗi đỡ, chuỗi néo cáp quang (dùng cho cột BTLT) CD-1Chương V của E-HSMT4Cái
K Đường dây 110kV/ Xây dựng
1Móng cột thép MB28-90Chương V của E-HSMT2Vị trí
2Móng cột thép MB88-160 (TC máy)Chương V của E-HSMT3Vị trí
3Móng cột thép MB28-90 (TC máy)Chương V của E-HSMT5Vị trí
4Móng cột thép MB32-90 (TC máy)Chương V của E-HSMT7Vị trí
5Móng cột thép MB63-100 (TC máy)Chương V của E-HSMT3Vị trí
6Móng cột thép MB63-120 (TC máy)Chương V của E-HSMT4Vị trí
7Móng cột thép MB63-140 (TC máy)Chương V của E-HSMT2Vị trí
8Móng cột thép MB75-150A (TC máy)Chương V của E-HSMT4Vị trí
9Móng cột thép MB28-90 (TC thủ công VT28 có kè)Chương V của E-HSMT1Vị trí
10Móng cột thép MB28-90 (TC thủ công VT29 có kè)Chương V của E-HSMT1Vị trí
11Móng cột thép MB28-90 (TC thủ công VT32 có kè)Chương V của E-HSMT1Vị trí
12Móng cột thép MB63-100 (TC thủ công VT31 có kè )Chương V của E-HSMT1Vị trí
13Móng cột thép MB63-120 (TC thủ công VT30 có kè)Chương V của E-HSMT1Vị trí
14Móng cột thép MB75-150A (TC thủ công VT26 có kè)Chương V của E-HSMT1Vị trí
15Móng cột thép MB75-150B (TC thủ công VT24 có kè)Chương V của E-HSMT1Vị trí
16Móng cột thép MB88-160 (TC thủ công VT3 có kè)Chương V của E-HSMT1Vị trí
L Đường dây 110kV/ Thí nghiệm
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT2Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT2Hệ thống
3Thí nghiệm đường truyền Từ cột 52A DZ Nghĩa Hưng - Hải Hậu đến Cột 30AChương V của E-HSMT1Hệ thống
4Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT38Vị trí
5Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (100 bát đầu)Chương V của E-HSMT91Bát
6Thí nghiệm Dây dẫn trần nhôm lõi thép ACSR 300/39 trước khi lắp đặt (Bao gồm cả chi phí mua dây làm mẫu thí nghiệm theo quy định)Chương V của E-HSMT3mẫu
7Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (8 bát đầu) trước khi lắp đặtChương V của E-HSMT8bát
8Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi ( từ 9 bát tiếp theo) trước khi lắp đặtChương V của E-HSMT2bát
M Đường dây 110kV/ Tháo ra, lắp đặt lại
1Dây dẫn ACSR 185Chương V của E-HSMT1.998m
2Dây chống sét TK50Chương V của E-HSMT666m
N Xây mới Đường dây trung áp
1Móng cột MT- 4Chương V của E-HSMT1bộ
2Tiếp đất RC-2Chương V của E-HSMT1Vị trí
3Cột bê tông li tâm PC.14-11,0Chương V của E-HSMT1Cột
4Xà đỡ góc 22 kV 3 pha lệch dọcChương V của E-HSMT2Bộ
5Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha lệch dọcChương V của E-HSMT2Bộ
6Chụp cột đơn 2,5mChương V của E-HSMT3Bộ
7Dây dẫn ACSR70/11Chương V của E-HSMT245m
8Sứ đứng 24 kV VHĐ-24Chương V của E-HSMT12Sứ
9Chuỗi néo đơn 22kV CN-24Chương V của E-HSMT12Chuỗi
10Cặp cáp dây AC70 - GN - 70Chương V của E-HSMT24Bộ
11Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp trung ápChương V của E-HSMT1Sợi
12Thí nghiệm Cách điện đứng (HS 0,3)Chương V của E-HSMT12Quả
13Thí nghiệm Cách điện chuỗiChương V của E-HSMT12bộ
14Thí nghiệm Hệ thống tiếp đấtChương V của E-HSMT1Vị trí
O Tháo hạ, thu hồi ĐZ trung áp
1Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về nơi tập kết Cột bê tông li tâm 12mChương V của E-HSMT1Cột
2Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về nơi tập kết Xà đỡ XĐT-22-3NChương V của E-HSMT4bộ
3Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về nơi tập kết Cách điện đứng 22kVChương V của E-HSMT12quả
4Tháo hạ, lắp lại Dây nhôm lõi thép AC70Chương V của E-HSMT528m
5Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về nơi tập kết Dây nhôm lõi thép AC70./.Chương V của E-HSMT234m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.53
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->