Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng nhà vệ sinh các trường THPT huyện Trần Đề, thị xã Vĩnh Châu và TP. Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866448-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng nhà vệ sinh các trường THPT huyện Trần Đề, thị xã Vĩnh Châu và TP. Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210864461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 10:05:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,959,654,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.313.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.771.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.771.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.771.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/vật liệu xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.771.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng nhà vệ sinh các trường THPT huyện Trần Đề, thị xã Vĩnh Châu và TP. Sóc Trăng
Cải tạo, xây dựng Nhà vệ sinh cho các Trường THPT giai đoạn 2021-2025
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29-135/31, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 12, đường Châu Văn Tiếp, P2, , thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm theo quy định của E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH KHU 1 - TRƯỜNG THCS VÀ THPT TRẦN ĐỀ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,685m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6783m3
5Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0557m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8902m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8756m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V108,216m2
9Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V53,7804m2
10Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,037m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V52,37m2
12Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V58,235m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,235m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V65,1m2
15Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,243m3
16Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,519m3
18Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7m2
20Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V65,1m2
21Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,355m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5519m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
25Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5,8575m2
26Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,5752m2
27Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,4m2
28Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V43,4m2
29Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
31Lắp dựng cửa đi (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m2
32Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V1,955m2
33Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,955m2
34Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
35Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
39Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
40Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
41Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
42Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
44Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
48Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
50Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
55Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
56Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
60Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
62Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
63Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
64Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
65Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
66Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
67Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
68Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
71Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
78Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
82Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
88Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
B NHÀ VỆ SINH KHU 2 - TRƯỜNG THCS VÀ THPT TRẦN ĐỀ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4195m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4752m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6656m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V113,316m2
8Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V54,5454m2
9Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,907m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V58,235m2
11Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V58,235m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,235m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V65,1m2
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,445m3
15Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
16Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,519m3
17Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7m2
19Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V65,1m2
20Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,355m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0886m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
24Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
25Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,689m2
26Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,4m2
27Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V43,4m2
28Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
30Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
31Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
35Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
36Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
45Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
50Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
51Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
57Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
58Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
59Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
61Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
62Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
63Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
69Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
73Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
76Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
81Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
C NHÀ VỆ SINH KHU 3 - TRƯỜNG THCS VÀ THPT TRẦN ĐỀ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1655m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5824m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,694m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V34,2126m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,5866m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V42,445m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V42,445m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,445m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,545m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6405m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,705m2
18Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
19Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,105m2
20Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
21Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
22Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
24Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
29Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
30Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
32Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
33Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
50Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
56Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
57Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
58Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
67Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
D NHÀ VỆ SINH KHU 4 - TRƯỜNG THCS VÀ THPT TRẦN ĐỀ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0335m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5824m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,014m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V34,2126m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,6616m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V42,445m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V42,445m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,445m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,545m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6405m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,705m2
18Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
19Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,755m2
20Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
21Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
22Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
24Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
29Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
30Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
32Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
33Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
62Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
E NHÀ VỆ SINH KHU 5 - TRƯỜNG THCS VÀ THPT TRẦN ĐỀ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,368m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9142m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1356m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0576m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,9m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V19,2045m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,1971m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V9,6375m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,6375m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,6375m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2418100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6926m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
16Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,265m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1966m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
20Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,09m2
21Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,3084m2
22Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
23Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
24Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
26Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
30Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
33Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
36Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
59Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
60Gia công máng tiểu Inox tấm dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
61Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
F NHÀ VỆ SINH KHU 6 - TRƯỜNG THCS VÀ THPT TRẦN ĐỀ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,368m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0372m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1591m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0576m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,9m2
8Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V19,2045m2
9Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,1997m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V9,6375m2
11Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,6375m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,6375m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
15Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2418100m2
16Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6926m3
17Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
18Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,265m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4032m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
22Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
23Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,563m2
24Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
25Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
26Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
28Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
32Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
34Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
48Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
56Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
57Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
61Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
67Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
71Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
G NHÀ VỆ SINH KHU 7 - TRƯỜNG THCS VÀ THPT TRẦN ĐỀ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,085m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9611m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0472m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2749m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V106,56m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V64,273m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V122,7436m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V35,95m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V35,95m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,95m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,287m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9009m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,03m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,542m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
25Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
27Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
31Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
33Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
36Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
47Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
57Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
58Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
69Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
H NHÀ VỆ SINH KHU 1 - TRƯỜNG THCS - THPT KHÁNH HÒA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,642m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0288m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4181m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1783m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V88,8m2
7Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V65,82m2
8Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V157,5783m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V22,25m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
11Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V22,25m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,25m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V14,84m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,84m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
17Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
19Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446tấn
20Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
21Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,97m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4406m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
25Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
26Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,7512m2
27Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
28Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
29Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
30Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
31Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
32Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
36Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
38Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
40Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
41Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
52Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
53Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
57Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
58Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
59Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
60Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
61Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
70Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
74Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
I NHÀ VỆ SINH KHU 2 - TRƯỜNG THCS - THPT KHÁNH HÒA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,079m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7281m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4181m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1783m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V88,8m2
7Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V65,82m2
8Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V157,2783m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V22,25m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
11Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V22,25m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,25m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V14,84m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,84m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
17Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
19Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446tấn
20Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
21Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,97m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2774m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
25Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
26Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,8634m2
27Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
28Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
29Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
30Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
31Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
32Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
36Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Lắp đặt van điện tử + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
38Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
39Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
40Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
41Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
46Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
53Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
54Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
58Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
59Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
61Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
62Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
65Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
67Lắp đặt máy bơm tăng áp 180WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
69Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
70Gia công máng tiểu Inox tấm dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
71Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
79Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
80Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
82Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
J NHÀ VỆ SINH KHU 3 - TRƯỜNG THCS - THPT KHÁNH HÒA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,34m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,756m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1859m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9728m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,4875m2
7Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,9905m2
8Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,2308m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V9,175m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
11Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,175m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,175m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
17Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2418100m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6926m3
19Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
20Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,275m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4032m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
24Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
25Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,6636m2
26Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
27Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
28Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
30Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
31Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
32Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
37Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
38Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
40Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
41Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
51Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
52Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K NHÀ VỆ SINH KHU 4 - TRƯỜNG THCS - THPT KHÁNH HÒA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,975m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9605m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1623m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3152m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,4875m2
7Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,9905m2
8Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,2282m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V9,175m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
11Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,175m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,175m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
17Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2418100m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6926m3
19Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
20Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,275m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1966m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
24Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,09m2
25Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,9136m2
26Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
27Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
28Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
30Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
31Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
32Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3096m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2835m3
35Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
36Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m2
38Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1715m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
40Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
43Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
48Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
49Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
50Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
51Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
52Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
53Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
64Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
65Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt van thau - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
69Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
71Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
74Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
75Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
76Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446tấn
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
85Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
L NHÀ VỆ SINH KHU 5 - TRƯỜNG THCS - THPT KHÁNH HÒA
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V71,148m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,341m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7322m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,0356m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,375m2
7Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V39,904m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V19,38m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47,16m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,40441m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,688m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2514100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714tấn
21Khoan cấy sắt đà vào cột bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V41 lỗ khoan
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6669m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1361100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9676m3
31Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1662m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,905m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,7034m2
34Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V138,1976m2
35Ốp chân tường, - Tiết diện gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,01m2
36Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V10,148m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,148m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V86,044m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,044m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1751100m3
42Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7004100m2
43Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9028m3
44Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1653tấn
45Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,39m2
46Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5,39m2
47Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,814m2
48Gia công vì kèo thép V50x50x5mm mạ kẽm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2193tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2193tấn
50Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3214tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3214tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8469100m2
53Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V45,15m2
54Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V7,308m2
55Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,308m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
65Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
66Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
67Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
68Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
69Lắp đặt van điện tử + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
73Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
75Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
79Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
80Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt van thau - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
84Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
85Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
86Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
87Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
89Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
90Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
91Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
92Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1574tấn
93Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
94Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
101Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
105Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
107Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
110Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
M NHÀ VỆ SINH KHU 6 - TRƯỜNG THCS - THPT KHÁNH HÒA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,05m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,118m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3292m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9044m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,9m2
7Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V91,83m2
8Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V170,9744m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V15,92m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
11Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,92m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,92m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V32,54m2
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,627m3
17Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1627100m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1389m3
19Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
20Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,86m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2938m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
24Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
25Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,9972m2
26Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
27Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
28Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
30Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V5,07m2
31Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,07m2
32Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
38Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
39Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
40Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
41Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
42Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
46Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
54Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt van thau - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
62Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
75Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N NHÀ VỆ SINH KHU 1 - TRƯỜNG THPT THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,722m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1994m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5466m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V196,8m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V97,05m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V299,4384m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V69,49m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V69,49m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,49m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V95,4m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,226m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V63,6m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,94m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5875m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,9628m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V95,4m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V95,4m2
25Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
26Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
28Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,751m2
29Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
33Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Lắp đặt van điện tử + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
35Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
36Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
39Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
50Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
51Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
53Lắp đặt van thau - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
55Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
56Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
57Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
59Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
60Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
61Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
62Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
63Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
64Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
66Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
78Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
90Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,30791m3
91Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4815m3
92Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6857m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1425m2
94Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m2
95Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
O NHÀ VỆ SINH KHU 2 - TRƯỜNG THPT THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,722m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1994m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5466m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V196,8m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V97,05m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V299,4384m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V69,49m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V69,49m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,49m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V95,4m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,226m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V63,6m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,94m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5875m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,9628m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V95,4m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V95,4m2
25Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
27Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,751m2
28Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
32Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
33Lắp đặt van điện tử + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
35Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
38Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Lắp đặt van thau - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
55Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
56Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
58Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
59Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
60Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
61Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
62Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
63Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
65Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
66Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
74Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
89Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,30791m3
90Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4815m3
91Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6857m3
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1425m2
93Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m2
94Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
96Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.313.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.771.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.771.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.771.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/vật liệu xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.771.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Thiết bị còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->