Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng nhà vệ sinh các trường THPT huyện Trần Đề, thị xã Vĩnh Châu và TP. Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng nhà vệ sinh các trường THPT huyện Trần Đề, thị xã Vĩnh Châu và TP. Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 10:05:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,959,654,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.313.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.771.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.771.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.771.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/vật liệu xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.771.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng nhà vệ sinh các trường THPT huyện Trần Đề, thị xã Vĩnh Châu và TP. Sóc Trăng Cải tạo, xây dựng Nhà vệ sinh cho các Trường THPT giai đoạn 2021-2025 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm theo quy định của E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng.
- Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH KHU 1 - TRƯỜNG THCS VÀ THPT TRẦN ĐỀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,685 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6783 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0557 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8902 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8756 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,216 | m2 |
| 9 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7804 | m2 |
| 10 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,037 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,37 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,235 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,235 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,243 | m3 |
| 16 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,355 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5519 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 25 | Lát đá granite đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8575 | m2 |
| 26 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5752 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 28 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 29 | Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa đi (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 66 | Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 67 | Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 68 | Lắp đặt kết cấu máng tiểu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 78 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| B | NHÀ VỆ SINH KHU 2 - TRƯỜNG THCS VÀ THPT TRẦN ĐỀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4195 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6656 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,316 | m2 |
| 8 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5454 | m2 |
| 9 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,907 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,235 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,235 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,235 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,445 | m3 |
| 15 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,355 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0886 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 24 | Lát đá granite đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 25 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,689 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 27 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 28 | Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 45 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 69 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| C | NHÀ VỆ SINH KHU 3 - TRƯỜNG THCS VÀ THPT TRẦN ĐỀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1655 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,694 | m2 |
| 6 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2126 | m2 |
| 7 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5866 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,445 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,445 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,445 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m3 |
| 13 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6405 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,705 | m2 |
| 18 | Lát đá granite đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 19 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,105 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 21 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 22 | Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 56 | Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 57 | Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 58 | Lắp đặt kết cấu máng tiểu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 67 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| D | NHÀ VỆ SINH KHU 4 - TRƯỜNG THCS VÀ THPT TRẦN ĐỀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0335 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,014 | m2 |
| 6 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2126 | m2 |
| 7 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6616 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,445 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,445 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,445 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m3 |
| 13 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6405 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,705 | m2 |
| 18 | Lát đá granite đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 19 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,755 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 21 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 22 | Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 62 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| E | NHÀ VỆ SINH KHU 5 - TRƯỜNG THCS VÀ THPT TRẦN ĐỀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9142 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0576 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | m2 |
| 6 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2045 | m2 |
| 7 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1971 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6375 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6375 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6375 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 13 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2418 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6926 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,265 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 20 | Lát đá granite đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m2 |
| 21 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3084 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 23 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 24 | Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 59 | Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 60 | Gia công máng tiểu Inox tấm dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 61 | Lắp đặt kết cấu máng tiểu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| F | NHÀ VỆ SINH KHU 6 - TRƯỜNG THCS VÀ THPT TRẦN ĐỀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0372 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0576 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | m2 |
| 8 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2045 | m2 |
| 9 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1997 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6375 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6375 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6375 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 15 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2418 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6926 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,265 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 22 | Lát đá granite đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 23 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,563 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 25 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 26 | Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| G | NHÀ VỆ SINH KHU 7 - TRƯỜNG THCS VÀ THPT TRẦN ĐỀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,085 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9611 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0472 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2749 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 6 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,273 | m2 |
| 7 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7436 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,95 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,95 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,95 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 13 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 21 | Lát đá granite đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 22 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,542 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 24 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 25 | Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| H | NHÀ VỆ SINH KHU 1 - TRƯỜNG THCS - THPT KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,642 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0288 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4181 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1783 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m2 |
| 7 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,82 | m2 |
| 8 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5783 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 17 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,97 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4406 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 25 | Lát đá granite đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 26 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7512 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 28 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 29 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 30 | Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 36 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| I | NHÀ VỆ SINH KHU 2 - TRƯỜNG THCS - THPT KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,079 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7281 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4181 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1783 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m2 |
| 7 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,82 | m2 |
| 8 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2783 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 17 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,97 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 25 | Lát đá granite đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 26 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8634 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 28 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 29 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 30 | Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 36 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van điện tử + cảm biến hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 180W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 69 | Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 70 | Gia công máng tiểu Inox tấm dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 71 | Lắp đặt kết cấu máng tiểu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| J | NHÀ VỆ SINH KHU 3 - TRƯỜNG THCS - THPT KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9728 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4875 | m2 |
| 7 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9905 | m2 |
| 8 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2308 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,175 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,175 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,175 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 17 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2418 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6926 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,275 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 24 | Lát đá granite đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 25 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6636 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 27 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 28 | Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 30 | Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | NHÀ VỆ SINH KHU 4 - TRƯỜNG THCS - THPT KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9605 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3152 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4875 | m2 |
| 7 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9905 | m2 |
| 8 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2282 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,175 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,175 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,175 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 17 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2418 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6926 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,275 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 24 | Lát đá granite đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m2 |
| 25 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9136 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 27 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 28 | Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 30 | Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 32 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3096 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 36 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 43 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 74 | Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 75 | Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 76 | Lắp đặt kết cấu máng tiểu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 85 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| L | NHÀ VỆ SINH KHU 5 - TRƯỜNG THCS - THPT KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,148 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,341 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7322 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0356 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,375 | m2 |
| 7 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,904 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,16 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4044 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | tấn |
| 21 | Khoan cấy sắt đà vào cột bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6669 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9676 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1662 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,905 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,7034 | m2 |
| 34 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1976 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, - Tiết diện gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,01 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,148 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,148 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,044 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,044 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | 100m3 |
| 42 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7004 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9028 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | tấn |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,39 | m2 |
| 46 | Lát đá granite đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m2 |
| 47 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,814 | m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép V50x50x5mm mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3214 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3214 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8469 | 100m2 |
| 53 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,15 | m2 |
| 54 | Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt van điện tử + cảm biến hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 89 | Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 90 | Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 91 | Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 92 | Lắp đặt kết cấu máng tiểu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | tấn |
| 93 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 101 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | NHÀ VỆ SINH KHU 6 - TRƯỜNG THCS - THPT KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9044 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9 | m2 |
| 7 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,83 | m2 |
| 8 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,9744 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,54 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | m3 |
| 17 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1389 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,86 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 24 | Lát đá granite đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 25 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9972 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 27 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 28 | Sửa cửa đi (thay chốt gài, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 30 | Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (van xả + phao tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 75 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | NHÀ VỆ SINH KHU 1 - TRƯỜNG THPT THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,722 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1994 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5466 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | m2 |
| 6 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,05 | m2 |
| 7 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,4384 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,49 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,49 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,49 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 13 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,94 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 21 | Lát đá granite đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 22 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9628 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m2 |
| 24 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m2 |
| 25 | Lắp ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 26 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van điện tử + cảm biến hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 61 | Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 62 | Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 63 | Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 64 | Lắp đặt kết cấu máng tiểu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 90 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3079 | 1m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | m3 |
| 92 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6857 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1425 | m2 |
| 94 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| O | NHÀ VỆ SINH KHU 2 - TRƯỜNG THPT THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,722 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1994 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5466 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | m2 |
| 6 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,05 | m2 |
| 7 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,4384 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,49 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,49 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,49 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 13 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,94 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 21 | Lát đá granite đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 22 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9628 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m2 |
| 24 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m2 |
| 25 | Lắp ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van điện tử + cảm biến hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 60 | Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 61 | Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 62 | Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu máng tiểu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 89 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3079 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | m3 |
| 91 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6857 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1425 | m2 |
| 93 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.313.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.771.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.771.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.771.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/vật liệu xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.771.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi