Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng nhà vệ sinh các trường THPT huyện Kế Sách và huyện Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867135-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng nhà vệ sinh các trường THPT huyện Kế Sách và huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20210864461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 10:16:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,154,767,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.246E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.908.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.908.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.908.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/vật liệu xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.908.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng nhà vệ sinh các trường THPT huyện Kế Sách và huyện Châu Thành
Cải tạo, xây dựng Nhà vệ sinh cho các Trường THPT giai đoạn 2021-2025
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29-135/31, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 12, đường Châu Văn Tiếp, P2, , thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm theo quy định của E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH KHU 1 - TRƯỜNG THPT THIỀU VĂN CHỎI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V60,72m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,341m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5785m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,6902m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
7Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,939m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V32,659m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45,85m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,54481m3
11Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,6613100m
12Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,964m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,964m3
14Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1308100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812tấn
18Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2665m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1335100m3
20Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3717100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3921tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,965m3
25Khoan cấy sắt đà vào cột bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,432m3
27Ván khuôn thép cột, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2864100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1731tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1525m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7818m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,481m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9402m2
36Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,5642m2
37Ốp chân tường, - Tiết diện gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V135,97m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,97m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2772100m3
42Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7296100m2
43Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1072m3
44Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1722tấn
45Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,53m2
46Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
47Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,3334m2
48Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2754tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
50Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2857tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8284100m2
53Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
54Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
55Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
56Gia công máng xối Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
57Lắp đặt kết cấu máng xối InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,161m3
59Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
60Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
61Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
62Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
63Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
64Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
65Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
66Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1824tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2905100m2
69Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
70Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,22161m2
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898100m3
72Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m2
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3247tấn
74Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,008m3
75Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
76Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2448m3
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,742m2
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
80Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
81Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
85Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
86Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
87Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
88Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
89Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
90Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
96Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
99Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
101Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
102Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
104Lắp đặt van nhựa- Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
105Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
106Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
108Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
109Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
110Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
112Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
113Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
115Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Lắp đặt máy bơm tăng áp 180WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
123Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
124Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
125Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
127Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
128Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
129Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
130Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
131Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
132Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
133Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
134Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
135Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
136Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
137Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
138Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
139Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
140Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
141Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,0081m3
142Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
143Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
144Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
145Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0608m3
146Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
147Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,92m2
148Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
149Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7872m3
150Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
152Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1341tấn
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B NHÀ VỆ SINH KHU 2 - TRƯỜNG THPT THIỀU VĂN CHỎI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V61,55m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,3125m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8623m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,0194m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,85m2
7Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,0275m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V44,2275m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46,7m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,24161m3
11Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
12Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
14Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
18Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
20Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,878m3
25Khoan cấy sắt đà vào cột bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164m3
27Ván khuôn thép cột, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2472100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1484tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1525m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0429m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,162m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,0182m2
36Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,8862m2
37Ốp chân tường, - Tiết diện gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,74m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V138,39m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,39m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2591100m3
42Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6818100m2
43Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7723m3
44Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
45Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,85m2
46Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7,865m2
47Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,4934m2
48Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
50Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2765tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7777100m2
53Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V68,175m2
54Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
55Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
56Gia công máng xối Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0826tấn
57Lắp đặt kết cấu máng xối InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4561m3
59Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1488100m2
60Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
61Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1094tấn
62Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
63Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
64Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
65Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
66Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2985tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4975100m2
69Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
70Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,2981m2
71Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
72Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
76Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
77Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
78Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
79Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
80Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
81Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
82Lắp đặt van điện tử + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
93Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
94Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
96Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt van nhựa- Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
98Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
100Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
101Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
102Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
104Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
105Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
106Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
107Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
108Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
110Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
111Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
117Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
118Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
121Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
122Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
123Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
124Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
125Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
126Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
127Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
128Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
129Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
130Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
132Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
133Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
134Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
135Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,5041m3
136Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
137Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
139Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0304m3
140Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,28m2
142Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m2
143Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3936m3
144Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
146Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
147Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C NHÀ VỆ SINH KHU 3 - TRƯỜNG THPT THIỀU VĂN CHỎI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,80881m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,645100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
12Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1324tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1518100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0993tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1669100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1498tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0889m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
27Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1528m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0277100m3
29Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m2
30Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
31Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9702m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5924m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,438m2
34Ốp chân tường, - Tiết diện gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,48m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,24m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
37Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,958m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,958m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
40Lát đá Granite bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
41Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
42Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
43Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
44Lắp dựng khung lam nhôm 76x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m2
45Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8672m2
46Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
47Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1174tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3186100m2
50Làm trần tấm Prima khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V14,19m2
51Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
56Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
57Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
58Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
59Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
82Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
88Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D NHÀ VỆ SINH KHU 1 - TRƯỜNG THPT AN LẠC THÔN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,2186m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0475m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6072m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,464m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V93,1096m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V164,9136m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V12,9675m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,9675m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,9675m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V33,19m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6595m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1617m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,395m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,542m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2938m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,512m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,99m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V28,99m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V8,4832m2
26Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,6432m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
33Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
48Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
51Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
55Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
56Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
66Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
73Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
E NHÀ VỆ SINH KHU 2 - TRƯỜNG THPT AN LẠC THÔN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,565m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9125m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1366m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4522m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,53m2
7Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,138m2
8Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,5602m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V9,365m2
10Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,365m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,365m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
13Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
14Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2418100m2
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6926m3
16Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,275m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2122m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,9136m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V2,185m2
26Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,065m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
33Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Lắp đặt van điện tử + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
49Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
63Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
64Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
65Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
66Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
73Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
88Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
89Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
F NHÀ VỆ SINH KHU 3 - TRƯỜNG THPT AN LẠC THÔN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,565m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1646m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2022m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,53m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,138m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,5602m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V9,365m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,365m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,365m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2418100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6926m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
16Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,275m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2122m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
20Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
21Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,9136m2
22Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
23Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
24Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V2,185m2
25Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
26Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,065m2
27Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
32Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
33Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
36Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
51Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
60Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
61Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
62Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
67Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Lắp đặt máy bơm tăng áp 180WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
75Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
79Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
90Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
91Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
G NHÀ VỆ SINH KHU 4 - TRƯỜNG THPT AN LẠC THÔN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,695m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1035m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,657m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6366m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V98,55m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V59,055m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V162,7416m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,885m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4406m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,7512m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V6,555m2
26Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,195m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
33Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
51Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
55Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
57Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
58Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
61Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
63Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt máy bơm tăng áp 180WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
70Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
71Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
74Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
77Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
82Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
83Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
84Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
85Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
86Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
87Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
88Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
H NHÀ VỆ SINH KHU 5 - TRƯỜNG THPT AN LẠC THÔN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,695m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3735m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5781m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4583m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V98,55m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V59,055m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V160,4592m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,885m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2774m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,1634m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V6,555m2
26Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,195m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
33Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
51Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
56Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
59Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
63Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
64Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
65Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
66Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
69Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt máy bơm tăng áp 180WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
77Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
81Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
82Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
84Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
88Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
89Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
90Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
91Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
92Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
93Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
94Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
95Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
I NHÀ VỆ SINH KHU 6 - TRƯỜNG THPT AN LẠC THÔN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,53m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7535m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5829m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5283m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90,99m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V60,255m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V154,2933m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V51,375m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V51,375m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,375m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V51,33m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,711m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1711100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1977m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V34,22m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,555m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3917m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,6314m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34,22m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V51,33m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V4,275m2
26Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,155m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
33Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
51Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
55Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
57Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
58Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
60Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
61Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
63Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
70Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
71Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
74Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
77Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
82Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
83Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
84Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
85Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
86Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
87Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
88Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
J NHÀ VỆ SINH KHU 7 - TRƯỜNG THPT AN LẠC THÔN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,98m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4085m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5829m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5283m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90,99m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V60,255m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V154,0833m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V50,475m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V50,475m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,475m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V51,33m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,711m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1711100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1977m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V34,22m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,585m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2774m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,8958m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34,22m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V51,33m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V4,275m2
26Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,155m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
33Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
51Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
56Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
58Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
63Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
64Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
65Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
66Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
69Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt máy bơm tăng áp 180WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
76Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
79Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
80Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
81Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
82Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
88Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
89Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
90Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
91Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
92Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
93Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
94Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
K NHÀ VỆ SINH HỌC SINH KHU 1-TRƯỜNG THPT THUẬN HÒA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,765m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1483m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8869m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2983m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V82,8m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V81,3225m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V166,7208m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V46,985m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V46,985m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,985m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V64,935m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,1133m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2165100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5152m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V43,29m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,19m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5141m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5,49m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,8482m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,935m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V64,935m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V5,4825m2
26Cửa sổ bật, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,4525m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
33Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
38Lắp đặt van điện tử + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
49Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
54Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
55Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
57Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
58Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
59Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
60Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
61Gia công máng tiểu Inox tấm dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
62Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
65Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
66Lắp đặt máy bơm tăng áp 180WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
72Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
79Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
L NHÀ VỆ SINH HỌC SINH KHU 2-TRƯỜNG THPT THUẬN HÒA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,525m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,202m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9658m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4766m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V82,125m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V81,3225m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V169,5591m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V46,985m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V46,985m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,985m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V64,935m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,3765m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2165100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5152m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V43,29m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,19m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9874m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10,53m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,4482m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,935m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V64,935m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V5,4825m2
26Cửa sổ bật, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,4525m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
33Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
35Lắp đặt dây đơn CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
38Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
54Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
55Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
57Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
58Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
61Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
67Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
71Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
74Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
M NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN KHU 3-TRƯỜNG THPT THUẬN HÒA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,085m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1228m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6485m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1928m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,9728m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V11,4375m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V13,3875m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,3875m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V22,915m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788m3
13Khoan cấy sắt đà vào cột bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
14Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2158m3
18Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V22,915m2
19Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,295m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1872m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
23Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,87m2
24Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,4718m2
25Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V22,915m2
26Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
29Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,081m2
30Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
31Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
36Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
37Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
39Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
40Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
51Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt van thau - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
56Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
57Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
58Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,30791m3
86Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4815m3
87Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703m3
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,575m2
89Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m2
90Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.246E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.908.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.908.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.908.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/vật liệu xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.908.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Thiết bị còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->